Gói thầu: Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu cho trường Mầm non Tân Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu cho trường Mầm non Tân Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:22:00 đến ngày 2021-12-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,705,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu cho trường Mầm non Tân Định Trang bị thiết bị dạy học tối thiểu cho trường Mầm non Tân Định 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 2 | Bộ hình học phẳng | 45 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 3 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 4 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 5 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 6 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 7 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 8 | Kính lúp | 9 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 9 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 10 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình (loại 1) | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 11 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 9 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 12 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 9 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 13 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 9 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 14 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 9 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 15 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 16 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 17 | Bộ nhận biết hình học phẳng (48 CT) | 45 | Túi | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 18 | Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi | 45 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 19 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 20 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 21 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 22 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Túi | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 23 | Hộp thả hình | 6 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 24 | Bảng con | 45 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 25 | Ghép nút lớn | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 26 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 27 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 28 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 29 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 30 | Búp bê bé gái (cao - thấp) | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 31 | Bộ nhận biết hình học phẳng (48 CT) | 45 | Túi | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 32 | Bảng chun học toán | 9 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 33 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 34 | Bộ lắp ráp nút tròn | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 35 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 36 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 37 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 38 | Ghép nút lớn | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 39 | Bảng quay 2 mặt (từ Việt Nam) | 3 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 40 | Rối bàn tay lông thú | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 41 | Gạch xây dựng | 3 | Thùng | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 42 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 43 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 44 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 45 | Bộ động vật sống dưới nước | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 46 | Bộ động vật sống trong rừng | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 47 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 48 | Bộ động vật biển | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 49 | Bộ côn trùng | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 50 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 6 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 51 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 6 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 52 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 6 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 53 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 6 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 54 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 55 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 56 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 57 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 58 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 59 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 60 | Bộ xâu dây tạo hình | 6 | Hộp | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 61 | Bộ xếp hình xây dựng (51CT) | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 62 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 63 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 64 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 65 | Khối hình nhỏ | 30 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 66 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 67 | Cân thăng bằng | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 68 | Bộ luồn hạt | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 69 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 70 | Kính lúp | 3 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 71 | Cổng chui | 6 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 72 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 73 | Búp bê bé gái (cao - thấp) | 3 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 74 | Bộ xếp hình xây dựng (51CT) | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 75 | Bộ ghép hình thông minh lớn | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 76 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 77 | Nam châm thẳng | 4 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 78 | Kính lúp | 4 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 79 | Ghép nút lớn | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 80 | Bộ ghép hình hoa | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 81 | Bảng chun học toán | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 82 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | 4 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 83 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 84 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 4 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 85 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 4 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 86 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 4 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 87 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 4 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 88 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 89 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 90 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 91 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 92 | Cổng chui | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 93 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 94 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 95 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 96 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 97 | Bộ luồn hạt | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 98 | Bộ nhận biết hình học phẳng (48 CT) | 30 | Túi | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 99 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 100 | Domino chữ cái và số | 20 | Hộp | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 101 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 102 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 15 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 103 | Nguyên liệu đan tết | 2 | bịch | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 104 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 105 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 106 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu) | 30 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 107 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 108 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 109 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 110 | Búp bê bé gái (cao - thấp) | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 111 | Bảng quay 2 mặt (từ Việt Nam) | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 112 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 113 | Cột ném | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 114 | Bộ xếp hình xây dựng (44CT) | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 115 | Xe ngồi đẩy | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 116 | Xe chuyển động vui | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 117 | Xe cũi thả hình | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 118 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 119 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 120 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 121 | Búp bê bé gái (cao - thấp) | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 122 | Bộ xếp hình trên con vịt (28CT) | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 123 | Cổng chui | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 124 | Thú kéo dây | 2 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 125 | Thú nhún | 2 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 126 | Các con vật đẩy | 2 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 127 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 128 | Các con kéo dây có khớp | 4 | Con | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 129 | Hộp thả hình | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 130 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 131 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 132 | Bộ tháo lắp vòng nhỏ | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 133 | Bộ xâu dây | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 134 | Bộ xâu hạt | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 135 | Hàng rào nhựa | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 136 | Khối hình nhỏ | 10 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 137 | Khối hình to | 10 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 138 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 139 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 140 | Phách gõ (Phách tre) | 10 | Cặp | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 141 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bé | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 142 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 143 | Lồng hộp tròn | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 144 | Lồng hộp vuông | 6 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 145 | Tranh ghép các loại quả | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 146 | Búa cọc | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 147 | Ván dốc | 2 | Cái | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống | ||
| 148 | Bộ khối hình | 4 | Bộ | Theo Hồ sơ báo giá đính kèm trên hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi