Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216705-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211197405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cải cách tiền lương năm 2020 và 2021 của UBND phường Bãi Cháy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:53:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,895,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.843388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7686776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.126.914.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học, là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cẩu trục oto
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trần Khánh Dư tại tổ 6, tổ 8, khu 6, phường Bãi Cháy
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cải cách tiền lương năm 2020 và 2021 của UBND phường Bãi Cháy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long + Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ (Tư vấn hạng mục: Giao thông), Công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh (Tư vấn hạng mục: Điện), Công ty cổ phần Xây dựng và Thương Mại Thái Long Phát (Tư vấn hạng mục: Cấp nước) + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình và thương mại Đại Nam (Giao thông, cấp nước); Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật đô thị Việt Nam (Điện). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long + Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật/Hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long + Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND phường Bãi Cháy, tổ 2A, khu 9A, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 0333.847.163.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ
C Phá dỡ cống, vỉa hè hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,259m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V443,5903m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1485100m3
4VC phế thải, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1485100m3
5Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,4209100m
D Nạo vét
1Đào xúc đất lòng cống bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0479100m3
2VC đất, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0479100m3
3San đất bãi thải, máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0479100m3
E Hoàn trả bể nước
1Đệm đá mạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0514100m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7112m3
3Cốt thép móng DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4253tấn
4Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1246100m2
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3768m3
6Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,508m3
7Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228100m2
8Cốt thép mũ mố, DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2371tấn
9Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2408100m2
10Cốt thép bản DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6373tấn
11Cốt thép bản DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,373tấn
12Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7112m3
13Lắp đặt bản KLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
14Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,696m2
15Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,688m2
F HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3741100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9907100m3
3Bù vênh C12.5 dày 1,34cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,0453100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5136100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường CSS1 , lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5136100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường CSS1 , lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7891100m2
7Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7891100m2
8Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215,782m3
9Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,98100m2
10Lót nilon 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,5782100m2
11Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,942100m3
12Xáo xới, đắp nền K98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2263100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường CSS1 , lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,942100m2
14Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,942100m2
15Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,13m3
16VC vữa bằng ô tô chuyển trộnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4413100m3
17Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1655100m2
18Lót nilon 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,884100m2
19Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4413100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường CSS1 , lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5766100m2
21Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 3 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5766100m2
22VC đá dăm đen, BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9077100tấn
23Cắt khe co 3x4cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,0510m
24Cắt khe giãn 3x5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,210m
25Trám khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V290,5m
26Trám khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42m
27Cacboncor chèn khe co, giãnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8067tấn
28VC đất, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3648100m3
29San đất bãi thải, máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3648100m3
G HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,475m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V197,7m2
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
I Cống dọc lòng đường B500
1Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5962100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9943100m3
3Đệm đá mạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2652100m3
4Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,04m3
5Ván khuôn thép móng hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,02100m2
6Xây rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170,4199m3
7Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V773,392m2
8Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,27m3
9Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,222100m2
10Cốt thép mũ mố, DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9486tấn
11Cốt thép mũ mố, DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7132tấn
12Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,672100m2
13Cốt thép bản DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9988tấn
14Cốt thép bản DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,386tấn
15Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,55m3
16Lắp đặt bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.0201cấu kiện
17Bê tông giếng nước M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096m3
18Ván khuôn thành giếngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0175100m2
19Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m3
20Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
21Cốt thép mũ mố, DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0056tấn
22Cốt thép mũ mố, DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
23Ván khuôn đổ bê tông bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m2
24Cốt thép bản DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0215tấn
25Cốt thép bản DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0187tấn
26Bê tông bản M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3375m3
27Lắp đặt bản 850kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
J Cống D1000 dọc tuyến
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3702100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,9632m3
3Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2674100m3
4Đệm đá mạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,436100m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7489m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4797m3
7Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,95m3
8Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2286m3
9Bê tông bản đậy M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,294m3
10Cốt thép ống cống DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6314tấn
11Cốt thép bản đậy DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0206tấn
12Cốt thép bản đậy DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
13Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0238tấn
14Ván khuôn ông cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1747100m2
15Ván khuôn bản đậyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0126100m2
16Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0254100m2
17Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0896m2
18Lắp đặt ống bê tông dài 1m, D1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V171 đoạn ống
19Lắp đặt bản đậyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Bê tông mối nối, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1694m3
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,692m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,78m2
23Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
24Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
25Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1396100m3
26VC phế thải, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1396100m3
27San đất bãi thải, máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1396100m3
28VC đất, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,61100m3
29San đất bãi thải, máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,61100m3
K HẠNG MỤC: KÈ PHÒNG HỘ
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,274100m3
2Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,889100m3
3Đệm đá mạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05100m2
6Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,5m3
7Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày 44cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,44m3
8Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày 33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,52m3
9Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,287100m3
10Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0468100m3
11Đệm đá mạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0156100m3
12Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,936100m2
14Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6m3
15VC đất, ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5317100m3
16San đất bãi thải, máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5317100m3
L HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60công
2Cờ vẫyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2áo
4Biển 227 (nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2biển
5Biển 203B (nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1biển
6Biển 203C (nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1biển
7Biển 440Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2biển
8Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
9Đèn báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0528100m
11Sơn trắng đỏ 2 nước trên ống nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2752m2
12Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1266m3
13Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2635m3
14Ván khuôn đế cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0378100m2
15Gỗ ván cầu công tácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,375m3
16Bốc xếp lên Gỗ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,75m3
17Vận chuyển gỗ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,75m3
18Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,75m3
M HẠNG MỤC: Cống hộp 0,8x0,8m
1Cắt mặt đường dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
2Phá dỡ bê tông bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
3Đào xúc phế thải bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
4VC phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
5Đào móng bằng máy đà, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0187100m3
6Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0068100m3
7VC đất cấp III bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m3
8Đệm đá mạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0079100m3
9Bê tông cống hộp M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
10Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7031m3
11Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6453m3
12Cốt thép ống cống DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2874tấn
13Vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03m3
14Sơn bitum 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6m2
15Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7998m3
16Cốt móng ống cống DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0463tấn
17Lắp đặt cống hộp dài 1m - KT 800x800Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51 đoạn cống
18Lắp dựng móng cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0278100m2
20Ván khuôn cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,354100m2
21Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1313100m2
22Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0531100m2
N HẠNG MỤC ĐIỆN
O PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
P Móng cột M8,5-1
1Đào đất móng cột thủ công, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,4m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,673m2
3Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m3
4Bê tông móng cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6618m3
5Đắp đất móng tủ độ chặt yêu cầu k=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5782m3
Q Móng cột M8,5-2
1Đào đất móng cột thủ công, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1164m2
3Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168m3
4Bê tông móng cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2349m3
5Đắp đất móng tủ độ chặt yêu cầu k=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1171m3
6Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3KNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17Cột
7Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.411,68m
8Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,98m
9Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V544,68m
10Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 1 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.727,88m
11Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,4m
12Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
13Ghíp nối cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V124Bộ
14Ốp + móc D16(200x60+5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11Bộ
15Bong treo 4x(16-120mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Bộ
16Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(95-120)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73Bộ
17Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27Bộ
18Bịt đầu cáp treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14Bộ
19Tiếp địa an toàn R2CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
20Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m3
21Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m3
22Bộ cần đẻn trên cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17Bộ
23Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17Bộ
24Dây lên đèn 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,5m
25Xà hạ thế 1LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
26Xà hạ thế 2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9Bộ
27Xà hạ thế 1NLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
28Xà hạ thế 2NLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
R PHẦNTHÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo dỡ cột BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cột
2Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V524m
3Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52m
4Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.334m
5Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5hòm
6Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58hòm
7Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 3PTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hòm
8Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.210m
9Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
10Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.630m
11Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
12Tháo dỡ cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13Cái
13Tháo dỡ đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13Cái
S HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC
T HỐ VAN D150
1Lắp đặt bu bích D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đăt bích thép rỗng D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cặp bích
3Lắp đặt van 2 chiều BB D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt côn thép BB D150x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt arapter gang D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
U HỐ VAN XẢ KHI D25
1Lắp đặt bu bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đăt bích thép rỗng D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cặp bích
3Lắp đặt tê thép BBB D100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt arapter gang D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt đoạn ống D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m
6Lắp đăt bích thép đặc D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cặp bích
7Lắp đặt đoạn ống MK D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m
8Lắp đặt van ren 2c D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt van xả khí D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
V HỐ VAN XẢ CẶN D100
1Lắp đặt bu bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đăt bích thép rỗng D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cặp bích
3Lắp đặt van 2 chiều BB D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
W HỐ VAN D80+65
1Lắp đặt bu bích D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đăt bích thép rỗng D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cặp bích
3Lắp đặt van 2 chiều BB D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt arapter gang D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt bu bích D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đăt bích thép rỗng D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5cặp bích
7Lắp đặt van 2 chiều BB D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt arapter gang D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
X HỐ VAN D50
1Lắp đặt van 2 chiều ren D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
2Lắp đặt Nối nhựa ren ngoài D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt ống chụp HDPE D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
4Lắp đặt nắp chụp HDPE D160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
Y HỐ XẢ CẶN CUỐI TUYẾN D63
1Lắp đăt nút bịt HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đăt nút bịt HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Z ĐÁU NỐI HOÀN TRẢ KHÁCH HÀNG
1Lắp đai khởi thuỷ gang D90x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
2Lắp đai khởi thuỷ gang D75x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
3Lắp đai khởi thuỷ gang D63x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
4Lắp đặt cụm đồng hồ D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200cái
5Lắp đặt ống HDPE D25 PN10 Pe 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D25-90 độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200cái
7Lắp đặt Nối nhựa ren ngoài D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200cái
8Lắp đặt hộp đồng hồ D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200hộp
AA TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE D110 PN10 Pe 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5100m
2Lắp đặt ống HDPE D90 PN10 Pe 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5100m
3Lắp đặt ống HDPE D75 PN10 Pe 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5100m
4Lắp đặt ống HDPE D63 PN10 Pe 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5100m
5Lắp đặt ống lồng thép D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4100m
6Lắp đặt ống lồng thép D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
7Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D90x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D90x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt côn nhựa hàn HDPE D90x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt côn nhựa hàn HDPE D75x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Thử áp lực tuyến HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5100m
14Thử áp lực tuyến HDPE D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5100m
15Thử áp lực tuyến HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5100m
16Thử áp lực tuyến HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5100m
17Khử trùng tuyến HDPE D110+75+63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15100m
18Quả mút thông ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2quả
19Mốc tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30viên
AB HỐ VAN XẢ KHI D25
1Đào đất hố đồng hồ (đất cấp 3) đào bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,42m3
2Ván khuôn bê tông đáy đá 2x4 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m2
3BT đáy đá 2x4 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22m3
4Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m2
5BT đáy đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22m3
6Xây tường 220 vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
7Trát trong vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m2
8Láng đáy vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54m2
9Ván khuôn bê tông miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100m2
10BT đá 1x2 M200 miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m2
12BT đá 1x2 M200 tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11m3
13Ván khuôn bê tông đỡ vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m2
14BT đỡ van đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01m3
15Cốt thép tấm đan d10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0105tấn
16Bulông M12L460Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
17Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
18Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,75Kg
19Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01m3
20Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m3
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
AC HỐ VAN D150 + VAN XẢ D100
1Đào đất hố đồng hồ (đất cấp 3) đào bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,33m3
2Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021100m2
3BT đáy đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,91m3
4Xây tường 220 vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,85m3
5Trát trong vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,88m2
6Láng đáy vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
7Ván khuôn bê tông miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047100m2
8BT đá 1x2 M200 miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32m3
9Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m2
10BT đá 1x2 M200 tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
11Ván khuôn bê tông đỡ vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m2
12BT đỡ van đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02m3
13Cốt thép tấm đan d10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0239tấn
14Cốt thép tấm đan d6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0013tấn
15Bulông M12L460Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
16Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
17Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V152,5Kg
18Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m3
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
AD HỐ VAN D80+65
1Đào đất hố đồng hồ ( đất cấp 3 ) đào bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,74m3
2Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m2
3BT đáy đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,71m3
4Xây tường 220 vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,17m3
5Trát trong vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,16m2
6Láng đáy vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,28m2
7Ván khuôn bê tông miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m2
8BT đá 1x2 M200 miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27m3
9Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m2
10BT đá 1x2 M200 tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
11Ván khuôn bê tông đỡ vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m2
12BT đỡ van đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02m3
13Cốt thép tấm đan d10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0199tấn
14Cốt thép tấm đan d6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0013tấn
15Bulông M12L460Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
16Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
17Thép L75x75x6 viền tấm đan, miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126Kg
18Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m3
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
AE HỐ XẢ CẶN CUỐI TUYẾN D75+63
1Đào đất hố đồng hồ ( đất cấp 3 ) đào bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,22m3
2Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m2
3BT đáy đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,67m3
4Xây tường 220 vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,02m3
5Trát trong vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m2
6Láng đáy vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,13m2
7Ván khuôn bê tông miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037100m2
8BT đá 1x2 M200 miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26m3
9Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100m2
10BT đá 1x2 M200 tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
11Ván khuôn bê tông đỡ vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m2
12BT đỡ van đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02m3
13Cốt thép tấm đan d10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0189tấn
14Cốt thép tấm đan d6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0013tấn
15Bulông M12L460Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
16Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
17Thép L75x75x6 viền tấm đan, miệng hốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V119,8Kg
18Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m3
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
AF PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1Ván khuôn bê tông mốc tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m2
2Bê tông mốc tuyến đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1688m3
3Cắt BT đá 1x2 M200 dày 10cm ( 2 mạch )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30100m
4Phá BT đá 1x2 M200 dày 10cm bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,5m3
5Đào đất cấp 3, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,4m3
6Đào đất cấp 3, đào máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7100m3
7Lấp cát phủ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,87100m3
8Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m3
9Hoàn trả BT đá 1x2 M200 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,5m3
10vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,37100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.843388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7686776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.126.914.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học, là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)22
5 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể22
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,3 m31
2 Máy đầm cóc Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥250L1
5 Ôtô tự đổ ≥5 tấn2
6 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L2
8 Máy phát điện Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV1
10 Máy lu ≥6T1
11 Máy lu ≥10T1
12 Máy lu ≥16T1
13 Cẩu trục oto ≥10T1
14 Máy hàn nhiệt Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
15 Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->