Gói thầu: Cung cấp vật liệu xây dựng 05 căn nhà tại Điểm dân cư liền kề Đồn Biên phòng Phước Thiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật liệu xây dựng 05 căn nhà tại Điểm dân cư liền kề Đồn Biên phòng Phước Thiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh Phí Quân Khu hỗ Trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:37:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thay thế hàng hóa, thực hiện dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng tại đơn vị trực tiếp sử dụng, lỗi do nhà cung cấp trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật hóa học hoặc vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thí nghiệm viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật liệu xây dựng 05 căn nhà tại Điểm dân cư liền kề Đồn Biên phòng Phước Thiện Cung cấp vật liệu xây dựng 05 căn nhà tại Điểm dân cư liền kề Đồn Biên phòng Phước Thiện 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh Phí Quân Khu hỗ Trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: * Nhà thầu phải có bản cam kết: 1. Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông | 85,272 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 28,704 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 25,935 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 4 | Cát vàng | 38,626 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 5 | Dây thép | 30,3405 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 6 | Đá 1x2 | 22,764 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 7 | Đá 4x6 | 40,2385 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 8 | Đất đắp | 0,9815 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 9 | Đinh | 14,43 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 10 | Đinh, đinh vít | 1.749,6 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 11 | Gạch lát kích thước | 317,0895 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 12 | Gạch ống 8x8x19 | 50.572,28 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 13 | Gạch ốp tiết diện | 46,662 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 14 | Gỗ chống | 0,3225 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 15 | Gỗ đà nẹp | 0,202 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 16 | Gỗ ván | 0,764 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 17 | Khí gas | 0,817 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 18 | Nước | 24.856,0655 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 19 | Ô xy | 0,412 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 20 | Que hàn | 18,447 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 21 | Tấm thạch cao 9mm | 304,7625 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 22 | Tiren + Ecu 6 | 310,5675 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 23 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 460,728 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 24 | Thép hình | 1.821,179 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 25 | Thép mạ kẽm C14 | 672,7995 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 26 | Thép mạ kẽm U25 | 317,2435 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 27 | Thép mạ kẽm V20x22 | 105,651 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 28 | Thép tròn D | 934,65 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 29 | Thép tròn D | 1.550,4 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 30 | Thép tròn D>10mm | 141,78 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 31 | Xi măng | 288,12 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 32 | Xi măng PCB40 | 28.549,0135 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà | |
| 33 | Xi măng trắng | 44,142 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Khối lượng cung cấp cho 05 nhà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thay thế hàng hóa, thực hiện dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng tại đơn vị trực tiếp sử dụng, lỗi do nhà cung cấp trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật hóa học hoặc vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận thí nghiệm viên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi