Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218156-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211041492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:42:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,338,001,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tuyên Quang
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tuyên Quang
190 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0012 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,1817tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,1817tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,029tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,945km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V2cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0741km / 1dây
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V945m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 1pha 15ATham khảo Phần II, chương V1cái
16Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V27bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V2cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0045 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2554tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2554tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0362tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0362tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0362tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0813m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0813m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0813m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0205tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0205tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,384km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V2cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,3451km / 1dây
33Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V384m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 1pha 15ATham khảo Phần II, chương V1cái
36Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V2cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0118 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6163tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6163tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0371tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0371tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0371tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0908m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0908m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0908m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,028tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,028tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,691km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,821km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V691m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V23bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0146 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5785tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5785tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0215tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,648km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1671km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V648m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V19bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0270 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,5593tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5593tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0285tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,25km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0851km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.250m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
21Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0364 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,8862tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,8862tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,034tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,998km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,371km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V998m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0456 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,178tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,178tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,038tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,942km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6741km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V942m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V67bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
24Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
25Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0299 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,241tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,241tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,015tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,45km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
11Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1381km/ 1dây (2 sợi)
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V450m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
14Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
15Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
17Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
18Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
19Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
20Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
21Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0302 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4575tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4575tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0255tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,696km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V2cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,6691km / 1dây
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V696m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 1pha 15ATham khảo Phần II, chương V1cái
16Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V21bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
21Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V2cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0318 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4621tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4621tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,021tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,703km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V2cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,2471km / 1dây
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V703m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 1pha 15ATham khảo Phần II, chương V1cái
16Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
21Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V2cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0344 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,098tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,098tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,041tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,239km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2481km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.239m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V37bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V30cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
24Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0362 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2363tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2363tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,017tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,441km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,421km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V441m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
17Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V16cái
20Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
21Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
22Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0371 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6348tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6348tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,029tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,712km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,751km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V712m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V23bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V24cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
24Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
25Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0388 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4871tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4871tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,025tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,544km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,781km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V544m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V17bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
24Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
25Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0465 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,1659tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,1659tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,055tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,74km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1441km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.740m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V49bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V40cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V30cái
21Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0391 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,7277tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,7277tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0465tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,386km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,3861km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.386m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V37bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V36cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
24Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Q Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0440 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,9617tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,9617tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0425tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,575km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5751km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.575m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V37bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
24Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
R Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0504 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,2299tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,2299tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0485tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,389km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,3891km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.389m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V40bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V38cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
21Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
S Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0517 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,8589tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,8589tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0335tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,967km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,3051km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V967m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V29bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V27cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
24Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
25Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
T Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0520 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,0867tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,0867tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,04tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1216m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1216m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1216m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,056tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,056tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,676km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6251km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.676m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V46bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V44cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V24cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
U Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0596 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,3266tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,3266tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0415tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,062km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,0621km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.062m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V35bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V19cái
21Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
V Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0429 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5684tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5684tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0377tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0377tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0377tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0964m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0964m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0964m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,031tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,031tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,867km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,721km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V867m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V23bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
W Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0475 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9319tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9319tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,039tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,05km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,431km/ 1dây (4 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.050m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V31bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
X Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0518 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,1692tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,1692tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,052tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,32km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,231km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.320m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V41bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
24Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Y Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TQG0376 tỉnh Tuyên Quang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5677tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5677tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,95tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V4,95tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,354tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,354tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 490m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,354tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,723m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,723m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 490m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,723m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1469m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1469m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 490m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,1469m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1607m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1607m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 490m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1607m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0285tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0285tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V4,94m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,6509m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,2891m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,12100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V10cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,866km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,211km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V866m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V10cột
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 6 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->