Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị và thiết bị phụ trợ phòng máy chủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị và thiết bị phụ trợ phòng máy chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:24:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,673,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.940106E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88021E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin trong đó có ít nhất 01 thiết bị máy chủ hoặc thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị tường lửa mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 368.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng cho tất cả các hàng hóa, thiết bị chào thầu.- Nhà thầu chịu trách nhiệm lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư khi bàn giao máy, thiết bị.- Cam kết trong vòng 24 giờ từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư về sự cố thiết bị, do lỗi của nhà sản xuất làm gián đoạn đến quá trình vận hành; nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật khắc phục, xử lý các lỗi của thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án:+ Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Kèm theo bản sao xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên triển khai:+ Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Kèm theo bản sao xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị và thiết bị phụ trợ phòng máy chủ Hoàn thiện cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (nếu có); - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có); Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị giám sát phòng máy chủ; |
| E-CDNT 12.2 | + Hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn, được lắp đặt tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thiết bị được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, chế tạo nhưng thời gian bảo hành không ít hơn 12 tháng, được tính từ khi hàng hóa được bàn giao và nghiệm thu. - Nhà cung cấp phải hướng dẫn sử dụng vận hành thiết bị ngay sau khi lắp đặt và bàn giao thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III – E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 132, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 0208.3855.636, Fax: 0208.3752.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 855 688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt sàn nâng | 33 | m2 | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa sàn nâng | 4 | bộ | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 3 | Lắp đặt thang máng cáp các loại | 0,55 | 100m | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 4 | Vật liệu phụ lắp đặt thang máng cáp | 1 | lô | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 2 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bộ điều khiển hệ thống camera | 1 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Switch POE | 1 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình | 1 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20c x 0,35mm2 | 60 | m | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 10 | Ống PVC dẫn cáp quang D110 | 0,3 | 100m | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 11 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ ≥ 33U | 1 | tủ | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 12 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bộ điều khiển | 1 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 13 | Lắp đặt module giao tiếp mạng công cộng | 2 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 14 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | 4 | cái | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 15 | Cảm biến phát hiện đột nhập | 1 | cái | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 16 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | 1 | bộ | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 17 | Lắp đặt đầu báo khói | 1 | bộ | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 18 | Lắp đặt cảm biến nước | 1 | cái | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20c x 0,35mm2 | 60 | m | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 20 | Ống PVC dẫn cáp quang D110 | 0,6 | 100m | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | cái | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 22 | Lắp đặt máy chủ của mạng Internet | 2 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 23 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | 1 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 24 | Cài đặt thiết bị tường lửa, lắp đặt router | 1 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 25 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ ≥ 33U | 1 | tủ | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 26 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy trạm (Work Station) | 3 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 27 | Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50” | 2 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 28 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ ≥ 33U | 3 | tủ | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 29 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) ( bao gồm switch 05 x Cisco 2960 + 01 cisco 3750) | 6 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 30 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | 3 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 31 | Cài đặt Firewall trên máy chủ > 250 người dùng | 2 | 1 bộ chương trình | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 32 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWall | 2 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 33 | Lắp đặt máy chủ của mạng Internet | 16 | máy chủ | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 34 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy chủ (Server) | 16 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 35 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy chủ (Server) | 1 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 36 | Cài đặt phần mềm chuyên dụng chống Virus. Antivirus máy chủ, chống spam, quản trị antivirus, dịch vụ DNS, dịch vụ web | 1 | 1 chương trình | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 37 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | 3 | bộ | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 38 | Lắp đặt thiết bị KVM switch | 1 | 1 thiết bị | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 2 | 1 bộ ODF | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 40 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | cái | Nhân công lắp đặt | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 41 | Máng cáp không nắp | 15 | m | Máng cáp không nắp - Kích thước: 100x100x1,2mm- Sơn tĩnh điện | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 42 | Máng cáp không nắp | 30 | m | Máng cáp không nắp - Kích thước: 200x100x1.5mm- Sơn tĩnh điện | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 43 | Thang cáp | 10 | m | Thang cáp - Kích thước: 200x100x1,5mm- Sơn tĩnh điện | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 44 | V đỡ máng | 15 | cái | V đỡ máng - Rộng: 200 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 45 | Ty ren | 30 | cái | Ty ren - Kích thước: M8/ 2m- Mã kẽm | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 46 | Sàn nâng phủ HPL | 33 | m2 | Sàn nâng phủ HPL- Quy cách 600x600x35mm.- Chân cao hoàn thiện 400mm- Mặt hoàn thiện phủ PL màu trắng vân nâu.- Tải trọng phân bố đều (Uniform load): 23.300N/m2- Tải trọng tập trung 4.500N- Viền tấm bằng nhựa PVC màu đen nhằm đảm bảo độ bền cho mặt hoàn thiện.- Thanh giằng ngang đỡ tấm sàn | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 47 | Tấm thông khí (45%) | 6 | Tấm | Tấm thông khí (45%) - Size 600x600x35mm | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 48 | Tay nâng tấm sàn | 3 | Cái | Tay nâng tấm sàn | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 49 | Bảng đồng tiếp địa | 4 | Bộ | Bảng đồng tiếp địa- Kích Thước: 300x100x5- Đồng đỏ- Kèm xứ cách điện và ốc bắt. | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 50 | Camera | 2 | Cái | Camera - CẢM BIẾN 1/2.8"" Sensor hỗ trợ chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, tính năng giảm nhiễu số3D DNR, chống ngược sáng thực True WDR,- Taken the horizontal rotation: 0 ° ~ 360 °,Vertical rotation: 0 ° ~ 93 °Horizontal rotating speed: 80 ° /SEC;Vertical rotation speed: 60 °/ SEC.- Zoom quang :36x, hồng ngoại 120m IR- Độ phân giải 1080P@30fps- Nguồn: DC12V/4A- Hỗ trợ thẻ nhớ, P2P Support, TCP/IP, HTTP, FTP, RTSP Support- Tính năng theo dõi thông minh và phát hiện thông minh. | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 51 | Đầu camera | 1 | Bộ | Đầu camera- IP Camera Input, 16CH (5MP/3M/2M/1.3M/1M) H.265+/H.264- HDD, 1pcs x 6TB SATA HDD Port ,Audio: 1CH Out ;- Incoming Bandwidth: 80Mb; - Playback: 1CH 5MP,4CH 1080p, 4/8CH D1; - HDMI ,VGA, USB,Onvif2,4 ,DSP Support, humanoid, face detection, AI function; | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 52 | POE Switch | 1 | BỘ | POE Switch- Standard : EEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3z, IEEE802.3x, IEEE802.3af, IEEE802.3at- Port : 8*10/100Mbps : 1GTP And 1G SFP Port- PoE Port : Port1~8- PoE Power : Output 32W Max- PoE Power on RJ-45 : Mode A 1/2(+) 3/6(-)- PoE Power Budget : 140W- Forwarding Mode : Storage-and-Forward- Switching Capacity : 5.6G- Forwarding Rate : 4.16Mpps- Input Power Supply : AC 100-240V 50/60Hz- Operation Temperature : 0℃ ~40℃- Storage Temperature : -40℃ ~70℃- Operation Humidity : 10%~90%RH non-condensing- Storage Humidity : 5%~90%RH non-condensing- Fan : 1 pcs- Dimensions(L*W*H) : 280*179*45mm- Network Media(cable) : 10BASE-T: UTP category 3, 5 cable ( ≤ 100m) 100BASE-TX: UTP category 5,5e cable (100m) 1000BASE-T: UTP category 5e,6 cable( ≤100m) 1000Base-X: MMF or SMF SFP Module | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 53 | Smart Tivi 4K 50 inch | 1 | Cái | Smart Tivi 4K 50 inch- Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi- Cổng HDMI: 3 HDMI- USB: 2 USB- Điều khiển bằng giọng nói- Kích thước: Ngang 111.64 cm - Cao 72.8 cm - Dày 32.65 cm- Hệ điều hành: TizenOS 5.5 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 54 | Bộ Giám Sát Trung Tâm | 1 | Bộ | Bộ Giám Sát Trung Tâm- Bộ giám sát điều khiển trung tâm là một máy tính nhúng Linux với tốc độ SoC 900Mhz, 512MB RAM, 16GB ROM.- Bộ trung tâm có 6 DI và 6 DO.- Kết nối được nhiều module mở rộng được các cảm biến qua RS485Modbus RTU.- Có cổng kết nối mạng Ethernet 100Mbps và 4 cổng USB2.0- Nhắn tin sms phát file mp3 ra loa amply (copy sẵn các file âm thanhmp3 vào USB). Cài được 5 số điện thoại điều khiển.- Tích hợp phần mềm web server, cho phép các máy tính truy cập quađịa chỉ IP và trình duyệt web. Phần mềm tích hợp 2 chức năng cảnh báogiám sát và phát thanh cảnh báo.- Có cổng kết nối âm thanh với loa amply jack 3.5mm.*Thiết bị bao gồm: - 01 thẻ nhớ 16G, 1USB3G (dùng để nhắn tin SMS) và tài liệu hướng dẫn. (SIM di động dobên mua tự trang bị)- USB485I 3onedata có 4x20ký tự kết nối với bộ trung tâm, hiển thị giá trị hiện thời và giá trị cài đặt. Bàn phímđiều khiển dạng cảm ứng Touch- Nguồn dự phòng 12V7.2ah. Bộ aptomat và bọc lọc nguồn Noise AC Filterbật tắt hệ thống âm thanh Amply và Loa- 1 tủ RACK 15U-D600 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 55 | Module thu thập dữ liệu | 2 | Bộ | Module thu thập dữ liệu- Đo của 01 cảm biến nhiệt độ và độ ẩm. Có thểkéo dây tín hiệu tới bộ trung tâm tối đa 200m. | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 56 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | 4 | Cái | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm- Dải đo hiệt độ: 20~85 ºC độ chính xác ±0.5 ºC- Dải đo độ ẩm 0-99% độ chính xác ±3%,- Kéo dây dài tối đa 8 mét tới bộ thu thập dữ liệu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 57 | Cảm biến phát hiện đột nhập | 1 | Bộ | Cảm biến phát hiện đột nhập- Báo đột nhập trái phép có hẹn giờ báo : từ 7PM-> 7AM thứ 2-> 6; thứ 7 và chủ nhật FULL | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 58 | Đầu báo nhiệt | 1 | Cái | Đầu báo nhiệt- Điện áp cung cấp: 12 ~ 30VDC.- Dòng hoạt động: 30mA @ 24VDC, 470Ω.- Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ +55°C.- Độ ẩm: 0 ~ 95%.- Kích thước: 101(Dia.)x44(H)mm.- Trọng lượng: 115g. | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 59 | Đầu báo khói | 1 | Cái | Đầu báo khói- Điện áp hoạt động: 12 ∼ 30VDC.- Dòng báo động: 24VDC 30mA.- Dòng chuẩn: 24VDC/ 25µA.- Phân cực: Không phân cực.- Thiết lập độ nhạy: Theo tiêu chuẩn EN54, CNS.- Nhiệt độ môi trường xung quanh: -10°C ∼ +50°C.- Độ ẩm môi trường: 95%.- Vật liệu: Nhựa chống cháy.- Trọng lượng: 138g.- Màu sắc: Trắng.- Kích thước: 101 x 49 mm. | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 60 | Cảm biến mực nước | 1 | Cái | Cảm biến mực nước- Nguồn: 12V DC 1A- Có Led hiển thị- Nhiệt độ môi trường: -10 ~ 50 ºC, Độ ẩm môi trường: 35 ~ 85 %RH- Thiết bị bao gồm : Bộ cảm biến , Đầu cảm biến dây 8m. | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 61 | Dây tín hiệu chống nhiễu | 60 | M | Dây tín hiệu chống nhiễu - Số lõi: 1 đôi (1 Pair) - Tiết diện: 24 AWG - Chống nhiễu: 2 lớp chống nhiễu (Lưới đồng xi mạ + AL Foil) - Lõi đồng/ Lưới đồng 100% có xi mạ chống oxi hóa- Màu sắc: Đen- Tiêu chuẩn: CE | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên | |
| 62 | Ống gen bảo vệ dây | 60 | M | Ống gen bảo vệ dây loại ống tròn cứng chống cháy- Đường kính: 20mm- Độ dày: 1,4mm- Chất liệu: nhựa | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.940106E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88021E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin trong đó có ít nhất 01 thiết bị máy chủ hoặc thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị tường lửa mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 368.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng cho tất cả các hàng hóa, thiết bị chào thầu.- Nhà thầu chịu trách nhiệm lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư khi bàn giao máy, thiết bị.- Cam kết trong vòng 24 giờ từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư về sự cố thiết bị, do lỗi của nhà sản xuất làm gián đoạn đến quá trình vận hành; nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật khắc phục, xử lý các lỗi của thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án:+ Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Kèm theo bản sao xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng; | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên triển khai:+ Đã tham gia tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Kèm theo bản sao xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi