Gói thầu: Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Châu Đức năm 2022 – Khu phía Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Châu Đức năm 2022 – Khu phía Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148824 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:41:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,791,850,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét như sau: - Tương tự về tính chất: duy tu vệ sinh hạ tầng, chăm sóc cây xanh thảm cỏ Khu công nghiệp có diện tích >= 300ha;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,4 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm, giao thông hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp THPT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 tấn (Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Cưa máy cắt cành cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8m3 (Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Châu Đức năm 2022 – Khu phía Nam Duy tu hạ tầng Khu công nghiệp Châu Đức năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251886088, Fax: (+84) 251886073, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251886088, Fax: (+84) 251886073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng quản trị Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251886088, Fax: (+84) 251886073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Minh Tân - Giám đốc BQLKCN, Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (+84) 251886088, Fax: (+84) 251886073 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 01 |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 01 |
| 3 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25) | 100 cây | 11 | Tháng 01 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Trước Công ty, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 105,517 | Tháng 01 |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Thảm cỏ, hoa lá màu trước cổng công ty GL Cables | 100 m2 | 342,389 | Tháng 01 |
| 6 | Cắt bỏ (cỏ tạp) bằng máy | Nhà máy XLNT, Đ.04 (ĐT-Hàng rào công ty Fullxin), Đ.02A (ĐT- Đ.21), Đ.13 (Đ04- Đ.18A), Đ.15 (Đ.02A- Đ.10), Đ.17 (Đ.04-Đ.02A) | 100 m2 | 1.285,648 | Tháng 01 |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 01 |
| 8 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 01 |
| 9 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 01 |
| 10 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 02 |
| 11 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 02 |
| 12 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25) | 100 cây | 11 | Tháng 02 |
| 13 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Trước Công ty, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 105,517 | Tháng 02 |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Thảm cỏ, hoa lá màu trước cổng công ty GL Cables | 100 m2 | 342,389 | Tháng 02 |
| 15 | Làm cỏ tạp (nhổ cỏ dại) | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 431,193 | Tháng 02 |
| 16 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 02 |
| 17 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 02 |
| 18 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 02 |
| 19 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 03 |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 03 |
| 21 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25) | 100 cây | 11 | Tháng 03 |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Trước Công ty, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 105,517 | Tháng 03 |
| 23 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Thảm cỏ, hoa lá màu trước cổng công ty GL Cables | 100 m2 | 342,389 | Tháng 03 |
| 24 | Xén lề cỏ | Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Trước Công ty, Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Lối vào phía Đông KCN | 100m | 452,093 | Tháng 03 |
| 25 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 03 |
| 26 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 03 |
| 27 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 03 |
| 28 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 04 |
| 29 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 04 |
| 30 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25) | 100 cây | 11 | Tháng 04 |
| 31 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Trước Công ty, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 105,517 | Tháng 04 |
| 32 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Thảm cỏ, hoa lá màu trước cổng công ty GL Cables | 100 m2 | 342,389 | Tháng 04 |
| 33 | Cắt bỏ (cỏ tạp) bằng máy | Nhà máy XLNT, Đ.04 (ĐT-Hàng rào công ty Fullxin), Đ.02A (ĐT- Đ.21), Đ.13 (Đ04- Đ.18A), Đ.15 (Đ.02A- Đ.10), Đ.17 (Đ.04-Đ.02A) | 100 m2 | 1.285,648 | Tháng 04 |
| 34 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 04 |
| 35 | Bón phân thảm cỏ | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 431,193 | Tháng 04 |
| 36 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 04 |
| 37 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 04 |
| 38 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 05 |
| 39 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 05 |
| 40 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25) | 100 cây | 11 | Tháng 05 |
| 41 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Trước Công ty, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 105,517 | Tháng 05 |
| 42 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Thảm cỏ, hoa lá màu trước cổng công ty GL Cables | 100 m2 | 342,389 | Tháng 05 |
| 43 | Làm cỏ tạp (nhổ cỏ dại) | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 431,193 | Tháng 05 |
| 44 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 05 |
| 45 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 05 |
| 46 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 05 |
| 47 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 06 |
| 48 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 06 |
| 49 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25) | 100 cây | 11 | Tháng 06 |
| 50 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Trước Công ty, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 105,517 | Tháng 06 |
| 51 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Thảm cỏ, hoa lá màu trước cổng công ty GL Cables | 100 m2 | 342,389 | Tháng 06 |
| 52 | Xén lề cỏ | Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Trước Công ty, Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Lối vào phía Đông KCN | 100m | 452,093 | Tháng 06 |
| 53 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 06 |
| 54 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 06 |
| 55 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 06 |
| 56 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 07 |
| 57 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 07 |
| 58 | Cắt bỏ (cỏ tạp) bằng máy | Nhà máy XLNT, Đ.04 (ĐT-Hàng rào công ty Fullxin), Đ.02A (ĐT- Đ.21), Đ.13 (Đ04- Đ.18A), Đ.15 (Đ.02A- Đ.10), Đ.17 (Đ.04-Đ.02A) | 100 m2 | 1.285,648 | Tháng 07 |
| 59 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 07 |
| 60 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 07 |
| 61 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 07 |
| 62 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 08 |
| 63 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 08 |
| 64 | Làm cỏ tạp (nhổ cỏ dại) | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 431,193 | Tháng 08 |
| 65 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 08 |
| 66 | Bón phân thảm cỏ | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 431,193 | Tháng 08 |
| 67 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 08 |
| 68 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 08 |
| 69 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 09 |
| 70 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 09 |
| 71 | Xén lề cỏ | Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Trước Công ty, Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Lối vào phía Đông KCN | 100m | 452,093 | Tháng 09 |
| 72 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 09 |
| 73 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 09 |
| 74 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 09 |
| 75 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 10 |
| 76 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 10 |
| 77 | Cắt bỏ (cỏ tạp) bằng máy | Nhà máy XLNT, Đ.04 (ĐT-Hàng rào công ty Fullxin), Đ.02A (ĐT- Đ.21), Đ.13 (Đ04- Đ.18A), Đ.15 (Đ.02A- Đ.10), Đ.17 (Đ.04-Đ.02A) | 100 m2 | 1.285,648 | Tháng 10 |
| 78 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 10 |
| 79 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 10 |
| 80 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 10 |
| 81 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 11 |
| 82 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 11 |
| 83 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25) | 100 cây | 11 | Tháng 11 |
| 84 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Trước Công ty, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 105,517 | Tháng 11 |
| 85 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Thảm cỏ, hoa lá màu trước cổng công ty GL Cables | 100 m2 | 342,389 | Tháng 11 |
| 86 | Làm cỏ tạp (nhổ cỏ dại) | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 431,193 | Tháng 11 |
| 87 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 11 |
| 88 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 11 |
| 89 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 11 |
| 90 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Lối vào phía Đông | 100 cây | 0,24 | Tháng 12 |
| 91 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | NMXLNT, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.02A đợt 2 (từ Đ.13-Đ.21), Đ.15, Đ.17, Đ.19, Đ.13 (Đ.04- Đ.18A), Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 - Đợt 3 (ĐT-Đ.19), Đ.18, Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25), Lối vào phía Đông KCN | cây | 4.275 | Tháng 12 |
| 92 | Tưới cây bằng xe bồn | Đ.02A (Đ21-Đ29), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Đ.25 (Đ.04-Đ.10), Đ.10 (Đ.21 - Đ.25) | 100 cây | 11 | Tháng 12 |
| 93 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Trước Công ty, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 105,517 | Tháng 12 |
| 94 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (cỏ Hoàng lạc + cây hoa lá màu) | Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Thảm cỏ, hoa lá màu trước cổng công ty GL Cables | 100 m2 | 342,389 | Tháng 12 |
| 95 | Xén lề cỏ | Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Trước Công ty, Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, Lối vào phía Đông KCN | 100m | 452,093 | Tháng 12 |
| 96 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 17,268 | Tháng 12 |
| 97 | Bón phân thảm cỏ | Trước Công ty, Đ.04 - đợt 1 (Đông Tây - Lô 26), Đ.02A (Đông Tây - Đ.13), Đ.13 (Đ.04-Đ.18), Đ.17, Đ.15 - Đợt 2, Đ.04 (ĐT-Đ.19) - Đợt 3, Đ.18A (Đ.13-Đ.15), Đ.10 (Đ.13-Đ.21), Đ.19, Đ.02 (Đ.13-Đ.19), Đ.21(Đ.04-Đ.12), Nhà máy xử lý nước thải số II đợt 1, trước cổng công ty GL Cables, Lối vào phía Đông KCN | 100 m2 | 431,193 | Tháng 12 |
| 98 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường đã có nhà máy) | Đ.02, Đ.04, Đ.10, Đ.15, Đ.17, Đ.18A, Đ.21 | km | 10,185 | Tháng 12 |
| 99 | Quét, gom rác đường ban ngày bằng thủ công (Các tuyến đường chưa có nhà máy) | Đ.13, Đ.19, Đ.10, Đ.02, Đ.29 | km | 4,998 | Tháng 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét như sau: - Tương tự về tính chất: duy tu vệ sinh hạ tầng, chăm sóc cây xanh thảm cỏ Khu công nghiệp có diện tích >= 300ha;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,4 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nông lâm, giao thông hoặc xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Tốt nghiệp THPT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | >= 1 tấn (Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt cỏ cầm tay | Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê | 10 |
| 3 | Cưa máy cắt cành cây | Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê | 6 |
| 4 | Xe bồn tưới nước | >= 8m3 (Kèm theo hồ sơ chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi