Gói thầu: số 7; thi công xây dựng Nhà văn hóa thôn Hoàng Dương xã An Lâm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217891-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu số 7; thi công xây dựng Nhà văn hóa thôn Hoàng Dương xã An Lâm.
Số hiệu KHLCNT 20211217147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:10:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2735835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.547167E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng+ Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Yêu cầu: Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.672.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.055.344.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng,
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư điện, có giấy chứng chỉ Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 - 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5-30 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 10-30 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép >
- Đặc điểm thiết bị 1,5W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 số 7; thi công xây dựng Nhà văn hóa thôn Hoàng Dương xã An Lâm.
Nhà văn hóa thôn Hoàng Dương xã An Lâm.
120 Ngày
E-CDNT 3 ngồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã An Lâm, địa chỉ: xã An Lâm - huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra, dự toán: Công ty cổ phần phát triển XD và TM Minh Dương 998; Địa chỉ: Đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nam Sách. + Tư vấn lập,Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần phát triển XD và TM Minh Dương 998; Địa chỉ: Đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã An Lâm, địa chỉ: xã An Lâm - huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hạng II trở lên, loại công trình dân dụng. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 11 năm 2021. + Nhân sự phải có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Hợp đồng tương tự phải có biên bản khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước) + Thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh: Hóa đơn kèm theo, nếu thiết bị máy móc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn. Nhà thầu phải đáp ứng nội dung trên; Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt năng lực tài chính và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Lâm, địa chỉ: xã An Lâm - huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Sách, địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã An Lâm, địa chỉ: xã An Lâm - huyện Nam Sách - Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203754613
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,77891m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,7002100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V81,375100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V13,02m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,9428100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V12,9648m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,7854tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,1916tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,2518tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V48,0529m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,5646100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4304m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V57,7064m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2733100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5091m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V25,6441m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V4,161100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V18,9205m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3523tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6712tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3157tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,1793100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V7,1316m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,2758100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2539tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,9422tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V9,9321m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V40,3208m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0619tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0916tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1667100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0991m3
33Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7583m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V2,3184100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,4547tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V25,4376m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V7,2454m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V9,6311m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V11,032m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0136tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1626tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1257100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9214m3
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,9011tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,9011tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V59,3761m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V2,258100m2
48Tôn úp nóc bản rộng 30cmMô tả kỹ thuật tại chương V41,2m
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V58,5364m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V162,559m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V304,9946m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V238,25m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V170,8796m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V72,739m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V231,84m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V138,01m
57Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V6,6502m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V13,08m
59Lắp đặt con tiện bê tông xi măng D150Mô tả kỹ thuật tại chương V81con
60Lắp đặt chữ bằng chất liệu nổi Aluminum, chiều cao chữ 300Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
61Sản xuất + lắp đặt cửa đi, cửa TPWindow cánh mở quay, kinh trắng Việt Nhật 5 lyMô tả kỹ thuật tại chương V13,5m2
62Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, cửa TPWindow 2 cánh mở quay, kinh trắng Việt Nhật 5 lyMô tả kỹ thuật tại chương V28,08m2
63Sản xuất, lắp dựng, sơn 3 nước hoa sắt 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V407,74kg
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V192,9446m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V101,277m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V536,8346m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V363,4154m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2934m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V11,885m3
70Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V48,9173m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V111,352m
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CHỮA CHÁY
1Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5-0,3MMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt cáp ruột đồng Cu/pvc 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
3Hộp điện kim loại. KT 500x400x150, đặt âm tường (Tủ điện tổng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V100m
5Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
7Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
14Mặt chứa automatMô tả kỹ thuật tại chương V66cái
15Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ,Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
16Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
17Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
19Lắp đặt đèn trang trí âm trần, bóng compac 20WMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
20Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 48wMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
21Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
22Mặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
23Đế âm chìm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V31cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
26Đai giữ ống + vítMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
27Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
28Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
29Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
30Bình cứu hỏa MFZ4BC(4kg) TQMô tả kỹ thuật tại chương V4bình
31Bình chữa cháy khí CO2 MT3 5kgMô tả kỹ thuật tại chương V2bình
32Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
C SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG
1Đắp bờ đất bằng máy xúc, đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2629100m3
2Mua đất đồi (hệ số 1,2)Mô tả kỹ thuật tại chương V151,548m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V3,65100m
4Mua tre cây làm giằng tường chắn đất loại 5mMô tả kỹ thuật tại chương V43,8cây
5Dây thép buộc 1 lyMô tả kỹ thuật tại chương V8kg
6Sản xuất, lắp đặt phên tre (dùng chắn đất)Mô tả kỹ thuật tại chương V109,5m2
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V15,175100m3
8Mua đất đồi (hệ số 1,2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.777,5542m3
9Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V453m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật tại chương V0,1016100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V45,3m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật tại chương V14,410m
D VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,97541m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0863100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0392100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1434m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0314tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0868tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V2,457m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4929m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0609100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6983m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0423100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7951m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0351100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0041tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0293tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1777m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V5,3614m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0233m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,157100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1739tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,419m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V14,1904m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V40,2914m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V20,864m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V15,7m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V13,04m
28Sản xuất + lắp đặt cửa đi, cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á, kính mờ dầy 5lyMô tả kỹ thuật tại chương V3,22m2
29Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á, kính mờ dầy 5lyMô tả kỹ thuật tại chương V0,48m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2685m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V8,9074m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V38,4532m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V36,564m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V40,2914m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V0,1102100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,54m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0406100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0926tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0503tấn
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0648m3
41Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2322m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0066tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0341tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0567100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1343m3
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V16,9425m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1973m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0536tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,276100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,54m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V61cấu kiện
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V5,08m3
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
54Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
55Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
57Đai, vít giữ ống D90Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
58Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
60Đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V10m
62Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V15m
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
68Lắp đặt vòi chậu rửa InaxMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
69Lắp đặt xi phong InaxMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
70Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
72Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
73Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
74Lắp đặt van 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
77Lắp đặt ren trong D25-1/2''Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
78Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
79Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
80Lắp đặt Xi phông InaxMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2735835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.547167E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng+ Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Yêu cầu: Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.527.672.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.055.344.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng II trở lên.1010
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.1010
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng,1010
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư điện, có giấy chứng chỉ Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.1010
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 5 - 7T1
2 Máy trộn vữa > 80L2
3 Máy phát điện 5-30 KVA1
4 Máy bơm nước 10-30 m3/h1
5 Máy khoan cầm tay 1,5KW2
6 Máy hàn >1,5KW2
7 Máy cắt gạch đá >1,5KW1
8 Máy cắt uốn thép > 1,5W1
9 Máy đầm đất cầm tay >70kg1
10 Máy xúc 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->