Gói thầu: Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Châu Đức năm 2022– Khu phía Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Châu Đức năm 2022– Khu phía Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148824 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:30:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,018,905,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét như sau: - Tương tự về tính chất: duy tu vệ sinh hạ tầng, chăm sóc cây xanh thảm cỏ Khu công nghiệp có diện tích >=300ha;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,9 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm, giao thông hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp THPT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8m3 (Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 tấn (Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Cưa máy cắt cành cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Châu Đức năm 2022– Khu phía Bắc Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Châu Đức năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251886088, Fax: (+84) 251886073, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251886088, Fax: (+84) 251886073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng quản trị Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251886088, Fax: (+84) 251886073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Minh Tân - Giám đốc BQLKCN, Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251886088, Fax: (+84) 251886073 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 01 |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 01 |
| 3 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | 100 cây | 5,18 | Tháng 01 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Nút giao thông số 1, Đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 382,085 | Tháng 01 |
| 5 | Cắt bỏ (cỏ tạp) bằng máy | Đ.04 (ĐT- Đ.20), Đ.02B (ĐT- Đ.01), Đ.01, Đ.03, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.20 | 100m2 | 1.479,851 | Tháng 01 |
| 6 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo, | 100m2 | 21,831 | Tháng 01 |
| 7 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 01 |
| 8 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 01 |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 02 |
| 10 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 02 |
| 11 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | 100 cây | 5,18 | Tháng 02 |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Nút giao thông số 1, Đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 382,085 | Tháng 02 |
| 13 | Làm cỏ tạp (nhổ cỏ dại) | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100 m2 | 360,254 | Tháng 02 |
| 14 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 02 |
| 15 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 02 |
| 16 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 02 |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 03 |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 03 |
| 19 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | 100 cây | 5,18 | Tháng 03 |
| 20 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Nút giao thông số 1, Đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 382,085 | Tháng 03 |
| 21 | Xén lề cỏ | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20) | 100m | 350,66 | Tháng 03 |
| 22 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 03 |
| 23 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 03 |
| 24 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 03 |
| 25 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 04 |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 04 |
| 27 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | 100 cây | 5,18 | Tháng 04 |
| 28 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Nút giao thông số 1, Đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 382,085 | Tháng 04 |
| 29 | Cắt bỏ (cỏ tạp) bằng máy | Đ.04 (ĐT- Đ.20), Đ.02B (ĐT- Đ.01), Đ.01, Đ.03, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.20 | 100m2 | 1.479,851 | Tháng 04 |
| 30 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 04 |
| 31 | Bón phân thảm cỏ | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 360,254 | Tháng 04 |
| 32 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 04 |
| 33 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 04 |
| 34 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 05 |
| 35 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 05 |
| 36 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | 100 cây | 5,18 | Tháng 05 |
| 37 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Nút giao thông số 1, Đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 382,085 | Tháng 05 |
| 38 | Làm cỏ tạp (nhổ cỏ dại) | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100 m2 | 360,254 | Tháng 05 |
| 39 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 05 |
| 40 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 05 |
| 41 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 05 |
| 42 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 06 |
| 43 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 06 |
| 44 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | 100 cây | 5,18 | Tháng 06 |
| 45 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Nút giao thông số 1, Đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 382,085 | Tháng 06 |
| 46 | Xén lề cỏ | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20) | 100m | 350,66 | Tháng 06 |
| 47 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 06 |
| 48 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 06 |
| 49 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 06 |
| 50 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 07 |
| 51 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 07 |
| 52 | Cắt bỏ (cỏ tạp) bằng máy | Đ.04 (ĐT- Đ.20), Đ.02B (ĐT- Đ.01), Đ.01, Đ.03, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.20 | 100m2 | 1.479,851 | Tháng 07 |
| 53 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 07 |
| 54 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 07 |
| 55 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 07 |
| 56 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 08 |
| 57 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 08 |
| 58 | Làm cỏ tạp (nhổ cỏ dại) | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100 m2 | 360,254 | Tháng 08 |
| 59 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 08 |
| 60 | Bón phân thảm cỏ | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 360,254 | Tháng 08 |
| 61 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 08 |
| 62 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 08 |
| 63 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 09 |
| 64 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 09 |
| 65 | Xén lề cỏ | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20) | 100m | 350,66 | Tháng 09 |
| 66 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 09 |
| 67 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 09 |
| 68 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 09 |
| 69 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 10 |
| 70 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 10 |
| 71 | Cắt bỏ (cỏ tạp) bằng máy | Đ.04 (ĐT- Đ.20), Đ.02B (ĐT- Đ.01), Đ.01, Đ.03, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.20 | 100m2 | 1.479,851 | Tháng 10 |
| 72 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 10 |
| 73 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 10 |
| 74 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 10 |
| 75 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 11 |
| 76 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 11 |
| 77 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | 100 cây | 5,18 | Tháng 11 |
| 78 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Nút giao thông số 1, Đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 382,085 | Tháng 11 |
| 79 | Làm cỏ tạp (nhổ cỏ dại) | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100 m2 | 360,254 | Tháng 11 |
| 80 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 11 |
| 81 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 11 |
| 82 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 11 |
| 83 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Nút giao thông số 1 | 100 cây | 1 | Tháng 12 |
| 84 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Nút giao thông số 1, đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20) , Đ.04 (Đông Tây - Đ.20), Đ.02B (Đ.20 - Đ.05), Đ.02B (ĐT - Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | cây | 3.147 | Tháng 12 |
| 85 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02B (Đoạn Đ.05-Đ.01), Đ.03, Đ.20(Đoạn Đ.05-Đ.01) | 100 cây | 5,18 | Tháng 12 |
| 86 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Nút giao thông số 1, Đường song hành, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 382,085 | Tháng 12 |
| 87 | Xén lề cỏ | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20) | 100m | 350,66 | Tháng 12 |
| 88 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Nút giao thông số 1, Trước cổng công ty Daejoo | 100m2 | 21,831 | Tháng 12 |
| 89 | Bón phân thảm cỏ | Đường song hành, nút giao thông số 1, Đ.02B (ĐT-Đ.20), Đ.02 (Đoạn từ Đ.20-Đ.05), Đ.04 (ĐT-Đ.20), Đ.02B (ĐT-Đ.20) - Đợt 2, Đ.20 (Đ.02-Đ.05), Đ.09, Đ.07, Đ.05 (Đ.02-Đ.20), Trước công công ty Daejoo Vina | 100m2 | 360,254 | Tháng 12 |
| 90 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc, Đ.02B, Đ.04, Đ.20 | km | 5,949 | Tháng 12 |
| 91 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.20, Đ.05, Đ.07, Đ.09, Đ.01, Đ.03, Đ.02B | km | 6,828 | Tháng 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét như sau: - Tương tự về tính chất: duy tu vệ sinh hạ tầng, chăm sóc cây xanh thảm cỏ Khu công nghiệp có diện tích >=300ha;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,9 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm, giao thông hoặc xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Tốt nghiệp THPT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước | >= 8m3 (Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê) | 2 |
| 2 | Xe tải | >= 1 tấn (Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê) | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ cầm tay | Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê | 10 |
| 4 | Cưa máy cắt cành cây | Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi