Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cải cách tiền lương năm 2020 và 2021 của UBND phường Bãi Cháy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:53:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,895,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.843388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7686776E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.126.914.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩu trục oto | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trần Khánh Dư tại tổ 6, tổ 8, khu 6, phường Bãi Cháy 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cải cách tiền lương năm 2020 và 2021 của UBND phường Bãi Cháy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật/Hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
+ Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND phường Bãi Cháy, tổ 2A, khu 9A, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 0333.847.163. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ | |||
| C | Phá dỡ cống, vỉa hè hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,259 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 443,5903 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1485 | 100m3 |
| 4 | VC phế thải, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1485 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,4209 | 100m |
| D | Nạo vét | |||
| 1 | Đào xúc đất lòng cống bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0479 | 100m3 |
| 2 | VC đất, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0479 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0479 | 100m3 |
| E | Hoàn trả bể nước | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7112 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4253 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,3768 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,508 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2371 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6373 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,373 | tấn |
| 12 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7112 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản KL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 14 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,696 | m2 |
| 15 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,688 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3741 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9907 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh C12.5 dày 1,34cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0453 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5136 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường CSS1 , lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5136 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường CSS1 , lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7891 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7891 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,782 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m2 |
| 10 | Lót nilon 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5782 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,942 | 100m3 |
| 12 | Xáo xới, đắp nền K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2263 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường CSS1 , lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,942 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,942 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,13 | m3 |
| 16 | VC vữa bằng ô tô chuyển trộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4413 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 18 | Lót nilon 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,884 | 100m2 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4413 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường CSS1 , lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5766 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12.5 chiều dày đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5766 | 100m2 |
| 22 | VC đá dăm đen, BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9077 | 100tấn |
| 23 | Cắt khe co 3x4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,05 | 10m |
| 24 | Cắt khe giãn 3x5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | 10m |
| 25 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 290,5 | m |
| 26 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 27 | Cacboncor chèn khe co, giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8067 | tấn |
| 28 | VC đất, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3648 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3648 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,475 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 197,7 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| I | Cống dọc lòng đường B500 | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9943 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng hố thu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,02 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,4199 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 773,392 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,222 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9486 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7132 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,672 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9988 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,386 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,55 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.020 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông giếng nước M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thành giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mũ mố, D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0056 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ mố, D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0215 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0187 | tấn |
| 26 | Bê tông bản M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3375 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bản 850kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| J | Cống D1000 dọc tuyến | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3702 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9632 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2674 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,436 | 100m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7489 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4797 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,95 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2286 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đậy M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6314 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đậy D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0206 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đậy D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0238 | tấn |
| 14 | Ván khuôn ông cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1747 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bản đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 17 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0896 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt bản đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1694 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,692 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,78 | m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 26 | VC phế thải, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 28 | VC đất, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,61 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,61 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: KÈ PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,889 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày 44cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,44 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày 33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,52 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,287 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 11 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,936 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m3 |
| 15 | VC đất, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5317 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5317 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | công |
| 2 | Cờ vẫy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | áo |
| 4 | Biển 227 (nhựa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển 203B (nhựa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| 6 | Biển 203C (nhựa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| 7 | Biển 440 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 8 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 9 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0528 | 100m |
| 11 | Sơn trắng đỏ 2 nước trên ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2752 | m2 |
| 12 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1266 | m3 |
| 13 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2635 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đế cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 15 | Gỗ ván cầu công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | m3 |
| 16 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 18 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: Cống hộp 0,8x0,8m | |||
| 1 | Cắt mặt đường dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | VC phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đà, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 7 | VC đất cấp III bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Đệm đá mạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7031 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6453 | m3 |
| 12 | Cốt thép ống cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2874 | tấn |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 14 | Sơn bitum 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 15 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7998 | m3 |
| 16 | Cốt móng ống cống D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0463 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cống hộp dài 1m - KT 800x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 đoạn cống |
| 18 | Lắp dựng móng cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1313 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0531 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| O | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| P | Móng cột M8,5-1 | |||
| 1 | Đào đất móng cột thủ công, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,673 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6618 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tủ độ chặt yêu cầu k=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5782 | m3 |
| Q | Móng cột M8,5-2 | |||
| 1 | Đào đất móng cột thủ công, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1164 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2349 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tủ độ chặt yêu cầu k=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1171 | m3 |
| 6 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3KN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.411,68 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,98 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 544,68 | m |
| 10 | Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 1 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.727,88 | m |
| 11 | Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,4 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Ghíp nối cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124 | Bộ |
| 14 | Ốp + móc D16(200x60+5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 15 | Bong treo 4x(16-120mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 16 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(95-120) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | Bộ |
| 17 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa an toàn R2C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 22 | Bộ cần đẻn trên cột điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 23 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 24 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,5 | m |
| 25 | Xà hạ thế 1L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Xà hạ thế 2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 27 | Xà hạ thế 1NL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà hạ thế 2NL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| R | PHẦNTHÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 524 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.334 | m |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hòm |
| 6 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | hòm |
| 7 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hòm |
| 8 | Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.210 | m |
| 9 | Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 10 | Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.630 | m |
| 11 | Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 12 | Tháo dỡ cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| S | HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC | |||
| T | HỐ VAN D150 | |||
| 1 | Lắp đặt bu bích D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đăt bích thép rỗng D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều BB D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép BB D150x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt arapter gang D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| U | HỐ VAN XẢ KHI D25 | |||
| 1 | Lắp đặt bu bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đăt bích thép rỗng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt tê thép BBB D100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt arapter gang D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đoạn ống D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m |
| 6 | Lắp đăt bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống MK D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren 2c D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| V | HỐ VAN XẢ CẶN D100 | |||
| 1 | Lắp đặt bu bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đăt bích thép rỗng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| W | HỐ VAN D80+65 | |||
| 1 | Lắp đặt bu bích D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đăt bích thép rỗng D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều BB D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt arapter gang D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bu bích D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đăt bích thép rỗng D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều BB D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt arapter gang D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| X | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt Nối nhựa ren ngoài D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống chụp HDPE D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt nắp chụp HDPE D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| Y | HỐ XẢ CẶN CUỐI TUYẾN D63 | |||
| 1 | Lắp đăt nút bịt HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đăt nút bịt HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Z | ĐÁU NỐI HOÀN TRẢ KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ gang D90x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ gang D75x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ gang D63x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt cụm đồng hồ D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D25 PN10 Pe 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25-90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối nhựa ren ngoài D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đồng hồ D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | hộp |
| AA | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10 Pe 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D90 PN10 Pe 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D75 PN10 Pe 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D63 PN10 Pe 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lồng thép D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lồng thép D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D90x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa hàn HDPE D90x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa hàn HDPE D75x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực tuyến HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100m |
| 14 | Thử áp lực tuyến HDPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 15 | Thử áp lực tuyến HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100m |
| 16 | Thử áp lực tuyến HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 17 | Khử trùng tuyến HDPE D110+75+63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 100m |
| 18 | Quả mút thông ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | quả |
| 19 | Mốc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | viên |
| AB | HỐ VAN XẢ KHI D25 | |||
| 1 | Đào đất hố đồng hồ (đất cấp 3) đào bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | BT đáy đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | BT đáy đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Xây tường 220 vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Trát trong vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 M200 miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | BT đá 1x2 M200 tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đỡ van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 14 | BT đỡ van đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0105 | tấn |
| 16 | Bulông M12L460 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 17 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 18 | Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,75 | Kg |
| 19 | Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| AC | HỐ VAN D150 + VAN XẢ D100 | |||
| 1 | Đào đất hố đồng hồ (đất cấp 3) đào bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 3 | BT đáy đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | Xây tường 220 vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,85 | m3 |
| 5 | Trát trong vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,88 | m2 |
| 6 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M200 miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 M200 tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đỡ van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | BT đỡ van đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0239 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0013 | tấn |
| 15 | Bulông M12L460 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 16 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 17 | Thép L75x75x6 viền tấm đan + miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,5 | Kg |
| 18 | Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| AD | HỐ VAN D80+65 | |||
| 1 | Đào đất hố đồng hồ ( đất cấp 3 ) đào bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | BT đáy đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 4 | Xây tường 220 vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | Trát trong vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,16 | m2 |
| 6 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M200 miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 M200 tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đỡ van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | BT đỡ van đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0013 | tấn |
| 15 | Bulông M12L460 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 16 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 17 | Thép L75x75x6 viền tấm đan, miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | Kg |
| 18 | Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| AE | HỐ XẢ CẶN CUỐI TUYẾN D75+63 | |||
| 1 | Đào đất hố đồng hồ ( đất cấp 3 ) đào bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | BT đáy đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Xây tường 220 vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Trát trong vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,13 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M200 miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 M200 tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đỡ van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | BT đỡ van đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0189 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0013 | tấn |
| 15 | Bulông M12L460 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 17 | Thép L75x75x6 viền tấm đan, miệng hố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,8 | Kg |
| 18 | Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông mốc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mốc tuyến đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1688 | m3 |
| 3 | Cắt BT đá 1x2 M200 dày 10cm ( 2 mạch ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | 100m |
| 4 | Phá BT đá 1x2 M200 dày 10cm bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,5 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,4 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3, đào máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | 100m3 |
| 7 | Lấp cát phủ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m3 |
| 9 | Hoàn trả BT đá 1x2 M200 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,5 | m3 |
| 10 | vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,37 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.843388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7686776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.126.914.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học, là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,3 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy lu | ≥6T | 1 |
| 11 | Máy lu | ≥10T | 1 |
| 12 | Máy lu | ≥16T | 1 |
| 13 | Cẩu trục oto | ≥10T | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 15 | Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện) | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi