Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ khảo sát, nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ khảo sát, nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS NN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:55:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ khảo sát, nghiên cứu Đề tài mã số ĐTĐT.CN-74/21-C 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS NN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, Nhà thầu cần đảm bảo đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | không có |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH) | 2 | lọ (25 g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 2 | 2-Mercaptoethanol | 2 | chai (1 lít) | Tinh khiết loại PANồng độ phân tử: 78.13 g/mol | ||
| 3 | Methanol | 10 | chai (1 lít) | Tinh khiết loại PANồng độ phân tử: 32.04 g/mol | ||
| 4 | Trifluoroacetic axit (TFA) | 10 | chai (100 ml) | Tinh khiết loại PAChloride: ≤0.001% Flurodie: ≤0.001% Sulfate: ≤0.001% | ||
| 5 | Sodium borate | 6 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PAChloride: ≤0.001%Phosphate: ≤0.001%Iron: ≤0.0005% | ||
| 6 | Fibrinogen | 2 | hộp (4 lọ x 25 ml) | Hàm lượng protein: 50-70%Bảo quản: -20 °CDạng bột màu trắngHàm lượng nước (by Karl Fischer): ≤10% | ||
| 7 | Nước deion phân tích HPLC | 6 | can (1 lít) | Phù hợp cho HPLC | ||
| 8 | Boric axit | 6 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PAInsoluble in Methanol: ≤0.005 %Chloride ≤0.001 %Phosphate ≤0.001 %Calcium ≤0.005 % | ||
| 9 | 40% Acrylamide | 8 | chai (500 ml) | Phù hợp cho điện diNồng độ phân tử 71.08 g/molDạng chất lỏng không màuNồng độ 40% | ||
| 10 | 1,5M Tris 8,8 | 5 | chai (500 ml) | pH 8,8. A260nm tối đa 0,05AU. A280nm tối đa 0,05AU | ||
| 11 | 0,5M Tris 6,8 | 5 | chai (500 ml) | pH 6,8. Độ dẫn điện 22,5-22,8 umhos | ||
| 12 | SDS | 11 | chai (500 ml) | Tinh khiết loại PATỉ trọng: 1.01 g/mL at 20 °C | ||
| 13 | 10% APS | 5 | lọ (100 g) | Nồng độ phân tử 228.20 g/molChuẩn độ bằng KMNO4 ≥ 98,0%Dạng bột hoặc tinh thể màu trắng | ||
| 14 | TEMED | 5 | lọ (25ml) | Độ tinh khiết ≥ 98%Chỉ số khúc xạ 1.417-1.419Nhiệt độ sôi: 119-121°C | ||
| 15 | Tryptone | 5 | lọ (250 g) | Tinh khiết loại PA Dạng bột, pH 6,9-7,4 | ||
| 16 | Acrylamide | 4 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PADạng bột hoặc tinh thể màu trắngGrade: Ultra PureNhiệt độ nóng chảy: 84~86 oCpH: 6.5-7.5Acrylic acid | ||
| 17 | Amonium acetate | 8 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PADạng tinh thể màu trắngPH: 6.7-7.3Iron ≤5ppmNitrate ≤0.001% | ||
| 18 | Axit axetic | 10 | chai (1 lít) | Tinh khiết loại PAColur ≤10Iron ≤1 ppmTitrable base ≤0.0004meq/g | ||
| 19 | Pepton | 25 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PADạng bộtpH: 7.0±0.5 (25 °C trong nước) | ||
| 20 | CH3COONa | 10 | lọ (500 g) | Độ tinh khiết ≥ 99%Dạng bột màu trắngNồng độ phân tử: 82.03 g/molArsenic ≤ 3ppmCadmium ≤ 1ppmMercury ≤ 1ppm | ||
| 21 | Chloroform | 10 | chai (25 ml) | Độ tinh khiết ≥ 99,5%Nồng độ phân tử: 119.38 g/molDạng chất lỏng không màu | ||
| 22 | CuSO4.5H2O | 9 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PANồng độ phân tử: 249.69 g/molIron ≤ 0,01%Dạng bột màu Xanh lam đậm đến nhạt | ||
| 23 | Cuvet | 4 | pack (100 cái) | Chất liệu Polystyrene Dung tích 2,5-4,5 ml. | ||
| 24 | DNS | 5 | lọ (25 g) | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 25 | Dithiothreitol | 6 | lọ (2 g) | Độ tinh khiết ≥ 97% | ||
| 26 | Dung dịch chuẩn pH 4,1 và pH 6,8 (1 bộ gồm 1 lọ dung dịch chuẩn pH 4,1 và 1 lọ dung dịch chuẩn pH 6,8) | 4 | bộ | Tinh khiết loại PA | ||
| 27 | Dung dịch Bradford | 2 | chai (500 ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 28 | EDTA | 2 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA≤0.1% Nitrilotriacetic acid ([HOCOCH2]3N). Dùng cho phân đoạn tế bào | ||
| 29 | EtBr | 10 | lọ (5 g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 30 | Protein marker | 3 | bộ | Thang đo: 10-200kDa | ||
| 31 | Sodium citrate | 4 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 32 | Tris base | 5 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 33 | Tris- HCl | 5 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 34 | Triton X100 | 3 | chai (500 ml) | Tinh khiết loại PA CMC: 0,2-0,9 mM (20-25°C) | ||
| 35 | Tween 80 | 3 | chai (1 lít) | Dạng lỏng nhớt màu vàng; pH: 6 | ||
| 36 | Cám gạo | 200 | kg | Dạng bột, không bị vón cục, không bị mốc hoặc có mùi hôi | ||
| 37 | Cây diếp xoắn | 200 | kg | Hàm lượng chất xơ > 3% | ||
| 38 | Vỏ cam, chanh | 200 | kg | Hàm lượng chất xơ > 3% | ||
| 39 | (NH4)3SO4 (PA) | 10 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 40 | Aceton PA | 10 | chai (1 lít) | Tinh khiết loại PA | ||
| 41 | Acid Citric | 10 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 42 | Acid HNO3 | 4 | chai (1 lít) | Tinh khiết loại PA | ||
| 43 | Acid Sulfuric đặc | 4 | chai (1 lít) | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 44 | Amoni citrate (PA) | 4 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 45 | API KIT 50 | 10 | bộ | Loại: kit phân tích CHL 50 | ||
| 46 | CaCl2 (PA) | 4 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 47 | Enzyme Pectinase | 5 | lọ (25 ml) | Dạng lỏng, hoạt độ ≥ 800 U/ml sản xuất từ Aspergillus aculeatus | ||
| 48 | Enzyme xellulase | 5 | lọ (2 g) | Dạng bột màu trắng, hoạt độ 10.000 U/g, sản xuất từ loài Trichoderma reesei. | ||
| 49 | EDTA | 4 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA. Dùng cho điện di. | ||
| 50 | Ethanol PA | 10 | chai (1 lít) | Tinh khiết loại PA | ||
| 51 | HCl đặc | 4 | chai (1 lít) | Độ tinh khiết ≥ 37% | ||
| 52 | Hexan | 10 | chai (1 lít) | Tinh khiết loại PA | ||
| 53 | Inulin chuẩn | 2 | lọ (10 g) | Nguồn gốc: rau diếp xoăn, Tinh khiết > 97% | ||
| 54 | Isopropanol | 4 | chai (1 lít) | Nhiệt độ sôi: 82,4 °CHợp chất carbonyl ≤ 0,002%Màu sắc ≤ 10 APHA | ||
| 55 | (NH4)2SO4 | 10 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 56 | Cao nấm men | 10 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 57 | Cao thịt | 10 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 58 | Cồn tuyệt đối | 30 | chai (1 lít) | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 59 | Chủng giống Bacillus (02 chủng Việt Nam) | 5 | ống | Phân lập từ đất. Điều kiện bảo quản: 2÷8°C. Dạng đông khô. Mật độ bào tử ≥ 3 x 10^9 CFU | ||
| 60 | Chủng giống Bacillus | 3 | ống | Chủng giống Bacillus theo tiêu chuẩn từ ATCC. Điều kiện bảo quản: 2÷8 °C. | ||
| 61 | Glucose | 30 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 62 | KCl | 15 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 63 | Malt extract | 10 | lọ (500 g) | Chlorides:2%; Maltose ≥ 60% | ||
| 64 | MgSO4.7H2O | 10 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 65 | Na2HPO4 | 10 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 66 | NaCl | 10 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 67 | NH3 25% | 10 | chai (1 lít) | Tinh khiết loại PA | ||
| 68 | Urea | 5 | lọ (1 kg) | Tinh khiết loại PA | ||
| 69 | KH2PO4 | 4 | lọ (500 g) | Tinh khiết loại PA | ||
| 70 | Bình định mức màu trắng 100 ml | 20 | cái | Loại: nhựa PE, dung tích 100 ml | ||
| 71 | Bình định mức màu trắng 200 ml | 20 | cái | Loại: nhựa PE, Dung tích 200ml | ||
| 72 | Đầu típ 10-100 µl | 10 | túi (1000 cái) | Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, 10-100 µl | ||
| 73 | Eppendorf 0,2 ml | 10 | túi (1000 cái) | Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, thể tích 0,2 ml | ||
| 74 | Eppendorf 1,5 ml | 10 | túi (500 cái) | Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, thể tích 1,5 ml | ||
| 75 | Eppendorf 2,0 ml | 10 | túi (500 cái) | Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt, thể tích 2,0 ml | ||
| 76 | Giấy lọc | 50 | cuộn | Kích thước lỗ: 10.0 µm, tốc độ lọc nhanh: 210ml/phút; Đường kính 90mm, lọc kết tủa, gelatin, hạt thô trong dung dịch | ||
| 77 | Phễu chiết 100ml | 4 | cái | Phễu thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 78 | Phễu chiết 250ml | 3 | cái | Phễu thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 79 | Phễu chiết 500ml | 3 | cái | Phễu thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 80 | Phễu lọc sứ 150 | 4 | cái | Phễu bằng sứ, đường kính 150mm | ||
| 81 | Quả bóp cao su | 10 | cái | Chất liệu cao su mềm | ||
| 82 | Găng tay y tế | 10 | hộp (100 cái) | Hàm lượng độ bột: | ||
| 83 | Giấy Lọc không tro Ø9-Ø10 | 10 | hộp (100 tờ) | Chất liệu: Cellulose; đường kính 10 mm | ||
| 84 | Ống falcon 15 ml | 5 | túi (100 cái) | Dung tích 15ml | ||
| 85 | Ống falcon 50 ml | 2 | thùng (500 cái) | Dung tích 50ml | ||
| 86 | Ống nghiệm | 100 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, kích thước 16x100 mm | ||
| 87 | Pipet tip 0,2 ml | 10 | túi (1000 cái) | Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt | ||
| 88 | Pipet tip 1 ml | 10 | túi (1000 cái) | Nhựa PP vô trùng, chịu nhiệt | ||
| 89 | Que cấy vi sinh | 100 | cái | Que thủy tinh chịu nhiệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi