Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:37:00 đến ngày 2021-12-17 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,166,262,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9749393126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949878625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe thang chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Phố đi bộ đường Tôn Đức Thắng giai đoạn tiếp theo 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo.
Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SAN NỀN-THOÁT NƯỚC-GIAO THÔNG-SÂN BÃI-DI DỜI TƯỢNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (đất tận dụng tại địa phương) | Theo Hồ sơ thiết kế | 314,681 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (đất tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế | 248,469 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất đá dưới nền vỉa hè, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa Bê tông hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 6 | Tháo dỡ nền gạch con sâu hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.344,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sân lát đan hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.635 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,234 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,244 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,476 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,191 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa đá Granit, KT=200x350x1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 218,3 | m |
| 14 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,268 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung, KT= 8x8x19, dày 300 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,481 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài vữa M75 dày 1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 511,65 | m2 |
| 18 | Trát granitô bệ ngồi dày 2,0cm M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 330,645 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,652 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,271 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,048 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 dày 6cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc, chiều dày 60cm, cao 2 m, vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14,48 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 60cm, cao 2m, vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,05 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung, KT= 8x8x19, dày 300 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 27 | Trát tường dày 1cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,23 | m2 |
| 28 | Trát granitô bồn hoa dày 2,0cm M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,23 | m2 |
| 29 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,764 | m3 |
| 30 | Xây tam cấp gạch không nung, KT= 8x8x19, dày > 300 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,034 | m3 |
| 31 | Lát tam cấp đá Granite khò nhám màu đỏ, KT= 400x400x20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 61,535 | m2 |
| 32 | Đầm chặt nền hiện hữu, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,791 | 100m2 |
| 33 | Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,279 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 63,955 | m3 |
| 35 | Lát đá Granite khò nhám màu đen, KT= 400x400x20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.279,1 | m2 |
| 36 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,897 | 100m2 |
| 37 | Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,485 | m3 |
| 39 | Lát đá Granite khò nhám màu đỏ, KT= 400x400x20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 189,7 | m2 |
| 40 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,297 | 100m2 |
| 41 | Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 26,485 | m3 |
| 43 | Lát đá Granite khò nhám, KT= 400x400x20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 529,7 | m2 |
| 44 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,266 | 100m2 |
| 45 | Đắp lớp cát hạt trung dày 30cm, đầm chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 97,98 | m3 |
| 46 | Lát nền nền gạch con sâu | Theo Hồ sơ thiết kế | 326,6 | m2 |
| 47 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,985 | 100m2 |
| 48 | Trải lớp vải địa kỹ thuật, 02 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,97 | 100m2 |
| 49 | Đắp nền cát trắng sân chơi bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 49,625 | m3 |
| 50 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,431 | 100m2 |
| 51 | Đắp lớp đá 0-4 loại 2 dày 10cm, đầm chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,343 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sân đa năng M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,31 | m3 |
| 53 | Sơn phủ nền bê tông sơn Epoxy 02 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế | 343,1 | m2 |
| 54 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,22 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bó bồn cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 57 | Bê tông bó bồn cây M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 58 | Bê tông nền M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,3 | m3 |
| 59 | Sơn phủ nền bê tông sơn Epoxy 02 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,97 | m2 |
| 60 | Đầm chặt nền hiện hữu bằng máy đầm tay, đầm chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,577 | 100m2 |
| 61 | Đắp lớp cát hạt trung dày 10cm, đầm chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 55,77 | m3 |
| 62 | Lát nền nền gạch lổ trồng cỏ, KT= 390x260x80mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 557,7 | m2 |
| 63 | Vận chuyển phế thải = ô tô tự đổ 10T, cự ly 10Km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,991 | 100m3 |
| 64 | Đào đất đường ống bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,565 | 100 m3 |
| 65 | Đắp đất trả (tận dụng đất đào) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,268 | 100 m3 |
| 66 | Ván gỗ chống vách hố đào | Theo Hồ sơ thiết kế | 312,94 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống HDPE gân D500 , Lđoạn=4,0m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 69 | Joint cao su cống D500 | Theo Hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 70 | Gối cống rung - ép D400 | Theo Hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 71 | Lắp đặt gối cống (M>80Kg/cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 72 | Đào đất hố ga bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100 m3 |
| 73 | Đắp đất trả (tận dụng đất đào) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100 m3 |
| 74 | Ván gỗ chống vách hố đào | Theo Hồ sơ thiết kế | 81,72 | m2 |
| 75 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,372 | m3 |
| 76 | Gia công cốt thép hố ga d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,742 | Tấn |
| 77 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,466 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng, thân | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,734 | 100m2 |
| 79 | Gia công cốt thép khuôn hầm d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,032 | Tấn |
| 80 | Gia công cốt thép khuôn hầm d18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,114 | Tấn |
| 81 | Bê tông khuôn hầm M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 83 | Gia công thép V50x50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 84 | Lắp đặt khuôn hầm (M>250Kg/cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 85 | Gia công cốt thép đan d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,045 | Tấn |
| 86 | Gia công cốt thép móc vào đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,006 | Tấn |
| 87 | Ván khuôn nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 88 | Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 89 | Lắp đặt nắp đan (M>250Kg/cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 90 | Gia công thép tấm dày 3mm viền nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 91 | Đào đất nền móng bằng thủ công để di dời tượng (hiện trạng và vị trí mới) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 92 | Đắp đất, tái lập hố đào móng, K=0,9 (tận dụng đất đào) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 93 | Đắp lớp cát hạt trung dày 20cm, đầm chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 60cm, cao 2 m, vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 96 | Trát tường dày 2cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 97 | Ốp đá Grannit đen - mài bóng, dày 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 98 | Di dời và lắp đặt tượng điêu khắc ở vị trí mới: Cần cẩu 16T để cẩu tượng tử vị trí củ đến lắp dựng ở vị trí mới, Công nhân bó bao bố, quấn dây cố định, đảm bảo an toàn trong di dời tượng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Tượng |
| 99 | Cầu cẩu 16 Tấn (bình quân 0,6 ca/tượng) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6 | Ca |
| 100 | Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 (bình quân 6 công/tượng) | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Công |
| B | HM: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng, đà kiềng, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 33,147 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,63 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, vách d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,035 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm giằng, đà giằng d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm giằng, đà giằng d18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,378 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cột trụ d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 7 | Cốt thép cột trụ d18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,259 | Tấn |
| 8 | Cốt thép ống Bê tông d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,376 | Tấn |
| 9 | Cốt thép cầu thang d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,061 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng, vách M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 28,038 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện 0,1m2 M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,197 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm giằng, đà giằng M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,571 | m3 |
| 13 | Bê tông ống Bê tông M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,374 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng, vách | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,376 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm giằng, đà giằng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn ống Bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,717 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn, mái và seno d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,366 | Tấn |
| 20 | Bê tông sàn, mái và seno M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn, mái và seno | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m2 |
| 22 | Quét Sika chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế | 26,32 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch không nung, KT= 8x8x19, dày 300 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,761 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung, KT= 8x8x19, dày 100 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,407 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió, KT= 200x200x60mm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 26 | Trát tường dày 1cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 94,51 | m2 |
| 27 | Trát tường dày 1.5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 203,374 | m2 |
| 28 | Bả matic vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 100,246 | m2 |
| 29 | Sơn tường 2 lớp lót, 1 lớp phủ sơn gai trắng | Theo Hồ sơ thiết kế | 100,246 | m2 |
| 30 | Sơn tường gạch thông gió sơn trắng 02 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 31 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 72,93 | m2 |
| 32 | Đắp lớp cát tôn nền, vữa XM cát vàng M50 (Không tính ca máy, vận dụng NC*2) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Láng nền tạo dốc về phễu thu vữa xi măng M75 dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 28,63 | m2 |
| 34 | Láng vữa nền xi măng M75 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,68 | m2 |
| 35 | Lát nền nhà gạch Granite loại nhám, KT=20x20cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 28,63 | m2 |
| 36 | Lát đá ngạch cửa, đá Grannit đen - khò nhám dày 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,68 | m2 |
| 37 | Ốp tường=gạch Ceramic loại nhám, KT=20x40cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 101,504 | m2 |
| 38 | Bê tông nền bậc cấp M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 39 | Xây bậc cấp gạch không nung, KT= 8x8x19, dày > 300 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng cửa bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện INOX 304 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,98 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhựa uPVC lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhựa uPVC lõi thép 2 cánh mở quay, kính mờ cường lực 8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay nắm đôi) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề hộp 3D, bộ khóa đa điểm, tay nắm đôi) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bộ đóng cửa tự động gắn vào cửa phòng vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Gia công hệ khung kèo, xà gồ mái lợp tấm Poly | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hệ khung kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 48 | Lợp mái Polycarbonate 5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 50 | Nẹp Inox 304 rộng 100mm, dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 51 | Gia công lan can cầu thang, cầu trượt | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang, cầu trượt | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,675 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,703 | m3 |
| 55 | Bê tông nền dốc lỏm M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,795 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung, KT= 8x8x19, dày 300 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 57 | Trát tường dày 1cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 38,96 | m2 |
| 58 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,608 | m2 |
| 59 | Sơn phủ nền sơn Epoxy 2 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế | 27,352 | m2 |
| 60 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,086 | m3 |
| 62 | Cốt thép d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 63 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 64 | Xây thành gạch bê tông không nung, KT= 4x8x19 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 65 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 67 | Bê tông đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,038 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đúc đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100 m2 |
| 69 | Lắp đặt nắp đan (M | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 70 | Đào đất bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,504 | m3 |
| 71 | Đào đất bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào) | Theo Hồ sơ thiết kế | 18,339 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,725 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung, KT= 4x8x19, dày 30cm, vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,356 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 (trong và ngoài bể) | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 77 | Bê tông đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đúc đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100 m2 |
| 79 | Lắp đặt nắp đan (M | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | Trải màn chống thấm HDPE dày 1mm phủ bề mặt bể | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu treo cảm ứng | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt Lavabo treo tường có ốp chân | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 84 | Gương soi dán tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox kín nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt bảng tên nhà vệ sinh bằng Mica dày 5mm KT 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 90 | Lắp đặt vòi Lavabo lạnh Inox 304, loại nhấn tự động tắt | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen, Inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, Ø60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PP-R Ø25 - PN10 nối bằng PP hàn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PP-R Ø32 - PN10 nối bằng PP hàn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co PP-R 90 độ Ø25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 96 | Lắp đặt co PP-R 90 độ Ø32 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 97 | Lắp đặt co PP-R 90° Ren trong Ø25x1/2" | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 98 | Lắp đặt nối ren ngoài PP-R Ø32 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt nối giảm PP-R Ø32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt tê PP-R Ø25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 101 | Lắp đặt tê giảm PP-R Ø32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 102 | Lắp đặt van PP-R Ø32 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 - PN6 nối bằng PP msông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 - PN6 nối bằng PP msông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 - PN6 nối bằng PP msông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Ø34 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 107 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC Ø114 | Theo Hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 110 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC Ø60x34 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 111 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC Ø90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC Ø114x90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø114 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Ø90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Ø114x60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Ø114x90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt vỏ tủ module - 4 đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt đèn LED Tube 1x18w - Chống ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gel chìm bảo hộ dây D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 128 | Lắp đặt Box chia ngã 1-4 D20 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Hộp |
| 129 | Lắp đặt đế đặt âm tường chống cháy | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp chờ trung gian | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Hộp |
| 131 | Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 132 | Nối ống D20 | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| C | HM: KIOS | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 27,648 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng đất tận dụng | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,008 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,039 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng d18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,254 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,381 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khung Bu lông móng M14x400x8 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 9 | Đào móng, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 12 | Xây bó nền gạch bê tông không nung, KT= 4x8x19 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 13 | Đắp đất tận dụng tôn nền, đầm chặt | Theo Hồ sơ thiết kế | 30,338 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,895 | m3 |
| 15 | Láng nền có đánh màu vữa nền xi măng M75 dày 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 157,4 | m2 |
| 16 | Trát tường bó nền dày 1.5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 17 | Ốp tường=gạch Ceramic loại nhám, KT=20x40cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 18 | Gia công cột, dầm thép hình I , KT=200x100x5,5x8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 19 | Gia công Xà gồ thép Z150x52x58x15mm dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 20 | Gia công khung vách bằng thép hộp 50x50mm dày 1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,125 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột, dầm thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 198,134 | m2 |
| 24 | Diềm mái đầu hồi, tôn định hình dày 1mm, sơn màu xám | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 25 | Diềm mái đầu vì kèo, tôn định hình dày 1mm, sơn màu xám | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 26 | Máng thu nước B=250mm tôn định hình dày 1mm, sơn màu xám | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng vách kính thường dày 8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính cường lực 10mm, 02 cánh mở trượt | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng vách Cemboard xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế | 65,7 | m2 |
| 31 | Bả matic vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m2 |
| 32 | Sơn tường 1 lót, 2 lớp phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 131,4 | m2 |
| 33 | Gia công cột, dầm thép hình I , KT=200x100x5,5x8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,468 | tấn |
| 34 | Gia công Xà gồ thép Z150x52x58x15mm dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,605 | tấn |
| 35 | Gia công khung vách bằng thép hộp 50x50mm dày 1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,692 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột, dầm thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,468 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,605 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 526,227 | m2 |
| 39 | Diềm mái đầu hồi, tôn định hình dày 1mm, sơn màu xám | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 40 | Diềm mái đầu vì kèo, tôn định hình dày 1mm, sơn màu xám | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 41 | Máng thu nước B=250mm tôn định hình dày 1mm, sơn màu xám | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,408 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng vách kính thường dày 8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính cường lực 10mm, 02 cánh mở trượt | Theo Hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng vách Cemboard xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế | 190,3 | m2 |
| 46 | Sơn tường 1 lót, 2 lớp phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 380,6 | m2 |
| D | HM: SUỐI CẢNH QUAN - SÀN PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ vòi phun Cascade Jet, đường nước vào Ø34, phun cao từ 0-3m | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED RGB 24V/DC, thép không gỉ chống thấm nước IP68, công suất 18W chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm trục ngang thả chìm trong nước lưu lượng Q=450 lít/phút, áp lực 2,0Bars, công suất 3HP | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt bộ vòi phun Cascade Jet, đường nước vào Ø60, phun cao từ 0-5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn LED RGB 24V/DC, thép không gỉ chống thấm nước IP68, công suất 18W chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm trục ngang thả chìm trong nước lưu lượng Q=370 lít/phút, áp lực 1,0Bars, công suất 1HP | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC Ø34, dày 2,1mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC Ø60, dày 2,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co uPVC Ø34 | Theo Hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co uPVC Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm uPVC Ø60x34 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nút bít uPVC Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van uPVC Ø34 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC Ø34 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoải uPVC Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối ren trong SUS304 Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC Ø60, dày 2,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC Ø90, dày 3,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co uPVC Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co uPVC Ø90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van uPVC Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ren trong SUS304 Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø32/25 dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm² - 300/500V | Theo Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3 ruột, loại dây 3x4mm² | Theo Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x6mm² | Theo Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 1 lớp cánh composite H600xW500xD350 (có chân đế + mái che) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB - 4phase - 40A - 18kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt MCB - 3phase - 10A - 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt MCB - BKN - 2phase - 10A - 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt RCCB 2P-16A-30mA-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo nguồn Ø22 (ON-OFF và báo pha) | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 36 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Công tắc gạt 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Công tắc đo Ampe 5-30A | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 39 | Bộ khởi động từ (contactor) MC12A-220V | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Bộ rơ le thời gian 220V (đế + rơ le) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Bộ rơ le nhiệt MT-12 (16-22A) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Bộ nguồn 220V/24V DC | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampe (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt bộ cảm biến ánh sáng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 47 | Kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm² - 300/500V | Theo Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 48 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3 ruột, loại dây 3x4mm² | Theo Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 49 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x4mm² | Theo Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 1 lớp cánh composite H600xW500xD350 (có chân đế + mái che) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB - 4phase -40A - 18kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt MCB - 3phase - 16A - 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt RCCB 2P-16A-30mA-6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt đèn báo nguồn Ø22 (ON-OFF và báo pha) | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 55 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Công tắc gạt 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 57 | Công tắc đo Ampe 5-30A | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 58 | Bộ khởi động từ (contactor) MC12A-220V | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Bộ rơ le thời gian 220V (đế + rơ le) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 60 | Bộ rơ le nhiệt MT-12 (16-22A) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Bộ nguồn 220V/24V DC | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampe (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt bộ cảm biến ánh sáng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 65 | Đào đất bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,697 | m3 |
| 66 | Đào đất bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,273 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,744 | m3 |
| 68 | Bê tông móng hồ chứa nước M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,866 | m3 |
| 69 | Bê tông vách, hố thu nước hồ chứa nước M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,179 | m3 |
| 70 | Bê tông sàn nước M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,072 | m3 |
| 71 | Gia công cốt thép sàn nước, hồ chứa nước d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,921 | Tấn |
| 72 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m2 |
| 73 | Xây tường gạch không nung, KT= 4x8x19, dày 300 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,406 | m3 |
| 74 | Xây bậc cấp gạch không nung, KT= 4x8x19, dày > 300 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,153 | m3 |
| 75 | Trát tường chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 73,1 | m2 |
| 76 | Trát granitô sàn nước, hồ chứa nước dày 2,0cm M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,56 | m2 |
| 77 | Quét chống thấm mặt sàn nước, hồ nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 115,1 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp khung lưới chắn rác bằng inox SUS304, dày 2mm, KT=788x788mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lát nền Đá Grannit đen - khò nhám mài cạnh, dày 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 80 | Ốp đá chẻ, dày 15mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,501 | m2 |
| 81 | Rải đá cuội 40x60mm, dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,287 | m3 |
| 82 | Đào đất bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 83 | Đào đất bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất đôn nền hồ nước (Đất đào tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,944 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 86 | Bê tông hồ nước M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,528 | m3 |
| 87 | Bê tông hố máy bơm M300 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,399 | m3 |
| 88 | Gia công cốt thép hồ tròn phun nước d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,18 | Tấn |
| 89 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,572 | m3 |
| 91 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,603 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch không nung, KT= 4x8x19, dày 300 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,688 | m3 |
| 93 | Trát tường chiều dày trát 2,0cm vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,485 | m2 |
| 94 | Láng mặt hồ vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,16 | m2 |
| 95 | Láng nền tạo dốc về phễu thu vữa xi măng M75 dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,945 | m2 |
| 96 | Quét chống thấm mặt, thành hồ nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,515 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp khung lưới chắn rác bằng inox SUS304, dày 2mm, KT=788x788mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Ốp đá Grannit đen - mài bóng, dày 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,246 | m2 |
| 99 | Rải đá cuội 40x60mm, dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,891 | m3 |
| E | HM: CÂY XANH KIỂNG CỎ | |||
| 1 | Cắt thấp tán cây kiểng lớn (trước khi di dời) | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | cây |
| 2 | Cắt thấp tán cây xanh loại 2 (trước khi di dời) | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Di dời và trồng lại kiểng lớn (nhân công x 2 lần) | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | cây |
| 4 | Di dời và trồng lại cây bóng mát loại 2 (nhân công x 2 lần) | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (tính nước thủy cục, nhân công bảo dưỡng và vận hành HT tưới) | Theo Hồ sơ thiết kế | 21 | Cây/90ng |
| 6 | Đốn hạ cây kiểng nhỏ (phi lao, dửa kiểng) | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | Cây |
| 8 | Trồng cây Đỗ Mai, h≥3m; đk cổ rễ ≥8cm; đk bầu rễ Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Cây |
| 9 | Trồng cây Chà là, hlóng ≥3m | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày (tính nước thủy cục, nhân công bảo dưỡng và vận hành HT tưới) | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | Cây/90ng |
| 11 | Trồng cây Bông giấy col, h≥0,8m | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | Cây |
| 12 | Trồng cây Mai vạn phúc, h≥0,6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | Cây |
| 13 | Trồng cây Trúc quân tử, h≥1,2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 54 | bụi |
| 14 | Trồng cây Dừa vàng, h≥0,3m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100 m2 |
| 15 | Trồng cây Bạch trinh biển, h≥0,4m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100 m2 |
| 16 | Trồng cây Lài tây, h≥0,4m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100 m2 |
| 17 | Trồng cây Bông bụp, h≥0,4m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,501 | 100 m2 |
| 18 | Trồng cây Dương xỉ, h≥0,2m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100 m2 |
| 19 | Trồng cây Mai thái đỏ, h≥0,3m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100 m2 |
| 20 | Trồng cây Tường vi, h≥0,4m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100 m2 |
| 21 | Trồng cây Thanh tú, h≥0,15m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100 m2 |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Hồ sơ thiết kế | 31,973 | 100 m2 |
| 23 | Trồng cỏ lông heo | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,923 | 100 m2 |
| 24 | Bảo dưỡng bồn hoa, kiểng cỏ (tính nước thủy cục, nhân công bảo dưỡng và vận hành HT tưới) (nhân công x 3 lần) | Theo Hồ sơ thiết kế | 36,511 | 100m2/90 ngày |
| 25 | Đào đất hố trồng cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 74,512 | m3 |
| 26 | Đắp đất trồng vào bồn cỏ, kiểng | Theo Hồ sơ thiết kế | 548,06 | m3 |
| 27 | Lát đá dậm bước thớt bazan, KT= 300x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 35 | viên |
| F | HM: TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt béc phun sương PS18. Góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 1,8m. Áp lực 2,1Bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 2 | Lắp đặt béc phun sương PS24. Góc tưới 0-330 độ. Bán kính tưới 2,4m. Áp lực 2,1Bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| 3 | Lắp đặt béc phun sương PS30. Góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 3,1m. Áp lực 2,1Bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 4 | Lắp đặt béc phun sương PS37. Góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 3,7m. Áp lực 2,1Bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 5 | Lắp đặt béc phun sương PS46. Góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 4,6m. Áp lực 2,1Bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 6 | Lắp đặt béc phun sương PS55. Góc tưới 0-360 độ. Bán kính tưới 5,5m. Áp lực 2,1Bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 157 | Cái |
| 7 | Lắp đặt béc tưới xả tràn Bubler. Áp lực 2,1Bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt béc phun sương (PS). Góc tưới HCN (WxL) 1,2x8,5m. Áp lực 2,1Bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt béc phun sương (PS). Góc tưới HCN (WxL) 1,2x4,5m. Áp lực 2,1Bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bộ thân đầu tưới cao 4", 10cm. Khi tưới nhô lên khỏi mặt đất 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 347 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co chuyên dụng. 1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu gài 1/2" áp lực max = 5,5bar. Dùng để nối giữa đai khởi thuỷ và ống mềm chuyên dụng | Theo Hồ sơ thiết kế | 694 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống dẻo chuyên dụng Ø trong=1/2", áp lực max=5,5bar. Dùng để nối giữa co đầu tưới và co đường ống (30m/cuộn) | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,94 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van tưới tay 3/4" | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt khóa di động kết nối với van tưới tay 3/4" | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bộ kết nối co răng 3/4" (gắn giữa khóa tay và kết nối ống tưới) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Ống dẻo lưới uPVC Ø25 gắn vào khóa tưới tay | Theo Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho valve điện từ khu vực tưới. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van điều khiển điện từ 2" (50/60), 24VAC | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 19 | Lắp hộp bảo vệ Valve 10" | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE Ø40 - 10bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,13 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE Ø63 - 10bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,62 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE Ø90 - 10bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø40x1/2" | Theo Hồ sơ thiết kế | 160 | Cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø63x1/2" | Theo Hồ sơ thiết kế | 187 | Cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø63x3/4" | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø63x1-1/4" | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø90x3/4" | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co HDPE Ø40x40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co HDPE Ø63x63 | Theo Hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co HDPE Ø90x90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê HDPE Ø40x40x40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê HDPE Ø63x63x63 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê HDPE Ø90x90x90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm HDPE Ø90x90x63 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 35 | Lắp đặt nút bít HDPE Ø40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø40x40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 37 | Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63x63 | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 38 | Lắp đặt nối thẳng HDPE Ø90x90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 39 | Lắp đặt nối giảm HDPE Ø63x40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 40 | Lắp đặt nối giảm HDPE Ø90x63 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 41 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø40x1-1/4'' | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 42 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø63x2'' | Theo Hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE Ø90x3'' | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø60, dày 4,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co ống tráng kẽm Ø60x60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt nối ren ngoài ống tráng kẽm Ø60x2" | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cà rá đồng Ø3/4" (2 đầu ren ngoài 3/4") | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cà rá đồng Ø1/2" (1 đầu ren ngoài 1/2", 1 đầu ren ngoài 1/4") | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều đồng Ø60x60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt mặt bích STK Ø60 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cặp đôi |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE Ø20 - 12,5bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống HDPE Ø25 - 10bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống HDPE Ø32 - 10bar | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt lơi HDPE Ø20x20 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt lơi HDPE Ø32x32 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt co HDPE Ø25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt co HDPE Ø32x32 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co ren trong HDPE Ø20 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt co ren trong HDPE Ø32 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê HDPE Ø32x32x32 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt nối giảm HDPE Ø32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt nối ren trong HDPE Ø32x1/2'' | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt nối ren trong HDPE Ø32x1'' | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van cóc đồng Ø21 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van cóc đồng Ø31 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt nguồn nước thủy cục đồng hồ Ø15mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Nguồn |
| 67 | Lắp đặt nguồn nước thủy cục đồng hồ Ø25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Nguồn |
| 68 | Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø40/30 dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 153 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 70 | Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø65/50 dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 71 | Lắp đặt ống gân xoắn chịu lực HDPE Ø85/65 dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 72 | Kéo rải cáp điện CU/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1KV | Theo Hồ sơ thiết kế | 3.386 | m |
| 73 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3 ruột, loại dây 3x16mm2 cấp điện cho máy bơm và tủ điều khiển | Theo Hồ sơ thiết kế | 158 | m |
| 74 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Cấp nguồn cho tủ điều khiển | Theo Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt máy bơm lưu lượng Q=12m³/h áp lực 8,7Bars, công suất 10HP | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt bộ cảm biến áp suất | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt bộ cảm biến và kiểm tra lưu lượng 3" | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 79 | Bộ bảo vệ áp lực điều chỉnh áp lực 2-14bar (cho hệ thống) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 80 | Bộ phao điện tự động (chống tràn và chống cạn) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 81 | Đầu chụp vỏ bọc bảo vệ đấu nối dây điện bằng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 83 | Rải kéo dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 84 | Đóng cọc thép mạ kẽm cố định van tưới D12 (L=0,5m) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điều khiển 1 lớp cánh composite H1200xW600xD400 (có chân đế + mái che) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt bộ điều khiển tưới tự động. Kiểm soát 8 khu vực khác nhau, Lập trình tưới nước theo lịch 365 ngày và tiết kiệm nước 50%. | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt bộ mở rộng kênh tưới | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt bộ cảm ứng mưa, giúp hệ thống ngưng hoạt động khi trời mưa | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt bộ điều khiển biến tần 3P, 7,5Kw, 10Hp + Màn hình hiển thị | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 90 | Kéo rải cáp điện VCm 1x0,75mm² - (1x24/0,2) - 300/500V | Theo Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 91 | Bộ bảo vệ mất pha | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt MCCB - 3phase - 40A - 18kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt MCB - BKN - 2phase - 6A - 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt đèn báo nguồn D22 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 95 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 96 | Thanh ray cài thiết bị | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 97 | Domino 30A-10 cực | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 98 | Công tắc gạt 3 vị trí | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 99 | Bộ khởi động từ (contactor) MC40A-220V | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 100 | Bộ rơ le trung gian 24VAC - 14 chân | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 101 | Bộ rơ le trung gian 220V - 14 chân | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 102 | Bộ rơ le nhiệt MT-12 (16-22A) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 103 | Bộ nguồn 220V/24V DC | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 104 | Nút nhấn Reset (màu vàng) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol kế 96x96mm (gồm bộ chuyển đổi áp pha - áp dây) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt bộ cảm biến nhiệt độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 108 | Công tắc chuyển mạch 380V | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt hút tủ điện kèm miệng gió 150x150x66mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 110 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,205 | m3 |
| 112 | Cung cấp và lắp bu lông sắt M12mm, L=150mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 113 | Đào đất đường ống, đất cấp 2 có mở mái ta luy | Theo Hồ sơ thiết kế | 193,668 | m3 |
| 114 | Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào) | Theo Hồ sơ thiết kế | 187,597 | m3 |
| 115 | Đào đất bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,294 | m3 |
| 116 | Đào đất bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,754 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào) | Theo Hồ sơ thiết kế | 65,668 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 119 | Gia công cốt thép bể d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,276 | Tấn |
| 120 | Ván khuôn bể chứa | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,838 | 100m2 |
| 121 | Bê tông bể chứa M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,952 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 (trong và ngoài bể) | Theo Hồ sơ thiết kế | 70,88 | m2 |
| 123 | Mạch ngừng bê bông Waterstop | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| 124 | Láng nền bản đáy và mặt nắp vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 125 | Quét chống thấm đáy thành trong và ngoài mặt bể | Theo Hồ sơ thiết kế | 81,12 | m2 |
| 126 | Gia công cốt thép đan d10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 127 | Ván khuôn nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 128 | Bê tông nắp đan M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 129 | Lắp đặt nắp đan (M>250Kg/cái) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 130 | Trải màn chống thấm HDPE dày 1mm phủ bề mặt bể | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 131 | Lắp Ổ khóa bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 132 | Gia công thang inox hộp 304 KT40x40, dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 133 | Gia công thang inox 304, thanh la inox rộng 100mm, dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,001 | Tấn |
| 134 | Bu lông nở inox 304 M10x120mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| G | HM: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng, 03 pha, 125A | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp trụ côn đèn pha chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện, H=8m | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn bóng LED 104W | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn cảnh quan bằng thép mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện, H=4,0m | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn cảnh quan bóng LED 70W | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn dẫn lối, bóng LED 8W | Theo Hồ sơ thiết kế | 77 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn pha trang trí, bóng LED 36W | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED dây dưới bệ ngồi, bóng LED 9,6W/m | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | 10m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn dưới nước, bóng LED RGB - IP68 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển nguồn AC220V-DC24V, 320W | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển nguồn AC220V-DC36V, 100W | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Domino 2P-20A | Theo Hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ | Theo Hồ sơ thiết kế | 85 | Bảng |
| 14 | Luồn cáp cửa trụ | Theo Hồ sơ thiết kế | 85 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đánh số trụ, tủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,6 | 10 trụ |
| 16 | Hộp nối kín nước IP68 | Theo Hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 17 | Nẹp đèn LED dây | Theo Hồ sơ thiết kế | 720 | cái |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo Hồ sơ thiết kế | 88 | cọc |
| 19 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 20 | Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 3Cx2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 141 | m |
| 21 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 681 | m |
| 22 | Kéo rải Cáp CXV/DSTA 4Cx25mm2-0,6/1kv | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 23 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1Cx1,5mm² | Theo Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Cung cấp đầu cốt đồng Ø2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 231 | Đầu |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P 25A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P 63A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P 125A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | CC, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø32/25 dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 31 | CC, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø40/30 dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 32 | CC, lắp đặt ống xoắn màu cam HDPE Ø65/50 dày 1,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,38 | 100m |
| 33 | Cung cấp đầu cáp ngầm hạ thế 4Cx25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | Đầu |
| 34 | Rải kéo dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 908 | md |
| 35 | Đào đất móng trụ rộng 1m, sâu ≥1m, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 37 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng trụ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt khung Bu lông móng M24x675 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp đầu cốt đồng Ø25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Đầu |
| 41 | Đào đất móng trụ rộng 1m, sâu 1m, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 43 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng trụ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt khung Bu lông móng M16x850 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 46 | Cung cấp đầu cốt đồng Ø25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Đầu |
| 47 | Đào đất móng trụ rộng 1m, sâu 1m, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,426 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,347 | m3 |
| 49 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng trụ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M10x100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 231 | Bộ |
| 52 | Cung cấp đầu cốt đồng Ø25 | Theo Hồ sơ thiết kế | 77 | Đầu |
| 53 | Đào mương cáp, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 257,495 | m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt K=0,9 (tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,944 | 100 m3 |
| 55 | CC, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.051 | m |
| 56 | Cắt khe mặt đường bê tông nhựa, mặt vỉa hè | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10m |
| 57 | Đào bóc lớp đất mặt đường, đất cấp 3 không mở mái ta luy | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,105 | m3 |
| 58 | Đào mương cáp, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,263 | m3 |
| 59 | Đắp đất độ chặt K=0,9 (tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100 m3 |
| 60 | Lớp móng cát gia cố xi măng 6% (Ko tính ca máy, vận dụng NC*2) | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 61 | CC, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 62 | Đắp lớp đá 0-4 loại 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 63 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 64 | Lát sân nền vỉa hè đá Granite | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ trụ điện hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế | 38 | Trụ |
| H | HM: VẬT DỤNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ thang leo vận động kết hợp cầu tuột, KT= 7100x3500x2500mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ xích đu kết hợp cầu tuột, KT= 6500x3000x2000mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ vòng tròn vui vẻ, KT=3050x3050x1545mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thùng rác 2 ngăn, KT=750x350x950mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Thùng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ghế đá Granite màu đen, KT=1400x350mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Ghế |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt máy nước uống công cộng ngoài trời 1 vòi, KT= 934x292x349mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 7 | Đào đất móng trụ rộng 1m, sâu 1m, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 10 | Xây bệ máy bằng gạch bê tông không nung, KT= 4x8x19 vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 11 | Lát đá Granite màu đỏ- khò nhám, dày 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| I | HM: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh xây lắp và thiết bị | Theo Hồ sơ thiết kế | 258.162.002 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9749393126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949878625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Xe lu tĩnh | ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Ô tô | ≥ 10T | 4 |
| 5 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Cần cẩu | ≥ 16T | 1 |
| 7 | Xe thang chiều cao nâng 12m | 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi