Gói thầu: Mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin - Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng; Triển khai xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường và Quản lý đô thị trên địa bàn Quận 12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217841-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN 12 |
| Tên gói thầu | Mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin - Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng; Triển khai xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường và Quản lý đô thị trên địa bàn Quận 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214620 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách quận bổ sung hoạt động Quản lý Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:46:00 đến ngày 2021-12-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,383,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng (hoặc cơ sở dữ liệu về quy hoạch, giao thông, thủy lợi) có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng và hợp đồng về Bay chụp không ảnh bằng thiết bị bay không người lái (UAV) có giá trị hợp đồng ≥ 0,25 tỷ đồng;Hoặc:- Xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GIS và Viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên, môi trường (hoặc quy hoạch, giao thông, thủy lợi) có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng và hợp đồng về Bay chụp không ảnh bằng thiết bị bay không người lái (UAV) có giá trị hợp đồng ≥ 0,25 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Viễn thám, Bản đồ, Quản lý đất đai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì khảo sát bay chụp không ảnh bằng UAV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Viễn thám, Bản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thành viên tham gia |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Bản đồ, GIS, Viễn thám, Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị bay chụp không ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bay không người lái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin - Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng; Triển khai xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường và Quản lý đô thị trên địa bàn Quận 12 Mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng; Triển khai xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GÍ và viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường và Quản lý đô thị trên địa bàn Quận 12 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách quận bổ sung hoạt động Quản lý Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Bản chụp có công chứng của các tài liệu sau: - Bản chụp có công chứng Quyết định thành lập hoặc Giấy phép ĐKKD; Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực: quét/chụp ảnh từ máy bay, xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý/Đo đạc và bản đồ. - Bản chụp có công chứng Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản chụp có công chứng Hợp đồng lao động, Bằng cấp, Lý lịch chuyên gia và Chứng chỉ hành nghề (nếu có) của các chuyên gia. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp có chứng thực các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động, Bằng cấp, Lý lịch chuyên gia và Chứng chỉ hành nghề (nếu có) của các chuyên gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, điện thoại: (028) 39826312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Chánh – Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, điện thoại: (028) 39826312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Xây dựng, Đội Quản lý trật tư đô thị-Phòng Quản lý đô thị Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, điện thoại: (028) 39826312. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Xây dựng, Đội Quản lý trật tư đô thị-Phòng Quản lý đô thị Quận 12 - Địa chỉ: Số 1 Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, điện thoại: (028) 39826312. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập yêu cầu phần mềm (KK2) | Thu thập yêu cầu phần mềm (01 KS2, 01 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 8 | |
| 2 | Thu thập yêu cầu phần mềm (KK2) | Xác định yêu cầu chức năng phần mềm (01 KS3, 01 KS4, 08 THSD) | Công nhóm | 24 | |
| 3 | Thu thập yêu cầu phần mềm (KK2) | Xác định yêu cầu phi chức năng (02 KS3, 01 phần mềm) | Công nhóm | 15 | |
| 4 | Mô hình hóa chi tiết nghiệp vụ (KK2) | Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ (02 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 16 | |
| 5 | Mô hình hóa chi tiết nghiệp vụ (KK2) | Xây dựng biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ (03 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 16 | |
| 6 | Thiết kế phần mềm (KK2) | Thiết kế kiến trúc phần mềm (01 KS3, 01 KS4, 08 THSD) | Công nhóm | 16 | |
| 7 | Thiết kế phần mềm (KK2) | Thiết kế biểu đồ THSD (02 KS2, 01 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 24 | |
| 8 | Thiết kế phần mềm (KK2) | Thiết kế biểu đồ hoạt động (02 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 16 | |
| 9 | Thiết kế phần mềm (KK2) | Thiết kế biểu đồ tuần tự (02 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 16 | |
| 10 | Thiết kế phần mềm (KK2) | Thiết kế biểu đồ lớp (02 KS2, 01 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 24 | |
| 11 | Thiết kế phần mềm (KK2) | Thiết kế giao diện phần mềm (01 KS2, 01 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 8 | |
| 12 | Lập trình cho các chức năng ứng dụng (KK2) | Viết mã nguồn (01 KS2, 01 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 136 | |
| 13 | Lập trình cho các chức năng ứng dụng (KK2) | Tích hợp mã nguồn (02 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 16 | |
| 14 | Kiểm thử (KK2) | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (01 KS2, 08 THSD) | Công nhóm | 8 | |
| 15 | Kiểm thử (KK2) | Kiểm tra mức thành phần (02 KS2, KK2, 08 THSD) | Công nhóm | 16 | |
| 16 | Kiểm thử (KK2) | Kiểm tra mức hệ thống (01 KS3, KK2, 08 THSD) | Công nhóm | 16 | |
| 17 | Triển khai (KK2) | Đóng gói phần mềm (01 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 12 | |
| 18 | Triển khai (KK2) | Cài đặt phần mềm (01 KS2, 08 THSD) | Công nhóm | 4 | |
| 19 | Triển khai (KK2) | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm (01 KS2, 08 THSD) | Công nhóm | 12 | |
| 20 | Triển khai (KK2) | Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối (02 KS2, 08 THSD) | Công nhóm | 12 | |
| 21 | Quản lý và cập nhật thay đổi | Ghi nhận yêu cầu thay đổi (01 KS1, 08 THSD) | Công nhóm | 8 | |
| 22 | Quản lý và cập nhật thay đổi | Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi (01 KS3, 08 THSD) | Công nhóm | 24 | |
| 23 | Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm (01 KS3, 01 KS4, 08 THSD) | Công nhóm | 8 | |
| 24 | Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số (01 KS2, 08 THSD) | Công nhóm | 4 | |
| 25 | Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm | Giao nộp sản phẩm (01 KS1, 01 phần mềm) | Công nhóm | 1 | |
| 26 | Bảo trì phần mềm (01 KS2, 01 KS3, 08 THSD, KK2) | Bảo trì phần mềm (01 KS2, 01 KS3, 08 THSD, KK2) | Công nhóm | 8 | |
| 27 | Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu. | Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu | Công | 10 | |
| 28 | Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu. | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa (01 KS2) | Công | 8 | |
| 29 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | Xác định danh mục các đối tượng quản lý (ĐTQL) (01 KS3, 01 KS4, KK2) | Công nhóm | 16 | |
| 30 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL (02 KS2, 02 KS3, KK2) | Công nhóm | 80 | |
| 31 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL trong CPXD (02 KS2, 01 KS3, KK2) | Công nhóm | 40 | |
| 32 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu (01 KS3, 01 KS4, KK | Công nhóm | 3 | |
| 33 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu (02 KS3, 01 KS4, KK2) | Công nhóm | 25 | |
| 34 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | Quy đổi đối tượng quản lý (01 KS3, KK) | Công nhóm | 0,8 | |
| 35 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu (01 KS2, 01 KS3, KK2) | Công nhóm | 20 | |
| 36 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | Thiết kế mô hình CSDL (02 KS3, 01 KS4, KK2) | Công nhóm | 72 | |
| 37 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình CSDL (01 KS1, KK2) | Công nhóm | 20 | |
| 38 | Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu (01 KS1, 01 KS2, KK) | Công nhóm | 40 | |
| 39 | Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu (01 KS1, 01 KS2, KK) | Công nhóm | 32 | |
| 40 | Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu | Chuyển đổi dữ liệu: Chuẩn hóa phông chữ (02 KS1, KK2) | Công nhóm | 120 | |
| 41 | Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu | Chuyển đổi dữ liệu: Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình dữ liệu (01 KS1, KK2) | Công nhóm | 160 | |
| 42 | Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu | Chuyển đổi dữ liệu: Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL (01 KS2, KK2) | Công nhóm | 60 | |
| 43 | Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu | Nhập, đối soát dữ liệu (01 KS1, KK1): Chuẩn hóa phông chữ (02 KS1, KK2) | Công nhóm | 24,8 | |
| 44 | Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu | Nhập, đối soát dữ liệu (01 KS1, KK1): Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình dữ liệu (01 KS1, KK2) | Công nhóm | 44 | |
| 45 | Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu | Nhập, đối soát dữ liệu (01 KS1, KK1): Đối soát dữ liệu đã nhập cho đối tượng thuộc tính | Công nhóm | 7 | |
| 46 | Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu | Nhập, đối soát dữ liệu (01 KS1, KK1): Đối soát dữ liệu đã nhập cho đối tượng không gian | Công nhóm | 12 | |
| 47 | Biên tập dữ liệu | Tuyên bố đối tượng (05 KS1, KK1) | Công nhóm | 12 | |
| 48 | Biên tập dữ liệu | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian (topology) (05 KS1, KK1) | Công nhóm | 64 | |
| 49 | Biên tập dữ liệu | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu thuộc tính (05 KS1, KK1) | Công nhóm | 40 | |
| 50 | Biên tập dữ liệu | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian (01 KS2, 01 KS3, KK1) | Công nhóm | 32 | |
| 51 | Kiểm tra sản phẩm (KK1) | Kiểm tra mô hình dữ liệu (01 KS3) | Công nhóm | 32 | |
| 52 | Kiểm tra sản phẩm (KK1) | Kiểm tra nội dung CSDL (02 KS2, 01 KS3) | Công nhóm | 38,4 | |
| 53 | Kiểm tra sản phẩm (KK1) | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu (01 KS3) | Công nhóm | 38,4 | |
| 54 | Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm (01 KS3, 01 KS4) | Công nhóm | 32 | |
| 55 | Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số (01 KS2) | Công nhóm | 8 | |
| 56 | Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm | Giao nộp sản phẩm (01 KS1) | Công nhóm | 1 | |
| 57 | Chi phí bay chụp không ảnh bằng công nghệ UAV (Toàn quận 12, cho 02 chu kỳ bay) | Bay chụp ảnh, xử lý tạo bình đồ ảnh, dữ liệu bề mặt DSM, Làm các thủ tục cấp phép , hiệp đồng bay, xóa mục tiêu quân sự, cấp phép sử dụng tài liệu. | Km2 | 60 | |
| 58 | Chi phí bay chụp không ảnh bằng công nghệ UAV (Toàn quận 12, cho 02 chu kỳ bay) | Bay chụp ảnh, xử lý tạo bình đồ ảnh, dữ liệu bề mặt DSM. | Km2 | 60 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về Xây dựng nguồn cơ sở dữ liệu địa chính, xây dựng (hoặc cơ sở dữ liệu về quy hoạch, giao thông, thủy lợi) có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng và hợp đồng về Bay chụp không ảnh bằng thiết bị bay không người lái (UAV) có giá trị hợp đồng ≥ 0,25 tỷ đồng;Hoặc:- Xây dựng phần mềm ứng dụng công nghệ GIS và Viễn thám trong công tác quản lý lĩnh vực Tài nguyên, môi trường (hoặc quy hoạch, giao thông, thủy lợi) có giá trị hợp đồng ≥ 1,0 tỷ đồng và hợp đồng về Bay chụp không ảnh bằng thiết bị bay không người lái (UAV) có giá trị hợp đồng ≥ 0,25 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Viễn thám, Bản đồ, Quản lý đất đai | 5 | 5 |
| 2 | Chủ trì khảo sát bay chụp không ảnh bằng UAV | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Viễn thám, Bản đồ. | 5 | 5 |
| 3 | Thành viên tham gia | 6 | Tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Bản đồ, GIS, Viễn thám, Công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị bay chụp không ảnh | Thiết bị bay không người lái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi