Gói thầu: Gói thầu số 03: Tổ chức Hội chợ giới thiệu các sản phẩm làng nghề, thủ công mỹ nghệ và sản phẩm OCOP tại huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Tổ chức Hội chợ giới thiệu các sản phẩm làng nghề, thủ công mỹ nghệ và sản phẩm OCOP tại huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208975 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:04:00 đến ngày 2021-12-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,858,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 557.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc mỹ thuật.(2) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cộng tác viên còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(3) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện (Có xác nhận chủ đầu tư là đã tham gia ít nhất 2 chương trình tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc thiết kế đồ hoạ.(2) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cộng tác viên còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(3) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện (Có xác nhận chủ đầu tư là đã tham gia ít nhất 2 chương trình tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có bằng cấp chứng chỉ liên quan đến ngành cơ khí, hàn, điện(2) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cộng tác viên còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Tổ chức Hội chợ giới thiệu các sản phẩm làng nghề, thủ công mỹ nghệ và sản phẩm OCOP tại huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội Tổ chức Hội chợ giới thiệu các sản phẩm làng nghề, thủ công mỹ nghệ và sản phẩm OCOP tại huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội năm 2021 của Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT bản chứng thực mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương được công chứng có hiệu lực trong vòng 6 tháng trở lại đây, bản chứng thực báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, bản scan chứng thực các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ sau khi nghiệm thu – thanh lý gói thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66529340; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê an ninh, bảo vệ toàn bộ Hội chợ (mặc đồng phục bảo vệ, thiết bị bộ đàm, dùi cui...) | Thuê an ninh, bảo vệ toàn bộ Hội chợ (mặc đồng phục bảo vệ, thiết bị bộ đàm, dùi cui...): 24 người; Ca 1: 9 người từ 8h00 - 16h, Ca 2: 9 người từ 16h -24h, Ca 3: 6 người từ 00h - 8h00 ngày hôm sau. Chi phí bảo vệ: 01 ngày (24 người, 3 ca) | Ngày | 5 | |
| 2 | Thuê vệ sinh khu Hội chợ, thuê nhà vệ sinh | Thuê nhà vệ sinh lưu động và dịch vụ vệ sinh nhà vệ sinh hàng ngày, hút nhà vệ sinh 01 lần: 05 ngày x 8 nhà; Thuê người dọn vệ sinh Hội chợ: 05 ngày (6 người) | Gói | 1 | |
| 3 | Chi phí tiền điện, thuê dây điện, thuê đấu nối nguồn điện | Chi phí tiền điện tiêu thụ điện 3 pha, điện kinh doanh và công tơ điện x 5 ngày. Thuê tủ điện tổng: Thi công lắp đặt, tháo dỡ, trực kỹ thuật, bao gồm: Tủ chống giật có tiếp đất, Attomart tổng 300A; Thanh cài…03 tủ. Thuê dây cáp điện nguồn lõi đồng 4x6 và 3x4 kéo từ nguồn điện tổng ra các nhánh (Bao gồm thi công, lắp đặt, trực kỹ thuật, ống gen cab nâng, tăng đơ, xiết, máng chạy dưới sàn. (1 gói) | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 4 | Chi phí tiền nước, thuê máy bơm, thuê bể chứa, thuê trực vận hành | 05 ngày - Mua nước đổ bể nhà vệ sinh, nước rửa tay (vận chuyển đến khu tổ chức Hội chợ dự kiến 30-40m3 nước/ngày…) x 5 ngày- Thuê máy bơm nước, thuê bể chứa: 05 máy bơm nước và 05 bể chứa- Thuê trực vận hành, theo dõi không để thiếu nước: 02 người/ngày x 5 ngày | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 5 | Thuê phun khử khuẩn trước khi diễn ra Hội chợ và phun hàng ngày trong những ngày tổ chức Hội chợ | Thuê phun khử khuẩn trước khi diễn ra Hội chợ và phun hàng ngày trong những ngày tổ chức Hội chợ | Ngày | 5 | |
| 6 | Thuê bình phòng cháy, chữa cháy | Thuê bình phòng cháy, chữa cháy | Bình | 10 | |
| 7 | Thuê dựng 1 nhà tiền chế | Khổ nhà 18m x 30m ngoài trời dành cho đại biểu khai mạc, bế mạc | M2 | 540 | |
| 8 | Thuê thi công 6 cột nhà tiền chế khu gian hàng hướng lên sân khấu | Bạt Hiflex in kỹ thuật số in 6 màu có chữ và hình ảnh, căng trên nền khung sắt hộp mạ kẽm 2mm x 2mm. Kích thước: 0,4m x 3,5m x 4 mặt x 06 cột | Chiếc | 6 | |
| 9 | Thuê thi công đầu hồi nhà tiền chế khu khai mạc | Bạt Hiflex in kỹ thuật số in 6 màu có chữ và hình ảnh, gấp mép 3 mặt, luồn trạc, đục lỗ để gia cố. KT tam giác đầu hồi: (18m x 3,5m)/2=31,5m2 x 01 cái | M2 | 31,5 | |
| 10 | Thuê thảm trải sàn khu khai mạc | Thảm đỏ, mới. | M2 | 540 | |
| 11 | Thuê thi công Sân khấu | KT: 15mx10m = 150m2. Sân khấu: Kết cấu khung thép, mặt ván gỗ MDF 18mm, trải thảm trên mặt sân khấu; 2 bục tam cấp lên sân khấu và sườn sân khấu. 150m2; Mô hình cánh sen bo viền màn hình Led: Chất liệu fomex 8mm bồi decal in PP cán bóng, khung xương sắt hộp mạ kẽm 2mm x 2mm. KT: 3,5m x 4m x 2 cái; Giàn không gian quanh 3 mặt sân khấu để treo đèn và các trang trí khác: Kết cấu khung nhôm dạng trụ 40cm x 40cm x 40cm. Gồm 4 cột cao 6m; 2 xà dọc sân khấu 10m; 1 xà ngang sân khấu 15m; Bục phát biểu | Trọn gói | 1 | |
| 12 | Thuê cờ dây trang trí | Cờ dây trang trí | M (dài) | 1.500 | |
| 13 | Thuê biển tên đại biểu | Biển mica Trong suốt | Chiếc | 20 | |
| 14 | Thuê thi công dàn dựng cổng chính và cổng phụ (theo thiết kế) | Kích thước 01 cổng: Cao 11m x ngang 7m x dày 1m, 2 mặt . Theo market được duyệt; Chất liệu: In 150m2 bạt Hiflex đậm màu, dày 0.33, độ phân giải 1200 DPI; In UV kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh, căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông, kỹ thuật số phần trụ chính và trục ngang cổng; Logo Hà Nội: Kích thước đường kính 1m, dày 1m, 2 mặt, cắt CNC in bồi đê can PP 2 mặt, mặt bên dùng fomex 8mm uốn tròn. Đèn led vuông to chiếu sáng, át to mát, dây tải 8 bóng 100W, đèn Led chạy quanh cổng. | Chiếc | 2 | |
| 15 | Thuê Mô hình Cột cờ Hà Nội | KT: Cao 3,5m x ngang 2,4m. Đế cột gỗ MDF dày 1cm sơn bả matitx sơn PU trắng. Cột cờ gỗ MDF cắt CNC bồi đề can PP các mặt, trang trí đèn led dọi các mặt | Mô hình | 1 | |
| 16 | Thuê bộ tiểu cảnh bằng sản phẩm làng nghề, sản phẩm nông sản | Rồng - phượng kết bằng hoa, quả, nông sản và các loại hạt; các nguyên vật liệu làm cốt rồng phượng: Khung xương chất liệu bằng sắt, trán xốp bọt biển để gắn nguyên liệu; Các loại trái cây củ quả: Ớt, dừa, cà pháo, cà tím, dứa, sản phẩm gốm trang trí chân bộ tiểu cảnh…; Các loại hoa, lá…; KT: Cao 3m x rộng 2,5m (theo thiết kế được duyệt) | Bộ | 1 | |
| 17 | Pano tuyên truyền bên cổng chính và cổng phụ | 08 pano KT: 4x6m; Chất liệu: In bạt Hiflex, In UV kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh; căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông; | M2 | 192 | |
| 18 | Pano sơ đồ khu trưng bày và biển chỉ dẫn | 02 pano KT: 4x6m; Chất liệu: In bạt Hiflex, In UV kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh; căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông; | M2 | 48 | |
| 19 | Băng zôn ngang tuyên truyền | KT: 1x10m; Chất liệu: In bạt Hiflex, In UV kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh; | Cái | 10 | |
| 20 | Phướn dọc treo xung quanh khu tổ chức sự kiện | KT: 0,8x2m; In bạt Hiflex in kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh, xỏ que hai đầu | Chiếc | 80 | |
| 21 | Thuê thi công trụ tam giác đặt quanh khu diễn ra sự kiện | In bạt Hiflex in kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh, căng trên nền khung thép mạ kẽm, đấu nối nguồn điện và bóng điện đặt bên trong trụ. KT: 4m x 1m x 3 mặt | Cái | 10 | |
| 22 | Thuê thi công nhà tiền chế khu trưng bày gian hàng chung | KT: 10x17m=170m2 | M2 | 170 | |
| 23 | Thuê thảm và palet trải sàn khu trưng bày gian hàng chung | Thảm và palet trải sàn | M2 | 150 | |
| 24 | Thuê bục trang trí các loại khu trưng bày gian hàng chung | Chất liệu gỗ MDF 12m, bả matit, sơn PU trắng bóng; 5 bộ bục vuông mỗi bộ bục gồm: 1 bục vuông to KT: 1m x 1m x 1m và 4 bục vuông nhỏ 0,4m x 0,4m x 0,4m ; 8 bộ bục tam cấp KT: 1m x 0,9m x 0,9m | Chiếc | 13 | |
| 25 | Thuê mô hình Tháp rùa khu trưng bày gian hàng chung | KT: chia 4 tầng (1m, 90cm, 50cm, 45cm) đế bục bát giác nhị cấp: KT đường kính 2,4m x cao 1m; Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP theo market thiết kế đã duyệt. | Bộ | 1 | |
| 26 | Thuê thi công dàn dựng cổng chính khu trưng bày gian hàng chung | KT: Cao 4m x ngang 6m. Đế cột mỗi bên cao 0,55m x rộng 0,5m x dài 1,9m, trụ hai bên cổng hình cánh hoa sen. Toàn bộ cổng được làm bằng gỗ MDF 12mm, khung xương bằng khung thép chịu lực, bả matitx sơn PU màu theo thiết kế. Đèn Led chạy quanh cổng. | Bộ | 1 | |
| 27 | Thuê thi công dàn dựng lắp 2 cổng phụ khu trưng bày gian hàng chung | KT 01 cổng: Cao 3.3m x Ngang 2,8m x Độ dày 0,5m; Chất liệu: Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF bề mặt phần gỗ bả matitx sơn PU màu theo thiết kế. Đèn Led chạy quanh cổng. | Bộ | 2 | |
| 28 | Thuê thi công vách chính khu trưng bày gian hàng chung | Toàn bộ vách được làm bằng gỗ MDF 12mm, khung xương bằng khung thép chịu lực, bả matitx sơn PU màu theo thiết kế, dán decal in PP bóng in 6 màu có chữ và hình ảnh (theo market được duyệt), KT: 15m x 2m | m2 | 30 | |
| 29 | Thuê cây trang trí khu trưng bày gian hàng chung | Đường kính 30- 40cm, chiều cao chậu và cây cao 1-1,3m | Cây | 10 | |
| 30 | Thuê Hệ thống điện, ánh sáng khu trưng bày gian hàng chung | Thuê Hệ thống điện, ánh sángBao gồm: Lắp 01 hệ thống mạng điện và aptomat, trực điện trong các ngày hội chợ; 10 công tắc và ổ cắm; 10 chiếc đèn pha 100W chiếu sáng cổng bên ngoài, bên trong và 04 góc gian hàng, 20 chiếc đèn led 100W cho bảng thông tin và các vách dán tranh, 8 chiếc đèn led 300W phục vụ khu trưng bày sản phẩm bát giác, 200 m dây điện | Trọn gói | 1 | |
| 31 | Thuê bộ bàn, ghế tiếp khách khu trưng bày gian hàng chung | Thuê 02 bộ, mỗi bộ gồm: 01 bàn 2 ghế. Thuê trong 05 ngày | Bộ | 2 | |
| 32 | Thuê cụm chữ và logo mica khu trưng bày gian hàng chung | Chữ cắt CNC fomex 10mm bồi alumium 3mm; Logo: Chất liệu Mica cắt CNC, KT: Đường kính 0,6m | Bộ | 2 | |
| 33 | Thuê thi công quầy Ban tổ chức và thông tin Hội chợ | Có mái che, Diện tích 01 quầy 9m2 gồm vách ngăn kadivi hoặc tương đương, 01 bảng tên, 02 bàn, 05 ghế, 02 bóng đèn leon 1,2m, 01 ổ cắm 220V, thảm trải sàn, sọt đựng rác | Quầy | 2 | |
| 34 | Thuê bộ loa, mic phát thanh tuyên truyền tại Hội chợ | Thuê bộ loa, mic phát thanh tuyên truyền tại Hội chợ (6 ngày) | Bộ | 1 | |
| 35 | In tờ rơi tuyên truyền | in ấn, phát tờ rơi tại các khu dân cư, khổ A5, giấy couche C150 in 4 màu 2 mặt, cán bóng | Tờ | 2.000 | |
| 36 | Xe tuyên truyền, phát thanh về Hội chợ đi quanh huyện và các huyện lân cận | loa phát, pano tuyên truyền… | Ngày | 5 | |
| 37 | Thuê thi công và dàn dựng gian hàng | Thuê nhà tiền chế để lắp dựng 100 gian hàng tiêu chuẩn, 03 nhà tiền chế trong đó: 02 nhà có KT mỗi nhà: 18x 48m, 01 nhà KT: 18x36m, đường đi 3m, khoảng cách các nhà 2m. (Diện tích 01 gian hàng tiêu chuẩn 9m2 gồm vách ngăn kadivi hoặc tương đương, 01 bảng tên, 01 bàn, 02 ghế, 02 bóng đèn leon 1,2m, 01 ổ cắm 220V, thảm trải sàn, sọt đựng rác). NSNN hỗ trợ 50% kinh phí gian hàng (hỗ trợ tối đa không quá 2 gian hàng/đơn vị), nhà thầu tự thu 50% chi phí từ các đơn vị tham gia. | Gian | 100 | |
| 38 | Thuê màn hình LED phục vụ khai mạc và bế mạc Hội chợ | Độ phân giải cao chính giữa sân khấu KT: 4 x 8m=32m2; Màn hình mới, đẹp, không bị lỗi điểm ảnh; Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và trực chương trình; Cáp tín hiệu dòng cáp quang cao cấp; Bàn trộn hình; Laptop điều khiển và thiết bị chuyên dụng đi kèm (thuê trong 02 ngày) | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 39 | Thuê chương trình văn nghệ khai mạc | 05 tiết mục gồm: 1 tiết mục múa: 6 người; 2 đơn ca, 2 song ca; Chương trình trống hội múa Lân-Sư khai mạc (1 đội 10 người) | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 40 | Mua Hoa tươi | Hoa tươi bàn đại biểu khai mạc và bế mạc (20 bát); Hoa bục khai mạc và bế mạc. | Kỳ hội chợ | 1 | |
| 41 | Thuê Âm thanh. Ánh sáng phục vụ khai mạc và bế mạc | 02 ngày gồm: Loa Full 1200w/loa Sub 1000w, loa monitor 800w/Amly 2400w; Meixer bộ lọc chuẩn, Player Pioner DVD, midi dis, Micro không dây kèm chân míc (05 cái) | Ngày | 2 | |
| 42 | Thuê Bàn ghế phục vụ khai mạc và bế mạc | Thuê ghế Xuân Hòa hoặc tương đương có áo ghế, có nơ phục vụ khai mạc, bế mạc: 200 chiếc x 02 ngày; Thuê bàn Xuân Hòa hoặc tương đương KT: 1,2x0,6x 0,7m có khăn trải và riềm quây xung quanh phục vụ khai mạc và bế mạc: 20 chiếc x 02 ngày | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 43 | Thuê MC dẫn chương trình khai mạc và bế mạc, Thuê PG đón tiếp đại biểu, cắt băng khai mạc | Thuê MC dẫn chương trình khai mạc và bế mạc: 1 người x 2 ngày; Thuê PG đón tiếp đại biểu, cắt băng khai mạc: 11 người | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 44 | Mua Pháo điện, thuê bộ cắt băng khai mạc, Thuê khinh khí cầu có phướn thả | Mua Pháo điện: 20 quả; Thuê bộ cắt băng khai mạc; Thuê khinh khí cầu có phướn thả: 2 quả | Kỳ Hội chợ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 557.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 557.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc mỹ thuật.(2) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cộng tác viên còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(3) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện (Có xác nhận chủ đầu tư là đã tham gia ít nhất 2 chương trình tương tự gói thầu). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc thiết kế đồ hoạ.(2) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cộng tác viên còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(3) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện (Có xác nhận chủ đầu tư là đã tham gia ít nhất 2 chương trình tương tự gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 10 | (1) Có bằng cấp chứng chỉ liên quan đến ngành cơ khí, hàn, điện(2) Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng cộng tác viên còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi