Gói thầu: Mua sắm hóa chất vật tư phục vụ lưu giữ Invitro và đánh giá nguồn gen

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748886-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tài nguyên thực vật
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất vật tư phục vụ lưu giữ Invitro và đánh giá nguồn gen
Số hiệu KHLCNT 20200718307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 15:19:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 354,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cobalt(II) chloride hexahydrate 1 lọ(100g/lọ) Công thức: CoCl2 Là hợp chất vô cơ Dạng tinh thể màu hồng Nóng chảy ở 735°C Độ hòa tan trong nước 52,9g/100ml ở nhiệt độ 20°C.
2 Boric acid 1 lọ(100g/lọ) Khối lượng mol: 61,83g/mol; Độ tinh khiết 99,5%. Nhiệt độ nóng chảy: 160°C. Nồng độ: Fe:≤5ppm, Mg:≤ 5ppm, kim loại nặng (như Pb): ≤ 10ppm. Không phát hiện DNase, RNase và protease
3 Sodium molybdate dihydrate 1 lọ(200g/lọ) Công thức: Na2MoO4.2H2O Dạng bột, màu trắng Khối lượng mol: 241.95 g/mol Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL nước pH (5% trong nước ở 25 °C): 7.00 - 10.50
4 Potassium iodide KI 1 lọ(250g/lọ) Khối lượng mol 166,00 g/mol. Độ hòa tan 1430g/l. Mật độ 3,13 g/cm3, độ pH 6,9 (50g/l, H2O, 20°C), nhiệt độ sôi 1325 °C (1013hPa), áp suất hơi 1,3hPa(745°C). Dạng tinh thể màu trắng. Hàm lượng: > 85%.
5 Folic acid 1 lọ(5g) Công thức hóa học: C19H19N7O6 Dạng bột, tinh thể màu vàng Độ hòa tan trong nước là 8,5g/100ml ở nhiệt độ 20°C Điểm nóng chảy 250°C
6 Magnesium sulfate MgSO4.7H2O 1 lọ(1000g/lọ) Dạng tinh thể màu trắng, tan nhiều trong nước. Độ tan trong nước: 25,5g/ 100ml ở nhiệt độ 20°C.
7 Casein Hydrolisate 1 lọ(500g/lọ) Dạng bột, màu vàng nhạt. Tạo nên từ các axit amin. Tan nhanh trong nước. Lọ nhựa.
8 Pyridoxine (Vitamin B6) 1 lọ(10g/lọ) Công thức hóa học: C8H11NO3. Khối lượng phân tử : 169,18 g mol -1. Nhiệt độ nóng chảy: 159- 162°C
9 6-Benzylaminopurine C12H11N5 1 lọ(5g/lọ) Là chất kích thích sinh trưởng. Có màu vàng nhạt. Nhiệt độ nóng chảy: 230- 233°C
10 Calcium chloride CaCl2.2H2O 1 lọ(1000g/lọ) Dạng tinh thể - bột tinh thể trắng . Tinh khiết 93.0 - 103.0%. Khối lượng mol: 147.01 g/mol, Nhiệt độ nóng chảy: 175.5°C. Khối lượng riêng: 0.835
11 Manganese sulfate MnSO4.4H2O 1 lọ(500g/lọ) Dạng tinh thể màu trắng, tan nhiều trong nước. Độ tan trong nước: 5-10 g/ 100ml ở nhiệt độ 20°C.
12 Sodium hydroxide NaOH 3 lọ(1000g/lọ) Khối lượng mol 40,00 g/mol. Dạng tinh thể màu trắng. Hàm lượng: > 98%. Nồng độ hòa tan 1090g/l (20 °C). Mật độ 2,13 g/cm3 (20°C), độ pH 14 (50g/l, H2O, 20°C), nhiệt độ sôi 1390°C(1013hPa), áp suất hơi (20 °C)h
13 Kali Nitrat KNO3 2 lọ(1000g/lọ) Sử dụng trong nuôi cấy mô. Dạng chất rắn màu trắng, không mùi, nhiệt độ nóng chảy 334°C. Tan nhiều trong nước, ở 20°C là 32g/100ml nước
14 Kinetine 1 lọ(5g/lọ) Là chất điều hòa sinh trưởng, sử dụng nhiều trong nuôi cấy mô. Dạng bột, màu trắng Trọng lượng phân tử: 215,2g/mol. Tan trong dung môi NaOH 1N. Bảo quản lạnh.
15 Javel NaClO Nhật 5 lọ(500ml/lọ) Là chất tẩy có tác dụng khử trùng trong nuôi cấy mô. Dung dịch dạng lỏng, có mùi dạng Clo, có tính ăn mòn cao. pH > 7.
16 Manitol C6H14O6 2 lọ(500g/lọ) Sử dụng trong nuôi cấy mô giúp hạn chế và kìm hãm sự sinh trưởng của cấy. Công thức hóa học: C6H14O6. Sử dụng trong nuôi cấy mô giúp hạn chế và kìm hãm sự sinh trưởng của cấy.
17 Tween 20 1 lọ(500ml) Tween 20 là hóa chất tẩy rửa không ion được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng sinh hóa. pH: 6 – 8 (50 g/l, H₂O, 20°C) Bảo quản:
18 Thiamine HCl 1 lọ(100mg) Công thức phân tử: C12H17ClN4OS.HCl Khối lượng phân tử: 337.27g/mol Đồng danh: Vitamin B1 hydrochloride, Aneurine hydrochloride
19 Glycine 1 lọ(100mg) Công thức hóa học: NH2CH2COOH. Khối lượng phân tử: 75,07g/ mol. Độ tinh khiết: 90%. Là chất không màu, vị ngọt. Sử dụng nhiều trong nuôi cấy mô
20 Than hoạt tính 1 lọ(1000g) Dạng bột, dùng để pha môi trường trong nuôi cấy mô
21 Agar 3 kg Độ tinh sạch cao.Dạng bột. Không có tạp chất Rnases, phosphatases, protease, IGN. dư lượng ≤ 1%. Nhiệt độ sôi (1,5%): 87–89°C. Độ ẩm
22 Cồn 96 C2H5OH 80 lít Dạng lỏng trong suốt. Nồng độ : 96°
23 Amoni Nitrat NH4NO3 2 lọ(1000g/lọ) Là chất ôxi hóa mạnh. Khối lượng mol: 80,04g/mol. Nóng chảy ở 169°C. Mật độ 1,72g/cm3(20°C). pH 5,0-5,5 (1920g/l, H2O, 20oC). Nhiệt độ sôi 302°C (1013hPa). Độ hòa tan 1920g/l (20°C)
24 Myo-inositol 1 Lọ(250g) Dạng tinh thể màu trắng. Hòa tan 140g/l ở nhiệt độ 25°C. Nhiệt độ nóng chảy: 25- 27°C
25 Đường sucrose VN 20 kg Dạng tinh thể, màu trắng, không mùi, vị ngọt, tan nhiều trong nước.
26 Agarose 1 lọ(10g/lọ) Gel strength ≥ 12.000g/cm2 (1% gel) Không có tạp chất Rnases, phosphatases, protease, IGN. dư lượng ≤ 1%.Nhiệt độ đông gel : 36°C (1,5% gel, ±1,5°C
27 Ure 1 lọ (1kg/lọ) Dùng trong thí nghiệm sinh học phân tử. Khối lượng mol: 60,06 g/mol. Dạng bột, màu trắng. Nóng chảy ở 132-135°C. Độ tan: 590 g/l (20°C); Tỷ trọng: 1.34 g/cm3 (20°C).
28 HCl 2 chai (100ml/chai) Là axit vô cơ mạnh Dung dịch trong suốt. Khối lượng 36,46g/mol Tan trong etanol, methanol Tan giới hạn trong nước.
29 Tris base 1 Lọ (50g/lọ) Công thức hóa học C4H11NO3. Là chất sử dụng trong sinh học phân tử, dạng bột rắn, màu trắng. Trọng lượng phân tử: 121,1. Độ tinh khiết ≥ 99% Không có các chất: RNases, DNases, proteases. Hấp phụ ánh sáng (260 nm): ≤ 0,03; (280 nm): ≤ 0,02, Kim loại nặng ≤ 0,0005% Hòa tan trong nước.
30 Ethanol 4 Chai (1l/chai) Dùng trong thí nghiệm sinh học phân tử. Khối lượng mol: 46,07 g/mol. Nhiệt độ hòa tan: 20°C. Nhiệt độ nóng chảy: -114,5°C. Nhiệt độ sôi: 78,3°C (1013 hPa).Nồng độ: ≥ 99.5%
31 EDTA 3 Lọ (500g/lọ) Dùng trong thí nghiệm sinh học phân tử. Khối lượng mol: 292,24g/mol. Độ tinh sạch: > 99%. Nhiệt độ nóng chảy: 250 °C. Khối lượng riêng: 0,86g/cm3. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C.
32 Phenol 1 chai (500ml/chai) Công thức hóa học : C6H6O. Dạng dung dịch. Nồng độ 99%. Khối lượng mol: 94.11g/mol. Mật độ chân không 3.24 (vs air). Áp suất hơi 0.09 psi (55°C), 0.36mmHg (20°C). Bảo quản ở 2-8°C điểm sôi: 182°C.
33 Chloroform 1 Chai (1 lít/chai) Công thức hóa học: CHCl3. Là hợp chất hữu cơ dạng lỏng, không màu, mùi thơm, dễ bay hơi. Độ nóng chảy: - 63,5°C. Hòa tan trong benzen.
34 Isoamyl alcohol 1 chai (500ml/chai) Công thức hóa học: C5H12O Khối lượng 88,148g/mol. Chất lỏng không màu, mùi khó chịu, ít tan trong nước 28g/l.
35 Isopropanol 2 Chai (1 lít/chai) Công thức hóa học: C3H8O. Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol-1. Là chất lỏng không màu, bốc hơi nhanh, dễ cháy. Tan trong benzene.
36 RNase 1 lọ (50mg/lọ) Nồng độ 10mg/ml, free Dnase, đệm bảo quản: Tris HCl 50nM pH 7.4 và 50% (v/v) glycerol. Thủy phân ở 37°C và độ pH 5.0
37 TBE buffer 10X 8 chai (1l/chai) Đệm TBE 10X là một dung dịch được sử dụng trong điện di trên gel agarose điển hình cho phân tách axit nucleic (như ADN và ARN).
38 PCR master mix 2 1000 rxns Dạng lỏng.Dùng trong phản ứng PCR.Bảo quản ở nhiệt độ -20°C.
39 BSA 1 lọ (100mg/lọ) Bis (trimethylsilyl) acetamide. Dùng trong thí nghiệm sinh học phân tử. Khối lượng mol; 203,43g/mol. Mật độ 0,832g/cm3. Điểm sôi: 71-73°C(ở 35mmHg). Độ tinh sạch: 96.0% (điện di trên gel agarose)
40 Mồi (100nmol) 1.000 Nucleotit Dùng trong thí nghiệm sinh học phân tử .Lượng tổ hợp 100nmole Dạng đông khô, đã khử muối Độ tinh khiết .99%
41 50bp ADN ladder 1 lọ (50µg/µl) Dải băng 50-1000 cặp bp. Bậc thang là một hỗn hợp của các mảnh DNA cá nhân, ghi sắc tinh khiết. GeneRuler 50bp ladder DNA được dán nhãn phóng xạ với T4 polynucleotide kinase. Nồng độ: 0.5 µg/µL
42 100bp ADN ladder 1 lọ (50µg/µl) Dải băng gồm 10 băng kích thước từ 100-1000 bp. Bậc thang là một hỗn hợp của các mảnh DNA cá nhân, ghi sắc tinh khiết. GeneRuler 100bp ladder DNA được dán nhãn phóng xạ với T4 polynucleotide kinase. Nồng độ: 0.5 µg/µL
43 Acrylamide 3 Lọ (2,5kg/lọ) Dùng trong thí nghiệm sinh học phân tử. Công thức hóa học: C3H5NO. Khối lượng phân tử: 71,08 g/mol Độ tinh sạch: 95.0+% . Nhiệt độ nóng chảy: 82 - 86°C. Áp lực chân không: 0.03mmHg (40°C). Nhiệt độ sôi: 125°C (ở 25mmHg). Mp: 82-86°C (lit.)
44 Bis -Acrylamide 1 Lọ (500g/lọ) Dùng trong thí nghiệm sinh học phân tử; Độ tinh khiết: 99%; Mật độ: 5.31;Độ tinh khiết: 99%; Điểm sôi: >300oC (lit.)
45 water PCR reagent 20 bộ (5 ống x1,5 ml) Khối lượng mol: 394,31 g/mol. Dạng bột, nhiệt độ nóng chảy: 260-262 °C, hàm lượng: > 95.0%
46 TEMED 2 Lọ (25ml/lọ) Dùng trong thí nghiệm sinh học phân tử; Nồngđộ: 100nmol; Tinh sạch: : Bằng phương pháp khử muối
47 6X DNA Loading Dye 2 lọ (1ml/lọ) Đóng gói dạn dung dịch lỏng Dye màu gồm Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF Nồng độ : 6X Ứng dụng trên gel agarose và PAGE
48 Nitơ lỏng 100 lít Là chất lỏng không màu, không mùi, không độc, không gây cháy.
49 HCl chuẩn 1N 1 Lọ (100ml/lọ) Là ống pha sẵn có nồng độ 1N. Có độ tinh sạch ≥ 98%
50 Potassium hydroxide KOH 3 Lọ (1kg/lọ) Công thức hóa học: KOH Khối lượng phân tử:56,11g/mol-1 Điểm nóng chảy: 406°C Điểm sôi: 1.327°C Là chất rắn màu trắng, có tính hút ẩm rất cao.
51 Potassium Iodide KI 1 Lọ (1kg/lọ) Khối lượng mol 166,00 g/mol. Độ hòa tan 1430g/l. Mật độ 3,13 g/cm3, độ pH 6,9 (50g/l, H2O, 20°C), nhiệt độ sôi 1325°C (1013hPa), áp suất hơi 1,3hPa(745°C). Dạng tinh thể màu trắng. Hàm lượng: > 85%.
52 I ốt 1 Lọ (100g/lọ) Ký hiệu: I. Khối lượng nguyên tử: 126.90447g/mol. Màu: Ánh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí Trạng thái vật chất: Chất rắn Iot có thể hòa tan trong chloroform, cacbon tetreclorua, hay carbon disulfua để tạo thành dung dịch màu tím.
53 Potato Amylose 1 Lọ (5g/lọ) Là một polysaccharide. Dạng bột, có màu trắng đến trắng nhạt. Công thức: (C6H10O5)n Độ tinh sạch trên 98%.
54 Phenolphtalein 1 Lọ (100g/lọ) Thường được sử dụng trong chuẩn độ, nó chuyển sang không màu trong các dung dịch có tính axit và màu hồng trong các dung dịch bazơ. Nếu nồng độ của chất chỉ thị là đặc biệt mạnh mẽ, nó có thể xuất hiện màu tím. Trong các dung dịch bazo mạnh, màu hồng của phenolphthalein trải qua một phản ứng khá chậm mờ dần và trở thành không màu, một lần nữa. Công thức hóa học:C20H14O4. Khối lượng phân tử: 318,32g/ mol. Điểm nóng chảy: 260°C.
55 Phenol 1 Lọ (250g/lọ) Công thức: C6H6O Là chất rắn, tinh thể không màu, có mùi đặc trưng, nóng chảy ở 40,8ºC. Để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hóa một phần nên có màu hồng và bị chảy rữa do hấp thụ hơi nước. Khối lượng phân tử: 94,11g/ mol. Độ hòa tan trong nước: 8,3g/100ml (20ºC)
56 Đầu côn 200µl 6 Túi (1000cái/túi) Màu trắng hoặc vàng 200µl, chưa khử trùng, dài 53 mm Không nhiễm Dnase/Rnase. Không chứa nội độc. Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
57 Lưỡi dao cấy size 10(Đức) 5 hộp(50chiếc/hộp) Làm bằng chất liệu thép không gỉ. Mũi dao nhọn size 10. Đóng rời từng chiếc trong túi và đã được vô trùng.
58 Lưỡi dao cấy size 24 4 hộp(50chiếc/hộp) Làm bằng chất liệu thép không gỉ. Dạng bầu, mũi dao to size 24 Đóng rời từng chiếc trong túi và đã được vô trùng.
59 Bình nuôi cấy thủy tinh 100 chiếc Dùng trong nuôi cấy mô Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt , có nắp
60 Nút cao su 100 chiếc Làm bằng chất liệu cao su chịu nhiệt, không bị biến dạng khi gặp nhiệt độ cao.
61 Ống nghiệm 2 hộp Làm bằng thủy tinh Dùng trong nuôi cấy mô Chịu nhiệt độ cao, chịu lực tốt.
62 Nút ống nghiệm 2 hộp Làm bằng chất liệu cao su chịu nhiệt, không bị biến dạng khi gặp nhiệt độ cao.
63 Khẩu trang 19 Hộp Chất liệu: vải dệt polypropylene 2 lớp không thấm nước. Có than hoạt tính để lọc bụi bẩn, vi khuẩn
64 Giấy bạc HQ 2 cuộn(5kg/cuộn) Có thể chịu được nhiệt độ cao, không bị biến dạng khi hấp, sấy khô.
65 Parafilm 3 Hộp Dạng sáp màu trắng, không mùi, không vị. Hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong ête, benzen và một số este. Đàn hồi tốt, chống ẩm. Kích thước: 10cm x 76m
66 Giá để ống nghiệm 50 chiếc Làm bằng thép không gỉ. Có 24 lỗ, có kích thước 3x3 cm.
67 Dao cấy 10 chiếc Dùng trong nuôi cấy mô Làm bằng thép không gỉ
68 Găng tay cao su 36 Hộp 100% cao su thiên nhiên. Bề mặt găng nhám, chống trơn, không thấm nước Chịu được ở nhiệt độ từ 5-30 °C.
69 Ống eppendorf 2,0 ml 2 Túi (500cái/túi) Bằng nhựa PP, đáy tròn, nắp bật mềm, chưa khử trùng. Không nhiễm Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
70 Ống eppendorf 1,5ml 3 Túi (500cái/túi) Ống bằng nhựa PP, đáy nhọn, nắp bật mềm, có khoá nắp, chưa khử trùng. Không nhiễm Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
71 Đầu côn 1000µl 3 Túi (1000cái/túi) Thể tích 1000µl, chưa khử trùng, dài 80 mm, cóạch định mức 100 µl, 200 µl, 500 µl, 800 µl và 1000 µl. Không nhiễm Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố . Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
72 Đầu côn 10µl 3 Túi (1000cái/túi) Màu trắng 0,1-10µl loại dài. Không nhiễm Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố . Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
73 PCR plate 96 giếng 2 Hộp (25cái/hộp) Đĩa gồm 96 giếng, mỗi giếng chứa tối đa 0,2 ml, gồm 8 hàng và 12 cột. Không nhiễm Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
74 Silica gel 3 Hộp (500g/hộp) Công thức hóa học: SiO2.nH2O Dùng để hút ẩm. Có màu xanh nhạt, khi hút ẩm chuyển sang màu trắng đục.
75 Bình định mức 100ml 15 Bình Dung tích 100ml, có vạch định mức, thủy tinh chịu nhiệt
76 Bình định mức 50ml 15 Bình Dung tích 50ml, có vạch định mức, thủy tinh chịu nhiệt
77 Bình thủy tinh chịu nhiệt 1000ml 5 Cái Là dạng bình thủy tinh, miệng nhỏ có nắp đậy. Có khả năng chịu nhiệt. Dung tích chứa: 1000ml
78 Bình thủy tinh chịu nhiệt 500ml 5 Cái Là dạng bình thủy tinh, miệng nhỏ có nắp đậy. Có khả năng chịu nhiệt. Dung tích chứa: 500ml
79 Đĩa petri 6 Hộp(10 bộ/hộp) Chất liệu: thủy tinh trong suốt, gồm 2 phần lắp khít vào nhau. Có đường kính 10cm Có khả năng chịu nhiệt độ cao trên 120°C.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->