Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:26:00 đến ngày 2021-12-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,370,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7055915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.411183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng; có số tầng từ hai tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.960.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5 -10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu 10 - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan dẫn cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG + TẦNG ÂM NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,4 | m |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1494 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8882 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3788 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6104 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6104 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5175 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,524 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1928 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,591 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8571 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1354 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9463 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0791 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,414 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5708 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5332 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2778 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4572 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5064 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9664 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8848 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,594 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7051 | m2 |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6642 | m3 |
| 32 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | m2 |
| 33 | Trát thành trong rãnh thoát nước , dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9768 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0387 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6813 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,967 | m3 |
| 37 | Bê tông nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,821 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8848 | m2 |
| 39 | Lát đá trên mặt lan can bậc bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4626 | m2 |
| 40 | Láng mài granitô lối lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8745 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0013 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,2637 | m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8119 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6069 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột khung , trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0216 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1371 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8149 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3994 | 100m2 |
| 51 | Trát trụ khung cột cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,934 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm khung , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2813 | m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7511 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2537 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4206 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0859 | 100m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,349 | m2 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2443 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5073 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9367 | 100m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,67 | m2 |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8808 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | 100m2 |
| 67 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8024 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132,2347 | m2 |
| B | PHẦN THÂN TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4006 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9622 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1635 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9211 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8164 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,6353 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3216 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8151 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4729 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5892 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2181 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6475 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,75 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,7043 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8756 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6509 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.465,09 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0002 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4868 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4111 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1959 | 100m2 |
| 24 | Trát lanh tô , ô văng , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,59 | m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0019 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1997 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5728 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | 100m2 |
| 29 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,1 | m2 |
| 30 | Xây tôn nền bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3397 | m3 |
| 31 | Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8282 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4078 | m2 |
| 33 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2525 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8953 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,6377 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,0789 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7639 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6165 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4072 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4072 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn dầy 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3083 | 100m2 |
| 42 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,956 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 45 | Cầu chắn giác + phiễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Cút sành vào phiễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Đai bắt ống nhựa + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 50 | Keo dấn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tuýp |
| 51 | Phểu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút PVC D90 (90độ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 59 | Đai bắt ống nhựa + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 60 | Keo dấn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tuýp |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,2258 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.786,2014 | m2 |
| 63 | Trát má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,359 | m2 |
| 64 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,261 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,522 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,3312 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6048 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,3974 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,7948 | m2 |
| 70 | Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,852 | m2 |
| 71 | Ốp viền tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,316 | m2 |
| 72 | Ốp chân móng bằng đá rối tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,369 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa 500*500 khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,3974 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5998 | m2 |
| 75 | Ốp đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2072 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,8793 | m2 |
| 77 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,504 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,504 | m2 |
| 79 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,1 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,572 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,528 | m2 |
| 82 | Tấm vách Compact dày 18mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,125 | m2 |
| 83 | Lắp dựng tấm vách Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,125 | m2 |
| 84 | Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + ( cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,72 | md |
| 85 | Lắp dựng lan chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,274 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,144 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,144 | m2 |
| 88 | Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,12 | kg |
| 89 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,766 | m2 |
| 90 | Đắp trang trí múi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 91 | Đắp trang trí trụ cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 92 | Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 93 | Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 94 | Giá inox đặt bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| 95 | Cột cờ inox D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | kg |
| 96 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | kg |
| 97 | Lá cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lá cờ chuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9792 | 1m2 |
| 101 | Cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 102 | Quả cầu inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 103 | Sơn cột giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2238 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.656,1799 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838,8389 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6739 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3116 | 100m2 |
| 109 | Đào bể tự hoại , thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1024 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 111 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 113 | Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 114 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8552 | m3 |
| 115 | Lát gạch không nung , vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 116 | Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8272 | m2 |
| 117 | Trát thành bể bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9512 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9512 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,701 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất thừa đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 125 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5684 | 1m3 |
| 126 | Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | m3 |
| 127 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 128 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6639 | m3 |
| 129 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 130 | Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5228 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| C | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây nguồn bằng Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn bằng Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn bằng Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 ( CADISUN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 ( CADISUN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 ( CADISUN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 7 | Lắp đặt APTOMat MCCB 3 pha - 150A (LG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt APTOMat MCB 3 pha - 50A (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt APTOMat MCB 3 pha - 40A (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt APTOMat MCB 3 pha - 10A (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt APTOMat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt APTOMat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 13 | Lắp đặt APTOMat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn leo ốp trần 18W - D 220 ( Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn tuýp leo tuýp đôi 2*18W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn tuýp leo tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn tuýp leo tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 18 | Lắp Quạt trần (PANASONIC hoặc tương đương) 4 cánh D 1400mm - 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 19 | Lắp Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 1 chiều (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | hạt |
| 21 | Hạt công tắc 2 chiều (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hạt |
| 22 | Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mặt |
| 23 | Mặt công tắc 1 lỗ (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | mặt |
| 24 | Mặt công tắc 2 lỗ (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mặt |
| 25 | Mặt công tắc 3 lỗ (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | mặt |
| 26 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | mặt |
| 27 | Đế nhựa âm đơn át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Đế nhựa âm đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | đế |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 31 | Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 34 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 38 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Bộ |
| 39 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 40 | Dây cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 41 | Dây cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 42 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | 1m3 |
| 43 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 44 | Dây cáp đồng trần M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 45 | Dây đồng bọc PVC M6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 46 | Dây đồng bọc PVC M4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 47 | Dây đồng bọc PVC M 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 48 | Lắp đật kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha hoặc tương đương) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 50 | Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 51 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 52 | Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25 , L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 53 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bộ đếm sét CDR 401 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 57 | Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Hộp đo kiểm tra điện trở ( trọn bộ )- tủ SINO - RKR2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 60 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 61 | Ống nhựa UPVC D25: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | 1m3 |
| 63 | Lắp đất đường ống = đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m3 |
| 64 | Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619L hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | SWITCH - 28 P0RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Cáp quang 4P0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 67 | Ổ cắm mạng (RJ 45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 68 | Đầu cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 69 | Cáp mạng chống nhiễu 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.550 | m |
| 70 | Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | sợi |
| 71 | ống nhựa PVC - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 72 | ống nhựa PVC - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.550 | m |
| 73 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Tủ JAC chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ JAC chính 600*400*400 (có ổ cắm và quạt thông gió ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Mặt bảng 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 77 | Đế âm bắt bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 78 | Công đấu lắp đầu mạng ghi số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 79 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 80 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 81 | ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100 m |
| 82 | Ống UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 83 | Ống UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 84 | Ống UPVC , ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 85 | Ống UPVC , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 87 | Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 88 | Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 89 | Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương)- D34 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 90 | Chếch nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 91 | Chếch nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 92 | Tê nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 93 | Tê nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 94 | Tê nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương) - D34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 95 | Côn nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Côn nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Côn nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Y nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 99 | Y nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Ống cấp nước lạnh PPR - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 101 | Ống cấp nước lạnh PPR - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 104 | Cút nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 107 | Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 108 | Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 109 | Côn thu nhựa PPR - D50*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Côn thu nhựa PPR - D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Côn thu nhựa PPR - D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê ren trong PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 113 | Tê ren ngoài PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 114 | Tê thu nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 117 | Tê thu nhựa PPR - D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Tê thu nhựa PPR - D40*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR - D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Van 1 chiều - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Van khóa - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Van khóa - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Van khóa - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 125 | Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 126 | Rắc co nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Rắc co nhựa PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PPE - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPE - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 130 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 133 | bộ vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 134 | Kép nhựa PPR - D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR - D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa PPR - D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 137 | Phễu thu INOX- Đ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 139 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 140 | Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 141 | ống kiểm tra mặt bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | ống kiểm tra mặt bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | tuýp |
| 144 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộ (đầu từ cảm úng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 146 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 147 | Phao tín hiệu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Dây tín hiệu hiệu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 149 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 1m3 |
| 150 | Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Tủ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Dây cáp trục loại 10*2*0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC loại 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 13 | Hộp đấu nối dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm EXIT 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 21 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 25 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 26 | Thử công nghệ báo cháy Tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lần |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm , D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm , D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút mạ kẽm, D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút mạ kẽm, D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút mạ kẽm, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm, D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm, D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm, D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm, D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu bằng thép mạ kẽm, D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Mặt bích thép - D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 44 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Bu lông D16 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 46 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 47 | Cuộn Vòi rồng D 50 loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 48 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Cuộn Vòi rồng D 65 loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 53 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | kg |
| 55 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 56 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | m3 |
| 58 | Lấp đất hố van + đất thừa xúc đi = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6489 | m3 |
| 59 | Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 60 | Láng trát hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m2 |
| 61 | Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đào đất để đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 1m3 |
| 63 | Bê tông đế đặt tủ PTP CCC ngoài nhà , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | m3 |
| 64 | Đào rãnh thoát nước đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1m3 |
| 65 | Lấp đất đường ống trong nhà đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 66 | Lấp đất đường ống đấu nối đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 67 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200 mua sẵn = 29.000.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 68 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bình |
| 69 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bình |
| 70 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút mạ kẽm, D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút mạ kẽm, D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút mạ kẽm, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút mạ kẽm, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm, D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Van chặn ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Van chặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Khớp mềm chống rung- Đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Khớp mềm chống rung- Đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 89 | Gioăng cao su D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 90 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 91 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cặp bích |
| 92 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 94 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Bộ công tắc âp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 100 | Tủ điều tự động khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 101 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 102 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 103 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 104 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 105 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 106 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 107 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính =100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 108 | Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | Cút nhựa PPR Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Van gạt - Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0888 | 100m3 |
| 115 | Lấp đất chân móng =1/4 đất đào: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 118 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | tấn |
| 120 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 121 | Bê tông xà dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,074 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5432 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4643 | tấn |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,036 | m2 |
| 126 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9025 | kg |
| 127 | Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6512 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5889 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7023 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ tường bể thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0592 | 100m2 |
| 131 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,672 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1599 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6292 | 100m2 |
| 134 | Trát trần bể , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,92 | m2 |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3881 | m3 |
| 136 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,9848 | m2 |
| 137 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7026 | kg |
| 138 | Công đánh màu trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 139 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,6832 | m2 |
| 140 | Nắp cửa bể = tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa ( tính mua thẳng ) Nắp tôn KT = 800*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ DỤNG CỤ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2815 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3549 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 5 | Cửa sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện đi kèm đồng bộ + cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 6 | Khóa cửa + khuy khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 8 | Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 9 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 18 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6754 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái tôn ( Tôn dầy 0,35mm): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 24 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | m3 |
| 25 | Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1796 | m2 |
| 26 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5364 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,0365 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 29 | Đèn tuýp 1*18w*leo L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 4 | Đất thừa xúc đi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | m3 |
| 5 | Xây bể đặt máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 8 | ống nhựa PVC - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | ống nhựa PVC - D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 10 | Cút nhựa - D48*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa - D20*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Mang sông nhựa - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Mang sông nhựa - D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Van 2 chiều - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn thu - D110*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu - D48*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kép nhựa - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Giếng khoan khoán gọn ( có nước theo yêu cầu không phụ thuộc chiều dầy Tầng đất đá ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Crê phin D25 ( chỗ hút máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 23 | Lấp đất đường ống = đào , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 24 | Dây điện đôi lõi đồng 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 25 | Automat hàn quốc (hoặc tương đương) 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bảng điện dầy 20 đánh vét ni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đế nhựa nổi SUNMAX (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống HDPE - D32mm2 để luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 30 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 32 | Nắp tôn dầy 3ly gia công thực tế ( Phụ kiện đồng bộ Tai móc , giong khóa đầy đủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chi phí đầu nối điện đầu nguồn ( Trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,8428 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3509 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.631,1488 | 10m³/1km |
| 5 | Đào đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép bằng thủ công, đoạn ống dài 1,2m - D300mm ( đã tính VC đến chân CT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông miệng bát , bê tông đúc sẵn dùng thủ công - D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 8 | Lấp đất đường ống , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 9 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5468 | 1m3 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2381 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8331 | m3 |
| 12 | Láng trát hố ga cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,468 | m2 |
| 13 | Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1823 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7798 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,356 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,968 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 22 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 23 | Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 24 | Lấp đất chân rãnh = 1/3 đất đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,452 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3527 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4924 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3146 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 31 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m3 |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,753 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4803 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng gạch khômg nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0746 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m3 |
| 42 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8323 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7512 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,284 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit vào trụ, tường cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,164 | m2 |
| 49 | Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết ké ( cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cổng xếp INOX (đầy đủ, cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Khung thép trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 1m3 |
| 53 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 55 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 60 | Trát giằng , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 61 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4784 | m3 |
| 62 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5732 | m3 |
| 63 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7202 | m2 |
| 64 | Trát trụ rào , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 65 | Sơn trụ , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m2 |
| 66 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2887 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 1m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 73 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cột bê tông tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 77 | Vận chuyển cột điện đến chân CT= ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| H | CHI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm chìm giếng khoan (FRANKLIN hoặc tương đương), Q=9m3/H; N=2,2kw, H (mắc) =109m (đi kèm đồng bộ , móc neo , cáp thép D6 treo máy ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7055915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.411183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng; có số tầng từ hai tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.960.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy tời điện | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5 -10 tấn | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 16 | Máy ủi ≤110CV | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 17 | Cần cẩu 10 - 25T | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 18 | Máy ép cọc | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 19 | Máy khoan dẫn cọc | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 20 | Máy hàn nhiệt | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 21 | Búa căn khí nén | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi