Gói thầu: Gói thầu XL1: Thi công xây lắp (Nhà kho lương thực; san nền; hệ thống điện ngoài nhà + chống sét; phòng cháy chữa cháy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217216-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu XL1: Thi công xây lắp (Nhà kho lương thực; san nền; hệ thống điện ngoài nhà + chống sét; phòng cháy chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20211214530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:45:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,928,615,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháyYêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL1: Thi công xây lắp (Nhà kho lương thực; san nền; hệ thống điện ngoài nhà + chống sét; phòng cháy chữa cháy)
Kho dự trữ Đắk Nông - Giai đoạn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên , địa chỉ: 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH DTAH.


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên , địa chỉ: 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, Giấy xác nhận đủ điều kiện Kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục dự trữ Nhà nước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tài vụ – Quản trị, Tổng cục dự trữ Nhà nước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO LƯƠNG THỰC
1Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT11,0516m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,9783100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT12,8105100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT4,6331100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,368100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT50,565m3
7Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT35,7162m3
8Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT51,428m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 75Chương 5, E-HSMT123,4517m3
10Bê tông lót móng, R Chương 5, E-HSMT63,8069m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT320,8336m3
12Xoa mặt nền kho (Bằng máy xoa nền bê tông Jeonil JIT 36).Tạm tính 0,025 công thợ B4/7+ 0,03 công máyChương 5, E-HSMT1.186,26m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT153,9107m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT2,22m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT16,4835m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT112,5939m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6mmChương 5, E-HSMT0,4134tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mmChương 5, E-HSMT3,337tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmChương 5, E-HSMT0,8698tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d 12mmChương 5, E-HSMT0,5824tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d 14mmChương 5, E-HSMT3,1084tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d18mmChương 5, E-HSMT5,8162Tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 25mmChương 5, E-HSMT11,4242tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,47tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,7497tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,2513tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,8168tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 28mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,9907tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, D6Chương 5, E-HSMT0,9324Tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, D8Chương 5, E-HSMT9,9534tấn
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,1746100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT5,3639100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,6576100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương 5, E-HSMT4,5429100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT18,4565m3
36Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D6 hàng rào cửa sổ lá chớp...Chương 5, E-HSMT0,3582Tấn
37Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D8 hàng rào cửa sổ lá chớp...Chương 5, E-HSMT0,776tấn
38Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D10 hàng rào cửa sổ lá chớp...Chương 5, E-HSMT0,2312tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpChương 5, E-HSMT0,655100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT170cái
41Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT444,91m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT466,0008m2
43Băng chặn nước PVC WATERBAR V32 xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tườngChương 5, E-HSMT279,5m
44Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhàChương 5, E-HSMT279,5m
45Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT279,1688m3
46Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT36,5242m3
47Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT191,1792m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT13,9984m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT59,6972m3
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT69,2457m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT94,6985m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT2,9472m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,8458tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0832tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0896tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,8224tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,664tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,5072tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 28mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT7,232tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,0909tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1708tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,7914tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,4992tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0406tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3792tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0376tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,9736tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0294tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0444tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1156tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1936tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1041tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0356tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0816tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1364tấn
76Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương 5, E-HSMT7,2476100m2
77Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,3461100m2
78Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,0289100m2
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tôChương 5, E-HSMT0,382100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT116,3232m3
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính 6mmChương 5, E-HSMT3,9648tấn
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính 8mmChương 5, E-HSMT0,1848tấn
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính14mmChương 5, E-HSMT3,9312tấn
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính22mmChương 5, E-HSMT9,9624tấn
85Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương 5, E-HSMT13,4803100m2
86Lắp dựng panen BT đúc sẵnChương 5, E-HSMT168cái
87Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)mChương 5, E-HSMT51,6384tấn
88Sản xuất xà gồ thépChương 5, E-HSMT5,1021tấn
89Sản xuất giằng mái thépChương 5, E-HSMT12,6993tấn
90Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT2,1484tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18mChương 5, E-HSMT49,5104tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT5,1021tấn
93Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương 5, E-HSMT12,6993tấn
94Sản xuất lan canChương 5, E-HSMT0,1475tấn
95Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,92m2
96Sản xuất thang sắtChương 5, E-HSMT0,3071tấn
97Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện >100 kgChương 5, E-HSMT0,3071tấn
98Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép tráng kẽm hộp 100x50, hai mặt tấm thép, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồIChương 5, E-HSMT86,4m2
99Khuôn cửa thép tráng kẽm 2 cánh mở quay 100x50x5Chương 5, E-HSMT81,6md
100Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp ngoài (cửa thép tráng kẽm) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+tay đẩy+PK = 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I.Chương 5, E-HSMT8Bộ
101Cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáoChương 5, E-HSMT86,4m2
102Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép tráng kẽm hộp 100x50, hai mặt tấm thép, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiChương 5, E-HSMT2,4m2
103Khuôn cửa thép tráng kẽm 2 cánh mở quay 50x50x3,5Chương 5, E-HSMT7,6md
104Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép tráng kẽm) Đ2 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 3*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm IChương 5, E-HSMT2Bộ.
105Cửa thép tráng kẽm hộp 50x50x3,5, 1 mặt bịt tôn dày 1,2mmChương 5, E-HSMT0,0603tấn
106Lắp dựng cửa S1Chương 5, E-HSMT3,2m2
107Khuôn cửa thép tráng kẽm 1 cánh mở quay 50x50x3,5Chương 5, E-HSMT32md
108Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp ngoài (cửa thép tráng kẽm) S1 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+tay đẩy+khóa = 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I.Chương 5, E-HSMT20Bộ.
109Cửa sổ thép tráng kẽm có bông thủy tinh cách nhiệtChương 5, E-HSMT10,24m2
110Khuôn cửa thép tráng kẽm 1 cánh mở quay 50x50x3.5Chương 5, E-HSMT25,6md
111Cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng.Chương 5, E-HSMT7,68m2
112Cửa lưới thép chống côn trùng.(Tạm tính theo cửa lưới lưới chống côn trùng )Chương 5, E-HSMT13,44m2
113Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2. Công lắp bản lề+tay đẩy+PK = 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm IChương 5, E-HSMT16Bộ
114Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,4mmChương 5, E-HSMT18,811100m2
115Trần toll lạnh dày 0,3mmChương 5, E-HSMT12,1025100m2
116Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT124,5482m2
117Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương 5, E-HSMT124,548m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT131,488m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.113,1977m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT242,3492m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2.379,9637m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT108,96m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT228,495m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT228,2282m2
125Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT114,8027m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.487,0349m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT2.247,6279m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT2.498,8832m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương 5, E-HSMT15,5377100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT12,3559100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmChương 5, E-HSMT49,6707100m2
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương 5, E-HSMT1,35100m
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keoChương 5, E-HSMT12cái
134Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=110mmChương 5, E-HSMT52cái
135Lắp đặt măng sông bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5, E-HSMT30cái
136Rọ chắn rác d100Chương 5, E-HSMT10cái
137Đai giữ ống inox D110Chương 5, E-HSMT50cái
138Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250mmChương 5, E-HSMT1hộp
139Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200mmChương 5, E-HSMT3hộp
140Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 4,5kAChương 5, E-HSMT12cái
141Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 4,5kAChương 5, E-HSMT4cái
142Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A MCB - 6kAChương 5, E-HSMT4cái
143Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 16A MCB - 6kAChương 5, E-HSMT6cái
144Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCB - 10kAChương 5, E-HSMT1cái
145Đèn Led Hight Bay 150w-220V, chóa nhôm tán quangChương 5, E-HSMT24bộ
146Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điệnChương 5, E-HSMT4cái
147Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm2Chương 5, E-HSMT360m
148Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2Chương 5, E-HSMT140m
149Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương 5, E-HSMT360m
150Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương 5, E-HSMT140m
151Lắp đặt ống gen PVC D20Chương 5, E-HSMT360m
152Lắp đặt ống gen PVC D32Chương 5, E-HSMT140m
153Dây nối tiếp địa đồng trần M70Chương 5, E-HSMT5m
154Băng đồng tiếp địa 25x3mmChương 5, E-HSMT24m
155Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5mChương 5, E-HSMT8cọc
156Đào móng băng rộng Chương 5, E-HSMT9,6m3
157Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90Chương 5, E-HSMT9,6m3
158Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thépChương 5, E-HSMT13cái
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đế đầu báo cháy khói quang điệnChương 5, E-HSMT0,810 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụngChương 5, E-HSMT0,45 chuông
3Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụngChương 5, E-HSMT0,45 đèn
4Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụngChương 5, E-HSMT0,45 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương 5, E-HSMT1,65 đèn
6Lắp đặt đèn thoát hiểmChương 5, E-HSMT0,85 đèn
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương 5, E-HSMT1,65 đèn
8Điện trở cuối kênhChương 5, E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 25 mmChương 5, E-HSMT0,15100m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật, kích thước 150x150x50mmChương 5, E-HSMT4hộp
11Lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháyChương 5, E-HSMT2hộp
12Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương 5, E-HSMT40m
13Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1,5Chương 5, E-HSMT40m
14Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1Chương 5, E-HSMT100m
15Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x0.75Chương 5, E-HSMT150m
16Lắp đặt ống SP//D16 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếpChương 5, E-HSMT2,9100m
17Lắp đặt cút SP// đường kính D16mmChương 5, E-HSMT73cái
18Lắp đặt măng sông , đường kính d=16mm, SinoChương 5, E-HSMT73cái
19Lắp đặt bộ chia ngả (2-4 ngả), SPChương 5, E-HSMT28cái
20Lắp đặt kẹp SP, đường kính d=16Chương 5, E-HSMT145CÁI
21Lắp đặt ống nhựa PVC chôn trực tiếp. Đường kính ống Chương 5, E-HSMT2,9100m
22V/c vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàChương 5, E-HSMT0,5tấn
23Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháyChương 5, E-HSMT1ht
24Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT13,2m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT13,2m3
26Bộ ổn LIOA 2KVAChương 5, E-HSMT1bộ
27Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương 5, E-HSMT610 đầu
28Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụngChương 5, E-HSMT1,65 chuông
29Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụngChương 5, E-HSMT1,65 đèn
30Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụngChương 5, E-HSMT1,65 nút
31Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương 5, E-HSMT1,65 đèn
32Lắp đặt đèn thoát hiểmChương 5, E-HSMT1,65 đèn
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương 5, E-HSMT3,25 đèn
34Điện trở cuối kênhChương 5, E-HSMT4cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 25 mmChương 5, E-HSMT1100m
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật, kích thước 150x150x50mmChương 5, E-HSMT4hộp
37Lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháyChương 5, E-HSMT8hộp
38Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương 5, E-HSMT550m
39Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1,5Chương 5, E-HSMT230m
40Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1Chương 5, E-HSMT265m
41Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x0.75Chương 5, E-HSMT650m
42Lắp đặt ống SP//D16 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếpChương 5, E-HSMT11,45100m
43Lắp đặt cút SP// đường kính D16mmChương 5, E-HSMT286cái
44Lắp đặt măng sông , đường kính d=16mm, SinoChương 5, E-HSMT286cái
45Lắp đặt bộ chia ngả (2-4 ngả), SPChương 5, E-HSMT92cái
46Lắp đặt kẹp SP, đường kính d=16Chương 5, E-HSMT573cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC chôn trực tiếp. Đường kính ống Chương 5, E-HSMT11,45100m
48V/c vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàChương 5, E-HSMT0,5tấn
49Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT181,5m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT181,5m3
51Lắp đặt đế đầu báo cháy khói quang điệnChương 5, E-HSMT410 đầu
52Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụngChương 5, E-HSMT1,45 chuông
53Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụngChương 5, E-HSMT1,45 đèn
54Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụngChương 5, E-HSMT1,45 nút
55Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương 5, E-HSMT1,45 đèn
56Lắp đặt đèn thoát hiểmChương 5, E-HSMT1,45 đèn
57Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương 5, E-HSMT25 đèn
58Điện trở cuối kênhChương 5, E-HSMT2CÁI
59Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 25 mmChương 5, E-HSMT1100m
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật, kích thước 150x150x50mmChương 5, E-HSMT2hộp
61Lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháyChương 5, E-HSMT7hộp
62Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương 5, E-HSMT550m
63Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1,5Chương 5, E-HSMT240m
64Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1Chương 5, E-HSMT170m
65Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x0.75Chương 5, E-HSMT450m
66Lắp đặt ống SP//D16 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếpChương 5, E-HSMT8,6100m
67Lắp đặt cút SP// đường kính D16mmChương 5, E-HSMT215cái
68Lắp đặt măng sông , đường kính d=16mm, SinoChương 5, E-HSMT215cái
69Lắp đặt bộ chia ngả (2-4 ngả), SPChương 5, E-HSMT64cái
70Lắp đặt kẹp SP, đường kính d=16Chương 5, E-HSMT430cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC chôn trực tiếp. Đường kính ống Chương 5, E-HSMT8,6100m
72V/c vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàChương 5, E-HSMT0,5tấn
73Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT181,5m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT181,5m3
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mmChương 5, E-HSMT0,02100m
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mmChương 5, E-HSMT0,05100m
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương 5, E-HSMT0,07100m
78Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mmChương 5, E-HSMT1cái
79Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65/50mmChương 5, E-HSMT1cái
80Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmChương 5, E-HSMT4cái
81Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 600x900x180Chương 5, E-HSMT2tủ
82Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D50Chương 5, E-HSMT2tủ
83Lăng phun D50x13Chương 5, E-HSMT2bộ
84Ngàm chữa cháy D50mmChương 5, E-HSMT2bộ
85Mua bình chữa cháy ABC - MFZL4Chương 5, E-HSMT4chiếc
86Mua bình chữa cháy CO2 - MT3Chương 5, E-HSMT2chiếc
87Tiêu lệnh chữa cháyChương 5, E-HSMT2bộ
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mmChương 5, E-HSMT1,5100m
89Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mmChương 5, E-HSMT1100m
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mmChương 5, E-HSMT3100m
91Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương 5, E-HSMT2,5100m
92Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương 5, E-HSMT3100m
93Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/100Chương 5, E-HSMT3cái
94Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32Chương 5, E-HSMT62cái
95Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/25Chương 5, E-HSMT42cái
96Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25Chương 5, E-HSMT45cái
97Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15Chương 5, E-HSMT192cái
98Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmChương 5, E-HSMT5cái
99Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmChương 5, E-HSMT45cái
100Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mmChương 5, E-HSMT350cái
101Lắp đặt spinkler quay xuống DN15Chương 5, E-HSMT140bộ
102Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmChương 5, E-HSMT1cái
103Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=100mmChương 5, E-HSMT1cái
104Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mmChương 5, E-HSMT1cái
105Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmChương 5, E-HSMT2cái
106Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương 5, E-HSMT1cái
107Lắp đặt công tắc đo dòng chảyChương 5, E-HSMT1thiết bị
108Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 600x900x180Chương 5, E-HSMT8tủ
109Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D50Chương 5, E-HSMT8tủ
110Lăng phun D50x13Chương 5, E-HSMT8bộ
111Ngàm chữa cháy D50mmChương 5, E-HSMT8bộ
112Mua bình chữa cháy ABC - MFZL8Chương 5, E-HSMT16chiếc
113Mua bình chữa cháy CO2 - MT3Chương 5, E-HSMT8chiếc
114Tiêu lệnh chữa cháyChương 5, E-HSMT8bộ
115Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mmChương 5, E-HSMT1,5100m
116Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mmChương 5, E-HSMT1100m
117Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mmChương 5, E-HSMT3100m
118Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương 5, E-HSMT2,5100m
119Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương 5, E-HSMT3100m
120Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/100Chương 5, E-HSMT3cái
121Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32Chương 5, E-HSMT62cái
122Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/25Chương 5, E-HSMT42cái
123Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25Chương 5, E-HSMT45cái
124Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15Chương 5, E-HSMT192cái
125Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmChương 5, E-HSMT5cái
126Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmChương 5, E-HSMT45cái
127Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mmChương 5, E-HSMT350cái
128Lắp đặt spinkler quay xuống DN15Chương 5, E-HSMT140bộ
129Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmChương 5, E-HSMT1cái
130Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=100mmChương 5, E-HSMT1cái
131Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mmChương 5, E-HSMT1cái
132Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmChương 5, E-HSMT2cái
133Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương 5, E-HSMT1cái
134Lắp đặt công tắc đo dòng chảyChương 5, E-HSMT1thiết bị
135Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 600x900x180Chương 5, E-HSMT6tủ
136Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D50Chương 5, E-HSMT6tủ
137Lăng phun D50x13Chương 5, E-HSMT6bộ
138Ngàm chữa cháy D50mmChương 5, E-HSMT6bộ
139Mua bình chữa cháy ABC - MFZL8Chương 5, E-HSMT14chiếc
140Mua bình chữa cháy CO2 - MT3Chương 5, E-HSMT7chiếc
141Tiêu lệnh chữa cháyChương 5, E-HSMT6bộ
142Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mmChương 5, E-HSMT0,3100m
143Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mmChương 5, E-HSMT0,12100m
144Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mmChương 5, E-HSMT4,5100m
145Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mmChương 5, E-HSMT0,4100m
146Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mmChương 5, E-HSMT1,28100m
147Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mmChương 5, E-HSMT0,04100m
148Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mmChương 5, E-HSMT0,2100m
149Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương 5, E-HSMT1,92100m
150Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương 5, E-HSMT4,5100m
151Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChương 5, E-HSMT0,12100m
152Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmChương 5, E-HSMT0,3100m
153Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=200Chương 5, E-HSMT6cái
154Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=200/150Chương 5, E-HSMT6cái
155Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=200/100Chương 5, E-HSMT6cái
156Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=150Chương 5, E-HSMT2cái
157Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100Chương 5, E-HSMT15cái
158Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/50Chương 5, E-HSMT22cái
159Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/65Chương 5, E-HSMT1cái
160Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=200mmChương 5, E-HSMT6cái
161Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=150mmChương 5, E-HSMT4cái
162Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmChương 5, E-HSMT10cái
163Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmChương 5, E-HSMT44cái
164Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmChương 5, E-HSMT2cái
165Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mmChương 5, E-HSMT6cái
166Lắp bích thép, đường kính ống d=200mmChương 5, E-HSMT8cặp bích
167Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmChương 5, E-HSMT10cặp bích
168Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmChương 5, E-HSMT5cặp bích
169Lắp bích thép, đường kính ống d=65mmChương 5, E-HSMT3cặp bích
170Lắp bầu giảm, đường kính ống d=200mmChương 5, E-HSMT0,5cặp bích
171Lắp đặt van báo động Alarm Valve, đường kính van d=150mmChương 5, E-HSMT1cái
172Lắp đặt van an toàn, đường kính van d=150mmChương 5, E-HSMT2cái
173Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=200mmChương 5, E-HSMT2cái
174Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mmChương 5, E-HSMT2cái
175Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmChương 5, E-HSMT2cái
176Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mmChương 5, E-HSMT2cái
177Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmChương 5, E-HSMT1cái
178Lắp đặt van ren 1 chiều, đk 32Chương 5, E-HSMT1cái
179Lắp đặt van ren 1 chiều, đk25Chương 5, E-HSMT2cái
180Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mmChương 5, E-HSMT3cái
181Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mmChương 5, E-HSMT2cái
182Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mmChương 5, E-HSMT2cái
183Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương 5, E-HSMT1cái
184Lắp đặt công tắc áp lựcChương 5, E-HSMT3thiết bị
185Lắp đặt Y lọc, đường kính d=65mm.Chương 5, E-HSMT1cái
186Lắp đặt Y lọc, đường kính d=200mm.Chương 5, E-HSMT2cái
187Lắp đặt rọ hút, đường kính d=65mm.Chương 5, E-HSMT1cái
188Lắp đặt rọ hút, đường kính d=200mm.Chương 5, E-HSMT2cái
189Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mmChương 5, E-HSMT1cái
190Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mmChương 5, E-HSMT1cái
191Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mmChương 5, E-HSMT2cái
192Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mmChương 5, E-HSMT2cái
193Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đk 100Chương 5, E-HSMT3cái
194Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương 5, E-HSMT1cái
195Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 700x900x180mm.Chương 5, E-HSMT3tủ
196Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyChương 5, E-HSMT3máy
197Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChương 5, E-HSMT1tủ
198Lắp đặt vòi rồng chữa cháy ngoài nhà D65Chương 5, E-HSMT6tủ
199Lăng phun D65x15Chương 5, E-HSMT6bộ
200Ngàm chữa cháy D65Chương 5, E-HSMT6bộ
201Bình tích áp 200lChương 5, E-HSMT1bể
202Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,3m3Chương 5, E-HSMT1bể
203Cáp cấp điện bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC 1Cx50Chương 5, E-HSMT84m
204Dây tiếp địa cho bơm Cu/PVC 1Cx50Chương 5, E-HSMT20m
205Cáp cấp điện bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC 3Cx4Chương 5, E-HSMT48m
206Dây tiếp địa cho bơm Cu/PVC 1Cx4Chương 5, E-HSMT20m
207Đào móng, máy đào Chương 5, E-HSMT2,0008100m3
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,791m3
209Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90Chương 5, E-HSMT1,9488100m3
210Bê tông bệ máy, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmChương 5, E-HSMT1,4235m3
211Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0675100m2
212Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương 5, E-HSMT201,3074m2
213Búa tạChương 5, E-HSMT2chiếc
214Kìm cộng lựcChương 5, E-HSMT2chiếc
215ủng chống cháyChương 5, E-HSMT5đôi
216Quần áo bảo hộ chống cháyChương 5, E-HSMT5bộ
217Găng tay CCChương 5, E-HSMT5đôi
218Mũ chống cháyChương 5, E-HSMT10chiếc
219Mặt nạ phòng độcChương 5, E-HSMT10chiếc
220Trung tâm báo cháy 20 kênhChương 5, E-HSMT1bộ
221Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDCChương 5, E-HSMT1bộ
222Lioa 2 KVAChương 5, E-HSMT1cái
223Bơm điện chữa cháy Qmax = 442,8 m3/h; Hmax = 72mChương 5, E-HSMT1cái
224Máy bơm Diesel Qmax=442,8m3/h; Hmax 72mChương 5, E-HSMT1cái
225Máy bơm bù áp Qmax=5,0m3/h; Hmax=70mChương 5, E-HSMT1cái
226Tủ điều khiển máy bơmChương 5, E-HSMT1cái
227Khởi động mềm 110KWChương 5, E-HSMT1cái
C SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT30,1883100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT30,1883100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT691,485100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT44,7389100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1.000m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT646,7461100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVChương 5, E-HSMT646,7461100m3
D ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt aptomat MCCB 3P-350A-22KAChương 5, E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCCB 3P-320A-22KAChương 5, E-HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 3P-225A-22KAChương 5, E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-22KAChương 5, E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-18KAChương 5, E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-18KAChương 5, E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-18KAChương 5, E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB 3P-32A-18KAChương 5, E-HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCCB 3P-10A-18KAChương 5, E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCCB 2P-50A-18KAChương 5, E-HSMT1cái
11Kéo rải, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương 5, E-HSMT50m
12Kéo rải, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương 5, E-HSMT50m
13Kéo rải, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương 5, E-HSMT94m
14Kéo rải, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương 5, E-HSMT106m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT77,792m3
16Đắp cát móng đường ốngChương 5, E-HSMT19,65m3
17Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,95Chương 5, E-HSMT58,142m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,1965100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,1965100m3/1km
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương 5, E-HSMT5,58m2
21Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương 5, E-HSMT1.860viên
22LĐ ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D65/50Chương 5, E-HSMT100m
23LĐ ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D105/80Chương 5, E-HSMT94m
24LĐ ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D100/130Chương 5, E-HSMT106m
25Cọc tiếp địa thép mạ đồng d16Chương 5, E-HSMT12cọc
26Cáp đồng M70Chương 5, E-HSMT100m
27Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương 5, E-HSMT44m
28Đào kênh mương, rộng Chương 5, E-HSMT0,8100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương 5, E-HSMT0,8100m3
30Lắp trụ đỡ kim thu sétChương 5, E-HSMT2bộ
31Lắp đặt hệ dây chằng bằng thủ công kết hợp cơ giớiChương 5, E-HSMT2bộ
32Lắp dựng kim thu sét (Tạm tính lắp dựng hệ thống bầu thu sét, kết nối cáp..= 10công.Bậc thợ 4,0/7, N1).Chương 5, E-HSMT2bộ
33Kim thu sét tia tiên điện đạo,loại R71mChương 5, E-HSMT1bộ
34Kim thu sét tia tiên điện đạo,loại R51mChương 5, E-HSMT1bộ
35Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở tiếp đấtChương 5, E-HSMT2đầu
36Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétChương 5, E-HSMT100bộ
37Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương 5, E-HSMT16bộ
38Bulon ecu inox M10Chương 5, E-HSMT8bộ
39Bộ ghép nối inox 3.0mx42x3Chương 5, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).75
2 Kỹ thuật thi công 4 - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháyYêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.53
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.32
5 Công nhân lành nghề 15 - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động4
2 Máy đào - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động2
3 Máy ủi - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động1
4 Máy cắt uốn cốt thép - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.4
5 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.4
6 Máy cắt gạch, đá - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.4
7 Máy khoan cầm tay - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.4
8 Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.2
9 Dàn giáo thép - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.100
10 Máy lu - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->