Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Trụ sở UBND xã, nhà làm việc Công an xã, nhà làm việc Xã đội, xây dựng mới nhà xe, hàng rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật + Thiết bị máy bơm chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Trụ sở UBND xã, nhà làm việc Công an xã, nhà làm việc Xã đội, xây dựng mới nhà xe, hàng rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật + Thiết bị máy bơm chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:57:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,408,931,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tờ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cây chống thép (3.2-4.8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3.2-4.8m) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Trụ sở UBND xã, nhà làm việc Công an xã, nhà làm việc Xã đội, xây dựng mới nhà xe, hàng rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật + Thiết bị máy bơm chữa cháy Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã An Thái Đông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu đầu quốc gia - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Ý, Chức vụ: Phó Chủ tịch. Địa chỉ: Số 279 Nguyễn Chí Công, khu 1, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, Tiền Giang, điện thoại: 02733823485 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I -CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 6,288 | m3 |
| 2 | Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công) | Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công) | 6,288 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,908 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,236 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2875 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,436 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 152,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 | 820,5 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang | Vệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang | 104,032 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 1.533,282 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | 820,98 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 824,78 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,384 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 0,16 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,026 | m3 |
| 16 | Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công) | 10,26 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,955 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,136 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0188 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0906 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,092 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 8,056 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 6,853 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 2,912 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 2,413 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,168 | m3 |
| 27 | Vệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang | Vệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang | 93,4 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | 820,5 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x600 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x600 | 49,08 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | 7,84 | m2 |
| 31 | Đánh Pass lớp đá mài cầu thang, tam cấp | Đánh Pass lớp đá mài cầu thang, tam cấp | 104,032 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 86,4 | m |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,163 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 329,562 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,6 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.576,445 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.193,705 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 384,78 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 518,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.961,225 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.712,105 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Lắp dựng cửa khung nhôm | 140,36 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK) | Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK) | 44,96 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK) | Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK) | 95,4 | m2 |
| 46 | Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK) | Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK) | 114,84 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Vách kính khung nhôm trong nhà | 30,82 | m2 |
| 48 | Vách kính 4,7mm khung nhôm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK) | Vách kính 4,7mm khung nhôm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK) | 30,82 | m2 |
| 49 | Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…) | Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…) | 2 | cái |
| 50 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18 way | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way | 10 | cái |
| 54 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 way | 2 | cái |
| 55 | MCCB 3P 60A | MCCB 3P 60A | 1 | cái |
| 56 | MCB 3P 32A | MCB 3P 32A | 1 | cái |
| 57 | MCB 3P 25A | MCB 3P 25A | 2 | cái |
| 58 | MCB 3P 20A | MCB 3P 20A | 2 | cái |
| 59 | MCB 2P 25A | MCB 2P 25A | 2 | cái |
| 60 | MCB 2P 20A | MCB 2P 20A | 10 | cái |
| 61 | MCB 2P 16A | MCB 2P 16A | 12 | cái |
| 62 | MCB 2P 10A | MCB 2P 10A | 15 | cái |
| 63 | MCB 1P 10A | MCB 1P 10A | 7 | cái |
| 64 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 46 | cái |
| 65 | Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | 96 | cái |
| 66 | Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | 4 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | 52 | cái |
| 68 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 2 | cái |
| 69 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 14 | cái |
| 70 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 88 | cái |
| 71 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 3 | cái |
| 72 | Hộp nhựa nổi | Hộp nhựa nổi | 107 | cái |
| 73 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt | 48 | cái |
| 74 | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng | 27 | bộ |
| 75 | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng | 67 | bộ |
| 76 | Đèn lon led 9w âm trần | Đèn lon led 9w âm trần | 1 | bộ |
| 77 | Đèn Exit có hướng chỉ đường | Đèn Exit có hướng chỉ đường | 2 | bộ |
| 78 | Máy lạnh treo tường 2cục 2HP + cáp khiển | Máy lạnh treo tường 2cục 2HP + cáp khiển | 7 | máy |
| 79 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | 2.940 | m |
| 80 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | 720 | m |
| 81 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | 210 | m |
| 82 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | 1.942 | m |
| 83 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | 100 | m |
| 84 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 25,0mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 25,0mm2 | 80 | m |
| 85 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm | 23,333 | m |
| 86 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi | 47 | m |
| 87 | Nẹp dẹp 15x10 | Nẹp dẹp 15x10 | 160 | m |
| 88 | Nẹp dẹp 24x14 | Nẹp dẹp 24x14 | 980 | m |
| 89 | Nẹp dẹp 39x18 | Nẹp dẹp 39x18 | 70 | m |
| 90 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,8 | 100m |
| 91 | Giá đỡ Outdoor | Giá đỡ Outdoor | 7 | cái |
| 92 | Ống gas D=9,53 | Ống gas D=9,53 | 80 | mét |
| 93 | Ống gas D=15,88 | Ống gas D=15,88 | 80 | mét |
| 94 | Bảo ôn + cách nhiệt | Bảo ôn + cách nhiệt | 80 | mét |
| 95 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 80 | cái |
| 96 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 5 | kg |
| 97 | Mối hàn Cadweld | Mối hàn Cadweld | 3 | mối |
| 98 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | 3 | cọc |
| 99 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 40 | bịt |
| 100 | Băng keo điện | Băng keo điện | 30 | cuộn |
| 101 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu (đèn, quạt, dây điện..) | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu (đèn, quạt, dây điện..) | 5 | công |
| 102 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,04 | 100m |
| 103 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,5 | 100m |
| 104 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Ống PVC D60 dày 2,8mm | 0,05 | 100m |
| 105 | Ống PVC D114 dày 3,2mm | Ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m |
| 106 | Co PVC D21 loại dày | Co PVC D21 loại dày | 4 | cái |
| 107 | Co PVC D27 loại dày | Co PVC D27 loại dày | 4 | cái |
| 108 | Co PVC D60 loại dày | Co PVC D60 loại dày | 3 | cái |
| 109 | Co PVC D114 loại dày | Co PVC D114 loại dày | 4 | cái |
| 110 | Tê PVC D27 loại dày | Tê PVC D27 loại dày | 1 | cái |
| 111 | Tê PVC D60 loại dày | Tê PVC D60 loại dày | 1 | cái |
| 112 | Tê PVC D114 loại dày | Tê PVC D114 loại dày | 3 | cái |
| 113 | Khâu rút PVC D27xD21 loại dày | Khâu rút PVC D27xD21 loại dày | 2 | cái |
| 114 | Khâu rút PVC D60xD27 loại dày | Khâu rút PVC D60xD27 loại dày | 1 | cái |
| 115 | Co răng trong (thau) D21 | Co răng trong (thau) D21 | 2 | cái |
| 116 | Tê răng trong (thau) D21 | Tê răng trong (thau) D21 | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Lắp đặt vòi rửa D21 | 1 | bộ |
| 119 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | 1 | bộ |
| 120 | Phểu thoát nước sàn | Phểu thoát nước sàn | 1 | cái |
| 121 | Van đồng khóa 2 chiều D27 | Van đồng khóa 2 chiều D27 | 1 | cái |
| 122 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo | 4 | bình |
| B | II- NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,144 | m3 |
| 2 | Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công) | Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công) | 3,144 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 15,189 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,076 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,403 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,298 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 99,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 200,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bông 200x200 | Phá dỡ nền gạch bông 200x200 | 394,4 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang | Vệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang | 25,34 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 716,967 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | 346,84 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 180 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 26,096 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 0,8 | m2 |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 11,566 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | 1,028 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,028 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,04 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,364 | m3 |
| 22 | Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công) | 13,64 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,408 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,0062 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0837 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | 0,069 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,871 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,516 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,1023 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,0805 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0198 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,0966 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,22 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | 0,1598 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,563 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,271 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0457 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0518 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0147 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,2045 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,178 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,84 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0829 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,3902 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0183 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,076 | tấn |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | 4,68 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 5,752 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 5,246 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | 2,53 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | 2,196 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,56 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 22,96 | m3 |
| 55 | Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công) | 244,16 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | 439,1 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 26,08 | m2 |
| 58 | Láng granitô bậc cấp | Láng granitô bậc cấp | 26 | m2 |
| 59 | Đánh pass lại toàn bộ lớp đá mài cầu thang, bậc cấp | Đánh pass lại toàn bộ lớp đá mài cầu thang, bậc cấp | 25,34 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 79,44 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 130,498 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,452 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,16 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 26,147 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | 14,525 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 52,578 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 52,578 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 82,325 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 847,465 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 621,79 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 118,56 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 155,747 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 966,025 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 777,537 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Lắp dựng cửa khung nhôm | 70,66 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK) | Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK) | 17,38 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK) | Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK) | 53,28 | m2 |
| 79 | Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK) | Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK) | 61,44 | m2 |
| 80 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (luôn công) | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (luôn công) | 200,4 | m2 |
| 81 | Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…) | Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…) | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way | 1 | cái |
| 83 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way | 5 | cái |
| 85 | MCCB 3P 40A | MCCB 3P 40A | 1 | cái |
| 86 | MCB 3P 25A | MCB 3P 25A | 1 | cái |
| 87 | MCB 3P 20A | MCB 3P 20A | 2 | cái |
| 88 | MCB 2P 25A | MCB 2P 25A | 1 | cái |
| 89 | MCB 2P 16A | MCB 2P 16A | 10 | cái |
| 90 | MCB 2P 10A | MCB 2P 10A | 1 | cái |
| 91 | MCB 1P 10A | MCB 1P 10A | 2 | cái |
| 92 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 24 | cái |
| 93 | Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | 47 | cái |
| 94 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | 28 | cái |
| 95 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 1 | cái |
| 96 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 9 | cái |
| 97 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 42 | cái |
| 98 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 3 | cái |
| 99 | Hộp nhựa nổi | Hộp nhựa nổi | 55 | cái |
| 100 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt | 24 | cái |
| 101 | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng | 8 | bộ |
| 102 | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng | 18 | bộ |
| 103 | Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trần | Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trần | 18 | bộ |
| 104 | Đèn lon led hộp vuông lắp nổi | Đèn lon led hộp vuông lắp nổi | 6 | bộ |
| 105 | Đèn Exit có hướng chỉ đường | Đèn Exit có hướng chỉ đường | 1 | bộ |
| 106 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | 1.400 | m |
| 107 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | 310 | m |
| 108 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | 80 | m |
| 109 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | 290 | m |
| 110 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | 20 | m |
| 111 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 11,0mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 11,0mm2 | 40 | m |
| 112 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm | 53,333 | m |
| 113 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi | 106,667 | m |
| 114 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | 80 | m |
| 115 | Nẹp dẹp 15x10 | Nẹp dẹp 15x10 | 60 | m |
| 116 | Nẹp dẹp 24x14 | Nẹp dẹp 24x14 | 120 | m |
| 117 | Nẹp dẹp 39x18 | Nẹp dẹp 39x18 | 30 | m |
| 118 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 50 | cái |
| 119 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 5 | kg |
| 120 | Mối hàn Cadweld | Mối hàn Cadweld | 3 | mối |
| 121 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | 3 | cọc |
| 122 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 30 | bịt |
| 123 | Băng keo điện | Băng keo điện | 20 | cuộn |
| 124 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (tính công 3,5/7 nhóm II) | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (tính công 3,5/7 nhóm II) | 4 | công |
| 125 | Kim thu sét ESE Nimbus 15 bán kính bảo vệ 51m, kim được sản suất theo tiêu chuẩn UNE 21185, UNE 21186 IEC 61024, NFC- 17-102, VDE 0185 công nghệ của Tây Ban Nha | Kim thu sét ESE Nimbus 15 bán kính bảo vệ 51m, kim được sản suất theo tiêu chuẩn UNE 21185, UNE 21186 IEC 61024, NFC- 17-102, VDE 0185 công nghệ của Tây Ban Nha | 1 | Kim |
| 126 | Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết) | Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết) | 1 | Trụ |
| 127 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưa. | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưa. | 1 | bộ |
| 128 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | 2 | hộp |
| 129 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 6 | cọc |
| 130 | Mối hàn cadweld | Mối hàn cadweld | 6 | mối |
| 131 | Cáp thoát sét 24KV- bọc XLPE - 50mm2 | Cáp thoát sét 24KV- bọc XLPE - 50mm2 | 20 | m |
| 132 | Cáp đồng trần M48mm2 | Cáp đồng trần M48mm2 | 8 | kg |
| 133 | Ống PVC D32 | Ống PVC D32 | 15 | m |
| 134 | V-30x30 -L=300 | V-30x30 -L=300 | 1 | mét |
| 135 | Bulon M12x100 + đai ốc mạ kẽm | Bulon M12x100 + đai ốc mạ kẽm | 4 | con |
| C | III-NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,144 | m3 |
| 2 | Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công) | Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công) | 3,144 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,697 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,161 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,338 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,125 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,624 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 85,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 163,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bông 200x200 | Phá dỡ nền gạch bông 200x200 | 332,13 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sạch toàm bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang | Vệ sinh sạch toàm bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang | 54,954 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 638,325 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | 375,25 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 149,16 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 0,96 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 17,703 | m3 |
| 17 | Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công) | Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công) | 177,03 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,974 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,164 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0176 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,0485 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0424 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,0688 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | 0,0286 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,608 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,129 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,0374 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 1,935 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 2,482 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 3,327 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 2,529 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 2,396 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | 332,13 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600 | 22,38 | m2 |
| 36 | Đánh Pass lại toàn bộ lớp đá mài cầu thang, bậc cấp | Đánh Pass lại toàn bộ lớp đá mài cầu thang, bậc cấp | 54,954 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá hoa cương | Công tác ốp đá hoa cương | 2,145 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,75 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Láng granitô cầu thang | 10,75 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 82,2 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,05 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,175 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,04 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,677 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,648 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 10,434 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 10,434 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 777,415 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 452,425 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 52,674 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 106,92 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 830,089 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 559,345 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 74 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7ly (luôn công) (Theo BVTK) | Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7ly (luôn công) (Theo BVTK) | 20,24 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7ly (luôn công) (Theo BVTK) | Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7ly (luôn công) (Theo BVTK) | 53,76 | m2 |
| 57 | Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK) | Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK) | 63,7 | m2 |
| 58 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (luôn công) | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (luôn công) | 163,08 | m2 |
| 59 | Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…) | Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…) | 1 | hộp |
| 60 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way | 1 | hộp |
| 61 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way | 1 | hộp |
| 62 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way | 6 | hộp |
| 63 | MCCB 3P 40A | MCCB 3P 40A | 1 | cái |
| 64 | MCB 3P 25A | MCB 3P 25A | 2 | cái |
| 65 | MCB 3P 20A | MCB 3P 20A | 1 | cái |
| 66 | MCB 2P 25A | MCB 2P 25A | 2 | cái |
| 67 | MCB 2P 20A | MCB 2P 20A | 2 | cái |
| 68 | MCB 2P 16A | MCB 2P 16A | 10 | cái |
| 69 | MCB 2P 10A | MCB 2P 10A | 2 | cái |
| 70 | MCB 1P 10A | MCB 1P 10A | 4 | cái |
| 71 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 23 | cái |
| 72 | Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | 44 | cái |
| 73 | Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | 2 | cái |
| 74 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | 26 | cái |
| 75 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 2 | cái |
| 76 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 10 | cái |
| 77 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 36 | cái |
| 78 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 3 | cái |
| 79 | Hộp nhựa nổi | Hộp nhựa nổi | 51 | hộp |
| 80 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt | 18 | cái |
| 81 | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng | 17 | bộ |
| 82 | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng | 10 | bộ |
| 83 | Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trần | Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trần | 18 | bộ |
| 84 | Đèn Exit có hướng chỉ đường | Đèn Exit có hướng chỉ đường | 1 | bộ |
| 85 | Máy lạnh treo tường 2cục 2HP + cáp khiển | Máy lạnh treo tường 2cục 2HP + cáp khiển | 3 | máy |
| 86 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | 1.400 | m |
| 87 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | 290 | m |
| 88 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | 180 | m |
| 89 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | 250 | m |
| 90 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | 120 | m |
| 91 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 11,0mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 11,0mm2 | 80 | m |
| 92 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm | 60 | m |
| 93 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi | Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi | 120 | m |
| 94 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | 80 | m |
| 95 | Nẹp dẹp 15x10 | Nẹp dẹp 15x10 | 110 | m |
| 96 | Nẹp dẹp 24x14 | Nẹp dẹp 24x14 | 120 | m |
| 97 | Nẹp dẹp 39x18 | Nẹp dẹp 39x18 | 30 | m |
| 98 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 30 | m |
| 99 | Giá đỡ Outdoor | Giá đỡ Outdoor | 3 | cái |
| 100 | Ống gas D=9,53 | Ống gas D=9,53 | 30 | mét |
| 101 | Ống gas D=15,88 | Ống gas D=15,88 | 30 | mét |
| 102 | Bảo ôn + cách nhiệt | Bảo ôn + cách nhiệt | 30 | mét |
| 103 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 60 | hộp |
| 104 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 5 | kg |
| 105 | Mối hàn Cadweld | Mối hàn Cadweld | 3 | mối |
| 106 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | 3 | cọc |
| 107 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 30 | bịt |
| 108 | Băng keo điện | Băng keo điện | 20 | cuộn |
| 109 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ (tính công 3,5/7 nhóm 3) | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ (tính công 3,5/7 nhóm 3) | 4 | công |
| 110 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,02 | 100m |
| 111 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,04 | 100m |
| 112 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Ống PVC D60 dày 2,8mm | 0,04 | 100m |
| 113 | Co PVC D21 loại dày | Co PVC D21 loại dày | 3 | cái |
| 114 | Co PVC D27 loại dày | Co PVC D27 loại dày | 3 | cái |
| 115 | Co PVC D60 loại dày | Co PVC D60 loại dày | 2 | cái |
| 116 | Tê PVC D60 loại dày | Tê PVC D60 loại dày | 1 | cái |
| 117 | Khâu rút PVC D60xD27 loại dày | Khâu rút PVC D60xD27 loại dày | 1 | cái |
| 118 | Khâu rút PVC D60xD34 loại dày | Khâu rút PVC D60xD34 loại dày | 1 | cái |
| 119 | Co răng trong (thau) D21 | Co răng trong (thau) D21 | 1 | cái |
| 120 | Chậu rửa Inox (chậu đôi) + vòi rửa D21 | Chậu rửa Inox (chậu đôi) + vòi rửa D21 | 1 | bộ |
| 121 | Van đồng khóa 2 chiều D27 | Van đồng khóa 2 chiều D27 | 1 | cái |
| 122 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo | 2 | bình |
| 123 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,704 | m3 |
| 124 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 0,597 | m3 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 147,1 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 35,56 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,92 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,64 | m2 |
| 130 | Cửa đi nhôm kính 4,7mm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK) | Cửa đi nhôm kính 4,7mm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK) | 12,32 | m2 |
| 131 | Cửa sổ nhôm kính 4,7mm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK) | Cửa sổ nhôm kính 4,7mm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK) | 4,32 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | 35,56 | m2 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,87 | m3 |
| 134 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | 29,1 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 78,44 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 68,66 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,44 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,66 | m2 |
| 139 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,1 | 100m |
| 140 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,2 | 100m |
| 141 | Ống PVC D34 dày 2,0mm | Ống PVC D34 dày 2,0mm | 0,1 | 100m |
| 142 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Ống PVC D60 dày 2,8mm | 0,12 | 100m |
| 143 | Ống PVC D76 dày 3,0mm | Ống PVC D76 dày 3,0mm | 0,04 | 100m |
| 144 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,2 | 100m |
| 145 | Ống PVC D114 dày 3,2mm | Ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,04 | 100m |
| 146 | Co PVC D21 loại dày | Co PVC D21 loại dày | 18 | cái |
| 147 | Co PVC D27 loại dày | Co PVC D27 loại dày | 6 | cái |
| 148 | Co PVC D34 loại dày | Co PVC D34 loại dày | 12 | cái |
| 149 | Co PVC D60 loại dày | Co PVC D60 loại dày | 15 | cái |
| 150 | Co PVC D76 loại dày | Co PVC D76 loại dày | 6 | cái |
| 151 | Co PVC D90 loại dày | Co PVC D90 loại dày | 12 | cái |
| 152 | Co PVC D114 loại dày | Co PVC D114 loại dày | 7 | cái |
| 153 | Tê PVC D27 loại dày | Tê PVC D27 loại dày | 15 | cái |
| 154 | Tê PVC D34 loại dày | Tê PVC D34 loại dày | 3 | cái |
| 155 | Tê PVC D60 loại dày | Tê PVC D60 loại dày | 4 | cái |
| 156 | Tê PVC D76 loại dày | Tê PVC D76 loại dày | 3 | cái |
| 157 | Tê PVC D90 loại dày | Tê PVC D90 loại dày | 9 | cái |
| 158 | Khâu rút PVC D27x21 loại dày | Khâu rút PVC D27x21 loại dày | 13 | cái |
| 159 | Khâu rút PVC D34x27 loại dày | Khâu rút PVC D34x27 loại dày | 4 | cái |
| 160 | Khâu rút PVC D90x60 loại dày | Khâu rút PVC D90x60 loại dày | 8 | cái |
| 161 | Co răng trong (thau) D21 | Co răng trong (thau) D21 | 18 | cái |
| 162 | Tê răng trong (thau) D21 | Tê răng trong (thau) D21 | 6 | cái |
| 163 | Móc nhựa các loại | Móc nhựa các loại | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (người lớn) | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (người lớn) | 6 | bộ |
| 165 | Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phông, bộ xã,..) | Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phông, bộ xã,..) | 3 | bộ |
| 166 | Van xả bồn tiểu tự động ngắt | Van xả bồn tiểu tự động ngắt | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (người lớn) | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (người lớn) | 6 | bộ |
| 168 | Vòi lavabo | Vòi lavabo | 6 | bộ |
| 169 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Phụ kiện vệ sinh 6 món | 6 | bộ |
| 170 | Vòi rửa D21 | Vòi rửa D21 | 2 | bộ |
| 171 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | 6 | bộ |
| 172 | Phiểu thoát nước sàn | Phiểu thoát nước sàn | 8 | cái |
| 173 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Hút hầm tự hoại hiện hữu | 1 | hầm |
| 174 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2way | 1 | hộp |
| 175 | Taplo nhựa 200x300 | Taplo nhựa 200x300 | 1 | cái |
| 176 | MCB 2P 6A | MCB 2P 6A | 1 | cái |
| 177 | Công tắc 1 chiều 16A có đèn báo | Công tắc 1 chiều 16A có đèn báo | 6 | bảng |
| 178 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 2 | cái |
| 179 | Hộp nhựa nổi | Hộp nhựa nổi | 2 | hộp |
| 180 | Đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng | Đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng | 6 | bộ |
| 181 | Cáp đồng bọc PVC CV - 1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC CV - 1,5mm2 | 110 | m |
| 182 | Cáp đồng bọc PVC CVV - 2x2,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC CVV - 2x2,5mm2 | 35 | m |
| 183 | Ống trắng cứng đi nổi D16 | Ống trắng cứng đi nổi D16 | 30 | m |
| 184 | Ống trắng cứng đi nổi D20 | Ống trắng cứng đi nổi D20 | 35 | m |
| 185 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 3 | hộp |
| 186 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 1 | cọc |
| 187 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 2 | Kg |
| 188 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | cuộn |
| 189 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 2 | bịt |
| D | IV-XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,445 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,345 | 100m2 |
| 3 | Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công) | Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công) | 17,227 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | 0,106 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | 0,55 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,861 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,272 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 8,705 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,12 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,2299 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,3251 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,569 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,306 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,461 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0621 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,3434 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | 0,638 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | 8,988 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | 22,613 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Lắp dựng lan can sắt | 70,95 | m2 |
| 22 | Hàng rào song sắt thép 20x20x1,2 và thép hộp 50x50x2 (luôn công) (Theo BVTK) | Hàng rào song sắt thép 20x20x1,2 và thép hộp 50x50x2 (luôn công) (Theo BVTK) | 70,95 | m2 |
| 23 | Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công) (Theo BVTK) | Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công) (Theo BVTK) | 11 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá Granite màu đỏ | Công tác ốp đá Granite màu đỏ | 19,56 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường 60x240 | Công tác ốp gạch vào tường 60x240 | 20,61 | m2 |
| 26 | Bảng tên UBND khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên UB, địa chỉ, SĐT,..) và bảng xã nông thôn mới (luôn công) | Bảng tên UBND khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên UB, địa chỉ, SĐT,..) và bảng xã nông thôn mới (luôn công) | 1 | bộ |
| 27 | Thép V50x50x5 (thép gay cửa) | Thép V50x50x5 (thép gay cửa) | 19,625 | kg |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 621,24 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,81 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 110,09 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 1.125,062 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 69,56 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,56 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.125,062 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,95 | m2 |
| 36 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,165 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,25 | m2 |
| 38 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 361,83 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 152,902 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 268,58 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,213 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,08 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,08 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,76 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,177 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,019 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0896 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,1098 | tấn |
| 49 | Bulong D16 L=600 | Bulong D16 L=600 | 48 | bộ |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,164 | 100m3 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 0,242 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,242 | tấn |
| 53 | Thép ống mạ kẽm D90 dày 3mm | Thép ống mạ kẽm D90 dày 3mm | 185,39 | kg |
| 54 | Thép tấm dày 5mm | Thép tấm dày 5mm | 6,91 | kg |
| 55 | Thép tấm dày 8mm | Thép tấm dày 8mm | 50,24 | kg |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,354 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,354 | tấn |
| 58 | Thép tấn dày 5mm | Thép tấn dày 5mm | 4,02 | kg |
| 59 | Thép ống mạ kẽm D90 dày 3mm | Thép ống mạ kẽm D90 dày 3mm | 279,73 | kg |
| 60 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 3mm | Thép ống mạ kẽm D60 dày 3mm | 69,83 | kg |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Gia công giằng mái thép | 0,209 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,209 | tấn |
| 63 | Bulon D12 L=70 | Bulon D12 L=70 | 56 | bộ |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,408 | tấn |
| 65 | Xà gồ thép hộp 40x40x2 mạ kẽm | Xà gồ thép hộp 40x40x2 mạ kẽm | 171,2 | md |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,872 | m3 |
| 67 | Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công) | Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công) | 131,44 | m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,832 | m3 |
| 69 | Cắt ron nền sâu 40 rộng 50 | Cắt ron nền sâu 40 rộng 50 | 8,94 | 10m |
| 70 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | 1,102 | 100m2 |
| 71 | Máng xối tole phẳng mạ màu dày 4,5 zem + phụ kiện (luôn công) | Máng xối tole phẳng mạ màu dày 4,5 zem + phụ kiện (luôn công) | 21,6 | m |
| 72 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,05 | 100m |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 95,793 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,18 | 100m2 |
| 75 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2way | 1 | hộp |
| 76 | Taplo nhựa 200x300 | Taplo nhựa 200x300 | 1 | cái |
| 77 | MCB 2P 6A | MCB 2P 6A | 1 | cái |
| 78 | Công tắc 1 chiều 16A có đèn báo | Công tắc 1 chiều 16A có đèn báo | 4 | cái |
| 79 | Mặt nạ khung 4 | Mặt nạ khung 4 | 2 | Cái |
| 80 | Hộp nhựa nổi | Hộp nhựa nổi | 2 | hộp |
| 81 | Đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng | Đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng | 8 | bộ |
| 82 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | 140 | m |
| 83 | Cáp đồng bọc PVC CVV - 2x2,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC CVV - 2x2,5mm2 | 35 | m |
| 84 | Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổi | Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổi | 40 | m |
| 85 | Ống trắng cứng chống cháy D20 đi nổi | Ống trắng cứng chống cháy D20 đi nổi | 35 | m |
| 86 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 8 | hộp |
| 87 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 1 | cọc |
| 88 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 2 | Kg |
| 89 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | cuộn |
| 90 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 2 | bịt |
| 91 | Móc bắt ống D16 | Móc bắt ống D16 | 5 | bịt |
| 92 | Tủ điện kim loại 9way có nắp đậy | Tủ điện kim loại 9way có nắp đậy | 1 | hộp |
| 93 | MCB 3P 20A | MCB 3P 20A | 1 | cái |
| 94 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 6 | cái |
| 95 | Đèn pha led 40W | Đèn pha led 40W | 6 | bộ |
| 96 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | 20 | m |
| 97 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x4,0mm2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x4,0mm2 | 40 | m |
| 98 | Ống xoắn TFP40 | Ống xoắn TFP40 | 40 | m |
| 99 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 4 | hộp |
| 100 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 1 | cọc |
| 101 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 2 | Kg |
| 102 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | cuộn |
| 103 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 2 | bịt |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 27 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 7,2 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,8 | m3 |
| E | V- HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỀ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ...,TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa nền) | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa nền) | 219,296 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Đắp cát công trình | 33,505 | m3 |
| 3 | Kẻ ron rộng 5mm sâu 40mm (KT: 2,0x2,0m) | Kẻ ron rộng 5mm sâu 40mm (KT: 2,0x2,0m) | 215,265 | 10m |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 2,258 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | 6,348 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 0,361 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,361 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,984 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,0049 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0337 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,015 | tấn |
| 13 | Bulong D16 L=350 | Bulong D16 L=350 | 3 | bộ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Đắp đất nền móng công trình | 4,642 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,382 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,138 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,203 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,287 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,049 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,962 | m3 |
| 22 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | 15,347 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,492 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,223 | 100m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 0,869 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,62 | m2 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Láng granitô nền sàn | 15,499 | m2 |
| 28 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Lát gạch Terazzo 400x400 | 4,6 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cột cờ (bao gồm lá cờ bulong quả cầu,.. luôn công ) | Phụ kiện cột cờ (bao gồm lá cờ bulong quả cầu,.. luôn công ) | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống Inox D114,3mm dày 3,05mm | Lắp đặt ống Inox D114,3mm dày 3,05mm | 0,031 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống Inox D88,9mm dày 3,05mm | Lắp đặt ống Inox D88,9mm dày 3,05mm | 0,03 | 100m |
| 32 | Điện kế 3P 80A | Điện kế 3P 80A | 1 | cái |
| 33 | Tủ Tole KT: 400x600x250 + phụ kiện, đèn báo pha, Volke, Amper ke,..) | Tủ Tole KT: 400x600x250 + phụ kiện, đèn báo pha, Volke, Amper ke,..) | 1 | hộp |
| 34 | Tủ Tole KT: 300x400x210 + phụ kiện, đèn báo pha, Volke, Amper ke,..) | Tủ Tole KT: 300x400x210 + phụ kiện, đèn báo pha, Volke, Amper ke,..) | 1 | hộp |
| 35 | Mạch đóng mở tự động 2pha 16A (bao gồm MCB 2P 16A, Timer, Selector, khởi động tư) | Mạch đóng mở tự động 2pha 16A (bao gồm MCB 2P 16A, Timer, Selector, khởi động tư) | 1 | Mạch |
| 36 | MCCB 3P 100A | MCCB 3P 100A | 2 | cái |
| 37 | Trụ bêtông ly tâm 8,4m (luôn công) | Trụ bêtông ly tâm 8,4m (luôn công) | 14 | Trụ |
| 38 | Đà cản BTCT 1,2m (luôn công) | Đà cản BTCT 1,2m (luôn công) | 10 | Cái |
| 39 | Đèn indu bóng tiết kiệm 4U/70W | Đèn indu bóng tiết kiệm 4U/70W | 9 | Bộ |
| 40 | Cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn xa 1,5m (luôn công) | Cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn xa 1,5m (luôn công) | 9 | Cái |
| 41 | Cáp ABC 4x50mm2 | Cáp ABC 4x50mm2 | 141 | m |
| 42 | Cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Cáp đồng bọc PVC 50mm2 | 40 | m |
| 43 | Cáp đồng bọc PVC-CV - 11mm2 | Cáp đồng bọc PVC-CV - 11mm2 | 645 | m |
| 44 | Cáp đồng bọc PVC-CV - 16mm2 | Cáp đồng bọc PVC-CV - 16mm2 | 220 | m |
| 45 | Cáp 2 ruột CVV - 2x2,5mm2 | Cáp 2 ruột CVV - 2x2,5mm2 | 36 | m |
| 46 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 12 | Kg |
| 47 | Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹp | Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹp | 4 | cọc |
| 48 | Cầu chì trời 20A | Cầu chì trời 20A | 9 | Cái |
| 49 | Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽm | Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽm | 28 | Cái |
| 50 | Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽm | 13 | Cái |
| 51 | Bulon M16x300 + đai ốc mạ kẽm | Bulon M16x300 + đai ốc mạ kẽm | 18 | Cái |
| 52 | Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm | 2 | Cái |
| 53 | Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽm | Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽm | 4 | Cái |
| 54 | Kẹp đỡ cáp ABC | Kẹp đỡ cáp ABC | 2 | Cái |
| 55 | Kẹp dừng cáp ABC | Kẹp dừng cáp ABC | 6 | Cái |
| 56 | Kẹp dừng cáp CU cở thích hợp | Kẹp dừng cáp CU cở thích hợp | 10 | Cái |
| 57 | Kẹp rẻ cáp CU cở thích hợp | Kẹp rẻ cáp CU cở thích hợp | 18 | Cái |
| 58 | Kẹp rẻ, nối cáp ABC | Kẹp rẻ, nối cáp ABC | 16 | Cái |
| 59 | Uclevic | Uclevic | 14 | Cái |
| 60 | Rack 2 sứ | Rack 2 sứ | 30 | Cái |
| 61 | Sứ ống chỉ | Sứ ống chỉ | 30 | Cái |
| 62 | Collier | Collier | 2 | Cái |
| 63 | Hộp phân phối 3 cực + 3MCB 1P 60A | Hộp phân phối 3 cực + 3MCB 1P 60A | 3 | hộp |
| 64 | Rondell vuông DK24 | Rondell vuông DK24 | 56 | Cái |
| 65 | Rondell vuông DK18 | Rondell vuông DK18 | 148 | Cái |
| 66 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,08 | 100m |
| 67 | Băng keo điện | Băng keo điện | 10 | cuộn |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 23,58 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,16 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,108 | 100m2 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,86 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 156,066 | m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,1 | m3 |
| 74 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | 191,93 | m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 98,713 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,397 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,351 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,18 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,338 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,017 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,272 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,313 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | 0,3538 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | 0,0097 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0033 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 260 | cái |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | 13,966 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 347,314 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 200,04 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 52,01 | m2 |
| 91 | Lắp đặt cống HDPE D300 dày 17,5mm 2 vách loại A | Lắp đặt cống HDPE D300 dày 17,5mm 2 vách loại A | 0,23 | 100m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,474 | m3 |
| 93 | Tháo dở nắp đan rãnh hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng | Tháo dở nắp đan rãnh hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng | 50 | cái |
| 94 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | 19,68 | m3 |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 24,8 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,177 | m3 |
| 97 | Ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,6mm | Ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,6mm | 0,03 | 100m |
| 98 | Ống thép tráng kẽm DN32, dày 3,2mm | Ống thép tráng kẽm DN32, dày 3,2mm | 0,03 | 100m |
| 99 | Ống thép tráng kẽm DN40, dày 3,2mm | Ống thép tráng kẽm DN40, dày 3,2mm | 0,06 | 100m |
| 100 | Ống thép tráng kẽm DN50, dày 3,6mm | Ống thép tráng kẽm DN50, dày 3,6mm | 0,12 | 100m |
| 101 | Ống thép tráng kẽm DN65, dày 3,6mm | Ống thép tráng kẽm DN65, dày 3,6mm | 0,3 | 100m |
| 102 | Ống thép tráng kẽm DN80, dày 4,0mm | Ống thép tráng kẽm DN80, dày 4,0mm | 1,24 | 100m |
| 103 | Co 90 STK DN20 | Co 90 STK DN20 | 3 | cái |
| 104 | Co 90 STK DN40 | Co 90 STK DN40 | 6 | cái |
| 105 | Co 90 STK DN50 | Co 90 STK DN50 | 24 | cái |
| 106 | Co 90 STK DN65 | Co 90 STK DN65 | 12 | cái |
| 107 | Co 90 STK DN80 | Co 90 STK DN80 | 20 | cái |
| 108 | Tê STK DN20 | Tê STK DN20 | 1 | cái |
| 109 | Tê STK DN40 | Tê STK DN40 | 2 | cái |
| 110 | Tê STK DN65 | Tê STK DN65 | 6 | cái |
| 111 | Tê STK DN80 | Tê STK DN80 | 10 | cái |
| 112 | Côn STK DN80/40 | Côn STK DN80/40 | 2 | cái |
| 113 | Côn STK DN80/32 | Côn STK DN80/32 | 3 | cái |
| 114 | Côn STK DN80/10 | Côn STK DN80/10 | 3 | cái |
| 115 | Côn STK DN65/50 | Côn STK DN65/50 | 12 | cái |
| 116 | Côn STK DN80/50 | Côn STK DN80/50 | 1 | cái |
| 117 | Côn STK DN80/65 | Côn STK DN80/65 | 6 | cái |
| 118 | Rắc co STK DN20 | Rắc co STK DN20 | 3 | cái |
| 119 | Rắc co STK DN40 | Rắc co STK DN40 | 1 | cái |
| 120 | Chống rung DN40 (khốp nối mềm nối ren) | Chống rung DN40 (khốp nối mềm nối ren) | 2 | cái |
| 121 | Chống rung DN80 (khốp nối mềm nối mặt bích) | Chống rung DN80 (khốp nối mềm nối mặt bích) | 4 | cái |
| 122 | Van 3 chiều DN10 | Van 3 chiều DN10 | 3 | cái |
| 123 | Van 1 chiều DN20 | Van 1 chiều DN20 | 2 | cái |
| 124 | Van cổng DN20 | Van cổng DN20 | 1 | cái |
| 125 | Van cổng DN32 | Van cổng DN32 | 3 | cái |
| 126 | Van cổng DN40 | Van cổng DN40 | 2 | cái |
| 127 | Van 1 chiều DN40 | Van 1 chiều DN40 | 1 | cái |
| 128 | Van bi DN80 | Van bi DN80 | 2 | cái |
| 129 | Van bướm DN80 | Van bướm DN80 | 3 | cái |
| 130 | Van xả khí tự động | Van xả khí tự động | 1 | cái |
| 131 | Lup pê thau DN40 nối ren | Lup pê thau DN40 nối ren | 1 | cái |
| 132 | Lup pê thau DN80 nối mặt bích | Lup pê thau DN80 nối mặt bích | 2 | cái |
| 133 | Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2 | Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2 | 2 | cái |
| 134 | Công tắc áp lực 0-10kg/cm2 | Công tắc áp lực 0-10kg/cm2 | 3 | cái |
| 135 | Mặt bích thép DN80 | Mặt bích thép DN80 | 4 | cái |
| 136 | Cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | Cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | 100 | m |
| 137 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,5 | 100m |
| 138 | Co PVC D90 loại dày | Co PVC D90 loại dày | 8 | cái |
| 139 | Phụ kiện lắp đặt đồng hồ - công tắc áp lực | Phụ kiện lắp đặt đồng hồ - công tắc áp lực | 1 | cái |
| 140 | Trụ tiếp nước chữa cháy STK DN100-2D65, áp lực 16Bar | Trụ tiếp nước chữa cháy STK DN100-2D65, áp lực 16Bar | 1 | cái |
| 141 | Tủ chữa cháy KT: 220x400x600, có khóa, tôn dày 0,8mm lăng chữa cháy D50 gang đúc nguyên khối tiết diện đầu phun D13 van góc thân gang, khớp nối D50 nhôm nguyên chất | Tủ chữa cháy KT: 220x400x600, có khóa, tôn dày 0,8mm lăng chữa cháy D50 gang đúc nguyên khối tiết diện đầu phun D13 van góc thân gang, khớp nối D50 nhôm nguyên chất | 12 | bộ |
| 142 | Bình xịt CO2 loại 5kg | Bình xịt CO2 loại 5kg | 16 | Bình |
| 143 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 9 | Bộ |
| 144 | Khai đựng bình chữa cháy | Khai đựng bình chữa cháy | 8 | cái |
| 145 | Keo AB liến kết ống vào co ren | Keo AB liến kết ống vào co ren | 1 | kg |
| 146 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D65, chiều sâu khoan | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D65, chiều sâu khoan | 6 | lỗ khoan |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 40,381 | m2 |
| 148 | Ống PVC D49 dày 2,4 mm | Ống PVC D49 dày 2,4 mm | 0,2 | 100m |
| 149 | Co PVC D49 loại dày | Co PVC D49 loại dày | 6 | cái |
| 150 | Van phao ren đồng D42 | Van phao ren đồng D42 | 1 | cái |
| 151 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,256 | m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,272 | m3 |
| 153 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | 22,56 | m2 |
| 154 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ | 0,002 | 100m2 |
| 155 | Đầu báo khói thường | Đầu báo khói thường | 96 | cái |
| 156 | Nút nhấn khẩn | Nút nhấn khẩn | 14 | cái |
| 157 | Còi báo cháy | Còi báo cháy | 14 | cái |
| 158 | Trung tâm báo cháy 6 vùng | Trung tâm báo cháy 6 vùng | 1 | cái |
| 159 | Cáp 2x1,0mm2 | Cáp 2x1,0mm2 | 680 | m |
| 160 | Cáp 2x1,5mm2 | Cáp 2x1,5mm2 | 300 | m |
| 161 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 | 140 | m |
| 162 | Nẹp dẹp 24x14 | Nẹp dẹp 24x14 | 600 | m |
| 163 | Hộp đấu nối | Hộp đấu nối | 6 | hộp |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,905 | 100m3 |
| 165 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I | 14,88 | 100m |
| 166 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | 1,984 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,548 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,176 | m3 |
| 169 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | 19,84 | m2 |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,176 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,988 | m3 |
| 173 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,864 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,107 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,6749 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,3649 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,1245 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,2138 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | 0,1381 | tấn |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,525 | m2 |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,525 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,33 | m2 |
| 183 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 16,422 | m2 |
| 184 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 105,802 | m2 |
| 185 | Nắp thăm hồ KT: 0,8*0,8m khung thép L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1 ly (luôn công) | Nắp thăm hồ KT: 0,8*0,8m khung thép L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1 ly (luôn công) | 2 | cái |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,448 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,039 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,045 | tấn |
| 190 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,851 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,106 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0133 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,0906 | tấn |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,924 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,157 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,039 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,079 | tấn |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,445 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,11 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0138 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,0274 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0041 | tấn |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,18 | m3 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | 0,014 | tấn |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,074 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 24 | cái |
| 207 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 0,225 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 2,128 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,9 | m2 |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,6 | m2 |
| 211 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,916 | m2 |
| 212 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 |
| 213 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,64 | m2 |
| 214 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 11,02 | m2 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 12 | m2 |
| 216 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 12,74 | m2 |
| 217 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,82 | m2 |
| 218 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 7,6 | m |
| 219 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,72 | m2 |
| 220 | Cửa đi sắt kéo lá U dày 1,4mm sơn tỉnh điện ổ khóa bấm (ổ khoá) | Cửa đi sắt kéo lá U dày 1,4mm sơn tỉnh điện ổ khóa bấm (ổ khoá) | 5,72 | m2 |
| 221 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 29,9 | m2 |
| 222 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 26,6 | m2 |
| 223 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 44,176 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,076 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,6 | m2 |
| F | VI- THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm bù áp động cơ điện (3KW) - khung đế công suất Q>=3m3/h-H>=60m 100% nhập khẩu | Bơm bù áp động cơ điện (3KW) - khung đế công suất Q>=3m3/h-H>=60m 100% nhập khẩu | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện (15KW) - khung đế, tốc độ vòng quay =2900 vòng/ phút,380V/50HZ..... Công suất Q>= 40m3/h,100% nhập khẩu | Bơm chữa cháy động cơ điện (15KW) - khung đế, tốc độ vòng quay =2900 vòng/ phút,380V/50HZ..... Công suất Q>= 40m3/h,100% nhập khẩu | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel (15KW) - khung đế - Ắc quy 24V tự động, tốc độ vòng quay =2900 vòng/ phút, 380V/50HZ..... Công suất Q>= 40m3/h, 100% nhập khẩu | Bơm chữa cháy động cơ diesel (15KW) - khung đế - Ắc quy 24V tự động, tốc độ vòng quay =2900 vòng/ phút, 380V/50HZ..... Công suất Q>= 40m3/h, 100% nhập khẩu | 1 | Bộ |
| 4 | Bình điều áp 24 lít | Bình điều áp 24 lít | 3 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy bao gồm: đồng hồ V, A đèn tín hiệu, thiết bị báo mất pha,.. | Tủ điều khiển bơm chữa cháy bao gồm: đồng hồ V, A đèn tín hiệu, thiết bị báo mất pha,.. | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân công trình | 20 | 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,5kW | 1 |
| 6 | Tờ điện | sức kéo 5 T | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | sức nâng 10T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5,0kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1,0kw | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | 200m2 | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | Giàn giáo thép | 10 |
| 13 | Cây chống thép (3.2-4.8m) | Cây chống thép (3.2-4.8m) | 100 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi