Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ khảo sát, nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211648-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ khảo sát, nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20211211460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS NN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:55:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,276,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ khảo sát, nghiên cứu
Đề tài mã số ĐTĐT.CN-74/21-C
30 Ngày
E-CDNT 3 NS NN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729


E-CDNT 10.1(g)
+ Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, Nhà thầu cần đảm bảo đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 không có
E-CDNT 15.2
Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH)2lọ (25 g)Tinh khiết loại PA
22-Mercaptoethanol2chai (1 lít)Tinh khiết loại PANồng độ phân tử: 78.13 g/mol
3Methanol10chai (1 lít)Tinh khiết loại PANồng độ phân tử: 32.04 g/mol
4Trifluoroacetic axit (TFA)10chai (100 ml)Tinh khiết loại PAChloride: ≤0.001% Flurodie: ≤0.001% Sulfate: ≤0.001%
5Sodium borate6lọ (500 g)Tinh khiết loại PAChloride: ≤0.001%Phosphate: ≤0.001%Iron: ≤0.0005%
6Fibrinogen2hộp (4 lọ x 25 ml)Hàm lượng protein: 50-70%Bảo quản: -20 °CDạng bột màu trắngHàm lượng nước (by Karl Fischer): ≤10%
7Nước deion phân tích HPLC6can (1 lít)Phù hợp cho HPLC
8Boric axit6lọ (1 kg)Tinh khiết loại PAInsoluble in Methanol: ≤0.005 %Chloride ≤0.001 %Phosphate ≤0.001 %Calcium ≤0.005 %
940% Acrylamide8chai (500 ml)Phù hợp cho điện diNồng độ phân tử 71.08 g/molDạng chất lỏng không màuNồng độ 40%
101,5M Tris 8,85chai (500 ml)pH 8,8. A260nm tối đa 0,05AU. A280nm tối đa 0,05AU
110,5M Tris 6,85chai (500 ml)pH 6,8. Độ dẫn điện 22,5-22,8 umhos
12SDS11chai (500 ml)Tinh khiết loại PATỉ trọng: 1.01 g/mL at 20 °C
1310% APS5lọ (100 g)Nồng độ phân tử 228.20 g/molChuẩn độ bằng KMNO4 ≥ 98,0%Dạng bột hoặc tinh thể màu trắng
14TEMED5lọ (25ml)Độ tinh khiết ≥ 98%Chỉ số khúc xạ 1.417-1.419Nhiệt độ sôi: 119-121°C
15Tryptone5lọ (250 g)Tinh khiết loại PA Dạng bột, pH 6,9-7,4
16Acrylamide4lọ (1 kg)Tinh khiết loại PADạng bột hoặc tinh thể màu trắngGrade: Ultra PureNhiệt độ nóng chảy: 84~86 oCpH: 6.5-7.5Acrylic acid
17Amonium acetate8lọ (500 g)Tinh khiết loại PADạng tinh thể màu trắngPH: 6.7-7.3Iron ≤5ppmNitrate ≤0.001%
18Axit axetic10chai (1 lít)Tinh khiết loại PAColur ≤10Iron ≤1 ppmTitrable base ≤0.0004meq/g
19Pepton25lọ (500 g)Tinh khiết loại PADạng bộtpH: 7.0±0.5 (25 °C trong nước)
20CH3COONa10lọ (500 g)Độ tinh khiết ≥ 99%Dạng bột màu trắngNồng độ phân tử: 82.03 g/molArsenic ≤ 3ppmCadmium ≤ 1ppmMercury ≤ 1ppm
21Chloroform10chai (25 ml)Độ tinh khiết ≥ 99,5%Nồng độ phân tử: 119.38 g/molDạng chất lỏng không màu
22CuSO4.5H2O9lọ (500 g)Tinh khiết loại PANồng độ phân tử: 249.69 g/molIron ≤ 0,01%Dạng bột màu Xanh lam đậm đến nhạt
23Cuvet4pack (100 cái)Chất liệu Polystyrene Dung tích 2,5-4,5 ml.
24DNS5lọ (25 g)Độ tinh khiết ≥ 98%
25Dithiothreitol6lọ (2 g)Độ tinh khiết ≥ 97%
26Dung dịch chuẩn pH 4,1 và pH 6,8 (1 bộ gồm 1 lọ dung dịch chuẩn pH 4,1 và 1 lọ dung dịch chuẩn pH 6,8)4bộTinh khiết loại PA
27Dung dịch Bradford2chai (500 ml)Tinh khiết loại PA
28EDTA2lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA≤0.1% Nitrilotriacetic acid ([HOCOCH2]3N). Dùng cho phân đoạn tế bào
29EtBr10lọ (5 g)Tinh khiết loại PA
30Protein marker3bộThang đo: 10-200kDa
31Sodium citrate4lọ (500 g)Tinh khiết loại PA
32Tris base5lọ (500 g)Tinh khiết loại PA
33Tris- HCl5lọ (500 g)Tinh khiết loại PA
34Triton X1003chai (500 ml)Tinh khiết loại PA CMC: 0,2-0,9 mM (20-25°C)
35Tween 803chai (1 lít)Dạng lỏng nhớt màu vàng; pH: 6
36Cám gạo200kgDạng bột, không bị vón cục, không bị mốc hoặc có mùi hôi
37Cây diếp xoắn200kgHàm lượng chất xơ > 3%
38Vỏ cam, chanh200kgHàm lượng chất xơ > 3%
39(NH4)3SO4 (PA)10lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
40Aceton PA10chai (1 lít)Tinh khiết loại PA
41Acid Citric10lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
42Acid HNO34chai (1 lít)Tinh khiết loại PA
43Acid Sulfuric đặc4chai (1 lít)Độ tinh khiết ≥ 98%
44Amoni citrate (PA)4lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
45API KIT 5010bộLoại: kit phân tích CHL 50
46CaCl2 (PA)4lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
47Enzyme Pectinase5lọ (25 ml)Dạng lỏng, hoạt độ ≥ 800 U/ml sản xuất từ Aspergillus aculeatus
48Enzyme xellulase5lọ (2 g)Dạng bột màu trắng, hoạt độ 10.000 U/g, sản xuất từ loài Trichoderma reesei.
49EDTA4lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA. Dùng cho điện di.
50Ethanol PA10chai (1 lít)Tinh khiết loại PA
51HCl đặc4chai (1 lít)Độ tinh khiết ≥ 37%
52Hexan10chai (1 lít)Tinh khiết loại PA
53Inulin chuẩn2lọ (10 g)Nguồn gốc: rau diếp xoăn, Tinh khiết > 97%
54Isopropanol4chai (1 lít)Nhiệt độ sôi: 82,4 °CHợp chất carbonyl ≤ 0,002%Màu sắc ≤ 10 APHA
55(NH4)2SO410lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
56Cao nấm men10lọ (500 g)Tinh khiết loại PA
57Cao thịt10lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
58Cồn tuyệt đối30chai (1 lít)Độ tinh khiết ≥ 99%
59Chủng giống Bacillus (02 chủng Việt Nam)5ốngPhân lập từ đất. Điều kiện bảo quản: 2÷8°C. Dạng đông khô. Mật độ bào tử ≥ 3 x 10^9 CFU
60Chủng giống Bacillus3ốngChủng giống Bacillus theo tiêu chuẩn từ ATCC. Điều kiện bảo quản: 2÷8 °C.
61Glucose30lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
62KCl15lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
63Malt extract10lọ (500 g)Chlorides:2%; Maltose ≥ 60%
64MgSO4.7H2O10lọ (500 g)Tinh khiết loại PA
65Na2HPO410lọ (500 g)Tinh khiết loại PA
66NaCl10lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
67NH3 25%10chai (1 lít)Tinh khiết loại PA
68Urea5lọ (1 kg)Tinh khiết loại PA
69KH2PO44lọ (500 g)Tinh khiết loại PA
70Bình định mức màu trắng 100 ml20cáiLoại: nhựa PE, dung tích 100 ml
71Bình định mức màu trắng 200 ml20cáiLoại: nhựa PE, Dung tích 200ml
72Đầu típ 10-100 µl10túi (1000 cái)Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, 10-100 µl
73Eppendorf 0,2 ml10túi (1000 cái)Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, thể tích 0,2 ml
74Eppendorf 1,5 ml10túi (500 cái)Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, thể tích 1,5 ml
75Eppendorf 2,0 ml10túi (500 cái)Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, thể tích 2,0 ml
76Giấy lọc50cuộnKích thước lỗ: 10.0 µm, tốc độ lọc nhanh: 210ml/phút; Đường kính 90mm, lọc kết tủa, gelatin, hạt thô trong dung dịch
77Phễu chiết 100ml4cáiPhễu thủy tinh chịu nhiệt
78Phễu chiết 250ml3cáiPhễu thủy tinh chịu nhiệt
79Phễu chiết 500ml3cáiPhễu thủy tinh chịu nhiệt
80Phễu lọc sứ 1504cáiPhễu bằng sứ, đường kính 150mm
81Quả bóp cao su10cáiChất liệu cao su mềm
82Găng tay y tế10hộp (100 cái)Hàm lượng độ bột:
83Giấy Lọc không tro Ø9-Ø1010hộp (100 tờ)Chất liệu: Cellulose; đường kính 10 mm
84Ống falcon 15 ml5túi (100 cái)Dung tích 15ml
85Ống falcon 50 ml2thùng (500 cái)Dung tích 50ml
86Ống nghiệm100cáiThủy tinh chịu nhiệt, kích thước 16x100 mm
87Pipet tip 0,2 ml10túi (1000 cái)Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt
88Pipet tip 1 ml10túi (1000 cái)Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt
89Que cấy vi sinh100cáiQue thủy tinh chịu nhiệt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->