Gói thầu: Vận chuyển than bằng đường thủy từ các cảng khu vực Bắc Ninh, Bắc Giang đến cảng Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY KINH DOANH THAN HÀ BẮC. CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THAN MIỀN BẮC - VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Vận chuyển than bằng đường thủy từ các cảng khu vực Bắc Ninh, Bắc Giang đến cảng Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215137 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Kinh doanh than Hà Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:11:00 đến ngày 2021-12-26 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,214,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.214.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.053.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.349.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.699.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn do Cơ quan chức năng nhà nước cấp theo quy định; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn do Cơ quan chức năng nhà nước cấp theo quy định; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuỷ thủ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn do Cơ quan chức năng nhà nước cấp theo quy định; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện vận chuyển (Đoàn sà lan) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu:- Mỗi một đoàn sà lan có thiết kế trọng tải ≥ 500 tấn/sà lan. Bình quân trọng tải tất cả các đoàn sà lan tham gia gói thầu không nhỏ hơn 2.000 tấn/đoàn.- Nhà thầu phải có quyền sở hữu hoặc quyền khai thác, sử dụng hợp pháp đối với các phương tiện vận chuyển. Tổng trọng tải các phương tiện vận chuyển thuộc quyền sở hữu của nhà thầu tối thiểu phải đạt 10.000 tấn.- Phương tiện vận chuyển có đủ: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện vận chuyển; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện vận tải đường thủy; đủ điều kiện giao nhận khối lượng bằng phương pháp giám định mớn nước, phù hợp với mớn nước tại các địa điểm giao nhận; được trang bị bạt che hàng, đảm bảo an toàn hàng hóa trong quá trình vận chuyển. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY KINH DOANH THAN HÀ BẮC. CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THAN MIỀN BẮC - VINACOMIN |
| E-CDNT 1.2 |
Vận chuyển than bằng đường thủy từ các cảng khu vực Bắc Ninh, Bắc Giang đến cảng Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại Vận chuyển than bằng đường thủy từ các cảng khu vực Bắc Ninh, Bắc Giang đến cảng Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Kinh doanh than Hà Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2020; |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ về năng lực và kinh nghiệm - Đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu (theo yêu cầu của HSMT, trong đó có: đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm) - Đề xuất về giá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY KINH DOANH THAN HÀ BẮC - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THAN MIỀN BẮC - VINACOMIN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Văn Phú, địa chỉ: Số 27, Lý Chiêu Hoàng, Phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam; Điện thoại: 02223.850.001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kinh doanh, địa chỉ: Số 26A Đường Hoàng Quốc Việt, Khu 1, Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam; Điện thoại: 02223.850.001; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch kinh doanh, địa chỉ: Số 26A Đường Hoàng Quốc Việt, Khu 1, Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam; Điện thoại: 02223.850.001; |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoạt động 1 | Vận chuyển than bằng đường thủy từ cảng xã Đức Long, Quế Võ, Bắc Ninh đến cảng Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại | Tấn | 20.000 | |
| 2 | Hoạt động 2 | Vận chuyển than bằng đường thủy từ cảng xã Bồng Lai, Quế Võ, Bắc Ninh đến cảng Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại | Tấn | 50.000 | |
| 3 | Hoạt động 3 | Vận chuyển than bằng đường thủy từ các cảng thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh đến cảng Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại | Tấn | 150.000 | |
| 4 | Hoạt động 4 | Vận chuyển than bằng đường thủy từ cảng xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, Bắc Giang đến cảng Công ty CP Nhiệt điện Phả Lại | Tấn | 80.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6214E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.053.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.214.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.053.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.349.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.699.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền trưởng | 5 | Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn do Cơ quan chức năng nhà nước cấp theo quy định; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Máy trưởng | 5 | Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn do Cơ quan chức năng nhà nước cấp theo quy định; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Thuỷ thủ | 10 | Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn do Cơ quan chức năng nhà nước cấp theo quy định; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
| 4 | Quản lý | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện vận chuyển (Đoàn sà lan) | Yêu cầu tối thiểu:- Mỗi một đoàn sà lan có thiết kế trọng tải ≥ 500 tấn/sà lan. Bình quân trọng tải tất cả các đoàn sà lan tham gia gói thầu không nhỏ hơn 2.000 tấn/đoàn.- Nhà thầu phải có quyền sở hữu hoặc quyền khai thác, sử dụng hợp pháp đối với các phương tiện vận chuyển. Tổng trọng tải các phương tiện vận chuyển thuộc quyền sở hữu của nhà thầu tối thiểu phải đạt 10.000 tấn.- Phương tiện vận chuyển có đủ: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện vận chuyển; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện vận tải đường thủy; đủ điều kiện giao nhận khối lượng bằng phương pháp giám định mớn nước, phù hợp với mớn nước tại các địa điểm giao nhận; được trang bị bạt che hàng, đảm bảo an toàn hàng hóa trong quá trình vận chuyển. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi