Gói thầu: Gói thầu số 01: Thực hiện chỉnh lý và vận chuyển tài liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thực hiện chỉnh lý và vận chuyển tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208645 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:42:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,065,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.097.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 619.100.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tư: là hợp đồng chỉnh lý tài liệu.- Các tài liệu chứng minh gồm: Quyết định lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế và Phụ lục giá hợp đồng.- Về giá trị hoàn thành: Đề nghị cung cấp Bảng quyết toán hoặc Biên bản nghiệm thu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh trên phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã tham gia làm phụ trách ít nhất 02 công trình chỉnh lý hồ sơ, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư là các cơ quan nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp công (có tài liệu chứng minh) hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Các tài liệu chứng minh trên phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ: Nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu- Giấy chứng nhận nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu chứng minh trên phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ: Nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu chứng minh trên phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thực hiện chỉnh lý và vận chuyển tài liệu Chỉnh lý tài liệu chuyên môn của Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) + Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Quyết định lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín; Thị trấn Thường Tín-Huyện Thường Tín- Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 0243. 3853296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội. + Điện thoại: 02433.853.222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội. + Điện thoại: 02433.853.222 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản bàn giao tài liệu | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý.- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông.Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;- Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 7 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 8 | Biên mục phiếu tin(các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, ) | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 9 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việ biên mực phiếu tin | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 10 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ:- Đánh số tờ cho tài liệu từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin- Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn.- Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc. | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 14 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 16 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 18 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản bàn giao, nhận tài liệu | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa vệc nhập phiếu tin | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ:- Viết lời nói đầu- Lập bảng tra cứu bổ trợ- Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ)- Đóng quyển mục lục (03 bộ) | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại:- Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại- Viết thuyết minh tài liệu loại | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý: (Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông; viết báo cáo tổng kết chỉnh lý) | HẠNG MỤC: NHÂN CÔNG | Mét giá | 415 | |
| 24 | Hộp đựng tài liệu bìa carton (KT 135mmx260mmx390mm) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | bìa | 2.905 | |
| 25 | Bìa hồ sơ theo tiêu chuẩn của Cục VTLTNN | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | tờ | 47.725 | |
| 26 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | tờ | 52.290 | |
| 27 | Tờ mục lục văn bản (Theo tiêu chuẩn của Cục VTVLTNN) - đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | tờ | 78.850 | |
| 28 | Phiếu tin (theo tiêu chuẩn của Cục VTVLTNN) - đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | tờ | 52.290 | |
| 29 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | tờ | 16.600 | |
| 30 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | tờ | 7.470 | |
| 31 | Bút viết bìa (bút staedtler 0.3 của Đức) (hoặc tương đương) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | chiếc | 2.075 | |
| 32 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | chiếc | 415 | |
| 33 | Bút chì để đánh số tờ | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | chiếc | 207,5 | |
| 34 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | hộp | 4,15 | |
| 35 | Hồ dán nhãn hộp | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | lọ | 103,75 | |
| 36 | Bút xóa Thiên Long CT02 (hoặc tương đương) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | chiếc | 83 | |
| 37 | Chuốt chì Pháp (hoặc tương đương) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | chiếc | 20,75 | |
| 38 | Bút lông dầu Thiên Long (hoặc tương đương) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | chiếc | 20,75 | |
| 39 | Kéo bông hồng (hoặc tương đương) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | chiếc | 41,5 | |
| 40 | Bấm ghim số 10SDI (hoặc tương đương) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | cái | 41,5 | |
| 41 | Ghim bấm số 10SID (hoặc tương đương) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | cái | 16,6 | |
| 42 | Ghim kẹp Toàn Phát (hoặc tương đương) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | cái | 12,45 | |
| 43 | Súng bắn ghim | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | cái | 41,5 | |
| 44 | Gôm tẩy Pentel (hoặc tương đương) | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | cái | 4,15 | |
| 45 | Dây nilon bó tài liệu loại 1kg | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG PHẨM | kg | 20,75 | |
| 46 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản bàn giao tài liệu | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN TÀI LIỆU VỀ ĐỊA ĐIỂM MỚI(Bao gồm thuê xe, nhân công đóng thùng, vận chuyển tài liệu, sắp xếp lên giá kho mới đảm bảo an toàn tài liệu, khoảng cách từ địa điểm cũ tới địa điểm mới khoảng 1500 mét) | Mét giá | 415 | |
| 47 | Vận chuyển tài liệu từ kho cũ về kho mới | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN TÀI LIỆU VỀ ĐỊA ĐIỂM MỚI(Bao gồm thuê xe, nhân công đóng thùng, vận chuyển tài liệu, sắp xếp lên giá kho mới đảm bảo an toàn tài liệu, khoảng cách từ địa điểm cũ tới địa điểm mới khoảng 1500 mét) | Mét giá | 415 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.097E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 619.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.097.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 619.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tư: là hợp đồng chỉnh lý tài liệu.- Các tài liệu chứng minh gồm: Quyết định lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế và Phụ lục giá hợp đồng.- Về giá trị hoàn thành: Đề nghị cung cấp Bảng quyết toán hoặc Biên bản nghiệm thu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh trên phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý dự án | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã tham gia làm phụ trách ít nhất 02 công trình chỉnh lý hồ sơ, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư là các cơ quan nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp công (có tài liệu chứng minh) hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Các tài liệu chứng minh trên phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 15 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật triển khai dự án | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ: Nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu- Giấy chứng nhận nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu chứng minh trên phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ chỉnh lý | 4 | - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ: Nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu chứng minh trên phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | Sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Máy in | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi