Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202025-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211201960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:05:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,137,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8206811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.641362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.496.511.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư), có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất=
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >=70kg
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 8-10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích>=250L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất>=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất>=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 4-6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối từ đường Nguyễn Huy Oánh đi đường Phạm Tiêm
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính, phát triển đô thị và xử lý môi trường nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng quản lý môi trường đô thị Kỳ Anh; tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu theo mẫu quy định của E-HSMT, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công (theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công); - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bằng cấp và chứng minh nhân dân kèm theo cam kết thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch, UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 02392240635, 02393608506; Địa chỉ: Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Phát rừng loại II, mật độ cây TC/100m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5100m2
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch - phá dỡ hàng rào xâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công143,45m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông - phá dỡ bê tông đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công283,91m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2736100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2736100m3
6Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,6915100m3
7Vận chuyển đất đi đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,6915100m3
8Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3814100m3
9Đào kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,4752100m3
10Vận chuyển đất đi đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,8566100m3
11Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,8912100m3
12Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,3649100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,5272100m3
14Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,82m3
15Mua đất để đắp K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,1567100m3
16Mua đất để đắp K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,9961100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,0979100m3
18Trải bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6.529,39m2
19Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.397,3m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,0578100m2
21Đào kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5369100m3
22Vận chuyển đất đi đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5369100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5284100m3
24Mua đất để đắp K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6807100m3
25Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6ca
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105,0269100m
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,5m3
28Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,5m3
29Bê tông móng cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,16m3
30Bê tông tường cống M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,94m3
31Bê tông sàn cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,15m3
32Bê tông bản giảm tải bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7m3
33Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,77m3
34Bê tông tường cống, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,79m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,33m3
36Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,025100m2
37Ván khuôn thép, tường cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9813100m2
38Ván khuôn thép, sàn mái cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3014100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,136100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5151tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,619tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4287tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6438tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3526tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0417tấn
46Gia công, lắp đặt thép bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8243tấn
47Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1134tấn
48Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7735tấn
49Bu lông chữ U M22x650 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
50Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,36m2
51Lắp đặt bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81cấu kiện
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,16m2
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công127,56m3
54Bê tông móng mương, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công158,08m3
55Bê tông tường mương, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công271,79m3
56Bê tông tấm đan, tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công123,33m3
57Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0202100m2
58Ván khuôn thép thành mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,6303100m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0186100m2
60Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,3562tấn
61Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,0553tấn
62Lắp đặt tấm đan, tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.2721cấu kiện
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,66m2
64Trải bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công290,5m2
65Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,58m3
66Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,37m3
67Bê tông tấm bản bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117,55m3
68Ván khuôn thép, dầm mũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8072100m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8497100m2
70Gia công, lắp đặt thép tấm bản, mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,4957tấn
71Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5619tấn
72Bu lông chữ U M22x650 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32bộ
73Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,72m2
74Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công306,83m3
75Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công263,66m3
76Miết mạch tường đá loại lồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công441,83m2
77Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3337100m3
78Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,332100m3
79Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,796100m
80Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm vật thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3155100m2
81Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,84m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công741cấu kiện
83Trải bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,08m2
84Bê tông dầm chân, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,3m3
85Bê tông rãnh xương cá, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,41m3
86Ván khuôn dầm chânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8538100m2
87Ván khuôn rãnh xương cáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1652100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3646tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4105tấn
90Xây mái gia cố bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công173,05m3
91Bê tông nền bó vỉa, tấm đan rãnh, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công113,3m3
92Bê tông bó vỉa, tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88,12m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,7614100m2
94Gia công, lắp đặt thép bó vỉa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,268tấn
95Lắp đặt bó vỉa đoạn congTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công470m
96Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.209m
97Lắp đặt tấm đan rãnh, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công419,63m2
98Đào móng cọc tiêu, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,53m3
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,09m3
100Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,91m3
101Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,68m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2933100m2
103Ván khuôn móng cọc tiêu - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,544100m2
104Gia công, lắp đặt thép cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2491tấn
105Sơn cọc tiêu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,6m2
106Trồng cọc tiêu bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85cái
107Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,471m3
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,67m3
109Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,144100m2
111Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
113Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6222100m3
114Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4039100m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4m3
116Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,29m3
117Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28m3
118Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7936100m2
119Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,015100m3
120Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,015100m3
121Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33cột
122Sản xuất tiếp địa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
123Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2594100kg
124Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,210 cọc
125Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công261 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8206811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.641362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.496.511.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư), có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghi 1 có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất=1
2 Máy đào dung tích gầu 2
3 Máy đầm cóc công suất >=70kg3
4 Xe ô tô tải trọng 3
5 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
6 Máy lu rung tự hành tải trọng >=25T1
7 Máy lu bánh thép tải trọng 8-10T1
8 Máy trộn bê tông dung tích>=250L3
9 Máy hàn công suất>=23KW1
10 Máy cắt uốn thép công suất>=5KW2
11 Máy đầm dùi công suất >=1,5KW3
12 Máy trộn vữa dung tích >=150L1
13 Cần cẩu tự hành tải trọng 4-6T1
14 Phòng thí nghiệm còn hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->