Gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217304-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163773 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:14:00 đến ngày 2021-12-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,766,279,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 436 (đoạn Km0+00 - Km7+00) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu xây lắp, Chủ đầu tư và Bên mời thầu. |
| E-CDNT 11.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp bản sao được CC hoặc chứng thực các TLCM sau: - GCN ĐKKD hoặc QĐ thành lập hoặc GĐK hoạt động hợp pháp theo quy định của PL. - CC NLHĐ của tổ chức TVGS công tác XDCTGT Hạng II trở lên còn hiệu lực. - BCTC 03 năm gần nhất kèm theo một trong các TL sau: BB kiểm tra QT thuế của NT trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai QT thuế có xác nhận của CQQL thuế hoặc tờ khai QT thuế điện tử và tài TLCM thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; VBXN của CQQL thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020) hoặc BCKT hoặc TL pháp lý khác có giá trị tương đương đáp ứng yêu cầu. - HĐTT đã thực hiện và HT trong vòng 05 năm gần đây (từ năm 2016) với tư cách là NT chính hoặc thành viên liên danh hoặc NT phụ: Là các HĐ TVGS công tác XDCTGT (đường bộ hoặc cầu đường bộ), ít nhất 01 HĐ công trình cấp II trở lên có GTHT>1,94 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng công trình cấp III trở lên có GTHT>1,94 tỷ đồng. Trong đó có HM MĐ BT Asphalt và CT cầu BTCT dự ứng lực. + TH các HD tương tự nêu trên không có HM cầu thì NT phải HT ít nhất 01 CTGT trong đó có HM cầu BTCT dự ứng lực. + TH các HĐ tương tự nêu trên không có HM mặt đường BT asphalt thì NT phải HT ít nhất 01 CTGT trong đó có HM mặt đường BT asphalt. (Các HĐ có kèm TLCM có xác nhận của CĐT/ bên giao thầu trong đó thể hiện rõ các nội dung yêu cầu). Trường hợp HĐ mà NT đã tham gia với tư cách là NT phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa NT chính và CĐT/BQLDA; VBCT của CĐT cho NT phụ thực hiện hoặc XN của CĐT/BQLDA cho nhà NT, đã thực hiện các HM, giá trị trong HĐ của NT chính - NS chủ chốt gồm: Bằng cấp, CCHN còn hiệu lực; XN của CĐT/bên giao thầu,... về KN đảm nhiệm vị trí tương tự; HĐLĐ đối với NS thuộc quản lý của NT (có thể sao y bản chính) và TLCM khác đối với NS không thuộc quản lý (nếu có). - MMTB:NT phải có đầy đủ TL chứng minh MMTB phù hợp yêu cầu chuyên môn, đảm bảo tính hiện đại, chính xác và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê MMTB và TLCM quyền sở hữu của bên cho thuê). NT phải có các MMTB chính sau đây: + Ô tô 5-9 chỗ: 01 xe. + Xe máy: 05 xe. + Máy vi tính: 03 bộ. + Máy in A4: 02 chiếc. + Máy toàn đạc điện tử: 01 bộ. + Máy thủy bình: 01 bộ Trường hợp liên danh thì số lượng MMTB bằng tổng số lượng TB của các thành viên tham gia liên danh |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình, Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1 phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183 852 124; Fax: 02183 894 771 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 6, Đường An Dương Vương, Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, Điện thoại: 0218.385.2020 - Fax: 0218.385.2020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, Số 672, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 0218.3852.111 - Fax: 0218.3853.152 |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình, Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1 phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183 852 124; Fax: 02183 894 771 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi