Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910850-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210878782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn bổ sung cân đối)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 11:41:00 đến ngày 2021-12-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,284,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017; 2018; 2019; 2020; 2021):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,0 tỷ đồng, (trong đó có hạng mục Đập đất và gia cố đập giá trị tối thiểu 11,5 tỷ đồng).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu đang xét. + Tương tự về điệu kiện hiện trường: Phải tương tự điều kiện hiện trường đối với gói thầu đang xét.- Đối với Nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong liên danh gói thầu đang xét.Để chứng minh Hợp đồng tương tự nhà phải đính kèm bản chính hoặc chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.+ Hợp đồng xây lắp: Bản chụp chứng thực có đủ phụ lục khối lượng, giá trị Hợp đồng.+ Đối với Hợp đồng đang thi công: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, trong đócó đầy đủ nội dung về thông số kỹ thuật Hợp đồng; giá trị khối lượng Hợp đồng mànhà thầu thi công; Giá trị khối lượng nhà thầu hoàn thành tới thời điểm xác nhận; tiếnđộ và chất lượng thi công công trình của nhà thầu.+ Đối với Hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có: Hợpđồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Hợp đồng giữa Nhà thầu chính với nhà thầuphụ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc cho phép sử dụng nhà thầu phụ, trongđó có thể hiện nội dung, khối lượng, giá trị nhà thầu phụ thực hiện; Bảng thanh toánkhối lượng, giá trị xây lắp hoàn thành giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và giữa nhàthầu chính với nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình;Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với Hợp đồng thi công hoàn thành)hoặc xác nhận Chủ đầu tư về giá trị thi công tới thời điểm xác nhận (đối với Hợp đồngđang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: - Đai học chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình thuỷ lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đập, tràn, cống, đường ống nước
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật lieu đất đắp đập
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .Yêu cầu: Đại học chuyên ngành địa chat công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình dân dung công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nhà quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung dân dung công nghiệp; thuỷ lợi; giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi, giao thông, dân dung công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Đại học chuyên ngành Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật nghề (Chỉ yêu cầu kê khai danh sách)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp: Hàn; Nề; Thép; Điện; Nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 8
2-Mày Lu chân cừu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 14 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu dung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 14 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 150CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ô tô vận chuyển 7 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 15
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng 2m3/h trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Hàn được ống HDPE có đường kính D500
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san gạt đất tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng vận hành tối thiểu 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình.
Hồ Lăng Luông, xã Phổng Lăng, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn bổ sung cân đối)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 158- Đường Nguyễn Lương Bằng- Phường Quyết Thắng- TP Sơn La- Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần xây dựng 488; Địa chỉ: Khu dân cư phía Tây Bắc bến xe thành phố Sơn La, tổ 1 phường Quyết Tâm TP Sơn La - Công ty TNHH MTV tư vấn Thuỷ Sơn; Địa chỉ: Đường Trần Đăng Ninh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sơn La; Địa chỉ: Số 182, Đường Nguyễn Lương Bằng, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 158- Đường Nguyễn Lương Bằng- Phường Quyết Thắng- TP Sơn La- Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng II trở lên, hạ tang kỹ thuật hang III còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thể. Địa chỉ: Tổ 8 phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La; Điện thoại: 0213754468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngô Thuyết Trình. Địa chỉ: Tổ 8 phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La; Điện thoại: 0977302299
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Toà nhà 9 tầng Khu vực Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, TP Sơn La; Điện thoại: 02123854580; Số fax: 02123852032
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DẪN DÒNG THI CÔNG + DỌN DẸP LÒNG HỒ
B DỌN DẸP LÒNG HỒ
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,35100m3
3Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,35100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,675100m3
C DẪN DÒNG THI CÔNG
D ĐÀO DẪN DÒNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,3201100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,1073100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,6975100m3
4Đào đất - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0351100m3
5Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,8159100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,2448100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo101 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9mối nối
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo101 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo101 cấu kiện
E CỬA VÀO CỐNG DẪN DÒNG
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,4084m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,84m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,2m2
F PHÁ ĐÊ QUAI VÀ VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,8714100m3
2Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,8714100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,9357100m3
G ĐƯỜNG CÔNG VỤ + SAN BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU
1Đào san đất - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,975100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo69,107100m3
3Đào san đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,307100m3
4Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,928100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo83,486100m3
H HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT+GIA CỐ ĐẬP
I CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào móng - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo105,79100m3
2Đào móng - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo336,92100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,64100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.958,44100m3
J VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất ra bãi đổ thải.Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo105,79100m3
2Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo336,92100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo221,355100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,048100m3
5Vận chuyển đá ra bãi đổ thảiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,64100m3
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,32100m3
K ĐÀO VẬN CHUYỂN ĐẤT VỀ ĐẮP
1Đào xúc đất về để đắp - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.691,5025100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.157,2242100m3
L GIA CỐ ĐẬP
M ĐỈNH ĐẬP
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo135,36m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0152100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,6m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,12m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91,26m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,107tấn
7Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5748100m2
8Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,032100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,61m2
N GIA CỐ MÁI THƯỢNG LƯU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.619,157m3
2Bạt lót chống mất nước khi đổ bê tông (Bao gồm cả công rải bạt)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9.527,25m2
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80,07100m2
4Rải màng HDPE chống thấm mái thượng lưu đập dày 2mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80,07100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,279m3
6Vận chuyển màng chống thấm từ HN lên Sơn LaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1chuyển
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo444,532m3
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo87,0769tấn
9Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,7595100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC Lắp đặt ống nhựa miệng bát. Đường kính 32mm (Làm lỗ giảm áp)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,707100m
11Bốc xếp cuộn màng chống thấm có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11cuộn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11cuộn
O GIA CỐ MÁI HẠ LƯU ĐẬP BẰNG TẤM LỤC LĂNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo498,888m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,0642tấn
3Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,2832100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13.8581cấu kiện
5Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,2021100m2
P RÃNH THOÁT NƯỚC HẠ LƯU ĐẬP
1Đào đất, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo133,14191m3
2Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo209,3632m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56,5281m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,2341100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,6528m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,4021tấn
Q LĂNG TRỤ THOÁT NƯỚC
1Đắp đống đá tiêu nước bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo166,896m3
2Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,6036100m3
3Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,6717m3
4Thi công tầng lọc cátQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,6717100m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,6717100m3
R BẬC THANG LÊN XUỐNG THƯỢNG HẠ LƯU
S BẬC THƯỢNG LƯU
1Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,2m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,0748m3
3Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4589100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2209m2
T BẬC HẠ LƯU
1Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo131,088m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,5577m3
3Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2606100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,2529m2
U HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC 1 + 2
V PHẦN ĐÀO ĐẤT
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,1788100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,972100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,972100m3
W ĐẦU CỐNG LẤY NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,14m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,2581m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,9768m3
4Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,171100m2
5Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8969100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1584tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,3323tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,508m3
9Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0184100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81cấu kiện
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0264tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0494tấn
X RÃNH THU NƯỚC
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,1759m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,4506m3
3Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2363100m2
4Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,8901100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,686tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,613tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,788m3
8Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2022100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo791cấu kiện
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5825tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,66m2
Y ỐNG CỐNG LẤY NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,4568m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo221,6709m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,7776m3
4Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,2945100m2
5Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8202100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,3041tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,8932tấn
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59,1m
9Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình congQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,8483tấn
10Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8139tấn
11Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,6622tấn
12Lắp bích thép - Đường kính 800mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cặp bích
Z BUỒNG DƯỚI NHÀ VAN HẠ LƯU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,268m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,868m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,76m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,03m3
5Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0948100m2
6Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,584100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2305tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0835tấn
9Khớp lắp ráp DN500Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
10Lắp đặt van bướm điện mặt bích- Đường kính 500mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
11Vận chuyển van bướm D500-:-D800 (Bao gồm cả cẩu lên xuống xe)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1chuyến
AA NHÀ VAN HẠ LƯU 2 NHÀ
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,1582m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6323m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,9853m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5643m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,4405m3
6Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2678100m2
7Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4948100m2
8Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0382100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2392tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7187tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5001tấn
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,36m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo83,624m2
14Trát trần, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,36m2
15Khóa cửa 1 cánh + chốt khóa cửaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
16Cửa thép sơn tĩnh điện được làm từ tổ hợp thép định hình (Đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện chưa có khóa):Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,2m2
17Gia công cửa song sắtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,51m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo83,624m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,36m2
21Lắp đặt bóng đèn trụ nhômQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
24Lắp đặt cầu điện một chiều ≤60 AmpeQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
AB HỐ VAN SAU NHÀ VAN CỐNG HỮU
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,496m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,618m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,202m3
4Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0662100m2
5Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3468100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1563tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2327tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0551tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0263tấn
11Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m2
AC HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ
AD ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,56100m3
2Đào đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54,8076100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,0392100m3
AE VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54,8076100m3
2San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,4038100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo85,0228m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo491,0525m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo322,1976m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,398m3
7Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,5921100m2
8Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,6208100m2
9Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3736100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24,844tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,461tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8985tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,591tấn
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo170,6m
15Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0996tấn
16Lắp dựng lan can sắtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,178m2
17Bu lông M16-20Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28bộ
AF HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG TƯỚI + TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
AG TUYẾN ỐNG BÊN TẢ
1Đào đất - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,1632100m3
2Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,7656100m3
3Đào đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,7711100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,105100m3
5Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,1632100m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,7711100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,92100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,65100m
9Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
10Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 9,6mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
11Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
12Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 500-:-250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
AH TUYẾN ỐNG BÊN HỮU
1Đào đất - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,2369100m3
2Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,9851100m3
3Đào đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,9522100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,7986100m3
5Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,2369100m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,9522100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4100m
8Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình congQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,1524tấn
9Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,1524tấn
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,52100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,25100m
12Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,72100m
13Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm chiều dày 19,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
14Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm chiều dày 16,9mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
15Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
16Lắp bích thép - Đường kính 300mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cặp bích
17Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
18Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 500-:-355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 355-:-315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3538tấn
23Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3538tấn
AI TRỤ ĐỠ ỐNG
1Đào đất - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,345100m3
2Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1449100m3
3Đào đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,235100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1497100m3
5Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,45m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,33m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,86m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,379tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,095tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4426tấn
11Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4035100m2
12Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,295100m2
13Gia công thép tấm ôm ốngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1311tấn
14Bu lông M12Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56bộ
15Bu lông M12Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44cái
AJ HỐ VAN CHIA NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3586100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058100m3
3Vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,35m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,216m3
5Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1502100m2
6Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9432100m2
7Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0071tấn
8Sản xuất thep tấm dày 2mm (tấm nắp)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9965tấn
9Bản lề D20 (tấm nắp)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20bộ
10Ổ khóa to (Tấm nắp)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 355-:-110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-:-32mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cái
13Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 250-:-110mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,68100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,43100 m
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
AK TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SINH HOẠT
AL TUYẾN ỐNG
1Đào đất, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100,1521m3
2Đào đất, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,7681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,3354100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,91100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2100 m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08100m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
AM BỂ CẮT ÁP TẠI CỌC C38
1Đào đất móng băng , đất cấp IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,57m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,63m3
3Vữa lót móng, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 50Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,94m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,3395m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,188m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,91m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5936m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,051m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1286m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,25m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,056tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0765tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0472tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,004tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0067tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0399tấn
18Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0292100m2
19Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3448100m2
20Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0713100m2
21CREPHIN D90Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01100m
23Lắp đặt van ren - Đường kính 75mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
AN HỐ VAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,831m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1m3
3Vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,61m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,458m3
5Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0144100m2
6Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1056100m2
7Sản xuất thép V40x40x5 (tấm nắp)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2796tấn
8Sản xuất thep tấm dày 2mm (tấm nắp)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2796tấn
9Bản lề D20 (tấm nắp)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
10Ổ khóa to (Tấm nắp)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75-:-25mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 75mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,11100 m
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
AO ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC
1Đào móng băng - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,72811m3
2Đào móng băng - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,48541m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,793m3
4Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,344m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,068m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,6072m3
7Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,067100m2
8Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,309100m2
9Crephin D90Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3136m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0241tấn
12Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0202100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71 cấu kiện
AP MỐ ĐỠ ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,21861m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8712m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,432m3
4Ván khuôn móng cộtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0288100m2
5Gia công thép tấm ôm ốngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0078tấn
6Bu lông M16Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
AQ HẠNG MỤC: QUAN TRẮC ĐẬP
AR QUAN TRẮC MỰC NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,576m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,072m3
3Ván khuôn móng cộtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2304100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,28m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0313tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,125tấn
7Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,256100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo161cấu kiện
9Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,6m2
AS MỐC CƠ SỞ QUAN TRẮC LÚN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,151m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2062m3
4Ván khuôn móng cộtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,021100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,021tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,765m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0735m3
8Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0042100m2
AT HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
AU SAN NỀN NHÀ QUẢN LÝ
1Đào san đất - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0865100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,487100m3
3Đào san đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,8868100m3
4Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,8868100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,4434100m3
AV NHÀ QUẢN LÝ
AW PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2747100m3
2Đào móng - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0517100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4075100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,6333m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,2534m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,376m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0834tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0529tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2464tấn
10Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,191100m2
11Đệm cát đen nền móng công trình bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1138m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,6625m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,6112m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0954tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4929tấn
16Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2374100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,0195m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,4621m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,0086m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,3922m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,25m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,02m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,8753m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0939tấn
25Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1173100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo571 cấu kiện
AX BỂ PHỐT
1Đào móng - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1399100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0686100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4454m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6682m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,0096m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0357tấn
7Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0127100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2538m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0637tấn
10Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0113100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31 cấu kiện
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2253m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,3637m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,3637m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,629m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,18100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
AY PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,0328m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0527tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2936tấn
4Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3696100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, dày Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,7842m3
6Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, cao Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,702m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,0995m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,6977m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,7305m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1323tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3404tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6728tấn
13Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1898100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,489m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0563tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0083tấn
17Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0781100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151 cấu kiện
AZ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151,4246m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,5612m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151,1842m2
4Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,2436m2
5Trát trần, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo62,1623m2
6Gia công xà gồ thépQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2707tấn
7Lắp dựng xà gồ thépQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,292tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7042100m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (60x60)cmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,5509m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (30X60)cmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,8259m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (60x30)cmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,5011m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,5582m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (60x12)cmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,635m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,17m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo283,404m
16Gia công cửa sắt, hoa sắt sơn tĩnh điệnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1973tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,34m2
18Cửa sổ nhôm Xingfa (Đã bao gồm lắp dựng):Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,777m2
19Cửa đi nhôm Xingfa (Đã bao gồm lắp dựng):Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13m2
20Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa 1 cánhQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
21Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khóa cửa 2 cánhQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
22Phụ kiện đồng bộ cửa sổQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11bộ
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo151,4246m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo226,1513m2
BA ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
2Lắp đặt quạt trầnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
8Lắp đặt sứ các loạiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2sứ
9Lắp đặt công tắc 2 hạtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo95m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45m
15Gía đón điện thép góc L63x63x4MMQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
16Mặt che automatQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
17Đế âm,công tắc ổ cắm,chiết áp:Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17cái
18Hạt đèn báoQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17cái
19Mặt hạt ổ cắmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
20Hộp đựng bình cứu hỏa 2 bìnhQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
21Bình cứu hỏa MF Z4Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
22Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
BB PHÂN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-:-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
BC PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI + TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,25100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
3Rọ chắn rác ĐK150 thép fi 6Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Đai giữ ốngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8Cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
BD THIẾT BỊ + BẾP
1Chậu rửa bát Inox 2 hố 1 bàn:Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Lắp đặt xí bệtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Lắp đặt chậu rửa mặt 1 vòiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Lắp đặt gương soiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bể
8Lắp đặt van phao trên bể nước InoxQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
12Thanh treo khăn inox (loại 2 thanh KT 64x15cm):Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
13Hộp đựng giấy vệ sinh InoxQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
14Bình nóng lạnh 30l (Bồn ngang)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Tủ đựng tài liệuQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
16GiườngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
17Bàn ghếQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
BE PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,61m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,4m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
7Bật sắt fi 10 L=250Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6Cái
8Thép chữ C fi 10 L=200Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9Cái
9Gia công, đóng cọc chống sétQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cọc
10Quả hồ lô sứ chống sétQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
11Miếng đệm bằng thép 80*80Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20Cái
12Miếng đệm bằng chì 80*80Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
13Bu lông fi 10Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10Cái
BF CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
BG CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,621m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,162m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,686m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1955m3
5Ván khuôn móng cộtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0392100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0174tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0277tấn
8Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0355100m2
9Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6006m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0871m3
11Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0053100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21 cấu kiện
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,4664m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,084m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,188m2
16Lắp đặt đèn cầu D250 (Cả bóng compac)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20m
18Gia công hoa sắt cổng sơn tĩnh điệnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3117tấn
19Bánh xe cổng F100:Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
20Khóa cửa cổngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
21Lắp dựng hoa sắt cổngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,776m2
22Làm biển tên đá đen chữ đồngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
BH HÀNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng băng - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,91m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,115m3
3Đắp cát móng công trình bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,46m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,06m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8393m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3653m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0132m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,2467m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,1825m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,506m3
11Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0621100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0072tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,061tấn
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54,672m
15Mũi mác tường rào thép đúcQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo166cái
16Gia công thép hộp hàng ràoQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0695tấn
17Lắp dựng lan can sắtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,7938m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54m2
BI BỂ NƯỚC 3M3
1Đào móng băng - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,19211m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,99m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,345m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,952m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2694m3
6Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6285m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1335m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,4m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,96m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,08m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0174tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0226tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0482tấn
14Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0079100m2
15Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0076100m2
16Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,213100m2
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính D15mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,01100 m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,02100 m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
24Lắp đặt măng sông thép - Đường kính 15mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính D15mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
27Lắp đặt van phao trên bể nước 3m3Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
BJ SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,025m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,025m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,05m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo160,5m2
5Lát gạch TERRAZZO vữa XM M50, PCB75 (400x400x30)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo160,5m2
6Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,16100m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,783310m
BK KÈ SAU NHÀ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo86,5725m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,11m3
3Ván khuôn móng dàiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,97100m2
4Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,746100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4100m
BL NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,531m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,342m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1275m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,153m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4995m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0377tấn
7Bu lông M16x400Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
8Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0225100m2
9Gia công hệ khung dànQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2262tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,91321m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,259100m2
BM HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÒNG QUANH HỒ + ĐƯỜNG VÀO HỒ
BN ĐƯỜNG VÒNG QUANH HỒ
BO NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,9118100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo227,8367100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo125,7833100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1799100m3
5Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,235100m3
6Đào đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,5697100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,243100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,934100m3
BP ĐIỀU PHỐI DỌC
1Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo106,11100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,055100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1799100m3
4Vận chuyển đá đổ ra bãi thảiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,1799100m3
BQ MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo593,7288m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8482100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,2409100m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,9582100m2
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo441 rọ
BR RÃNH ĐƯỜNG
1Lót bạt dứa đáy móng (Đã bao gồm cả nhân công rải bạt)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo733,258m2
2Vữa lót M100 PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48,8305m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,828m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo134,484m3
5Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,8868100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.4041cấu kiện
BS ĐƯỜNG VÀO HỒ
BT NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,3879100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,387100m3
3Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4096100m3
4Đào đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4362100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,2541100m3
6Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,0595100m3
BU ĐIỀU PHỐI DỌC
1Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,5691100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,7846100m3
BV MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo241,953m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1612100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,806100m3
4Ván khuôn mặt đườngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7522100m2
BW RÃNH ĐƯỜNG
1Lót bạt dứa đáy móng (Đã bao gồm cả nhân công rải bạt)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo104,7904m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,4064m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,2192m3
4Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,5558100m2
5Vữa lót M100 PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,9784m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9161cấu kiện
BX CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,1193100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9301100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo87,0784m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,2885m3
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,12m3
6Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7206100m2
7Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,514100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0985tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1712tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,304m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1272tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1306tấn
13Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1075100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo321 cấu kiện
15Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,98m3
16Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo461 rọ
17Đóng cọc thép hình (V, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,6144100m
18Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6698tấn
BY CẦU BẢN
BZ ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5242100m3
2Đào đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5242100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,754100m3
4Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,95m3
5Đệm cấp phối đá dămQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2698100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,0425m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,972m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo89,4425m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43,93m3
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,82m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,416m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1386tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7732tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9699tấn
16Ván khuôn móng cộtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9634100m2
17Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,15100m2
18Bu lông M20Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,48kg
19Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0805tấn
20EcuQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,58kg
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,082tấn
CA ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG 1+2
CB NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,1378100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52,2255100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,7455100m3
4Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,236100m3
5Đào đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6553100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,5932100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,5015100m3
CC ĐIỀU PHỐI DỌC
1Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,1378100m3
2Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,8683100m3
3Vận chuyển đất ra bãi đổ thải. Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,4008100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,5031100m3
CD MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo483,0252m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,69100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,4502100m3
4Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,2202100m2
CE RÃNH ĐƯỜNG
1Lót bạt dứa đáy móng (Đã bao gồm cả nhân công rải bạt)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo226,6184m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,8544m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,08m3
4Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,516100m2
5Vữa lót M100 PCB30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,285m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.4801cấu kiện
CF CẦU BẢN TUYẾN ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG
1Đào đất - Cấp đất IIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,781100m3
2Đào đất - Cấp đất IIIQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,4446100m3
3Đào đất - Cấp đất IVQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3012100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,96100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6332100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,549m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,275m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo68,578m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,5131m3
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,38m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,124m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1368tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7732tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9699tấn
15Ván khuôn móng cộtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9634100m2
16Ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,15100m2
CG HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HỒ LĂNG LUÔNG
CH MÓNG CỘT NÉO ĐÚP
1Bê tông lótQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6m3
2Bê tông móngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,44m3
3Công tác ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22m2
4Đào đất hố móngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,2m3
5Đắp đất chân cộtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,15m3
CI MÓNG CỘT ĐƠN
1Bê tông lótQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3m3
2Bê tông móngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,7m3
3Công tác ván khuônQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11m2
4Đào đất hố móngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m3
5Cột bê tông H-7,5BQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cột
CJ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Đào rãnh tiếp địaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,16m3
2Lấp đấtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,16m3
3Thép mạ làm tiếp địaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo308,115kg
4Đầu cốt lưỡng kimQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
5Ép đầu cốtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3
6Ghíp nối cáp vặn xoắnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
7Dây nối AV50Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5m
8Đóng cọc tiếp địaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cọc
9Rải dây và lắp tiếp địaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo93,48kg
CK DÂY DẪN, SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp vặn xoắnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo348m
2Lắp đặt cáp vặn xoắnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,348km
3Cáp vặn xoắnQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5vị trí
4Sứ hạ thế A30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
5Lắp đựt sứ A30Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Công tơ điện tử 3 phaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
7Lắp đặt công tơ điện tử 3 phaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8ÁP tomat 3 pha 15KAQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8m
9Hòm công tơ 3 phaQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
10Dây Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
11Cặp cáp GN2Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
12Cặp cáp GN1Quyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
13Kẹp siếtQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
14Kẹp treoQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
15Móc tải nặngQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22cái
16Móc tải nhẹQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,8kg
17Đai thép không gỉQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
18Thí nghiệmQuyển chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1lần
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017; 2018; 2019; 2020; 2021):- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,0 tỷ đồng, (trong đó có hạng mục Đập đất và gia cố đập giá trị tối thiểu 11,5 tỷ đồng).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu đang xét. + Tương tự về điệu kiện hiện trường: Phải tương tự điều kiện hiện trường đối với gói thầu đang xét.- Đối với Nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong liên danh gói thầu đang xét.Để chứng minh Hợp đồng tương tự nhà phải đính kèm bản chính hoặc chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.+ Hợp đồng xây lắp: Bản chụp chứng thực có đủ phụ lục khối lượng, giá trị Hợp đồng.+ Đối với Hợp đồng đang thi công: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, trong đócó đầy đủ nội dung về thông số kỹ thuật Hợp đồng; giá trị khối lượng Hợp đồng mànhà thầu thi công; Giá trị khối lượng nhà thầu hoàn thành tới thời điểm xác nhận; tiếnđộ và chất lượng thi công công trình của nhà thầu.+ Đối với Hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có: Hợpđồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Hợp đồng giữa Nhà thầu chính với nhà thầuphụ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc cho phép sử dụng nhà thầu phụ, trongđó có thể hiện nội dung, khối lượng, giá trị nhà thầu phụ thực hiện; Bảng thanh toánkhối lượng, giá trị xây lắp hoàn thành giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và giữa nhàthầu chính với nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình;Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với Hợp đồng thi công hoàn thành)hoặc xác nhận Chủ đầu tư về giá trị thi công tới thời điểm xác nhận (đối với Hợp đồngđang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: - Đai học chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình thuỷ lợi 1 Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng II trở lên còn hiệu lực51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đập, tràn, cống, đường ống nước 6 Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.31
4 Cán bộ quản lý vật lieu đất đắp đập 1 .Yêu cầu: Đại học chuyên ngành địa chat công trình31
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình giao thông 1 Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 2 Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.31
7 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình dân dung công nghiệp 1 Yêu cầu: - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nhà quản lý 1 Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp.31
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường 2 Yêu cầu: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung dân dung công nghiệp; thuỷ lợi; giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động31
10 Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình. 2 Yêu cầu: Đại học chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi, giao thông, dân dung công nghiệp.31
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống điện 1 Yêu cầu: Đại học chuyên ngành Điện.31
12 Nhân công kỹ thuật nghề (Chỉ yêu cầu kê khai danh sách) 20 Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp: Hàn; Nề; Thép; Điện; Nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên8
2 Mày Lu chân cừu Tải trọng từ 14 tấn trở lên2
3 Máy lu dung Tải trọng từ 14 tấn trở lên4
4 Máy lu tĩnh Lu bánh sắt2
5 Máy ủi Công suất 150CV trở lên6
6 Ô tô vận chuyển 7 tấn trở lên Tải trọng 7 tấn trở lên15
7 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít8
8 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít5
9 Máy đầm cóc Trọng lượng 70kg trở lên10
10 Máy đầm dùi 1,5kw trở lên10
11 Máy hàn Công suất 23kw5
12 Máy Bơm nước Lưu lượng 2m3/h trở lên4
13 Máy đầm bàn 1,5kw trở lên4
14 Máy hàn ống HDPE Hàn được ống HDPE có đường kính D5001
15 Máy san gạt đất tự hành Trọng lượng vận hành tối thiểu 9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->