Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HOÀNG MAI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:28:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,252,949,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.379423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275884E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có bao gồm hạng mục thi công, mua sắm, lắp đặt điều hòa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.977.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.954.128.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về: Công nghệ Nhiệt- Lạnh điện – điện tử, điện – cơ điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao y chứng chỉ sơ cấp nghề: Nhiệt, cơ khí, điện, thợ nề, hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HOÀNG MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa hệ thống điều hòa tổng tại sàn nhà thi đấu Hoàng Mai phục vụ SEA Games 31 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. + Đối với máy điều hòa trung tâm có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm Văn hóa thể thao Tây Nam Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – điện thoại: 024.36627692.
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm Văn hóa thể thao Tây Nam Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội – điện thoại: 024.36627692. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội, địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: cải tạo, sửa chữa thiết bị điều hòa tổng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1000v |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 20 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn kết cấu thép khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 21 | Gas bổ sung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 240 | kg |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió tròn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tole ống gió lạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt bông thủy tinh dày 25mm, 32kg/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt ống gió mềm bông thủy tinh D250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt tiêu âm đường gió hồi bổ xung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt đường gió hồi bổ xung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 32 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 33 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 34 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,872 | tấn |
| 35 | Lắp đặt giá treo ống điều hòa không khí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Trunking có nắp, sơn tĩnh điện kích thước 1200x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 37 | Trunking có nắp, sơn tĩnh điện kích thước 500x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 38 | Ống nước ngưng Tiền Phong D34, cách nhiệt Superlon dày 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 39 | Ống nước ngưng Tiền Phong D60, cách nhiệt Superlon dày 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 40 | Côn ống gió đấu nối Dàn lạnh, tiêu âm, cách nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Van 1 chiều kích thước 1400x410mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 42 | Hộp góp gió cho 6 dàn lạnh kích thước 5300x1000x1000mm, cách nhiệt, tole Hoa Sen dày 1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hộp đấu nối từ hộp Góp vào 2 ống gió cấp kích thước 1000x1000mm, cách nhiệt, tole Hoa Sen dày 1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cửa gió nan bầu dục 600x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cửa |
| 45 | Hộp gió cho cửa nan bầu dục 600x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 46 | Tiêu âm đường gió HỒI, kích thước 1800x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 47 | Lưới lọc bụi dày 50mm, kích thước 1800x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 48 | Cửa gió nan Z, kích thước 1800x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 49 | Tủ điện 1000x800x400, Thiết bị MCCB 400A… | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Cáp 3x16mm2+1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 59 | Ống luồn dây D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 60 | Ống luồn dây ngoài trời D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 61 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 62 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 63 | Máy điều hòa trung tâm loại đặt sàn, giải nhiệt gió, CS 320,000 btuh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 64 | Quạt cắt gió 1m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa gió nan Z, kích thước 1800x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa trung tâm loại đặt sàn, giải nhiệt gió, CS 320,000 btuh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Quạt cắt gió 1m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Tủ điện 1000x800x400, Thiết bị MCCB 400A… | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.379423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có bao gồm hạng mục thi công, mua sắm, lắp đặt điều hòa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.977.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.954.128.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về: Công nghệ Nhiệt- Lạnh điện – điện tử, điện – cơ điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao y chứng chỉ sơ cấp nghề: Nhiệt, cơ khí, điện, thợ nề, hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 25T | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 4 |
| 4 | Xe nâng 12m | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 1 |
| 5 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 2 |
| 6 | Máy đục | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi