Gói thầu: Gói thầu Số 16: Thi công nhà ở tập thể, cầu rửa xe, đường nội bộ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217915-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu Số 16: Thi công nhà ở tập thể, cầu rửa xe, đường nội bộ.
Số hiệu KHLCNT 20180821072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:14:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,379,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,2 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Vật liệu xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên, Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...).- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận; Giấy CMND; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (gồm tải trọng xe + hàng hóa). Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
9-Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện dự phòng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu Số 16: Thi công nhà ở tập thể, cầu rửa xe, đường nội bộ.
Dự án Nhà làm việc Đội Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ khu vực Lấp Vò
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 27 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693.620196.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tây Nam, địa chỉ: Số 127, Phan Văn Cử, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng, địa chỉ: Số 38, đường 26/3, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 27 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693.620196.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 09 năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết tháng 09 năm 2021) thì sẽ được đánh giá không đạt. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1,3 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693.620196.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại/Fax: 0277.2240757.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: số 3, Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại/Fax: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở TẬP THỂ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,8017100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,2013m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)53,4438m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột4,2899100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,7829tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm7,2761tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,0824tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I8,6085100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I0,161100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,2938m3
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm461 mối nối
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,6933tấn
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,1234100m2
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1449100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB307,9278m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4022,932m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,0737m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4011,484m3
19Ván khuôn móng cột0,665100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5013tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5876tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,4745m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB405,9704m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,4196100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5069tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,1762tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4034,5627m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,2479100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,1555100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7771tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,1773tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,779m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,1401m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4744100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0838100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu101cấu kiện
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy2cái
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2061tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4020,1402m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,8504100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,1669tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,6208m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2771100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0969tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2894tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,1019tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,0617m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB409,7269m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB409,8815m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4012,7666m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4012,8146m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4015,0036m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4012,94m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5573m3
58Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,7183m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,02m2
60Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40141,8242m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40422,39m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40839,1906m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB409,156m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4086,594m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40250,368m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB4034,632m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40115,7m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4028,0025m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40153m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4063,2m
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài422,39m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong839,19m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần480,665m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ422,39m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ839,19m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ686,465m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4022,449m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB408,1m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40160m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ3,1674100m2
81Tole úp nóc19,4466m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500), vữa XM M75, PCB40120,76m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40271,28m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (250x250)31,6m2
85Cửa đi khung nhôm kính mờ hệ 700 (NC + VL)62,16m2
86Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (NC + VL) + song Inox72,32m2
87Lắp dựng xà gồ thép C125x45x2,2 (TL 3,674kg/md)1,1522tấn
88Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB403,744m3
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ28,44m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4029,34m2
91Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4038,068m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …93,828m2
93Trần thạch cao khung nhôm chìm (NC+VL)205,8m2
94Lớp than củi15kg
95Lớp than xỉ0,0829m3
96Lớp gạch vở0,1658m3
97Tay vịn cầu thang gỗ căm xe + sơn PU9,8m
98Lắp dựng lan can sắt48,42m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,421m2
100Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km15,084710 tấn/1km
101Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km135,763410 tấn/1km
102Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km150,848110 tấn/1km
B NHÀ Ở TẬP THỂ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng18bộ
3Lắp đặt Đèn bán cầu áp trần hình xuyến D250 (28W)2bộ
4Lắp đặt đèn Lon D150, bóng Compact 18W16bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt16cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt8cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm266hộp
10Lắp đặt quạt trần16cái
11Lắp đặt ô cắm ba36cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( tủ điện 8 modun)2hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 ( tủ điện 6 modun)2hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 ( tủ điện 12 modun)1hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 ( tủ điện 14 modun)1hộp
16Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW4cái
17Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2800m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2750m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2330m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2240m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2120m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2100m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2200m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm710m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm40m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm200m
27Lắp đặt Hộp nối dây PVC âm 150x150mm10hộp
28Lắp đặt MCB 2P-80A1cái
29Lắp đặt MCB 2P-50A4cái
30Lắp đặt MCB 2P-25A16cái
31Lắp đặt RCBO 2P-20A8cái
32Lắp đặt MCB 2P-16A1cái
33Lắp đặt MCB 1P-16A11cái
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm241hộp
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 168X7,0mm0,1100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114X4,9mm0,01100m
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm1cái
38Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm inox16cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm2cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm5cái
41Lắp đặt xí bệt8bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
43Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen8bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
45Bộ 6 món8bộ
46Lắp đặt gương soi8cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27x1,8mm0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21x1,6mm1,04100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm48cái
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm4cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm27cái
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm8cái
53Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm48cái
54Lắp đặt van mặt bích, ĐK 21mm8cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114x4,9mm0,52100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm1,34100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 49x2,4mm0,46100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34x2,0mm0,16100m
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm36cái
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm42cái
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm24cái
62Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/49mm12cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm5cái
64Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm4cái
65Lắp đặt ống kiểm tra Thông tắc, ĐK 114mm2cái
66Lắp đặt ống kiểm tra thông tắc, ĐK 90mm1cái
67Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm12cái
C CẦU RỬA XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,6924100m3
2Đóng cọc đá 120x120, L=1,2m mật độ 9 cây /m2 bằng thủ công-đất cấp I1,823100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4616100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,136m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,136m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,054m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,9002m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,88m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,049m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0332tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0155tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,178tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,137tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0146tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0202tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1439tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,078tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1452tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,37tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2389tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,6805tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,002tấn
24Ván khuôn móng cột0,1492100m2
25Nilong chống mất nước BT0,2136100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7686100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0028100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,886m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,8m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB407,568m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4049,61m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4083,62m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg11 cấu kiện
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,04100m
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,831110 tấn/1km
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km7,4810 tấn/1km
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km8,311110 tấn/1km
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá25,375100m2
2Nilong chống mất nước BT28,255100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D10mm16,4983tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40380,625m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4203,610m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,152100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,768100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x228,8m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4057,6m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40288m2
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km195,115210 tấn/1km
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km9,755810 tấn/1km
13Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km87,801810 tấn/1km
14Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km97,557610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,2 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.33
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Kỹ sư Vật liệu xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động.33
6 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên, Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán.33
7 Công nhân thi công 20 Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...).- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận; Giấy CMND; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). Máy đào đất.1
2 Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). Máy ép cọc1
3 Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). Xe cẩu ≥ 10 tấn.1
4 Xe lu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). Xe lu ≥ 10 tấn. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực).1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (gồm tải trọng xe + hàng hóa). Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực). Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn1
6 Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị Vận thăng1
7 Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Máy trộn bê tông.2
8 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. (m2)500
9 Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Dàn giáo thép (bộ)5
10 Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Máy hàn.2
11 Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Máy đầm dùi.2
12 Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Máy uốn thép.2
13 Máy phát điện dự phòng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Máy phát điện dự phòng.1
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->