Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tổ chức diễn tập phương án chữa cháy cứu nạn cứu hộ, ứng phó sự cố tràn đổ hóa chất tại trạm khí Gò Dầu và trạm đo đếm khí khách hàng KCN Mỹ Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tổ chức diễn tập phương án chữa cháy cứu nạn cứu hộ, ứng phó sự cố tràn đổ hóa chất tại trạm khí Gò Dầu và trạm đo đếm khí khách hàng KCN Mỹ Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132304 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:33:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,786,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 137.750.382 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 275.500.764 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tổ chức diễn tập phương án chữa cháy cứu nạn cứu hộ, ứng phó sự cố tràn đổ hóa chất tại trạm khí Gò Dầu và trạm đo đếm khí khách hàng KCN Mỹ Xuân Cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tổ chức diễn tập phương án chữa cháy cứu nạn cứu hộ, ứng phó sự cố tràn đổ hóa chất tại trạm khí Gò Dầu và trạm đo đếm khí khách hàng KCN Mỹ Xuân 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ăn cơm trưa cho các thành viên tham gia khảo sát, lập Kế hoạch (1 suất ăn/người): | •Tổng 48 suất ăn bao gồm:- CBCNV XNVT: 11 người tham gia phương án- Cán bộ CS PCCC & CNCH: 05 người- 16 người - 3 ngày•Thức ăn cho 5 suất/bàn bao gồm:- Khai vị (Gỏi/rau củ luộc/Salad)- Món xào/luộc (0,5 kg bò/ nai/ heo/ gà ta)- Món cơm hải sản/ cơm cháy hải sâm/ bánh mì bò kho/ bò sốt vang)- Món mặn (1kg cua gạch (loại 3 con/kg) / ốc hương (loại 20 -40 con/kg) / Tôm mũ ni/ càng xanh (loại 5-7 con/kg))- Món lẩu/ canh chua (1kg cá chình/ cá thờn bơn/ cá lăng/ cá bò giáp)- Món tráng miệng (Nho, táo, bưởi)- Nước uống không cồn suốt bữa ăn.- Khăn lạnh | suất | 48 | |
| 2 | Bồi dưỡng chế độ, chính sách cảnh sát PCCC khảo sát và xây dựng kế hoạch thực tập, xây dựng kịch bản, vẽ sơ đồ thực tập | - 05 người - 3 ngày;- Tham khảo Khoản 4, Điều 34 nghị định 136/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 cụ thể:- 01 cán bộ tham gia được hưởng 0,3 ngày lương tối thiểu vùng/ngày (Lương tối thiểu vùng 1 theo NĐ 90/2019/NĐ-CP: 4.420.000 đồng, ngày công chuẩn tạm tính: 22 ngày/tháng): Tối thiểu 60.000 đồng/người/ngày. | lượt | 15 | |
| 3 | Bồi dưỡng chế độ, chính sách cho lực lượng PCCC&CNCH, các lực lượng phối hợp ngày tập luyện & diễn tập kế hoạch PCCC&CNCH | - CS PCCC & Công an TX Phú Mỹ: 65 người - CB Công An P.Mỹ Xuân và các KCN TX Phú Mỹ: 15 người- 80 người - 3 ngày- Tham khảo Khoản 4, Điều 34 nghị định 136/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 cụ thể:- 01 cán bộ tham gia được hưởng 0,3 ngày lương tối thiểu vùng/ngày (Lương tối thiểu vùng 1 theo NĐ 90/2019/NĐ-CP: 4.420.000 đồng, ngày công chuẩn tạm tính: 22 ngày/tháng): Tối thiểu 60.000 đồng/người/ngày. | lượt | 240 | |
| 4 | Bồi dưỡng thao trường cho lực lượng PCCC cơ sở + BTC tham gia công tác tập luyện, diễn tập | - 18 người - 3 ngày- Tham khảo Khoản 4, Điều 34 nghị định 136/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 cụ thể:- 01 cán bộ tham gia được hưởng 0,3 ngày lương tối thiểu vùng/ngày (Lương tối thiểu vùng 1 theo NĐ 90/2019/NĐ-CP: 4.420.000 đồng, ngày công chuẩn tạm tính: 22 ngày/tháng): Tối thiểu 60.000 đồng/người/ngày. | lượt | 54 | |
| 5 | Dầu DO cho xe chữa cháy từ Đội CS PCCC & CNCH khu vực 2 (TP. Bà rịa) | Cách cơ sở 30 km (2 xe*30 km*0,65 lít/km*2 lượt* 3 ngày) | lít | 234 | |
| 6 | Dầu DO cho xe chữa cháy từ Đội CS PCCC & CNCH khu vực 3 (Tân Thành – thị xã Phú Mỹ) | Cách cơ sở 5 km (2 xe*5 km*0,65 lít/km*2 lượt* 3 ngày) | lít | 39 | |
| 7 | Dầu DO cho xe CNCH từ Đội hướng dẫn chỉ đạo công tác chữa cháy & CNCH (TP. Vũng Tàu) | Cách cơ sở 50 km (1 xe*50km*0,65 lít/km*2 lượt* 3 ngày) | lít | 195 | |
| 8 | Dầu DO cho xe cấp cứu từ Đội Hậu cần và trang bị kỹ thuật (TP. Vũng Tàu) | Cách cơ sở 50 km (1 xe*50 km*0,65 lít/km*2 lượt* 3 ngày) | lít | 195 | |
| 9 | Dầu DO cho các xe phun hút, nổ máy tại chỗ | 06 xe*1 lít/01 phút*15 phút*3 ngày | lít | 270 | |
| 10 | Thuê Bình PCCC | Bình bột BC 8KG (MFZ8) | bình | 30 | |
| 11 | Mua quả tạo khói | Màu sắc khói: Màu cam; Thời gian cháy: >4 phút; Diện tích bao phủ: 50-70m2; Khối lượng: 0,7kg | quả | 20 | |
| 12 | Mô hình để diễn tập chữa cháy | 01 bộ gồm: Người giả CPR loại cơ: Hình nộm bán thân, có phổi giả để hô hấp nhân tạo và Ống chui đường kính 1m, dài 2m (03 ngày sử dụng) | ngày | 3 | |
| 13 | Bình N2 | Thể tích 40 lít; Chiều cao: 1260 mmĐường kính: 229 mm; Khối lượng: 55 kg (+-5%)Áp suất làm việc : 150 bar =150 kg/cm2; Bề dày: 5,7 mm; Chất liệu: 30 CrMo; Van QF-2D | bình | 6 | |
| 14 | Nước uống đóng chai | Thùng 24 chai, chai 500 ml- Thực tập: 2 ngày x 6 thùng/ngày.- Diễn tập: 1 ngày x 10 thùng/ngày. | thùng | 22 | |
| 15 | Thuê rạp, bàn ghế cho đại biểu, người tham dự | - 03 rạp (6m x 6m); Trang trí trần trắng đỏ, cuốn cột trắng đỏ (Bao gồm cả công lắp đặt và tháo dỡ).- 20 bàn; 80 ghế (Bàn có khăn trải bàn + ghế có áo đẹp).- 12 quạt công nghiệp.- Bục phát biểu.- Khung Backdrop 6m x 6m (bao gồm công bắn bạt, căng khung sắt). | gói | 1 | |
| 16 | Thuê hệ thống âm thanh ngoài trời, micro, MC | Hệ thống âm thanh lớn:02 Loa Full đôi (cao 120 cm)02 Loa Sub 2000W02 Amply công suất 2000W01 Mixer 32 line 01 Hệ thống xử lý tín hiệu bao gồm: Equalizer, Crossover, Effect Processor01 loa thùng di động10 Micro (02 Mic có dây, 08 mic không dây)02 Nhân sự điều khiển âm thanh và 01 MC. Bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ. | gói | 1 | |
| 17 | Công Vận chuyển | Vận chuyển thiết bị, phương tiện, công cụ dụng cụ tập luyện tới hiện trường (trạm khí KCN Mỹ Xuân – TX Phú Mỹ – tỉnh BRVT) dùng trong 2 ngày tập luyện, 01 ngày diễn tập và hoàn trả về nơi cung cấp | gói | 1 | |
| 18 | In ấn, phát hành tài liệu | (khoảng 50 trang/cuốn): Đóng gáy lò xo; Bìa kính bên ngoài; Bìa cứng in màu theo thiết kế mẫu nhận diện thương hiệu PVGas D; Khổ A4, giấy màu trắng (XNVT sẽ cung cấp mẫu) | cuốn | 85 | |
| 19 | Hoa tươi | Hoa tươi để bàn | lẵng | 5 | |
| 20 | Backdrop, băng rôn (có phông nền theo mẫu nhận diện thương hiệu PV GasD) cho buổi diễn tập | - 01 backdrop: 6m x 6m;- 02 băng rôn: 1m x 6m;- 12 băng rôn treo tại đường 1A, 3B KCN Mỹ Xuân TX Phú Mỹ: 0.7m x 1.4 m- Khung mô hình sơ đồ bố trí thiết bị diễn tập phương án: 1m x 1.4 m (khung nhôm, Alu, indecal);- Bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ | gói | 1 | |
| 21 | Chụp hình, quay phim | 01 máy chụp hình, 01 máy quay mặt đất, 01 Flycam quay phim (bao gồm chi phí nhân công, chỉnh sửa và làm tư liệu xuất file). | gói | 1 | |
| 22 | Túi sơ cấp cứu loại A | Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 (01 túi - 03 ngày sử dụng) | ngày | 3 | |
| 23 | Liên hoan tổng kết diễn tập: Tổ chức dùng cơm thân mật tại nhà hàng (1 người/suất ăn): 110 người: | •Tổng 110 suất ăn bao gồm:- XNVT: 30 người (BGĐ XNVT: 02; Ban chỉ đạo: 03, Ban chỉ huy: 03; người tham gia phương án: 13; Trưởng phó phòng: 04; BTC: 05);- Cảnh sát PCCC & CNCH: 25 người;- Sở Công Thương: 02 người;- Lực lượng công an Phường, Thị xã, KCN: 15 người;- Khách hàng phối hợp diễn tập: 18 người;- Lực lượng khách mời của các đơn vị khách hàng: 20 người;•Thức ăn cho 5 suất/bàn bao gồm:- Khai vị (Gỏi/ rau củ luộc/ Salad/ súp)- Món xào/luộc (0,5 kg bò/ nai/ heo/ gà ta)- Món hải sản (2 kg cua gạch (loại 3 con/kg) / ốc hương (loại 20-40 con/kg) / Tôm mũ ni/ càng xanh (loại 5-7 con/kg))- Món mặn ( 1 kg bò beefsteak/ sườn cừu / sườn bò / thăn bò ngoại nướng/ vịt/ heo sữa quay)- Món cơm hải sản/ cơm cháy hải sâm/ bánh mì bò kho/ bò sốt vang)- Món lẩu/ canh chua (1kg cá chình/ cá thờn bơn/ cá lăng/ cá bò giáp)- Món tráng miệng (Nho, táo, bưởi/ sữa chua, bánh flan, kem)- Nước uống không cồn suốt bữa ăn.- Khăn lạnh | suất | 110 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 137.750.382 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 275.500.764 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi