Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ phụ tùng vật rẻ tiền mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ phụ tùng vật rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:23:00 đến ngày 2021-12-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, dụng cụ phụ tùng vật rẻ tiền mau hỏng Nghiên cứu công nghệ sản xuất keo dán từ tinh bột có độ ổn định và chất lượng cao để ghép lớp dùng trong sản xuất giấy cactông sóng 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. Bản sao công chứng hoặc chứng thực. 2. Báo cáo tài chính hoặc Giấp nộp tiền vào ngân sách nhà nước trong 3 năm gần nhất. Bản sao công chứng hoặc chứng thực. 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Báo cáo tinh hình sử dụng hóa đơn từ năm 2018 đến năm 2020. Bản sao công chứng hoặc chứng thực. 4. 02 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính,.. 5. Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. 6. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm chi phí: các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 30 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 024 38581072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Sơn, Viện trưởng Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 – 124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 - 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tinh bột | 100 | kg | Dạng bột màu trắng, đóng bao 50 kg | ||
| 2 | Bentonite | 25 | kg | Dạng tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt, đóng bao 25 kg | ||
| 3 | Nhựa thông biến tính | 25 | lít | Màu vàng sậm, khô nhanh, độ bám dính tốt. | ||
| 4 | Trợ bảo lưu | 25 | kg | Trợ bảo lưu chất dẫn xuất của Polyacrylaminde cao phân tử không độc hại và tan trong nước. Dạng tinh thể màu trắng, độ nhớt cao. Bao 25 kg | ||
| 5 | SiO2 | 25 | kg | Dạng bột màu trắng, không hòa tan trong nước và ethanol, tan trong axit hydrofuric và kiềm, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, đóng chai 500g. | ||
| 6 | Al2O3 | 25 | Kg | Dạng tinh thể màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, đóng chai 500g. | ||
| 7 | Fe2O3 | 25 | kg | Dạng tinh thể, màu đỏ nâu, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, đóng chai 500g | ||
| 8 | CaO | 25 | kg | Dạng tinh thể màu trắng, mịn, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, đóng chai 500 g. | ||
| 9 | MgO | 25 | kg | Dạng tinh thể màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, đóng chai 500g | ||
| 10 | K2O | 25 | kg | Dạng tinh thể, màu vàng nhạt, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, đóng chai 500g | ||
| 11 | H2O2 30% | 50 | lít | Dạng chất lỏng, không màu, không mùi, có tính oxi hóa mạnh. có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, đóng chai 500ml. | ||
| 12 | KAl(SO4)2,12H2O | 50 | kg | Dạng tinh thể, không màu, trắng, hoặc hơi đục. có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, | ||
| 13 | Gelatine | 25 | kg | Dạng gel không màu, không vị, trong mờ, giòn (khi để khô). Dùng trong thực phẩm và công nghiệp. Dạng túi 500g | ||
| 14 | CaCO3 | 25 | kg | Dạng tinh thể, màu trắng. Đóng gói bao tải 25 kg | ||
| 15 | C3H8O2 | 25 | kg | Dạng chất lỏng, không màu, tan trong nước và dung môi hữu cơ. Độ bay hơi thấp. Đóng chai 500ml. | ||
| 16 | C3H7NO2 | 30 | kg | Dạng chất lỏng, nhớt, không màu, không mùi. Chai 500g | ||
| 17 | Melamine-Ure-Formaldehyde resin | 30 | kg | Dạng bột, màu trắng, đóng dạng túi. | ||
| 18 | C6H14O2 | 30 | kg | Dạng chất lỏng không màu, có mùi nhẹ, tan tốt trong nước. | ||
| 19 | Na2SiO3 | 30 | kg | Dạng tinh thể màu trắng, tan trong nước, đóng chai 500g | ||
| 20 | Chất diệt khuẩn | 30 | lít | Dạng lỏng, nồng độ cao 1000ppm, đóng chai hoặc can | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn NaOH 0,1N | 10 | ống | Dạng dung dịch, chứa trong ong nhựa tiêu chuẩn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 5 | lít | Dạng dung dịch không màu, có pH chuẩn 10, chai nhựa thể tích 1000 ml, dùng hiệu chỉnh đầu đo máy pH phòng thí nghiệm. | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 5 | lít | Dạng dung dịch không màu, có pH chuẩn 7, chai nhựa thể tích 1000 ml, dùng hiệu chỉnh đầu đo máy pH phòng thí nghiệm. | ||
| 24 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 5 | lít | Dạng dung dịch không màu, có pH chuẩn 4, chai nhựa thể tích 1000 ml, dùng hiệu chỉnh đầu đo máy pH phòng thí nghiệm. | ||
| 25 | Na2B4O7.10H2O | 50 | kg | Dạng tinh thể, màu trắng, dùng trong công nghiệp. Đóng gói chai nhựa 500g | ||
| 26 | NaOH 98% | 50 | kg | Dạng tinh thể, màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, dạng chai nhựa 500g | ||
| 27 | Giấy lọc không tro | 20 | hộp | Giấy lọc rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt. | ||
| 28 | Găng tay y tế | 20 | hộp | Bảo hộ, tránh bàn tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất. | ||
| 29 | Khẩu trang hoạt tính | 25 | hộp | Bảo hộ lao động, tránh/hạn chế ảnh hưởng khi tiếp xúc tực tiếp với các hóa chất trong phòng thí nghiệm. | ||
| 30 | Túi nylon | 20 | kg | Dùng để chứa và phân loại các mẫu trong phòng thí nghiệm, túi được làm từ chất liệu nilon dẻo dai, chắc chẵn, không rỉ nước, thân thiện với môi trường | ||
| 31 | Găng tay cao su | 25 | đôi | Bảo hộ, tránh bàn tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất. | ||
| 32 | Ủng cao su | 25 | đôi | Ủng cao su chống hóa chất, axit | ||
| 33 | Phễu lọc | 10 | đôi | Phễu thủy tinh dùng để chiết mẫu trong phòng thí nghiệm | ||
| 34 | Buret MBL-B 50ml | 5 | cái | Buret loại MBL-B khóa nhựa, dùng để chuẩn độ dung dịch. | ||
| 35 | Buret AS- 25ml | 5 | cái | Buret loại AS khóa nhựa, dùng để chuẩn độ dung dịch. | ||
| 36 | Pipet bầu 50ml | 10 | cái | Pipet bầu thủy tinh có vạch chia, dùng để lấy hóa chất, loại A | ||
| 37 | Pipet bầu 25ml | 15 | cái | Pipet bầu thủy tinh có vạch chia, dùng để lấy hóa chất, loại A | ||
| 38 | Bình định mức 1 lít | 10 | cái | Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn | ||
| 39 | Bình định mức, 500 ml | 14 | cái | Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn | ||
| 40 | Bình tam giác 1 lít | 10 | cái | Bình tam giác hình nón cổ nhám không có vòi loại A | ||
| 41 | Bình tam giác 250 ml | 20 | cái | Bình tam giác hình nón cổ nhám không có vòi loại A | ||
| 42 | Cốc thủy tinh 3 lít | 15 | cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A | ||
| 43 | Cốc thủy tinh 1 lít | 25 | cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A | ||
| 44 | Cốc thủy tinh 500 ml | 20 | Cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A | ||
| 45 | Cốc thủy tinh 100 ml | 25 | cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi