Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213043-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211211182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:37:00 đến ngày 2021-12-17 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,166,262,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9749393126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949878625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe thang chiều cao nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Phố đi bộ đường Tôn Đức Thắng giai đoạn tiếp theo
6 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo , địa chỉ: 15 nguyễn huệ, huyện côn đảo
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công Ty Cổ phần Tư vấn Công Trình Xanh; Địa chỉ: 214A đường số 5, KP.3, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh; + Công ty CP Đầu tư và Xây dựng C.A.C; Địa chỉ: 850/28 đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phước Ngân, Địa chỉ: Số 82L4, khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phước Ngân, Địa chỉ: Số 82L4, khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo , địa chỉ: 15 nguyễn huệ, huyện côn đảo
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SAN NỀN-THOÁT NƯỚC-GIAO THÔNG-SÂN BÃI-DI DỜI TƯỢNG
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (đất tận dụng tại địa phương)Theo Hồ sơ thiết kế314,681m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (đất tận dụng)Theo Hồ sơ thiết kế248,469m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hèTheo Hồ sơ thiết kế3,15m3
4Đào lớp đất đá dưới nền vỉa hè, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế0,063100m3
5Tháo dỡ bó vỉa Bê tông hiện hữuTheo Hồ sơ thiết kế950m
6Tháo dỡ nền gạch con sâu hiện hữuTheo Hồ sơ thiết kế1.344,4m2
7Tháo dỡ sân lát đan hiện hữuTheo Hồ sơ thiết kế1.635m2
8Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế8,234m3
9Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ thiết kế3,244100m2
10Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế12,476m3
11Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế4,191m3
12Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ thiết kế0,262100m2
13Cung cấp và lắp đặt bó vỉa đá Granit, KT=200x350x1000mmTheo Hồ sơ thiết kế218,3m
14Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế10,268m3
15Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ thiết kế0,395100m2
16Xây tường gạch không nung, KT= 8x8x19, dày 300 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế46,481m3
17Trát tường ngoài vữa M75 dày 1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế511,65m2
18Trát granitô bệ ngồi dày 2,0cm M75Theo Hồ sơ thiết kế330,645m2
19Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế2,652m3
20Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ thiết kế1,271100m2
21Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế11,048m3
22Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,51m3
23Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 dày 6cmTheo Hồ sơ thiết kế0,39m3
24Xây móng đá hộc, chiều dày 60cm, cao 2 m, vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế14,48m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 60cm, cao 2m, vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế15,05m3
26Xây tường gạch không nung, KT= 8x8x19, dày 300 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế3,15m3
27Trát tường dày 1cm vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế25,23m2
28Trát granitô bồn hoa dày 2,0cm M75Theo Hồ sơ thiết kế25,23m2
29Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế4,764m3
30Xây tam cấp gạch không nung, KT= 8x8x19, dày > 300 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế22,034m3
31Lát tam cấp đá Granite khò nhám màu đỏ, KT= 400x400x20mmTheo Hồ sơ thiết kế61,535m2
32Đầm chặt nền hiện hữu, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế12,791100m2
33Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế1,279100m3
34Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 5cmTheo Hồ sơ thiết kế63,955m3
35Lát đá Granite khò nhám màu đen, KT= 400x400x20mmTheo Hồ sơ thiết kế1.279,1m2
36Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế1,897100m2
37Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,19100m3
38Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 5cmTheo Hồ sơ thiết kế9,485m3
39Lát đá Granite khò nhám màu đỏ, KT= 400x400x20mmTheo Hồ sơ thiết kế189,7m2
40Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế5,297100m2
41Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,53100m3
42Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 5cmTheo Hồ sơ thiết kế26,485m3
43Lát đá Granite khò nhám, KT= 400x400x20mmTheo Hồ sơ thiết kế529,7m2
44Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế3,266100m2
45Đắp lớp cát hạt trung dày 30cm, đầm chặt K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế97,98m3
46Lát nền nền gạch con sâuTheo Hồ sơ thiết kế326,6m2
47Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế1,985100m2
48Trải lớp vải địa kỹ thuật, 02 lớpTheo Hồ sơ thiết kế3,97100m2
49Đắp nền cát trắng sân chơi bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế49,625m3
50Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế3,431100m2
51Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,343100m3
52Bê tông sân đa năng M200 đá 1x2 dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế34,31m3
53Sơn phủ nền bê tông sơn Epoxy 02 lớpTheo Hồ sơ thiết kế343,1m2
54Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,386100m2
55Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 5cmTheo Hồ sơ thiết kế2,22m3
56Ván khuôn bó bồn câyTheo Hồ sơ thiết kế0,289100m2
57Bê tông bó bồn cây M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,44m3
58Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế4,3m3
59Sơn phủ nền bê tông sơn Epoxy 02 lớpTheo Hồ sơ thiết kế42,97m2
60Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế5,577100m2
61Đắp lớp cát hạt trung dày 10cm, đầm chặt K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế55,77m3
62Lát nền nền gạch lổ trồng cỏ, KT= 390x260x80mmTheo Hồ sơ thiết kế557,7m2
63Vận chuyển phế thải = ô tô tự đổ 10T, cự ly 10Km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế1,991100m3
64Đào đất đường ống bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế1,565100 m3
65Đắp đất trả (tận dụng đất đào)Theo Hồ sơ thiết kế1,268100 m3
66Ván gỗ chống vách hố đàoTheo Hồ sơ thiết kế312,94m2
67Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,386m3
68Lắp đặt ống HDPE gân D500 , Lđoạn=4,0mTheo Hồ sơ thiết kế1,28100m
69Joint cao su cống D500Theo Hồ sơ thiết kế26Cái
70Gối cống rung - ép D400Theo Hồ sơ thiết kế33Cái
71Lắp đặt gối cống (M>80Kg/cái)Theo Hồ sơ thiết kế33Cái
72Đào đất hố ga bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế0,368100 m3
73Đắp đất trả (tận dụng đất đào)Theo Hồ sơ thiết kế0,204100 m3
74Ván gỗ chống vách hố đàoTheo Hồ sơ thiết kế81,72m2
75Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,372m3
76Gia công cốt thép hố ga d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,742Tấn
77Bê tông hố ga M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế9,466m3
78Ván khuôn móng, thânTheo Hồ sơ thiết kế0,734100m2
79Gia công cốt thép khuôn hầm d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,032Tấn
80Gia công cốt thép khuôn hầm d18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,114Tấn
81Bê tông khuôn hầm M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,512m3
82Ván khuôn móngTheo Hồ sơ thiết kế0,176100m2
83Gia công thép V50x50x5Theo Hồ sơ thiết kế0,097tấn
84Lắp đặt khuôn hầm (M>250Kg/cái)Theo Hồ sơ thiết kế7Cái
85Gia công cốt thép đan d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,045Tấn
86Gia công cốt thép móc vào đanTheo Hồ sơ thiết kế0,006Tấn
87Ván khuôn nắp đanTheo Hồ sơ thiết kế0,012100m2
88Bê tông nắp đan M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,203m3
89Lắp đặt nắp đan (M>250Kg/cái)Theo Hồ sơ thiết kế7Cái
90Gia công thép tấm dày 3mm viền nắp đanTheo Hồ sơ thiết kế0,077tấn
91Đào đất nền móng bằng thủ công để di dời tượng (hiện trạng và vị trí mới)Theo Hồ sơ thiết kế2,5m3
92Đắp đất, tái lập hố đào móng, K=0,9 (tận dụng đất đào)Theo Hồ sơ thiết kế2,5m3
93Đắp lớp cát hạt trung dày 20cm, đầm chặt K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,408m3
94Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,204m3
95Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 60cm, cao 2 m, vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế0,6m3
96Trát tường dày 2cm vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế3,5m2
97Ốp đá Grannit đen - mài bóng, dày 20mmTheo Hồ sơ thiết kế3,5m2
98Di dời và lắp đặt tượng điêu khắc ở vị trí mới: Cần cẩu 16T để cẩu tượng tử vị trí củ đến lắp dựng ở vị trí mới, Công nhân bó bao bố, quấn dây cố định, đảm bảo an toàn trong di dời tượngTheo Hồ sơ thiết kế1Tượng
99Cầu cẩu 16 Tấn (bình quân 0,6 ca/tượng)Theo Hồ sơ thiết kế0,6Ca
100Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 (bình quân 6 công/tượng)Theo Hồ sơ thiết kế6Công
B HM: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng, đà kiềng, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế33,147m3
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế6,63m3
3Cốt thép móng, vách d10mmTheo Hồ sơ thiết kế2,035Tấn
4Cốt thép dầm giằng, đà giằng d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,076Tấn
5Cốt thép dầm giằng, đà giằng d18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,378Tấn
6Cốt thép cột trụ d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,022Tấn
7Cốt thép cột trụ d18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,259Tấn
8Cốt thép ống Bê tông d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,376Tấn
9Cốt thép cầu thang d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,061Tấn
10Bê tông móng, vách M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế28,038m3
11Bê tông cột tiết diện 0,1m2 M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,197m3
12Bê tông dầm giằng, đà giằng M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế2,571m3
13Bê tông ống Bê tông M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế5,374m3
14Bê tông cầu thang M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,04m3
15Ván khuôn móng, váchTheo Hồ sơ thiết kế0,32100m2
16Ván khuôn cột vuôngTheo Hồ sơ thiết kế0,376100m2
17Ván khuôn dầm giằng, đà giằngTheo Hồ sơ thiết kế0,313100m2
18Ván khuôn ống Bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế0,717100m2
19Cốt thép sàn, mái và seno d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,366Tấn
20Bê tông sàn, mái và seno M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế2,89m3
21Ván khuôn sàn, mái và senoTheo Hồ sơ thiết kế0,245100m2
22Quét Sika chống thấm nền nhà vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế26,32m2
23Xây tường gạch không nung, KT= 8x8x19, dày 300 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế15,761m3
24Xây tường gạch không nung, KT= 8x8x19, dày 100 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế4,407m3
25Xây tường gạch thông gió, KT= 200x200x60mm vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế4,4m2
26Trát tường dày 1cm vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế94,51m2
27Trát tường dày 1.5cm vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế203,374m2
28Bả matic vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế100,246m2
29Sơn tường 2 lớp lót, 1 lớp phủ sơn gai trắngTheo Hồ sơ thiết kế100,246m2
30Sơn tường gạch thông gió sơn trắng 02 lớpTheo Hồ sơ thiết kế8,8m2
31Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo Hồ sơ thiết kế72,93m2
32Đắp lớp cát tôn nền, vữa XM cát vàng M50 (Không tính ca máy, vận dụng NC*2)Theo Hồ sơ thiết kế0,06100m3
33Láng nền tạo dốc về phễu thu vữa xi măng M75 dày 5cmTheo Hồ sơ thiết kế28,63m2
34Láng vữa nền xi măng M75 dày 2cmTheo Hồ sơ thiết kế0,68m2
35Lát nền nhà gạch Granite loại nhám, KT=20x20cmTheo Hồ sơ thiết kế28,63m2
36Lát đá ngạch cửa, đá Grannit đen - khò nhám dày 20mmTheo Hồ sơ thiết kế0,68m2
37Ốp tường=gạch Ceramic loại nhám, KT=20x40cmTheo Hồ sơ thiết kế101,504m2
38Bê tông nền bậc cấp M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,34m3
39Xây bậc cấp gạch không nung, KT= 8x8x19, dày > 300 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế0,62m3
40Cung cấp và lắp dựng cửa bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện INOX 304Theo Hồ sơ thiết kế10,98m2
41Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhựa uPVC lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mmTheo Hồ sơ thiết kế2,88m2
42Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhựa uPVC lõi thép 2 cánh mở quay, kính mờ cường lực 8mmTheo Hồ sơ thiết kế2,56m2
43Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay nắm đôi)Theo Hồ sơ thiết kế2bộ
44Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay nắm đôi)Theo Hồ sơ thiết kế2bộ
45Cung cấp và lắp đặt bộ đóng cửa tự động gắn vào cửa phòng vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế2bộ
46Gia công hệ khung kèo, xà gồ mái lợp tấm PolyTheo Hồ sơ thiết kế0,351tấn
47Lắp dựng hệ khung kèo, xà gồTheo Hồ sơ thiết kế0,351tấn
48Lợp mái Polycarbonate 5mmTheo Hồ sơ thiết kế0,336100m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế25,2m2
50Nẹp Inox 304 rộng 100mm, dày 2mmTheo Hồ sơ thiết kế12m
51Gia công lan can cầu thang, cầu trượtTheo Hồ sơ thiết kế0,068tấn
52Lắp dựng lan can cầu thang, cầu trượtTheo Hồ sơ thiết kế8,675m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế5,04m2
54Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,703m3
55Bê tông nền dốc lỏm M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế3,795m3
56Xây tường gạch không nung, KT= 8x8x19, dày 300 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế1,82m3
57Trát tường dày 1cm vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế38,96m2
58Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo Hồ sơ thiết kế11,608m2
59Sơn phủ nền sơn Epoxy 2 lớpTheo Hồ sơ thiết kế27,352m2
60Đào đất hố móng, đất cấp 2Theo Hồ sơ thiết kế1,67m3
61Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,086m3
62Cốt thép d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,005tấn
63Bê tông móng M250 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,1m3
64Xây thành gạch bê tông không nung, KT= 4x8x19 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế0,64m3
65Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế2,28m2
66Cốt thép tấm đan d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,003tấn
67Bê tông đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,038m3
68Ván khuôn đúc đanTheo Hồ sơ thiết kế0,002100 m2
69Lắp đặt nắp đan (MTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
70Đào đất bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế10,504m3
71Đào đất bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế0,245100m3
72Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào)Theo Hồ sơ thiết kế18,339m3
73Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,725m3
74Xây tường gạch không nung, KT= 4x8x19, dày 30cm, vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế4,356m3
75Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 (trong và ngoài bể)Theo Hồ sơ thiết kế21,78m2
76Cốt thép tấm đan d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,072tấn
77Bê tông đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,53m3
78Ván khuôn đúc đanTheo Hồ sơ thiết kế0,012100 m2
79Lắp đặt nắp đan (MTheo Hồ sơ thiết kế2Cái
80Trải màn chống thấm HDPE dày 1mm phủ bề mặt bểTheo Hồ sơ thiết kế0,09100m2
81Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiTheo Hồ sơ thiết kế5Bộ
82Lắp đặt chậu tiểu treo cảm ứngTheo Hồ sơ thiết kế3Bộ
83Lắp đặt Lavabo treo tường có ốp chânTheo Hồ sơ thiết kế5Bộ
84Gương soi dán tườngTheo Hồ sơ thiết kế4,2m2
85Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox kín nướcTheo Hồ sơ thiết kế5Cái
86Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Hồ sơ thiết kế2Cái
87Lắp đặt máy sấy tay tự độngTheo Hồ sơ thiết kế2Cái
88Lắp đặt bảng tên nhà vệ sinh bằng Mica dày 5mm KT 200x200mmTheo Hồ sơ thiết kế2Cái
89Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inox 304Theo Hồ sơ thiết kế5Cái
90Lắp đặt vòi Lavabo lạnh Inox 304, loại nhấn tự động tắtTheo Hồ sơ thiết kế5Cái
91Lắp đặt vòi tắm hoa sen, Inox 304Theo Hồ sơ thiết kế2Cái
92Lắp đặt phễu thu Inox 304, Ø60mmTheo Hồ sơ thiết kế10Cái
93Lắp đặt ống nhựa PP-R Ø25 - PN10 nối bằng PP hànTheo Hồ sơ thiết kế0,39100m
94Lắp đặt ống nhựa PP-R Ø32 - PN10 nối bằng PP hànTheo Hồ sơ thiết kế0,09100m
95Lắp đặt co PP-R 90 độ Ø25Theo Hồ sơ thiết kế6Cái
96Lắp đặt co PP-R 90 độ Ø32Theo Hồ sơ thiết kế4Cái
97Lắp đặt co PP-R 90° Ren trong Ø25x1/2"Theo Hồ sơ thiết kế15Cái
98Lắp đặt nối ren ngoài PP-R Ø32Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
99Lắp đặt nối giảm PP-R Ø32x25Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
100Lắp đặt tê PP-R Ø25Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
101Lắp đặt tê giảm PP-R Ø32x25Theo Hồ sơ thiết kế9Cái
102Lắp đặt van PP-R Ø32Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
103Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 - PN6 nối bằng PP msôngTheo Hồ sơ thiết kế0,24100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 - PN6 nối bằng PP msôngTheo Hồ sơ thiết kế0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 - PN6 nối bằng PP msôngTheo Hồ sơ thiết kế0,32100m
106Lắp đặt Co nhựa uPVC Ø34Theo Hồ sơ thiết kế8Cái
107Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø60Theo Hồ sơ thiết kế51Cái
108Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø90Theo Hồ sơ thiết kế4Cái
109Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø114Theo Hồ sơ thiết kế19Cái
110Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC Ø60x34Theo Hồ sơ thiết kế8Cái
111Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC Ø90x60Theo Hồ sơ thiết kế2Cái
112Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC Ø114x90Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
113Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC Ø60Theo Hồ sơ thiết kế10Cái
114Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø114Theo Hồ sơ thiết kế4Cái
115Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Ø90x60Theo Hồ sơ thiết kế13Cái
116Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Ø114x60Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
117Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Ø114x90Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
118Lắp đặt vỏ tủ module - 4 đườngTheo Hồ sơ thiết kế1hộp
119Lắp đặt MCB-1P-6A-6kATheo Hồ sơ thiết kế4Cái
120Lắp đặt MCB-2P-16A-6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
121Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
122Lắp đặt đèn LED Tube 1x18w - Chống ẩmTheo Hồ sơ thiết kế6Bộ
123Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế250m
124Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế150m
125Lắp đặt ống nhựa gel chìm bảo hộ dây D20mmTheo Hồ sơ thiết kế200m
126Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây D20mmTheo Hồ sơ thiết kế60m
127Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo Hồ sơ thiết kế6Cái
128Lắp đặt Box chia ngã 1-4 D20Theo Hồ sơ thiết kế6Hộp
129Lắp đặt đế đặt âm tường chống cháyTheo Hồ sơ thiết kế8Hộp
130Lắp đặt hộp chờ trung gianTheo Hồ sơ thiết kế6Hộp
131Lắp đặt công tắc ba - 1 chiềuTheo Hồ sơ thiết kế2Cái
132Nối ống D20Theo Hồ sơ thiết kế20cái
C HM: KIOS
1Đào móng, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế27,648m3
2Đắp nền móng đất tận dụngTheo Hồ sơ thiết kế11,008m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,176m3
4Cốt thép móng d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,039Tấn
5Cốt thép móng d18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,254Tấn
6Bê tông móng M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế4,384m3
7Ván khuôn móngTheo Hồ sơ thiết kế0,381100m2
8Cung cấp và lắp đặt khung Bu lông móng M14x400x8Theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
9Đào móng, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế4,16m3
10Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế6,24m3
11Ván khuôn móngTheo Hồ sơ thiết kế0,624100m2
12Xây bó nền gạch bê tông không nung, KT= 4x8x19 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế5,616m3
13Đắp đất tận dụng tôn nền, đầm chặtTheo Hồ sơ thiết kế30,338m3
14Bê tông lót nền M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế6,895m3
15Láng nền có đánh màu vữa nền xi măng M75 dày 3cmTheo Hồ sơ thiết kế157,4m2
16Trát tường bó nền dày 1.5cm vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế31,2m2
17Ốp tường=gạch Ceramic loại nhám, KT=20x40cmTheo Hồ sơ thiết kế31,2m2
18Gia công cột, dầm thép hình I , KT=200x100x5,5x8mmTheo Hồ sơ thiết kế0,823tấn
19Gia công Xà gồ thép Z150x52x58x15mm dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế0,189tấn
20Gia công khung vách bằng thép hộp 50x50mm dày 1,2mmTheo Hồ sơ thiết kế1,125tấn
21Lắp dựng cột, dầm thépTheo Hồ sơ thiết kế0,823tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,189tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế198,134m2
24Diềm mái đầu hồi, tôn định hình dày 1mm, sơn màu xámTheo Hồ sơ thiết kế3,6m2
25Diềm mái đầu vì kèo, tôn định hình dày 1mm, sơn màu xámTheo Hồ sơ thiết kế15m2
26Máng thu nước B=250mm tôn định hình dày 1mm, sơn màu xámTheo Hồ sơ thiết kế5,8m2
27Lợp mái tôn mạ màu sóng vuôngTheo Hồ sơ thiết kế0,44100m2
28Cung cấp và lắp dựng vách kính thường dày 8mmTheo Hồ sơ thiết kế42m2
29Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính cường lực 10mm, 02 cánh mở trượtTheo Hồ sơ thiết kế8,8m2
30Cung cấp và lắp dựng vách Cemboard xi măngTheo Hồ sơ thiết kế65,7m2
31Bả matic vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế0,1m2
32Sơn tường 1 lót, 2 lớp phủTheo Hồ sơ thiết kế131,4m2
33Gia công cột, dầm thép hình I , KT=200x100x5,5x8mmTheo Hồ sơ thiết kế2,468tấn
34Gia công Xà gồ thép Z150x52x58x15mm dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế0,605tấn
35Gia công khung vách bằng thép hộp 50x50mm dày 1,2mmTheo Hồ sơ thiết kế2,692tấn
36Lắp dựng cột, dầm thépTheo Hồ sơ thiết kế2,468tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,605tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế526,227m2
39Diềm mái đầu hồi, tôn định hình dày 1mm, sơn màu xámTheo Hồ sơ thiết kế10,8m2
40Diềm mái đầu vì kèo, tôn định hình dày 1mm, sơn màu xámTheo Hồ sơ thiết kế48m2
41Máng thu nước B=250mm tôn định hình dày 1mm, sơn màu xámTheo Hồ sơ thiết kế20,88m2
42Lợp mái tôn mạ màu sóng vuôngTheo Hồ sơ thiết kế1,408100m2
43Cung cấp và lắp dựng vách kính thường dày 8mmTheo Hồ sơ thiết kế70m2
44Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính cường lực 10mm, 02 cánh mở trượtTheo Hồ sơ thiết kế35,2m2
45Cung cấp và lắp dựng vách Cemboard xi măngTheo Hồ sơ thiết kế190,3m2
46Sơn tường 1 lót, 2 lớp phủTheo Hồ sơ thiết kế380,6m2
D HM: SUỐI CẢNH QUAN - SÀN PHUN NƯỚC
1Lắp đặt bộ vòi phun Cascade Jet, đường nước vào Ø34, phun cao từ 0-3mTheo Hồ sơ thiết kế7Cái
2Lắp đặt bộ đèn LED RGB 24V/DC, thép không gỉ chống thấm nước IP68, công suất 18W chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nướcTheo Hồ sơ thiết kế7Cái
3Lắp đặt máy bơm trục ngang thả chìm trong nước lưu lượng Q=450 lít/phút, áp lực 2,0Bars, công suất 3HPTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
4Lắp đặt bộ vòi phun Cascade Jet, đường nước vào Ø60, phun cao từ 0-5mTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
5Lắp đặt bộ đèn LED RGB 24V/DC, thép không gỉ chống thấm nước IP68, công suất 18W chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nướcTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
6Lắp đặt máy bơm trục ngang thả chìm trong nước lưu lượng Q=370 lít/phút, áp lực 1,0Bars, công suất 1HPTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
7Lắp đặt ống uPVC Ø34, dày 2,1mmTheo Hồ sơ thiết kế0,12100m
8Lắp đặt ống uPVC Ø60, dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế0,28100m
9Lắp đặt co uPVC Ø34Theo Hồ sơ thiết kế28Cái
10Lắp đặt co uPVC Ø60Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
11Lắp đặt tê uPVC Ø60Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
12Lắp đặt tê giảm uPVC Ø60x34Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
13Lắp đặt nút bít uPVC Ø60Theo Hồ sơ thiết kế2Cái
14Lắp đặt van uPVC Ø34Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
15Lắp đặt nối ren ngoài uPVC Ø34Theo Hồ sơ thiết kế7Cái
16Lắp đặt nối ren ngoải uPVC Ø60Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
17Lắp đặt khớp nối ren trong SUS304 Ø60Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
18Lắp đặt ống uPVC Ø60, dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế0,06100m
19Lắp đặt ống uPVC Ø90, dày 3,8mmTheo Hồ sơ thiết kế0,06100m
20Lắp đặt co uPVC Ø60Theo Hồ sơ thiết kế2Cái
21Lắp đặt co uPVC Ø90Theo Hồ sơ thiết kế2Cái
22Lắp đặt nối ren ngoài uPVC Ø60Theo Hồ sơ thiết kế6Cái
23Lắp đặt van uPVC Ø60Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
24Lắp đặt khớp nối ren trong SUS304 Ø60Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
25Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø32/25 dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế100m
26Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế100m
27Kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm² - 300/500VTheo Hồ sơ thiết kế50m
28Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3 ruột, loại dây 3x4mm²Theo Hồ sơ thiết kế50m
29Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x6mm²Theo Hồ sơ thiết kế50m
30Lắp đặt tủ điện 1 lớp cánh composite H600xW500xD350 (có chân đế + mái che)Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
31Lắp đặt MCCB - 4phase - 40A - 18kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
32Lắp đặt MCB - 3phase - 10A - 6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
33Lắp đặt MCB - BKN - 2phase - 10A - 6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
34Lắp đặt RCCB 2P-16A-30mA-6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
35Lắp đặt đèn báo nguồn Ø22 (ON-OFF và báo pha)Theo Hồ sơ thiết kế7Cái
36Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấpTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
37Công tắc gạt 3 vị tríTheo Hồ sơ thiết kế2Bộ
38Công tắc đo Ampe 5-30ATheo Hồ sơ thiết kế3Bộ
39Bộ khởi động từ (contactor) MC12A-220VTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
40Bộ rơ le thời gian 220V (đế + rơ le)Theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
41Bộ rơ le nhiệt MT-12 (16-22A)Theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
42Bộ nguồn 220V/24V DCTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
43Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây)Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
44Lắp đặt đồng hồ đo Ampe (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây)Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
45Lắp đặt bộ cảm biến ánh sángTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
46Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế150m
47Kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm² - 300/500VTheo Hồ sơ thiết kế300m
48Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3 ruột, loại dây 3x4mm²Theo Hồ sơ thiết kế150m
49Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x4mm²Theo Hồ sơ thiết kế150m
50Lắp đặt tủ điện 1 lớp cánh composite H600xW500xD350 (có chân đế + mái che)Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
51Lắp đặt MCCB - 4phase -40A - 18kATheo Hồ sơ thiết kế2Cái
52Lắp đặt MCB - 3phase - 16A - 6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
53Lắp đặt RCCB 2P-16A-30mA-6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
54Lắp đặt đèn báo nguồn Ø22 (ON-OFF và báo pha)Theo Hồ sơ thiết kế7Cái
55Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấpTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
56Công tắc gạt 3 vị tríTheo Hồ sơ thiết kế2Bộ
57Công tắc đo Ampe 5-30ATheo Hồ sơ thiết kế3Bộ
58Bộ khởi động từ (contactor) MC12A-220VTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
59Bộ rơ le thời gian 220V (đế + rơ le)Theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
60Bộ rơ le nhiệt MT-12 (16-22A)Theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
61Bộ nguồn 220V/24V DCTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
62Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây)Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
63Lắp đặt đồng hồ đo Ampe (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây)Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
64Lắp đặt bộ cảm biến ánh sángTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
65Đào đất bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế11,697m3
66Đào đất bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế0,273100m3
67Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế5,744m3
68Bê tông móng hồ chứa nước M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế7,866m3
69Bê tông vách, hố thu nước hồ chứa nước M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế3,179m3
70Bê tông sàn nước M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế10,072m3
71Gia công cốt thép sàn nước, hồ chứa nước d10mmTheo Hồ sơ thiết kế1,921Tấn
72Ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế0,431100m2
73Xây tường gạch không nung, KT= 4x8x19, dày 300 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế0,406m3
74Xây bậc cấp gạch không nung, KT= 4x8x19, dày > 300 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế2,153m3
75Trát tường chiều dày trát 1cm vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế73,1m2
76Trát granitô sàn nước, hồ chứa nước dày 2,0cm M75Theo Hồ sơ thiết kế29,56m2
77Quét chống thấm mặt sàn nước, hồ nướcTheo Hồ sơ thiết kế115,1m2
78Cung cấp và lắp khung lưới chắn rác bằng inox SUS304, dày 2mm, KT=788x788mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
79Lát nền Đá Grannit đen - khò nhám mài cạnh, dày 100mmTheo Hồ sơ thiết kế9,12m2
80Ốp đá chẻ, dày 15mmTheo Hồ sơ thiết kế34,501m2
81Rải đá cuội 40x60mm, dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế8,287m3
82Đào đất bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế1,38m3
83Đào đất bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế0,032100m3
84Đắp đất đôn nền hồ nước (Đất đào tận dụng)Theo Hồ sơ thiết kế2,944m3
85Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,001m3
86Bê tông hồ nước M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế8,528m3
87Bê tông hố máy bơm M300 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,399m3
88Gia công cốt thép hồ tròn phun nước d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,18Tấn
89Ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế0,166100m2
90Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế0,572m3
91Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,603m3
92Xây tường gạch không nung, KT= 4x8x19, dày 300 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế1,688m3
93Trát tường chiều dày trát 2,0cm vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế25,485m2
94Láng mặt hồ vữa xi măng M75 dày 2cmTheo Hồ sơ thiết kế7,16m2
95Láng nền tạo dốc về phễu thu vữa xi măng M75 dày 5cmTheo Hồ sơ thiết kế9,945m2
96Quét chống thấm mặt, thành hồ nướcTheo Hồ sơ thiết kế9,515m2
97Cung cấp và lắp khung lưới chắn rác bằng inox SUS304, dày 2mm, KT=788x788mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
98Ốp đá Grannit đen - mài bóng, dày 20mmTheo Hồ sơ thiết kế25,246m2
99Rải đá cuội 40x60mm, dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế0,891m3
E HM: CÂY XANH KIỂNG CỎ
1Cắt thấp tán cây kiểng lớn (trước khi di dời)Theo Hồ sơ thiết kế17cây
2Cắt thấp tán cây xanh loại 2 (trước khi di dời)Theo Hồ sơ thiết kế4cây
3Di dời và trồng lại kiểng lớn (nhân công x 2 lần)Theo Hồ sơ thiết kế17cây
4Di dời và trồng lại cây bóng mát loại 2 (nhân công x 2 lần)Theo Hồ sơ thiết kế4cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (tính nước thủy cục, nhân công bảo dưỡng và vận hành HT tưới)Theo Hồ sơ thiết kế21Cây/90ng
6Đốn hạ cây kiểng nhỏ (phi lao, dửa kiểng)Theo Hồ sơ thiết kế8cây
7Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 mTheo Hồ sơ thiết kế23Cây
8Trồng cây Đỗ Mai, h≥3m; đk cổ rễ ≥8cm; đk bầu rễ Ø60Theo Hồ sơ thiết kế20Cây
9Trồng cây Chà là, hlóng ≥3mTheo Hồ sơ thiết kế3Cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (tính nước thủy cục, nhân công bảo dưỡng và vận hành HT tưới)Theo Hồ sơ thiết kế23Cây/90ng
11Trồng cây Bông giấy col, h≥0,8mTheo Hồ sơ thiết kế30Cây
12Trồng cây Mai vạn phúc, h≥0,6mTheo Hồ sơ thiết kế42Cây
13Trồng cây Trúc quân tử, h≥1,2mTheo Hồ sơ thiết kế54bụi
14Trồng cây Dừa vàng, h≥0,3mTheo Hồ sơ thiết kế0,368100 m2
15Trồng cây Bạch trinh biển, h≥0,4mTheo Hồ sơ thiết kế0,65100 m2
16Trồng cây Lài tây, h≥0,4mTheo Hồ sơ thiết kế0,321100 m2
17Trồng cây Bông bụp, h≥0,4mTheo Hồ sơ thiết kế0,501100 m2
18Trồng cây Dương xỉ, h≥0,2mTheo Hồ sơ thiết kế0,09100 m2
19Trồng cây Mai thái đỏ, h≥0,3mTheo Hồ sơ thiết kế0,157100 m2
20Trồng cây Tường vi, h≥0,4mTheo Hồ sơ thiết kế0,332100 m2
21Trồng cây Thanh tú, h≥0,15mTheo Hồ sơ thiết kế0,196100 m2
22Trồng cỏ lá gừngTheo Hồ sơ thiết kế31,973100 m2
23Trồng cỏ lông heoTheo Hồ sơ thiết kế1,923100 m2
24Bảo dưỡng bồn hoa, kiểng cỏ (tính nước thủy cục, nhân công bảo dưỡng và vận hành HT tưới) (nhân công x 3 lần)Theo Hồ sơ thiết kế36,511100m2/90 ngày
25Đào đất hố trồng câyTheo Hồ sơ thiết kế74,512m3
26Đắp đất trồng vào bồn cỏ, kiểngTheo Hồ sơ thiết kế548,06m3
27Lát đá dậm bước thớt bazan, KT= 300x600mmTheo Hồ sơ thiết kế35viên
F HM: TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt béc phun sương PS18. Góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,8m. Áp lực 2,1BarTheo Hồ sơ thiết kế7Cái
2Lắp đặt béc phun sương PS24. Góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 2,4m. Áp lực 2,1BarTheo Hồ sơ thiết kế46Cái
3Lắp đặt béc phun sương PS30. Góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 3,1m. Áp lực 2,1BarTheo Hồ sơ thiết kế45Cái
4Lắp đặt béc phun sương PS37. Góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 3,7m. Áp lực 2,1BarTheo Hồ sơ thiết kế28Cái
5Lắp đặt béc phun sương PS46. Góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 4,6m. Áp lực 2,1BarTheo Hồ sơ thiết kế45Cái
6Lắp đặt béc phun sương PS55. Góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 5,5m. Áp lực 2,1BarTheo Hồ sơ thiết kế157Cái
7Lắp đặt béc tưới xả tràn Bubler. Áp lực 2,1BarTheo Hồ sơ thiết kế8Cái
8Lắp đặt béc phun sương (PS). Góc tưới HCN (WxL) 1,2x8,5m. Áp lực 2,1BarTheo Hồ sơ thiết kế9Cái
9Lắp đặt béc phun sương (PS). Góc tưới HCN (WxL) 1,2x4,5m. Áp lực 2,1BarTheo Hồ sơ thiết kế2Cái
10Lắp đặt bộ thân đầu tưới cao 4", 10cm. Khi tưới nhô lên khỏi mặt đất 10cmTheo Hồ sơ thiết kế347Cái
11Lắp đặt co chuyên dụng. 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2" áp lực max = 5,5bar. Dùng để nối giữa đai khởi thuỷ và ống mềm chuyên dụngTheo Hồ sơ thiết kế694Cái
12Lắp đặt ống dẻo chuyên dụng Ø trong=1/2", áp lực max=5,5bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống (30m/cuộn)Theo Hồ sơ thiết kế6,94100m
13Lắp đặt van tưới tay 3/4"Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
14Lắp đặt khóa di động kết nối với van tưới tay 3/4"Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
15Lắp đặt bộ kết nối co răng 3/4" (gắn giữa khóa tay và kết nối ống tưới)Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
16Ống dẻo lưới uPVC Ø25 gắn vào khóa tưới tayTheo Hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho valve điện từ khu vực tưới. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phépTheo Hồ sơ thiết kế16Cái
18Lắp đặt van điều khiển điện từ 2" (50/60), 24VACTheo Hồ sơ thiết kế16Cái
19Lắp hộp bảo vệ Valve 10"Theo Hồ sơ thiết kế23Hộp
20Lắp đặt ống HDPE Ø40 - 10barTheo Hồ sơ thiết kế8,13100m
21Lắp đặt ống HDPE Ø63 - 10barTheo Hồ sơ thiết kế8,62100m
22Lắp đặt ống HDPE Ø90 - 10barTheo Hồ sơ thiết kế3,5100m
23Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø40x1/2"Theo Hồ sơ thiết kế160Cái
24Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø63x1/2"Theo Hồ sơ thiết kế187Cái
25Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø63x3/4"Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
26Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø63x1-1/4"Theo Hồ sơ thiết kế42Cái
27Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø90x3/4"Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
28Lắp đặt co HDPE Ø40x40Theo Hồ sơ thiết kế33Cái
29Lắp đặt co HDPE Ø63x63Theo Hồ sơ thiết kế52Cái
30Lắp đặt co HDPE Ø90x90Theo Hồ sơ thiết kế2Cái
31Lắp đặt tê HDPE Ø40x40x40Theo Hồ sơ thiết kế20Cái
32Lắp đặt tê HDPE Ø63x63x63Theo Hồ sơ thiết kế15Cái
33Lắp đặt tê HDPE Ø90x90x90Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
34Lắp đặt tê giảm HDPE Ø90x90x63Theo Hồ sơ thiết kế11Cái
35Lắp đặt nút bít HDPE Ø40Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
36Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø40x40Theo Hồ sơ thiết kế9Cái
37Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63x63Theo Hồ sơ thiết kế18Cái
38Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø90x90Theo Hồ sơ thiết kế7Cái
39Lắp đặt nối giảm HDPE Ø63x40Theo Hồ sơ thiết kế17Cái
40Lắp đặt nối giảm HDPE Ø90x63Theo Hồ sơ thiết kế5Cái
41Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø40x1-1/4''Theo Hồ sơ thiết kế42Cái
42Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø63x2''Theo Hồ sơ thiết kế32Cái
43Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø90x3''Theo Hồ sơ thiết kế2Cái
44Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø60, dày 4,5mmTheo Hồ sơ thiết kế0,03100m
45Lắp đặt co ống tráng kẽm Ø60x60Theo Hồ sơ thiết kế2Cái
46Lắp đặt nối ren ngoài ống tráng kẽm Ø60x2"Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
47Lắp đặt cà rá đồng Ø3/4" (2 đầu ren ngoài 3/4")Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
48Lắp đặt cà rá đồng Ø1/2" (1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu ren ngoài 1/4")Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
49Lắp đặt van 1 chiều đồng Ø60x60Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
50Lắp đặt mặt bích STK Ø60Theo Hồ sơ thiết kế1Cặp đôi
51Lắp đặt ống HDPE Ø20 - 12,5barTheo Hồ sơ thiết kế0,095100m
52Lắp đặt ống HDPE Ø25 - 10barTheo Hồ sơ thiết kế0,64100m
53Lắp đặt ống HDPE Ø32 - 10barTheo Hồ sơ thiết kế1,3100m
54Lắp đặt lơi HDPE Ø20x20Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
55Lắp đặt lơi HDPE Ø32x32Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
56Lắp đặt co HDPE Ø25x25Theo Hồ sơ thiết kế2Cái
57Lắp đặt co HDPE Ø32x32Theo Hồ sơ thiết kế6Cái
58Lắp đặt co ren trong HDPE Ø20Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
59Lắp đặt co ren trong HDPE Ø32Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
60Lắp đặt tê HDPE Ø32x32x32Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
61Lắp đặt nối giảm HDPE Ø32x25Theo Hồ sơ thiết kế2Cái
62Lắp đặt nối ren trong HDPE Ø32x1/2''Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
63Lắp đặt nối ren trong HDPE Ø32x1''Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
64Lắp đặt van cóc đồng Ø21Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
65Lắp đặt van cóc đồng Ø31Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
66Lắp đặt nguồn nước thủy cục đồng hồ Ø15mmTheo Hồ sơ thiết kế1Nguồn
67Lắp đặt nguồn nước thủy cục đồng hồ Ø25mmTheo Hồ sơ thiết kế1Nguồn
68Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø40/30 dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế153m
69Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế91m
70Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø65/50 dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế81m
71Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø85/65 dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế108m
72Kéo rải cáp điện CU/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1KVTheo Hồ sơ thiết kế3.386m
73Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3 ruột, loại dây 3x16mm2 cấp điện cho máy bơm và tủ điều khiểnTheo Hồ sơ thiết kế158m
74Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Cấp nguồn cho tủ điều khiểnTheo Hồ sơ thiết kế50m
75Lắp đặt máy bơm lưu lượng Q=12m³/h áp lực 8,7Bars, công suất 10HPTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
76Lắp đặt bộ cảm biến áp suấtTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
77Lắp đặt bộ cảm biến và kiểm tra lưu lượng 3"Theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
78Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
79Bộ bảo vệ áp lực điều chỉnh áp lực 2-14bar (cho hệ thống)Theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
80Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn)Theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
81Đầu chụp vỏ bọc bảo vệ đấu nối dây điện bằng nhựaTheo Hồ sơ thiết kế40Cái
82Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
83Rải kéo dây cáp đồng trần 25mm2Theo Hồ sơ thiết kế3m
84Đóng cọc thép mạ kẽm cố định van tưới D12 (L=0,5m)Theo Hồ sơ thiết kế3Cái
85Lắp đặt tủ điều khiển 1 lớp cánh composite H1200xW600xD400 (có chân đế + mái che)Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
86Lắp đặt bộ điều khiển tưới tự động. Kiểm soát 8 khu vực khác nhau, Lập trình tưới nước theo lịch 365 ngày và tiết kiệm nước 50%.Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
87Lắp đặt bộ mở rộng kênh tướiTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
88Lắp đặt bộ cảm ứng mưa, giúp hệ thống ngưng hoạt động khi trời mưaTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
89Lắp đặt bộ điều khiển biến tần 3P, 7,5Kw, 10Hp + Màn hình hiển thịTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
90Kéo rải cáp điện VCm 1x0,75mm² - (1x24/0,2) - 300/500VTheo Hồ sơ thiết kế100m
91Bộ bảo vệ mất phaTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
92Lắp đặt MCCB - 3phase - 40A - 18kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
93Lắp đặt MCB - BKN - 2phase - 6A - 6KATheo Hồ sơ thiết kế2Cái
94Lắp đặt đèn báo nguồn D22Theo Hồ sơ thiết kế9Cái
95Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấpTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
96Thanh ray cài thiết bịTheo Hồ sơ thiết kế1Cây
97Domino 30A-10 cựcTheo Hồ sơ thiết kế2Bộ
98Công tắc gạt 3 vị tríTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
99Bộ khởi động từ (contactor) MC40A-220VTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
100Bộ rơ le trung gian 24VAC - 14 chânTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
101Bộ rơ le trung gian 220V - 14 chânTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
102Bộ rơ le nhiệt MT-12 (16-22A)Theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
103Bộ nguồn 220V/24V DCTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
104Nút nhấn Reset (màu vàng)Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
105Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế 96x96mm (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây)Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
106Lắp đặt đồng hồ đo nhiệtTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
107Lắp đặt bộ cảm biến nhiệt độTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
108Công tắc chuyển mạch 380VTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
109Lắp đặt quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66mmTheo Hồ sơ thiết kế1Cái
110Ván khuôn móngTheo Hồ sơ thiết kế0,015100m2
111Bê tông móng đá 1x2 M200Theo Hồ sơ thiết kế0,205m3
112Cung cấp và lắp bu lông sắt M12mm, L=150mmTheo Hồ sơ thiết kế4Cái
113Đào đất đường ống, đất cấp 2 có mở mái ta luyTheo Hồ sơ thiết kế193,668m3
114Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào)Theo Hồ sơ thiết kế187,597m3
115Đào đất bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế32,294m3
116Đào đất bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế0,754100m3
117Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào)Theo Hồ sơ thiết kế65,668m3
118Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,444m3
119Gia công cốt thép bể d10mmTheo Hồ sơ thiết kế1,276Tấn
120Ván khuôn bể chứaTheo Hồ sơ thiết kế0,838100m2
121Bê tông bể chứa M250 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế12,952m3
122Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 (trong và ngoài bể)Theo Hồ sơ thiết kế70,88m2
123Mạch ngừng bê bông WaterstopTheo Hồ sơ thiết kế13,6m
124Láng nền bản đáy và mặt nắp vữa xi măng M100 dày 3cmTheo Hồ sơ thiết kế10,24m2
125Quét chống thấm đáy thành trong và ngoài mặt bểTheo Hồ sơ thiết kế81,12m2
126Gia công cốt thép đan d10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,005Tấn
127Ván khuôn nắp đanTheo Hồ sơ thiết kế0,005100m2
128Bê tông nắp đan M250 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,144m3
129Lắp đặt nắp đan (M>250Kg/cái)Theo Hồ sơ thiết kế1Cái
130Trải màn chống thấm HDPE dày 1mm phủ bề mặt bểTheo Hồ sơ thiết kế0,164100m2
131Lắp Ổ khóa bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế2Cái
132Gia công thang inox hộp 304 KT40x40, dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế0,014Tấn
133Gia công thang inox 304, thanh la inox rộng 100mm, dày 2mmTheo Hồ sơ thiết kế0,001Tấn
134Bu lông nở inox 304 M10x120mmTheo Hồ sơ thiết kế32Cái
G HM: CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng, 03 pha, 125ATheo Hồ sơ thiết kế1Tủ
2Cung cấp, lắp trụ côn đèn pha chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện, H=8mTheo Hồ sơ thiết kế3Trụ
3Cung cấp, lắp đặt bộ đèn bóng LED 104WTheo Hồ sơ thiết kế3Bộ
4Cung cấp, lắp đặt trụ đèn cảnh quan bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện, H=4,0mTheo Hồ sơ thiết kế5Trụ
5Cung cấp, lắp đặt bộ đèn cảnh quan bóng LED 70WTheo Hồ sơ thiết kế5Bộ
6Cung cấp, lắp đặt bộ đèn dẫn lối, bóng LED 8WTheo Hồ sơ thiết kế77Bộ
7Cung cấp, lắp đặt bộ đèn pha trang trí, bóng LED 36WTheo Hồ sơ thiết kế16Bộ
8Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED dây dưới bệ ngồi, bóng LED 9,6W/mTheo Hồ sơ thiết kế1810m
9Cung cấp, lắp đặt bộ đèn dưới nước, bóng LED RGB - IP68Theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
10Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển nguồn AC220V-DC24V, 320WTheo Hồ sơ thiết kế9Bộ
11Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển nguồn AC220V-DC36V, 100WTheo Hồ sơ thiết kế8Bộ
12Cung cấp, lắp đặt Domino 2P-20ATheo Hồ sơ thiết kế50Cái
13Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụTheo Hồ sơ thiết kế85Bảng
14Luồn cáp cửa trụTheo Hồ sơ thiết kế851 đầu cáp
15Đánh số trụ, tủTheo Hồ sơ thiết kế8,610 trụ
16Hộp nối kín nước IP68Theo Hồ sơ thiết kế105cái
17Nẹp đèn LED dâyTheo Hồ sơ thiết kế720cái
18Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Theo Hồ sơ thiết kế88cọc
19Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế350m
20Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3Cx2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế141m
21Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx10mm2Theo Hồ sơ thiết kế681m
22Kéo rải Cáp CXV/DSTA 4Cx25mm2-0,6/1kvTheo Hồ sơ thiết kế20m
23Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1Cx1,5mm²Theo Hồ sơ thiết kế50m
24Cung cấp đầu cốt đồng Ø2,5Theo Hồ sơ thiết kế231Đầu
25Lắp đặt MCB 1P 25A 6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
26Lắp đặt MCB 3P 25A 6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
27Lắp đặt MCB 3P 32A 6kATheo Hồ sơ thiết kế2Cái
28Lắp đặt MCB 3P 63A 6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
29Lắp đặt MCB 3P 125A 6kATheo Hồ sơ thiết kế1Cái
30CC, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø32/25 dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế3,5100m
31CC, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø40/30 dày 1,5mmTheo Hồ sơ thiết kế1,7100m
32CC, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø65/50 dày 1,7mmTheo Hồ sơ thiết kế7,38100m
33Cung cấp đầu cáp ngầm hạ thế 4Cx25mm2Theo Hồ sơ thiết kế30Đầu
34Rải kéo dây cáp đồng trần 25mm2Theo Hồ sơ thiết kế908md
35Đào đất móng trụ rộng 1m, sâu ≥1m, đất cấp 2Theo Hồ sơ thiết kế1,92m3
36Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,3m3
37Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,62m3
38Ván khuôn móng trụTheo Hồ sơ thiết kế0,096100m2
39Cung cấp, lắp đặt khung Bu lông móng M24x675Theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
40Cung cấp đầu cốt đồng Ø25Theo Hồ sơ thiết kế3Đầu
41Đào đất móng trụ rộng 1m, sâu 1m, đất cấp 2Theo Hồ sơ thiết kế0,875m3
42Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,125m3
43Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,84m3
44Ván khuôn móng trụTheo Hồ sơ thiết kế0,082100m2
45Cung cấp, lắp đặt khung Bu lông móng M16x850Theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
46Cung cấp đầu cốt đồng Ø25Theo Hồ sơ thiết kế5Đầu
47Đào đất móng trụ rộng 1m, sâu 1m, đất cấp 2Theo Hồ sơ thiết kế2,426m3
48Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,347m3
49Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,924m3
50Ván khuôn móng trụTheo Hồ sơ thiết kế0,185100m2
51Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M10x100Theo Hồ sơ thiết kế231Bộ
52Cung cấp đầu cốt đồng Ø25Theo Hồ sơ thiết kế77Đầu
53Đào mương cáp, đất cấp 2Theo Hồ sơ thiết kế257,495m3
54Đắp đất độ chặt K=0,9 (tận dụng)Theo Hồ sơ thiết kế1,944100 m3
55CC, rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế1.051m
56Cắt khe mặt đường bê tông nhựa, mặt vỉa hèTheo Hồ sơ thiết kế0,310m
57Đào bóc lớp đất mặt đường, đất cấp 3 không mở mái ta luyTheo Hồ sơ thiết kế0,105m3
58Đào mương cáp, đất cấp 2Theo Hồ sơ thiết kế0,263m3
59Đắp đất độ chặt K=0,9 (tận dụng)Theo Hồ sơ thiết kế0,003100 m3
60Lớp móng cát gia cố xi măng 6% (Ko tính ca máy, vận dụng NC*2)Theo Hồ sơ thiết kế0,003100m3
61CC, rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế1,5m
62Đắp lớp đá 0-4 loại 2Theo Hồ sơ thiết kế0,06m3
63Bê tông móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,03m3
64Lát sân nền vỉa hè đá GraniteTheo Hồ sơ thiết kế0,6m2
65Tháo dỡ trụ điện hiện hữuTheo Hồ sơ thiết kế38Trụ
H HM: VẬT DỤNG PHỤ TRỢ
1Cung cấp và lắp đặt bộ thang leo vận động kết hợp cầu tuột, KT= 7100x3500x2500mmTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt bộ xích đu kết hợp cầu tuột, KT= 6500x3000x2000mmTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt bộ vòng tròn vui vẻ, KT=3050x3050x1545mmTheo Hồ sơ thiết kế1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt thùng rác 2 ngăn, KT=750x350x950mmTheo Hồ sơ thiết kế5Thùng
5Cung cấp và lắp đặt ghế đá Granite màu đen, KT=1400x350mmTheo Hồ sơ thiết kế7Ghế
6Cung cấp và lắp đặt máy nước uống công cộng ngoài trời 1 vòi, KT= 934x292x349mmTheo Hồ sơ thiết kế1Máy
7Đào đất móng trụ rộng 1m, sâu 1m, đất cấp 2Theo Hồ sơ thiết kế9,6m3
8Bê tông móng trụ M250 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế9,6m3
9Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,06m3
10Xây bệ máy bằng gạch bê tông không nung, KT= 4x8x19 vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế0,18m3
11Lát đá Granite màu đỏ- khò nhám, dày 20mmTheo Hồ sơ thiết kế1,71m2
I HM: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng phát sinh xây lắp và thiết bịTheo Hồ sơ thiết kế258.162.002đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9749393126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949878625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
5 công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Xe lu tĩnh ≥ 10T2
3 Máy ủi ≥ 108CV1
4 Ô tô ≥ 10T4
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
6 Cần cẩu ≥ 16T1
7 Xe thang chiều cao nâng 12m 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->