Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà tạm Công an xã Minh Phú, Công an huyện Đoan Hùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218310-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa nhà tạm Công an xã Minh Phú, Công an huyện Đoan Hùng
Số hiệu KHLCNT 20211218231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:22:00 đến ngày 2021-12-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 196,633,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Cải tạo sửa chữa nhà tạm Công an xã Minh Phú, Công an huyện Đoan Hùng
Cải tạo sửa chữa nhà tạm Công an xã Minh Phú, Công an huyện Đoan Hùng
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an giao năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tạm Công an xã Minh Phú
1Dẫy cỏ lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,310m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V444,479m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,896m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,896m2
6Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V444,48m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,111m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,11m2
11Công tác SX cửa đi nhôm kệ kính trắng kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
13Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước, độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m, cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật theo chương V351m khoan
14Công tác SX và LĐ máy bơm nước từ giếng khoan; kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Công tác SX và Lắp dựng tháp để téc nước bằng thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
17Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Công tác SX và LĐ van phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7251m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1537100m3
54Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
56Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2510m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->