Gói thầu: Gói thầu XL1: Thi công xây lắp (Nhà kho lương thực; san nền; hệ thống điện ngoài nhà + chống sét; phòng cháy chữa cháy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL1: Thi công xây lắp (Nhà kho lương thực; san nền; hệ thống điện ngoài nhà + chống sét; phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:45:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,928,615,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháyYêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL1: Thi công xây lắp (Nhà kho lương thực; san nền; hệ thống điện ngoài nhà + chống sét; phòng cháy chữa cháy) Kho dự trữ Đắk Nông - Giai đoạn 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, Giấy xác nhận đủ điều kiện Kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục dự trữ Nhà nước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài vụ – Quản trị, Tổng cục dự trữ Nhà nước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO LƯƠNG THỰC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 11,0516 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,9783 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 12,8105 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 4,6331 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 50,565 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 35,7162 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 51,428 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 123,4517 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, R | Chương 5, E-HSMT | 63,8069 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 320,8336 | m3 |
| 12 | Xoa mặt nền kho (Bằng máy xoa nền bê tông Jeonil JIT 36).Tạm tính 0,025 công thợ B4/7+ 0,03 công máy | Chương 5, E-HSMT | 1.186,26 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 153,9107 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 16,4835 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 112,5939 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4134 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mm | Chương 5, E-HSMT | 3,337 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,8698 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d 12mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5824 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d 14mm | Chương 5, E-HSMT | 3,1084 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d18mm | Chương 5, E-HSMT | 5,8162 | Tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 25mm | Chương 5, E-HSMT | 11,4242 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,7497 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,2513 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,8168 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 28mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,9907 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, D6 | Chương 5, E-HSMT | 0,9324 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, D8 | Chương 5, E-HSMT | 9,9534 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,1746 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 5,3639 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,6576 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 4,5429 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 18,4565 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D6 hàng rào cửa sổ lá chớp... | Chương 5, E-HSMT | 0,3582 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D8 hàng rào cửa sổ lá chớp... | Chương 5, E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D10 hàng rào cửa sổ lá chớp... | Chương 5, E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 170 | cái |
| 41 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 444,91 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 466,0008 | m2 |
| 43 | Băng chặn nước PVC WATERBAR V32 xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường | Chương 5, E-HSMT | 279,5 | m |
| 44 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà | Chương 5, E-HSMT | 279,5 | m |
| 45 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 279,1688 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 36,5242 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 191,1792 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 13,9984 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 59,6972 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 69,2457 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 94,6985 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,9472 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,8458 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,8224 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,664 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,5072 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 28mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 7,232 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,0909 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,7914 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,4992 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3792 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,9736 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1936 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1041 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 76 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 7,2476 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,3461 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,0289 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô | Chương 5, E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 116,3232 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính 6mm | Chương 5, E-HSMT | 3,9648 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính 8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính14mm | Chương 5, E-HSMT | 3,9312 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính22mm | Chương 5, E-HSMT | 9,9624 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương 5, E-HSMT | 13,4803 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 168 | cái |
| 87 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Chương 5, E-HSMT | 51,6384 | tấn |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 5,1021 | tấn |
| 89 | Sản xuất giằng mái thép | Chương 5, E-HSMT | 12,6993 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 2,1484 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương 5, E-HSMT | 49,5104 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 5,1021 | tấn |
| 93 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương 5, E-HSMT | 12,6993 | tấn |
| 94 | Sản xuất lan can | Chương 5, E-HSMT | 0,1475 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 96 | Sản xuất thang sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,3071 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện >100 kg | Chương 5, E-HSMT | 0,3071 | tấn |
| 98 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép tráng kẽm hộp 100x50, hai mặt tấm thép, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồI | Chương 5, E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 99 | Khuôn cửa thép tráng kẽm 2 cánh mở quay 100x50x5 | Chương 5, E-HSMT | 81,6 | md |
| 100 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp ngoài (cửa thép tráng kẽm) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+tay đẩy+PK = 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Chương 5, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 101 | Cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo | Chương 5, E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 102 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép tráng kẽm hộp 100x50, hai mặt tấm thép, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Chương 5, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 103 | Khuôn cửa thép tráng kẽm 2 cánh mở quay 50x50x3,5 | Chương 5, E-HSMT | 7,6 | md |
| 104 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép tráng kẽm) Đ2 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 3*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I | Chương 5, E-HSMT | 2 | Bộ. |
| 105 | Cửa thép tráng kẽm hộp 50x50x3,5, 1 mặt bịt tôn dày 1,2mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa S1 | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 107 | Khuôn cửa thép tráng kẽm 1 cánh mở quay 50x50x3,5 | Chương 5, E-HSMT | 32 | md |
| 108 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp ngoài (cửa thép tráng kẽm) S1 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+tay đẩy+khóa = 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Chương 5, E-HSMT | 20 | Bộ. |
| 109 | Cửa sổ thép tráng kẽm có bông thủy tinh cách nhiệt | Chương 5, E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 110 | Khuôn cửa thép tráng kẽm 1 cánh mở quay 50x50x3.5 | Chương 5, E-HSMT | 25,6 | md |
| 111 | Cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng. | Chương 5, E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 112 | Cửa lưới thép chống côn trùng.(Tạm tính theo cửa lưới lưới chống côn trùng ) | Chương 5, E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 113 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2. Công lắp bản lề+tay đẩy+PK = 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I | Chương 5, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 114 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 18,811 | 100m2 |
| 115 | Trần toll lạnh dày 0,3mm | Chương 5, E-HSMT | 12,1025 | 100m2 |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 124,5482 | m2 |
| 117 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương 5, E-HSMT | 124,548 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 131,488 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.113,1977 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 242,3492 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2.379,9637 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 108,96 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 228,495 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 228,2282 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 114,8027 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.487,0349 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2.247,6279 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2.498,8832 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 15,5377 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 12,3559 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương 5, E-HSMT | 49,6707 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương 5, E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=110mm | Chương 5, E-HSMT | 52 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 136 | Rọ chắn rác d100 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Đai giữ ống inox D110 | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | hộp |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 4,5kA | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 4,5kA | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A MCB - 6kA | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 16A MCB - 6kA | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCB - 10kA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Đèn Led Hight Bay 150w-220V, chóa nhôm tán quang | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 360 | m |
| 148 | Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 140 | m |
| 149 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 360 | m |
| 150 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 140 | m |
| 151 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 360 | m |
| 152 | Lắp đặt ống gen PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 140 | m |
| 153 | Dây nối tiếp địa đồng trần M70 | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 154 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 155 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương 5, E-HSMT | 8 | cọc |
| 156 | Đào móng băng rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương 5, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 158 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói quang điện | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 25 mm | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật, kích thước 150x150x50mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x0.75 | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống SP//D16 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếp | Chương 5, E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút SP// đường kính D16mm | Chương 5, E-HSMT | 73 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông , đường kính d=16mm, Sino | Chương 5, E-HSMT | 73 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ chia ngả (2-4 ngả), SP | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp SP, đường kính d=16 | Chương 5, E-HSMT | 145 | CÁI |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC chôn trực tiếp. Đường kính ống | Chương 5, E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 22 | V/c vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 23 | Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | ht |
| 24 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 26 | Bộ ổn LIOA 2KVA | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương 5, E-HSMT | 6 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 34 | Điện trở cuối kênh | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 25 mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật, kích thước 150x150x50mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 8 | hộp |
| 38 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 550 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 230 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1 | Chương 5, E-HSMT | 265 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x0.75 | Chương 5, E-HSMT | 650 | m |
| 42 | Lắp đặt ống SP//D16 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếp | Chương 5, E-HSMT | 11,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút SP// đường kính D16mm | Chương 5, E-HSMT | 286 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông , đường kính d=16mm, Sino | Chương 5, E-HSMT | 286 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ chia ngả (2-4 ngả), SP | Chương 5, E-HSMT | 92 | cái |
| 46 | Lắp đặt kẹp SP, đường kính d=16 | Chương 5, E-HSMT | 573 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC chôn trực tiếp. Đường kính ống | Chương 5, E-HSMT | 11,45 | 100m |
| 48 | V/c vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 49 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 181,5 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 181,5 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói quang điện | Chương 5, E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 53 | Lắp đặt đèn báo cháy chuyên dụng | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 55 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5, E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 58 | Điện trở cuối kênh | Chương 5, E-HSMT | 2 | CÁI |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 25 mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật, kích thước 150x150x50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 7 | hộp |
| 62 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 550 | m |
| 63 | Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 240 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x1 | Chương 5, E-HSMT | 170 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC/Pvc 2x0.75 | Chương 5, E-HSMT | 450 | m |
| 66 | Lắp đặt ống SP//D16 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếp | Chương 5, E-HSMT | 8,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút SP// đường kính D16mm | Chương 5, E-HSMT | 215 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông , đường kính d=16mm, Sino | Chương 5, E-HSMT | 215 | cái |
| 69 | Lắp đặt bộ chia ngả (2-4 ngả), SP | Chương 5, E-HSMT | 64 | cái |
| 70 | Lắp đặt kẹp SP, đường kính d=16 | Chương 5, E-HSMT | 430 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC chôn trực tiếp. Đường kính ống | Chương 5, E-HSMT | 8,6 | 100m |
| 72 | V/c vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 73 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 181,5 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 181,5 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 78 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65/50mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 600x900x180 | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 82 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D50 | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 83 | Lăng phun D50x13 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Ngàm chữa cháy D50mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Mua bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Chương 5, E-HSMT | 4 | chiếc |
| 86 | Mua bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 87 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương 5, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/100 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32 | Chương 5, E-HSMT | 62 | cái |
| 95 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/25 | Chương 5, E-HSMT | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25 | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15 | Chương 5, E-HSMT | 192 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương 5, E-HSMT | 350 | cái |
| 101 | Lắp đặt spinkler quay xuống DN15 | Chương 5, E-HSMT | 140 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đo dòng chảy | Chương 5, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 108 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 600x900x180 | Chương 5, E-HSMT | 8 | tủ |
| 109 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D50 | Chương 5, E-HSMT | 8 | tủ |
| 110 | Lăng phun D50x13 | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Ngàm chữa cháy D50mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 112 | Mua bình chữa cháy ABC - MFZL8 | Chương 5, E-HSMT | 16 | chiếc |
| 113 | Mua bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương 5, E-HSMT | 8 | chiếc |
| 114 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương 5, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/100 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32 | Chương 5, E-HSMT | 62 | cái |
| 122 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/25 | Chương 5, E-HSMT | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25 | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15 | Chương 5, E-HSMT | 192 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương 5, E-HSMT | 350 | cái |
| 128 | Lắp đặt spinkler quay xuống DN15 | Chương 5, E-HSMT | 140 | bộ |
| 129 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đo dòng chảy | Chương 5, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 135 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 600x900x180 | Chương 5, E-HSMT | 6 | tủ |
| 136 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D50 | Chương 5, E-HSMT | 6 | tủ |
| 137 | Lăng phun D50x13 | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Ngàm chữa cháy D50mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Mua bình chữa cháy ABC - MFZL8 | Chương 5, E-HSMT | 14 | chiếc |
| 140 | Mua bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương 5, E-HSMT | 7 | chiếc |
| 141 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương 5, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương 5, E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 150 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 152 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=200 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=200/150 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=200/100 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=150 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/50 | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/65 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=200mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương 5, E-HSMT | 44 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 167 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 168 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 169 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 170 | Lắp bầu giảm, đường kính ống d=200mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 171 | Lắp đặt van báo động Alarm Valve, đường kính van d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=200mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đk 32 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đk25 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương 5, E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 185 | Lắp đặt Y lọc, đường kính d=65mm. | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y lọc, đường kính d=200mm. | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt rọ hút, đường kính d=65mm. | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt rọ hút, đường kính d=200mm. | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đk 100 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 700x900x180mm. | Chương 5, E-HSMT | 3 | tủ |
| 196 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 3 | máy |
| 197 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 198 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy ngoài nhà D65 | Chương 5, E-HSMT | 6 | tủ |
| 199 | Lăng phun D65x15 | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 200 | Ngàm chữa cháy D65 | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 201 | Bình tích áp 200l | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,3m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 203 | Cáp cấp điện bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC 1Cx50 | Chương 5, E-HSMT | 84 | m |
| 204 | Dây tiếp địa cho bơm Cu/PVC 1Cx50 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 205 | Cáp cấp điện bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC 3Cx4 | Chương 5, E-HSMT | 48 | m |
| 206 | Dây tiếp địa cho bơm Cu/PVC 1Cx4 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 207 | Đào móng, máy đào | Chương 5, E-HSMT | 2,0008 | 100m3 |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,791 | m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Chương 5, E-HSMT | 1,9488 | 100m3 |
| 210 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương 5, E-HSMT | 1,4235 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 212 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5, E-HSMT | 201,3074 | m2 |
| 213 | Búa tạ | Chương 5, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 214 | Kìm cộng lực | Chương 5, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 215 | ủng chống cháy | Chương 5, E-HSMT | 5 | đôi |
| 216 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 217 | Găng tay CC | Chương 5, E-HSMT | 5 | đôi |
| 218 | Mũ chống cháy | Chương 5, E-HSMT | 10 | chiếc |
| 219 | Mặt nạ phòng độc | Chương 5, E-HSMT | 10 | chiếc |
| 220 | Trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 221 | Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDC | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 222 | Lioa 2 KVA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Bơm điện chữa cháy Qmax = 442,8 m3/h; Hmax = 72m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Máy bơm Diesel Qmax=442,8m3/h; Hmax 72m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Máy bơm bù áp Qmax=5,0m3/h; Hmax=70m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Khởi động mềm 110KW | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 30,1883 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 30,1883 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 691,485 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 44,7389 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1.000m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 646,7461 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Chương 5, E-HSMT | 646,7461 | 100m3 |
| D | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-350A-22KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-320A-22KA | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-225A-22KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-18KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-32A-18KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-10A-18KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-50A-18KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Kéo rải, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 94 | m |
| 14 | Kéo rải, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 106 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 77,792 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 58,142 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1965 | 100m3/1km |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5, E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5, E-HSMT | 1.860 | viên |
| 22 | LĐ ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D65/50 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D105/80 | Chương 5, E-HSMT | 94 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D100/130 | Chương 5, E-HSMT | 106 | m |
| 25 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng d16 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cọc |
| 26 | Cáp đồng M70 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương 5, E-HSMT | 44 | m |
| 28 | Đào kênh mương, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 30 | Lắp trụ đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hệ dây chằng bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng kim thu sét (Tạm tính lắp dựng hệ thống bầu thu sét, kết nối cáp..= 10công.Bậc thợ 4,0/7, N1). | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Kim thu sét tia tiên điện đạo,loại R71m | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Kim thu sét tia tiên điện đạo,loại R51m | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương 5, E-HSMT | 2 | đầu |
| 36 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương 5, E-HSMT | 100 | bộ |
| 37 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Bulon ecu inox M10 | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Bộ ghép nối inox 3.0mx42x3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháyYêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lành nghề | 15 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động | 4 |
| 2 | Máy đào | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 4 |
| 5 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 4 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 4 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 2 |
| 9 | Dàn giáo thép | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 100 |
| 10 | Máy lu | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi