Gói thầu: Mua sắm vật tư dự phòng cho các xe Innocar 5000USG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam (SKYPEC) |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư dự phòng cho các xe Innocar 5000USG |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:53:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,427,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Nhiên liệu Hàng không Việt Nam (SKYPEC) |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư dự phòng cho các xe Innocar 5000USG Mua sắm vật tư dự phòng cho các xe Innocar 5000USG 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận là nhà phân phối các vật tư từ hãng sản xuất hoặc nhà cung cấp xe Innocar; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Giấy chứng nhận sự phù hợp của nhà sản xuất (CC); - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V; - Bản cam kết sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá theo điều kiện giao hàng về tận kho của SKYPEC cho cả gói thầu. Giá này đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy chứng nhận là nhà phân phối các vật tư từ hãng sản xuất hoặc nhà cung cấp xe Innocar; - Có bản cam kết về chất lượng, xuất xứ của hàng hóa đạt tiêu chuẩn được quy định tại phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIÊN LIỆU HÀNG KHÔNG VIỆT NAM (SKYPEC)
202 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp. Hà Nội, Việt Nam
Tel. +84-24-3827 2316 hoặc 3827 2318. Fax: +84-24-3827 2317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIÊN LIỆU HÀNG KHÔNG VIỆT NAM (SKYPEC) 202 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp. Hà Nội, Việt Nam Tel. +84-24-3827 2316 hoặc 3827 2318. Fax: +84-24-3827 2317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIÊN LIỆU HÀNG KHÔNG VIỆT NAM (SKYPEC) 202 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp. Hà Nội, Việt Nam Tel. +84-24-3827 2316 hoặc 3827 2318. Fax: +84-24-3827 2317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIÊN LIỆU HÀNG KHÔNG VIỆT NAM (SKYPEC) 202 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp. Hà Nội, Việt Nam Tel. +84-24-3827 2316 hoặc 3827 2318. Fax: +84-24-3827 2317 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van thở điều khiển bằng khí nén | 2 | Cái | AVF3.5ALTS | ||
| 2 | Van bồn (Van nạp) | 2 | Cái | 64129A | ||
| 3 | Van bồn (van xả) | 2 | Cái | EV46670ALB | ||
| 4 | Phao và buồng phao chống tràn | 2 | Cái | 32041G | ||
| 5 | Vòi phun dẫn hướng | 2 | Cái | C4089D | ||
| 6 | Cảm biến mức nhiên liệu | 4 | Cái | 64079A | ||
| 7 | Van 1 chiều của đường ống công nghệ | 2 | Cái | 170040 | ||
| 8 | Van xả đáy xi téc | 2 | Cái | 372 0100AV | ||
| 9 | Đồng hồ áp suất precheck 160 PSI | 5 | Cái | PG-160SG25LT | ||
| 10 | Bơm ly tâm | 3 | Cái | 03H1-GR (03H1-GR/S2) | ||
| 11 | Bình chứa và két làm mát dầu thủy lực | 1 | Cái | MC-H2 | ||
| 12 | Bơm thủy lực | 1 | Cái | PEK-17 | ||
| 13 | Van điều khiển lưu lượng | 1 | Cái | FC51-3/4 | ||
| 14 | Motor thủy lực | 1 | Cái | PEK-15 | ||
| 15 | Khớp nối bơm thủy lực | 1 | Cái | M500B1316C-MAG, M500-10408-MAG, M570N INSERT | ||
| 16 | Van 1 chiều của hệ thống tách khí | 2 | Cái | GTP-2916-21 3/4 | ||
| 17 | Bơm màng hệ thống thu hồi nhiên liệu | 3 | Cái | QBK-15P | ||
| 18 | Van điều khiển khí nén | 3 | Cái | EM.H523-10S-T | ||
| 19 | Van Inlline | 2 | Cái | 64500 | ||
| 20 | Đầu tra nạp dưới cánh | 2 | Cái | 64200CF46P | ||
| 21 | Van an toàn bình khí nén | 3 | Cái | 90555399 | ||
| 22 | Công tắc áp suất M12 | 5 | Cái | R412010717 | ||
| 23 | Van điện từ 3/2 | 5 | Cái | 5790400320 | ||
| 24 | Van điều khiển Deadman | 5 | Cái | AR2000-N01 | ||
| 25 | Bộ PLC số 1 | 1 | Cái | TBEN-L4-PLC-10 | ||
| 26 | Bộ PLC số 2 | 1 | Cái | TBEN-L4-8IOL | ||
| 27 | Bộ PLC số 3 | 1 | Cái | TBEN-L4-16DXP | ||
| 28 | Cảm biến Interlock | 18 | Cái | XS612B4PAM12 | ||
| 29 | Công tắc Override | 5 | Cái | S22ALTSGRHQ | ||
| 30 | Nút bấm chọn chế độ bơm High/Low | 5 | Cái | K50PTCKQ | ||
| 31 | Đèn tháp báo chế độ Interlock/override | 2 | Cái | B-TL70-Q5,SG-TL70-RGB14 | ||
| 32 | Đèn báo trên bảng điều khiển | 10 | Cái | K30LGRYPQ | ||
| 33 | Đèn báo chênh áp bầu lọc | 3 | Cái | K30P | ||
| 34 | Đèn báo nhiễm nước/mức nhiên liệu bình thu hồi | 3 | Cái | K50CL2RGBKQ | ||
| 35 | Nút ngắt động cơ khẩn cấp | 4 | Cái | 26266 | ||
| 36 | Cuộn ru lô dây tiếp mát | 1 | Cái | 700-50R | ||
| 37 | Tay cầm Deadman điện | 2 | Cái | GTP-8392 | ||
| 38 | Dây deadman | 2 | Cái | 601777 | ||
| 39 | Đồng hồ áp suất đường Defuel | 5 | Cái | 251LFB06 | ||
| 40 | Đồng hồ áp suất venturi 160 PSI | 5 | Cái | 401LFB06 FRFL | ||
| 41 | Nút bấm | 5 | Cái | K50L | ||
| 42 | Nút bấm lựa chọn Fuel/Defuel | 5 | Cái | K50 | ||
| 43 | Đèn cảnh báo an toàn | 5 | Cái | 77813 | ||
| 44 | Van khí của hệ thống interlock | 3 | Cái | 5000-AL | ||
| 45 | Xy lanh khí fuel/defuel | 3 | Cái | AC35005ALB | ||
| 46 | Van bồn | 1 | Cái | EV46435ALB004 | ||
| 47 | Van kiểm soát áp suất | 1 | Cái | F370A | ||
| 48 | Van hồi lưu | 1 | Cái | F385CD | ||
| 49 | Đầu nhập kín | 3 | Cái | 61529 | ||
| 50 | Khóa Van kiểm soát áp suất đầu cò | 15 | Cái | 61556/941-020-101 | ||
| 51 | Vỏ may ơ cầu sau | 2 | Cái | 3191854 | ||
| 52 | Moay-ơ cầu sau đời 2004 | 2 | Cái | A1333H4298 | ||
| 53 | Bộ bánh răng hành tinh cầu sau đời 2004 | 2 | Cái | A13298Q17 | ||
| 54 | Bình nước phụ | 6 | Cái | 2594380C1 | ||
| 55 | Công tắc nâng hạ giàn ben | 10 | Cái | X8781224 | ||
| 56 | Cảm biến mức dầu DEF | 2 | Cái | 960-0276-18K |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi