Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217857-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211040712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:27:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,623,799,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Sơn La
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Sơn La
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0005 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2008tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2008tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0115tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0115tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,215km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,41km/ 1dây (4 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V215m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0047 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6016tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6016tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,465tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V3,465tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,2479tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,2479tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 39,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2479tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,508m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,508m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 39,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,508m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8028m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8028m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 39,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8028m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1124m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1124m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 39,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1124m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0235tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0235tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V3,458m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,5557m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,9023m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,084100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3331km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V671m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V17bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V7cột
42Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
43Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0165 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,9248tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,9248tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,425tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V7,425tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5341tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5341tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 130,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5341tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1177m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1177m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 130,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,1177m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7203m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7203m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 130,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,7203m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,241m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,241m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 130,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,241m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,086tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,086tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V7,41m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,4764m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,9336m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,18100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,353km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V2.353m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V64bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V72cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V15cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V8cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0314 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,9282tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,9282tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8,755tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V8,755tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,0687tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,0687tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 790m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,0687tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,9937m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,9937m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 790m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,9937m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V3,2009m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V3,2009m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 790m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V3,2009m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2814m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2814m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 790m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2814m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V13,306m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,338m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,6735m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,773m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,5215m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2102100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0168tấn
26Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13cột
27Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,548km/dây
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
32Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
33Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
34Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
35Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
36Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,31km/ 1dây (4 sợi)
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.548m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
40Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
41Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
42Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V42bộ
43Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V40cái
44Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
45Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V9cột
46Cột bê tông LT 8m đơnTham khảo Phần II, chương V4cột
47Cột bê tông LT 10m đơnTham khảo Phần II, chương V2cột
48Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
49Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
50Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0369 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,0096tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,0096tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,98tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1429tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1429tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 52,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1429tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3034m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3034m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 52,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3034m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4587m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4587m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 52,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4587m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0643m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0643m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 52,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0643m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0305tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0305tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V1,976m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,4604m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,5156m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,048100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,806km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,271km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V806m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V22bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V4cột
42Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
43Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0384 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,0235tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,0235tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0736tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0736tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 590m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0736tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1749m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1749m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 590m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1749m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2294m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2294m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 590m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2294m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0321m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0321m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 590m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0321m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,043tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,043tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,988m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,7302m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,2578m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,024100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,151km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.151m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V32bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V36cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0396 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0232tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0232tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0353tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0353tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly -10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0353tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,071m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,071m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly -10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,071m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly -10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly -10m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,004tấn
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
21Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,054km/dây
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
27Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
28Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
29Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
30Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,031km/ 1dây (2 sợi)
31Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V54m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
33Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
34Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
35Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
37Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
38Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
39Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
40Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0458 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,8839tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,8839tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,425tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V7,425tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5316tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5316tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 690m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5316tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0915m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0915m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 690m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,0915m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7203m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7203m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 690m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,7203m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,241m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,241m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 690m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,241m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0625tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0625tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V7,41m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,4764m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,9336m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,18100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/dây
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,476km/dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V51m
35Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.476m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
37Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
38Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
39Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
40Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V47bộ
41Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V52cái
42Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
43Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V15cột
44Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
45Thanh V75*6 dài 1,5mTham khảo Phần II, chương V2thanh
46Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V8cái
47Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0506 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,679tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,679tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0373tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0373tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 122,50m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0373tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,093m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,093m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 122,50m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,093m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 122,50m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 122,50m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,034tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,034tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,759km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V759m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
43Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0511 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,8225tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,8225tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,465tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V3,465tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,252tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,252tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,252tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5514m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5514m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5514m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8028m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8028m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8028m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1124m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1124m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1124m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,076tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,076tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V3,458m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,5557m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,9023m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,084100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,06km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V2.060m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V59bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V62cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V7cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V8cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0568 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,6744tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,6744tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,435tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V6,435tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,4608tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,4608tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 1180m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4608tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9468m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9468m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 1180m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,9468m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,491m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,491m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 1180m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,491m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,209m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,209m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 1180m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,209m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0685tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0685tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V6,422m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,7462m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,6758m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,156100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,343km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,61km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.343m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V53bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V56cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V25cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V13cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0574 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,0254tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V4,0254tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,93tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V6,93tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5015tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5015tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 1590m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5015tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0757m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0757m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 1590m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,0757m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,6056m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,6056m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 1590m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,6056m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,225m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,225m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 1590m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,225m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1185tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,1185tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V6,916m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,1113m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,8047m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,168100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V14cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,242km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,11km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V3.242m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V90bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V98cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V41cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V14cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V12cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0658 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,0297tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,0297tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,065tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,065tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,63km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,751km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.630m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V49bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V54cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
22Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0661 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,2687tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,2687tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0405tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0405tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 1580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0405tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1262m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1262m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 1580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1262m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 1580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 1580m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0675tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0675tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,823km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,81km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.823m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V54bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V54cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V27cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0682 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,8738tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,8738tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,475tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V2,475tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1801tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1801tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 117,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1801tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3948m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3948m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 117,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3948m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5734m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5734m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 117,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5734m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0803m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0803m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 117,30m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0803m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0555tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0555tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V2,47m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,8255m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6445m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,06100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,504km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,561km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.504m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V42bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V46cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V19cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V5cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0701 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,9514tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,9514tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,98tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1451tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1451tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 980m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1451tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3272m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3272m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 980m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3272m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4587m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4587m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 980m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4587m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0643m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0643m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 980m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0643m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0605tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0605tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V1,976m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,4604m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,5156m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,048100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,569km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.569m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V46bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V50cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V4cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Q Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0503 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,8139tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,8139tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V1,98tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1448tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1448tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 93,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1448tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3237m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3237m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 93,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3237m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4587m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4587m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 93,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4587m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0643m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0643m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 93,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0643m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,062tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,062tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V1,976m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,4604m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,5156m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,048100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,458km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.458m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V46bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V52cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V4cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
R Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm SLA0712 tỉnh Sơn La
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,8006tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,8006tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,455tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V4,455tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,3229tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,3229tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 118,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3229tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6968m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6968m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 118,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,6968m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0321m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0321m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 118,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,0321m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1447m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1447m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 118,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1447m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0785tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0785tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V4,446m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,2859m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,1601m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,108100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,255km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V2.255m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V58bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V66cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V25cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V9cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V8cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 5 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->