Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Trụ sở UBND xã, nhà làm việc Công an xã, nhà làm việc Xã đội, xây dựng mới nhà xe, hàng rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật + Thiết bị máy bơm chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110252-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Trụ sở UBND xã, nhà làm việc Công an xã, nhà làm việc Xã đội, xây dựng mới nhà xe, hàng rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật + Thiết bị máy bơm chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20211199297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:57:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,408,931,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tờ điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 200m2
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Trụ sở UBND xã, nhà làm việc Công an xã, nhà làm việc Xã đội, xây dựng mới nhà xe, hàng rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật + Thiết bị máy bơm chữa cháy
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã An Thái Đông
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Khang, địa chỉ: 62/6 Hùng Vương, Phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Sở Xây dựng Tiền Giang, địa chỉ: 4 Lê Lợi, Phường 1 - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH tư vần và Xây dựng An Phát Tiền Giang, địa chỉ: 309, ấp Bình Tạo, Xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT Công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 3B, thị trấn Cái Bè, Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu đầu quốc gia - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Ý, Chức vụ: Phó Chủ tịch. Địa chỉ: Số 279 Nguyễn Chí Công, khu 1, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, Tiền Giang, điện thoại: 02733823485
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I -CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép6,288m3
2Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công)Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công)6,288m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,908m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,236m3
5Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2875100m3
6Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,436100m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công152,64m2
8Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400820,5m2
9Vệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thangVệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang104,032m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)1.533,282m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà)Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà)820,98m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần824,78m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,384m3
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhá lớp vữa trát xà, dầm, trần0,16m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,026m3
16Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công)Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công)10,26m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,955m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,136100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0188tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0906tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,092tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 8,056m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 6,853m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 2,912m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 2,413m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,168m3
27Vệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thangVệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang93,4m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600820,5m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x600Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x60049,08m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x4007,84m2
31Đánh Pass lớp đá mài cầu thang, tam cấpĐánh Pass lớp đá mài cầu thang, tam cấp104,032m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7586,4m
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,163m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75329,562m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,8m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 751,6m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài1.576,445m2
38Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong1.193,705m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài384,78m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong518,4m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.961,225m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.712,105m2
43Lắp dựng cửa khung nhômLắp dựng cửa khung nhôm140,36m2
44Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK)Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK)44,96m2
45Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK)Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK)95,4m2
46Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK)Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK)114,84m2
47Vách kính khung nhôm trong nhàVách kính khung nhôm trong nhà30,82m2
48Vách kính 4,7mm khung nhôm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK)Vách kính 4,7mm khung nhôm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK)30,82m2
49Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…)Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…)2cái
50Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18 way1cái
51Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way1cái
52Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way1cái
53Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way10cái
54Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 way2cái
55MCCB 3P 60AMCCB 3P 60A1cái
56MCB 3P 32AMCB 3P 32A1cái
57MCB 3P 25AMCB 3P 25A2cái
58MCB 3P 20AMCB 3P 20A2cái
59MCB 2P 25AMCB 2P 25A2cái
60MCB 2P 20AMCB 2P 20A10cái
61MCB 2P 16AMCB 2P 16A12cái
62MCB 2P 10AMCB 2P 10A15cái
63MCB 1P 10AMCB 1P 10A7cái
64MCB 1P 6AMCB 1P 6A46cái
65Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoCông tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo96cái
66Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoCông tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo4cái
67Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AỔ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A52cái
68Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 12cái
69Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 214cái
70Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 388cái
71Mặt nạ và khung 4Mặt nạ và khung 43cái
72Hộp nhựa nổiHộp nhựa nổi107cái
73Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạtLắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt48cái
74Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏngĐèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng27bộ
75Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏngĐèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng67bộ
76Đèn lon led 9w âm trầnĐèn lon led 9w âm trần1bộ
77Đèn Exit có hướng chỉ đườngĐèn Exit có hướng chỉ đường2bộ
78Máy lạnh treo tường 2cục 2HP + cáp khiểnMáy lạnh treo tường 2cục 2HP + cáp khiển7máy
79Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm22.940m
80Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2720m
81Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2210m
82Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm21.942m
83Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2100m
84Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 25,0mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 25,0mm280m
85Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìmỐng trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm23,333m
86Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổiỐng trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi47m
87Nẹp dẹp 15x10Nẹp dẹp 15x10160m
88Nẹp dẹp 24x14Nẹp dẹp 24x14980m
89Nẹp dẹp 39x18Nẹp dẹp 39x1870m
90Ống PVC D21 dày 1,6mmỐng PVC D21 dày 1,6mm0,8100m
91Giá đỡ OutdoorGiá đỡ Outdoor7cái
92Ống gas D=9,53Ống gas D=9,5380mét
93Ống gas D=15,88Ống gas D=15,8880mét
94Bảo ôn + cách nhiệtBảo ôn + cách nhiệt80mét
95Hộp đấu dâyHộp đấu dây80cái
96Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M225kg
97Mối hàn CadweldMối hàn Cadweld3mối
98Cọc thép mạ đồng M14x2400Cọc thép mạ đồng M14x24003cọc
99Tắc kê nhựaTắc kê nhựa40bịt
100Băng keo điệnBăng keo điện30cuộn
101Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu (đèn, quạt, dây điện..)Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu (đèn, quạt, dây điện..)5công
102Ống PVC D21 dày 1,6mmỐng PVC D21 dày 1,6mm0,04100m
103Ống PVC D27 dày 1,8mmỐng PVC D27 dày 1,8mm0,5100m
104Ống PVC D60 dày 2,8mmỐng PVC D60 dày 2,8mm0,05100m
105Ống PVC D114 dày 3,2mmỐng PVC D114 dày 3,2mm0,06100m
106Co PVC D21 loại dàyCo PVC D21 loại dày4cái
107Co PVC D27 loại dàyCo PVC D27 loại dày4cái
108Co PVC D60 loại dàyCo PVC D60 loại dày3cái
109Co PVC D114 loại dàyCo PVC D114 loại dày4cái
110Tê PVC D27 loại dàyTê PVC D27 loại dày1cái
111Tê PVC D60 loại dàyTê PVC D60 loại dày1cái
112Tê PVC D114 loại dàyTê PVC D114 loại dày3cái
113Khâu rút PVC D27xD21 loại dàyKhâu rút PVC D27xD21 loại dày2cái
114Khâu rút PVC D60xD27 loại dàyKhâu rút PVC D60xD27 loại dày1cái
115Co răng trong (thau) D21Co răng trong (thau) D212cái
116Tê răng trong (thau) D21Tê răng trong (thau) D211cái
117Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcLắp đặt chậu xí bệt + két nước1bộ
118Lắp đặt vòi rửa D21Lắp đặt vòi rửa D211bộ
119Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaVòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa1bộ
120Phểu thoát nước sànPhểu thoát nước sàn1cái
121Van đồng khóa 2 chiều D27Van đồng khóa 2 chiều D271cái
122Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treoBình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo4bình
B II- NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép3,144m3
2Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công)Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công)3,144m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 15,189m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay3,076m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,403m3
6Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,26100m3
7Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,298100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công99,84m2
9Tháo dỡ trầnTháo dỡ trần200,4m2
10Phá dỡ nền gạch bông 200x200Phá dỡ nền gạch bông 200x200394,4m2
11Vệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thangVệ sinh sạch toàn bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang25,34m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)716,967m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà)Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà)346,84m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnCạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần180m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I26,096m3
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhá lớp vữa trát xà, dầm, trần0,8m2
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IĐóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I11,566100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng1,028m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,028m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường24,04m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,364m3
22Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công)Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công)13,64m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,408m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,079100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,0062tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,0837tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm0,069tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,871m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,516100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,1023tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,0805tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0198tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,0966tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,22tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 0,1598tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,563m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,271100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0457tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0518tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0147tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,2045tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,178m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,84100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0829tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,3902tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0183tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,076tấn
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao 4,68m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 5,752m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 5,246m3
51Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao 2,53m3
52Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao 2,196m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,56m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15022,96m3
55Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công)Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công)244,16m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600439,1m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x60026,08m2
58Láng granitô bậc cấpLáng granitô bậc cấp26m2
59Đánh pass lại toàn bộ lớp đá mài cầu thang, bậc cấpĐánh pass lại toàn bộ lớp đá mài cầu thang, bậc cấp25,34m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7526m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7579,44m
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75130,498m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75144,452m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,16m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7526,147m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)14,525m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10052,578m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …52,578m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Trát trần, vữa XM mác 7582,325m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài847,465m2
71Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong621,79m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài118,56m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong155,747m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ966,025m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ777,537m2
76Lắp dựng cửa khung nhômLắp dựng cửa khung nhôm70,66m2
77Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK)Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK)17,38m2
78Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK)Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7mm (luôn công) (Theo BVTK)53,28m2
79Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK)Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK)61,44m2
80Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (luôn công)Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (luôn công)200,4m2
81Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…)Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…)1cái
82Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way1cái
83Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way1cái
84Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way5cái
85MCCB 3P 40AMCCB 3P 40A1cái
86MCB 3P 25AMCB 3P 25A1cái
87MCB 3P 20AMCB 3P 20A2cái
88MCB 2P 25AMCB 2P 25A1cái
89MCB 2P 16AMCB 2P 16A10cái
90MCB 2P 10AMCB 2P 10A1cái
91MCB 1P 10AMCB 1P 10A2cái
92MCB 1P 6AMCB 1P 6A24cái
93Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoCông tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo47cái
94Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AỔ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A28cái
95Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 11cái
96Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 29cái
97Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 342cái
98Mặt nạ và khung 4Mặt nạ và khung 43cái
99Hộp nhựa nổiHộp nhựa nổi55cái
100Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạtLắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt24cái
101Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏngĐèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng8bộ
102Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏngĐèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng18bộ
103Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trầnĐèn 1,2m led 2x20W máng âm trần18bộ
104Đèn lon led hộp vuông lắp nổiĐèn lon led hộp vuông lắp nổi6bộ
105Đèn Exit có hướng chỉ đườngĐèn Exit có hướng chỉ đường1bộ
106Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm21.400m
107Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2310m
108Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm280m
109Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2290m
110Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm220m
111Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 11,0mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 11,0mm240m
112Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìmỐng trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm53,333m
113Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổiỐng trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi106,667m
114Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D2080m
115Nẹp dẹp 15x10Nẹp dẹp 15x1060m
116Nẹp dẹp 24x14Nẹp dẹp 24x14120m
117Nẹp dẹp 39x18Nẹp dẹp 39x1830m
118Hộp đấu dâyHộp đấu dây50cái
119Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M225kg
120Mối hàn CadweldMối hàn Cadweld3mối
121Cọc thép mạ đồng M14x2400Cọc thép mạ đồng M14x24003cọc
122Tắc kê nhựaTắc kê nhựa30bịt
123Băng keo điệnBăng keo điện20cuộn
124Tháo dỡ hệ thống điện cũ (tính công 3,5/7 nhóm II)Tháo dỡ hệ thống điện cũ (tính công 3,5/7 nhóm II)4công
125Kim thu sét ESE Nimbus 15 bán kính bảo vệ 51m, kim được sản suất theo tiêu chuẩn UNE 21185, UNE 21186 IEC 61024, NFC- 17-102, VDE 0185 công nghệ của Tây Ban NhaKim thu sét ESE Nimbus 15 bán kính bảo vệ 51m, kim được sản suất theo tiêu chuẩn UNE 21185, UNE 21186 IEC 61024, NFC- 17-102, VDE 0185 công nghệ của Tây Ban Nha1Kim
126Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết)Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết)1Trụ
127Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưa.Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưa.1bộ
128Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTHộp kiểm tra nối đất bằng BTCT2hộp
129Cọc thép mạ đồng M16x2400Cọc thép mạ đồng M16x24006cọc
130Mối hàn cadweldMối hàn cadweld6mối
131Cáp thoát sét 24KV- bọc XLPE - 50mm2Cáp thoát sét 24KV- bọc XLPE - 50mm220m
132Cáp đồng trần M48mm2Cáp đồng trần M48mm28kg
133Ống PVC D32Ống PVC D3215m
134V-30x30 -L=300V-30x30 -L=3001mét
135Bulon M12x100 + đai ốc mạ kẽmBulon M12x100 + đai ốc mạ kẽm4con
C III-NHÀ LÀM VIỆC XÃ ĐỘI, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép3,144m3
2Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công)Đào xúc cát chổ bục giảng (tính nhân công)3,144m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,697m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,161m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,338m3
6Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,125100m3
7Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,624100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công85,44m2
9Tháo dỡ trầnTháo dỡ trần163,08m2
10Phá dỡ nền gạch bông 200x200Phá dỡ nền gạch bông 200x200332,13m2
11Vệ sinh sạch toàm bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thangVệ sinh sạch toàm bộ lớp đá mài bậc cấp, cầu thang54,954m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)638,325m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà)Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà)375,25m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnCạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần149,16m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhá lớp vữa trát xà, dầm, trần0,96m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15017,703m3
17Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công)Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công)177,03m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,974m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,164100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0176tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,0485tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0424tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,0688tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao 0,0286tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,608m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,129100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,013tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,0374tấn
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 1,935m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 2,482m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 3,327m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 2,529m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 2,396m3
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600332,13m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x60022,38m2
36Đánh Pass lại toàn bộ lớp đá mài cầu thang, bậc cấpĐánh Pass lại toàn bộ lớp đá mài cầu thang, bậc cấp54,954m2
37Công tác ốp đá hoa cươngCông tác ốp đá hoa cương2,145m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7510,75m2
39Láng granitô cầu thangLáng granitô cầu thang10,75m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7582,2m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,05m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7577,175m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,04m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 759,677m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 752,648m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7510,434m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …10,434m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài777,415m2
49Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong452,425m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài52,674m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong106,92m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ830,089m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ559,345m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm74m2
55Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7ly (luôn công) (Theo BVTK)Cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 4,7ly (luôn công) (Theo BVTK)20,24m2
56Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7ly (luôn công) (Theo BVTK)Cửa sổ nhôm hệ 700 kính dày 4,7ly (luôn công) (Theo BVTK)53,76m2
57Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK)Khung bảo vệ cửa sổ sắt sơn tỉnh điện 14x14x1,2mm (luôn công) (Theo BVTK)63,7m2
58Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (luôn công)Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (luôn công)163,08m2
59Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…)Tủ điện tole dày 1,5 ly KT: 400x600x250 (đèn báo pha, truking, ổ khóa,…)1hộp
60Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way1hộp
61Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way1hộp
62Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way6hộp
63MCCB 3P 40AMCCB 3P 40A1cái
64MCB 3P 25AMCB 3P 25A2cái
65MCB 3P 20AMCB 3P 20A1cái
66MCB 2P 25AMCB 2P 25A2cái
67MCB 2P 20AMCB 2P 20A2cái
68MCB 2P 16AMCB 2P 16A10cái
69MCB 2P 10AMCB 2P 10A2cái
70MCB 1P 10AMCB 1P 10A4cái
71MCB 1P 6AMCB 1P 6A23cái
72Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoCông tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo44cái
73Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báoCông tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo2cái
74Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AỔ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A26cái
75Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 12cái
76Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 210cái
77Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 336cái
78Mặt nạ và khung 4Mặt nạ và khung 43cái
79Hộp nhựa nổiHộp nhựa nổi51hộp
80Lắp đặt Quạt trần + Dimmer quạtLắp đặt Quạt trần + Dimmer quạt18cái
81Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏngĐèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng17bộ
82Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏngĐèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng10bộ
83Đèn 1,2m led 2x20W máng âm trầnĐèn 1,2m led 2x20W máng âm trần18bộ
84Đèn Exit có hướng chỉ đườngĐèn Exit có hướng chỉ đường1bộ
85Máy lạnh treo tường 2cục 2HP + cáp khiểnMáy lạnh treo tường 2cục 2HP + cáp khiển3máy
86Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm21.400m
87Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2290m
88Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2180m
89Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2250m
90Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2120m
91Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 11,0mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 11,0mm280m
92Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìmỐng trắng cứng chống cháy PVC D16 đi chìm60m
93Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổiỐng trắng cứng chống cháy PVC D16 đi nổi120m
94Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D2080m
95Nẹp dẹp 15x10Nẹp dẹp 15x10110m
96Nẹp dẹp 24x14Nẹp dẹp 24x14120m
97Nẹp dẹp 39x18Nẹp dẹp 39x1830m
98Ống PVC D21 dày 1,6mmỐng PVC D21 dày 1,6mm30m
99Giá đỡ OutdoorGiá đỡ Outdoor3cái
100Ống gas D=9,53Ống gas D=9,5330mét
101Ống gas D=15,88Ống gas D=15,8830mét
102Bảo ôn + cách nhiệtBảo ôn + cách nhiệt30mét
103Hộp đấu dâyHộp đấu dây60hộp
104Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M225kg
105Mối hàn CadweldMối hàn Cadweld3mối
106Cọc thép mạ đồng M14x2400Cọc thép mạ đồng M14x24003cọc
107Tắc kê nhựaTắc kê nhựa30bịt
108Băng keo điệnBăng keo điện20cuộn
109Công tháo dỡ hệ thống điện cũ (tính công 3,5/7 nhóm 3)Công tháo dỡ hệ thống điện cũ (tính công 3,5/7 nhóm 3)4công
110Ống PVC D21 dày 1,6mmỐng PVC D21 dày 1,6mm0,02100m
111Ống PVC D27 dày 1,8mmỐng PVC D27 dày 1,8mm0,04100m
112Ống PVC D60 dày 2,8mmỐng PVC D60 dày 2,8mm0,04100m
113Co PVC D21 loại dàyCo PVC D21 loại dày3cái
114Co PVC D27 loại dàyCo PVC D27 loại dày3cái
115Co PVC D60 loại dàyCo PVC D60 loại dày2cái
116Tê PVC D60 loại dàyTê PVC D60 loại dày1cái
117Khâu rút PVC D60xD27 loại dàyKhâu rút PVC D60xD27 loại dày1cái
118Khâu rút PVC D60xD34 loại dàyKhâu rút PVC D60xD34 loại dày1cái
119Co răng trong (thau) D21Co răng trong (thau) D211cái
120Chậu rửa Inox (chậu đôi) + vòi rửa D21Chậu rửa Inox (chậu đôi) + vòi rửa D211bộ
121Van đồng khóa 2 chiều D27Van đồng khóa 2 chiều D271cái
122Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treoBình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo2bình
123Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép3,704m3
124Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 0,597m3
125Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ147,1m2
126Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
127Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường35,56m2
128Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công15,92m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,64m2
130Cửa đi nhôm kính 4,7mm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK)Cửa đi nhôm kính 4,7mm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK)12,32m2
131Cửa sổ nhôm kính 4,7mm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK)Cửa sổ nhôm kính 4,7mm hệ 700 (luôn công) (Theo BVTK)4,32m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x40035,56m2
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,87m3
134Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x25029,1m2
135Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài78,44m2
136Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong68,66m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,44m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,66m2
139Ống PVC D21 dày 1,6mmỐng PVC D21 dày 1,6mm0,1100m
140Ống PVC D27 dày 1,8mmỐng PVC D27 dày 1,8mm0,2100m
141Ống PVC D34 dày 2,0mmỐng PVC D34 dày 2,0mm0,1100m
142Ống PVC D60 dày 2,8mmỐng PVC D60 dày 2,8mm0,12100m
143Ống PVC D76 dày 3,0mmỐng PVC D76 dày 3,0mm0,04100m
144Ống PVC D90 dày 2,9mmỐng PVC D90 dày 2,9mm0,2100m
145Ống PVC D114 dày 3,2mmỐng PVC D114 dày 3,2mm0,04100m
146Co PVC D21 loại dàyCo PVC D21 loại dày18cái
147Co PVC D27 loại dàyCo PVC D27 loại dày6cái
148Co PVC D34 loại dàyCo PVC D34 loại dày12cái
149Co PVC D60 loại dàyCo PVC D60 loại dày15cái
150Co PVC D76 loại dàyCo PVC D76 loại dày6cái
151Co PVC D90 loại dàyCo PVC D90 loại dày12cái
152Co PVC D114 loại dàyCo PVC D114 loại dày7cái
153Tê PVC D27 loại dàyTê PVC D27 loại dày15cái
154Tê PVC D34 loại dàyTê PVC D34 loại dày3cái
155Tê PVC D60 loại dàyTê PVC D60 loại dày4cái
156Tê PVC D76 loại dàyTê PVC D76 loại dày3cái
157Tê PVC D90 loại dàyTê PVC D90 loại dày9cái
158Khâu rút PVC D27x21 loại dàyKhâu rút PVC D27x21 loại dày13cái
159Khâu rút PVC D34x27 loại dàyKhâu rút PVC D34x27 loại dày4cái
160Khâu rút PVC D90x60 loại dàyKhâu rút PVC D90x60 loại dày8cái
161Co răng trong (thau) D21Co răng trong (thau) D2118cái
162Tê răng trong (thau) D21Tê răng trong (thau) D216cái
163Móc nhựa các loạiMóc nhựa các loại20cái
164Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (người lớn)Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (người lớn)6bộ
165Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phông, bộ xã,..)Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phông, bộ xã,..)3bộ
166Van xả bồn tiểu tự động ngắtVan xả bồn tiểu tự động ngắt3bộ
167Lắp đặt chậu rửa Lavabo (người lớn)Lắp đặt chậu rửa Lavabo (người lớn)6bộ
168Vòi lavaboVòi lavabo6bộ
169Phụ kiện vệ sinh 6 mónPhụ kiện vệ sinh 6 món6bộ
170Vòi rửa D21Vòi rửa D212bộ
171Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaVòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa6bộ
172Phiểu thoát nước sànPhiểu thoát nước sàn8cái
173Hút hầm tự hoại hiện hữuHút hầm tự hoại hiện hữu1hầm
174Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2way1hộp
175Taplo nhựa 200x300Taplo nhựa 200x3001cái
176MCB 2P 6AMCB 2P 6A1cái
177Công tắc 1 chiều 16A có đèn báoCông tắc 1 chiều 16A có đèn báo6bảng
178Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 32cái
179Hộp nhựa nổiHộp nhựa nổi2hộp
180Đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏngĐèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng6bộ
181Cáp đồng bọc PVC CV - 1,5mm2Cáp đồng bọc PVC CV - 1,5mm2110m
182Cáp đồng bọc PVC CVV - 2x2,5mm2Cáp đồng bọc PVC CVV - 2x2,5mm235m
183Ống trắng cứng đi nổi D16Ống trắng cứng đi nổi D1630m
184Ống trắng cứng đi nổi D20Ống trắng cứng đi nổi D2035m
185Hộp đấu dâyHộp đấu dây3hộp
186Cọc thép mạ đồng M16x2400Cọc thép mạ đồng M16x24001cọc
187Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M222Kg
188Băng keo điệnBăng keo điện2cuộn
189Tắc kê nhựaTắc kê nhựa2bịt
D IV-XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE, HÀNG RÀO
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,445m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,345100m2
3Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công)Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công)17,227m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm0,106tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm0,55tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IÉp trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I0,861100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,272m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 8,705m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,12100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,2299tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,3251tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,569tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,306m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,461100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0621tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,3434tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao 0,638m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày 8,988m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày 22,613m3
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11m2
21Lắp dựng lan can sắtLắp dựng lan can sắt70,95m2
22Hàng rào song sắt thép 20x20x1,2 và thép hộp 50x50x2 (luôn công) (Theo BVTK)Hàng rào song sắt thép 20x20x1,2 và thép hộp 50x50x2 (luôn công) (Theo BVTK)70,95m2
23Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công) (Theo BVTK)Cửa cổng song sắt vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc thép bản dày 1 ly ốp 2 mặt (luôn công) (Theo BVTK)11m2
24Công tác ốp đá Granite màu đỏCông tác ốp đá Granite màu đỏ19,56m2
25Công tác ốp gạch vào tường 60x240Công tác ốp gạch vào tường 60x24020,61m2
26Bảng tên UBND khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên UB, địa chỉ, SĐT,..) và bảng xã nông thôn mới (luôn công)Bảng tên UBND khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granit (tên UB, địa chỉ, SĐT,..) và bảng xã nông thôn mới (luôn công)1bộ
27Thép V50x50x5 (thép gay cửa)Thép V50x50x5 (thép gay cửa)19,625kg
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75621,24m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,81m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 75110,09m2
31Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước1.125,062m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần69,56m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,56m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.125,062m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,95m2
36Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépPhá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép1,165m3
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công12,25m2
38Phá dỡ hàng rào dây thép gaiPhá dỡ hàng rào dây thép gai361,83m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông152,902m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ268,58m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,213100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,08m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,08m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,76m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,177100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,019tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,0896tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm0,1098tấn
49Bulong D16 L=600Bulong D16 L=60048bộ
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,164100m3
51Gia công cột bằng thép hìnhGia công cột bằng thép hình0,242tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiLắp dựng cột thép các loại0,242tấn
53Thép ống mạ kẽm D90 dày 3mmThép ống mạ kẽm D90 dày 3mm185,39kg
54Thép tấm dày 5mmThép tấm dày 5mm6,91kg
55Thép tấm dày 8mmThép tấm dày 8mm50,24kg
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,354tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,354tấn
58Thép tấn dày 5mmThép tấn dày 5mm4,02kg
59Thép ống mạ kẽm D90 dày 3mmThép ống mạ kẽm D90 dày 3mm279,73kg
60Thép ống mạ kẽm D60 dày 3mmThép ống mạ kẽm D60 dày 3mm69,83kg
61Gia công giằng mái thépGia công giằng mái thép0,209tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngLắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,209tấn
63Bulon D12 L=70Bulon D12 L=7056bộ
64Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,408tấn
65Xà gồ thép hộp 40x40x2 mạ kẽmXà gồ thép hộp 40x40x2 mạ kẽm171,2md
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình11,872m3
67Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công)Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công)131,44m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,832m3
69Cắt ron nền sâu 40 rộng 50Cắt ron nền sâu 40 rộng 508,9410m
70Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zemLợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem1,102100m2
71Máng xối tole phẳng mạ màu dày 4,5 zem + phụ kiện (luôn công)Máng xối tole phẳng mạ màu dày 4,5 zem + phụ kiện (luôn công)21,6m
72Ống PVC D90 dày 2,9mmỐng PVC D90 dày 2,9mm0,05100m
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ95,793m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,18100m2
75Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2way1hộp
76Taplo nhựa 200x300Taplo nhựa 200x3001cái
77MCB 2P 6AMCB 2P 6A1cái
78Công tắc 1 chiều 16A có đèn báoCông tắc 1 chiều 16A có đèn báo4cái
79Mặt nạ khung 4Mặt nạ khung 42Cái
80Hộp nhựa nổiHộp nhựa nổi2hộp
81Đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏngĐèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng8bộ
82Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2140m
83Cáp đồng bọc PVC CVV - 2x2,5mm2Cáp đồng bọc PVC CVV - 2x2,5mm235m
84Ống trắng cứng chống cháy D16 đi nổiỐng trắng cứng chống cháy D16 đi nổi40m
85Ống trắng cứng chống cháy D20 đi nổiỐng trắng cứng chống cháy D20 đi nổi35m
86Hộp đấu dâyHộp đấu dây8hộp
87Cọc thép mạ đồng M16x2400Cọc thép mạ đồng M16x24001cọc
88Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M222Kg
89Băng keo điệnBăng keo điện2cuộn
90Tắc kê nhựaTắc kê nhựa2bịt
91Móc bắt ống D16Móc bắt ống D165bịt
92Tủ điện kim loại 9way có nắp đậyTủ điện kim loại 9way có nắp đậy1hộp
93MCB 3P 20AMCB 3P 20A1cái
94MCB 1P 6AMCB 1P 6A6cái
95Đèn pha led 40WĐèn pha led 40W6bộ
96Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x2,5mm2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x2,5mm220m
97Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x4,0mm2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x4,0mm240m
98Ống xoắn TFP40Ống xoắn TFP4040m
99Hộp đấu dâyHộp đấu dây4hộp
100Cọc thép mạ đồng M16x2400Cọc thép mạ đồng M16x24001cọc
101Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M222Kg
102Băng keo điệnBăng keo điện2cuộn
103Tắc kê nhựaTắc kê nhựa2bịt
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 27m3
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống7,2m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường19,8m3
E V- HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỀ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ...,TRANG THIẾT BỊ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa nền)Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa nền)219,296m3
2Đắp cát công trìnhĐắp cát công trình33,505m3
3Kẻ ron rộng 5mm sâu 40mm (KT: 2,0x2,0m)Kẻ ron rộng 5mm sâu 40mm (KT: 2,0x2,0m)215,26510m
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài2,258100m2
5Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IĐào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I6,348m3
6Đắp cát nền móng công trìnhĐắp cát nền móng công trình0,361m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,361m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,984m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,04100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,0049tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,0337tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,015tấn
13Bulong D16 L=350Bulong D16 L=3503bộ
14Đắp đất nền móng công trìnhĐắp đất nền móng công trình4,642m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,382m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngSản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,138100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,037tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,203tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,287m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,049tấn
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,962m3
22Nilong lót chống mất nước (luôn công)Nilong lót chống mất nước (luôn công)15,347m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,492m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,223100m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 0,869m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7514,62m2
27Láng granitô nền sànLáng granitô nền sàn15,499m2
28Lát gạch Terazzo 400x400Lát gạch Terazzo 400x4004,6m2
29Phụ kiện cột cờ (bao gồm lá cờ bulong quả cầu,.. luôn công )Phụ kiện cột cờ (bao gồm lá cờ bulong quả cầu,.. luôn công )1bộ
30Lắp đặt ống Inox D114,3mm dày 3,05mmLắp đặt ống Inox D114,3mm dày 3,05mm0,031100m
31Lắp đặt ống Inox D88,9mm dày 3,05mmLắp đặt ống Inox D88,9mm dày 3,05mm0,03100m
32Điện kế 3P 80AĐiện kế 3P 80A1cái
33Tủ Tole KT: 400x600x250 + phụ kiện, đèn báo pha, Volke, Amper ke,..)Tủ Tole KT: 400x600x250 + phụ kiện, đèn báo pha, Volke, Amper ke,..)1hộp
34Tủ Tole KT: 300x400x210 + phụ kiện, đèn báo pha, Volke, Amper ke,..)Tủ Tole KT: 300x400x210 + phụ kiện, đèn báo pha, Volke, Amper ke,..)1hộp
35Mạch đóng mở tự động 2pha 16A (bao gồm MCB 2P 16A, Timer, Selector, khởi động tư)Mạch đóng mở tự động 2pha 16A (bao gồm MCB 2P 16A, Timer, Selector, khởi động tư)1Mạch
36MCCB 3P 100AMCCB 3P 100A2cái
37Trụ bêtông ly tâm 8,4m (luôn công)Trụ bêtông ly tâm 8,4m (luôn công)14Trụ
38Đà cản BTCT 1,2m (luôn công)Đà cản BTCT 1,2m (luôn công)10Cái
39Đèn indu bóng tiết kiệm 4U/70WĐèn indu bóng tiết kiệm 4U/70W9Bộ
40Cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn xa 1,5m (luôn công)Cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn xa 1,5m (luôn công)9Cái
41Cáp ABC 4x50mm2Cáp ABC 4x50mm2141m
42Cáp đồng bọc PVC 50mm2Cáp đồng bọc PVC 50mm240m
43Cáp đồng bọc PVC-CV - 11mm2Cáp đồng bọc PVC-CV - 11mm2645m
44Cáp đồng bọc PVC-CV - 16mm2Cáp đồng bọc PVC-CV - 16mm2220m
45Cáp 2 ruột CVV - 2x2,5mm2Cáp 2 ruột CVV - 2x2,5mm236m
46Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M2212Kg
47Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹpCọc tiếp đất M16x2400 + kẹp4cọc
48Cầu chì trời 20ACầu chì trời 20A9Cái
49Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽmBulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽm28Cái
50Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽmBulon M16x250 + đai ốc mạ kẽm13Cái
51Bulon M16x300 + đai ốc mạ kẽmBulon M16x300 + đai ốc mạ kẽm18Cái
52Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽmBulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm2Cái
53Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽmBulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽm4Cái
54Kẹp đỡ cáp ABCKẹp đỡ cáp ABC2Cái
55Kẹp dừng cáp ABCKẹp dừng cáp ABC6Cái
56Kẹp dừng cáp CU cở thích hợpKẹp dừng cáp CU cở thích hợp10Cái
57Kẹp rẻ cáp CU cở thích hợpKẹp rẻ cáp CU cở thích hợp18Cái
58Kẹp rẻ, nối cáp ABCKẹp rẻ, nối cáp ABC16Cái
59UclevicUclevic14Cái
60Rack 2 sứRack 2 sứ30Cái
61Sứ ống chỉSứ ống chỉ30Cái
62CollierCollier2Cái
63Hộp phân phối 3 cực + 3MCB 1P 60AHộp phân phối 3 cực + 3MCB 1P 60A3hộp
64Rondell vuông DK24Rondell vuông DK2456Cái
65Rondell vuông DK18Rondell vuông DK18148Cái
66Ống PVC D90 dày 2,9mmỐng PVC D90 dày 2,9mm0,08100m
67Băng keo điệnBăng keo điện10cuộn
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 23,58m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,16m3
70Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,108100m2
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường7,86m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 156,066m3
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,1m3
74Nilon lót chống mất nước (luôn công)Nilon lót chống mất nước (luôn công)191,93m2
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường98,713m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,397m3
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,351100m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,18m3
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,338100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,017tấn
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,272m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,313100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm0,3538tấn
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm0,0097tấn
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm0,0033tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 260cái
87Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 13,966m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75347,314m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 75200,04m2
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 10052,01m2
91Lắp đặt cống HDPE D300 dày 17,5mm 2 vách loại ALắp đặt cống HDPE D300 dày 17,5mm 2 vách loại A0,23100m
92Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,474m3
93Tháo dở nắp đan rãnh hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng Tháo dở nắp đan rãnh hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng 50cái
94Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác19,68m3
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 24,8m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường24,177m3
97Ống thép tráng kẽm DN20, dày 2,6mmỐng thép tráng kẽm DN20, dày 2,6mm0,03100m
98Ống thép tráng kẽm DN32, dày 3,2mmỐng thép tráng kẽm DN32, dày 3,2mm0,03100m
99Ống thép tráng kẽm DN40, dày 3,2mmỐng thép tráng kẽm DN40, dày 3,2mm0,06100m
100Ống thép tráng kẽm DN50, dày 3,6mmỐng thép tráng kẽm DN50, dày 3,6mm0,12100m
101Ống thép tráng kẽm DN65, dày 3,6mmỐng thép tráng kẽm DN65, dày 3,6mm0,3100m
102Ống thép tráng kẽm DN80, dày 4,0mmỐng thép tráng kẽm DN80, dày 4,0mm1,24100m
103Co 90 STK DN20Co 90 STK DN203cái
104Co 90 STK DN40Co 90 STK DN406cái
105Co 90 STK DN50Co 90 STK DN5024cái
106Co 90 STK DN65Co 90 STK DN6512cái
107Co 90 STK DN80Co 90 STK DN8020cái
108Tê STK DN20Tê STK DN201cái
109Tê STK DN40Tê STK DN402cái
110Tê STK DN65Tê STK DN656cái
111Tê STK DN80Tê STK DN8010cái
112Côn STK DN80/40Côn STK DN80/402cái
113Côn STK DN80/32Côn STK DN80/323cái
114Côn STK DN80/10Côn STK DN80/103cái
115Côn STK DN65/50Côn STK DN65/5012cái
116Côn STK DN80/50Côn STK DN80/501cái
117Côn STK DN80/65Côn STK DN80/656cái
118Rắc co STK DN20Rắc co STK DN203cái
119Rắc co STK DN40Rắc co STK DN401cái
120Chống rung DN40 (khốp nối mềm nối ren)Chống rung DN40 (khốp nối mềm nối ren)2cái
121Chống rung DN80 (khốp nối mềm nối mặt bích)Chống rung DN80 (khốp nối mềm nối mặt bích)4cái
122Van 3 chiều DN10Van 3 chiều DN103cái
123Van 1 chiều DN20Van 1 chiều DN202cái
124Van cổng DN20Van cổng DN201cái
125Van cổng DN32Van cổng DN323cái
126Van cổng DN40Van cổng DN402cái
127Van 1 chiều DN40Van 1 chiều DN401cái
128Van bi DN80Van bi DN802cái
129Van bướm DN80Van bướm DN803cái
130Van xả khí tự độngVan xả khí tự động1cái
131Lup pê thau DN40 nối renLup pê thau DN40 nối ren1cái
132Lup pê thau DN80 nối mặt bíchLup pê thau DN80 nối mặt bích2cái
133Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm22cái
134Công tắc áp lực 0-10kg/cm2Công tắc áp lực 0-10kg/cm23cái
135Mặt bích thép DN80Mặt bích thép DN804cái
136Cáp ngầm 3x25+1x16mm2Cáp ngầm 3x25+1x16mm2100m
137Ống PVC D90 dày 2,9mmỐng PVC D90 dày 2,9mm0,5100m
138Co PVC D90 loại dàyCo PVC D90 loại dày8cái
139Phụ kiện lắp đặt đồng hồ - công tắc áp lựcPhụ kiện lắp đặt đồng hồ - công tắc áp lực1cái
140Trụ tiếp nước chữa cháy STK DN100-2D65, áp lực 16BarTrụ tiếp nước chữa cháy STK DN100-2D65, áp lực 16Bar1cái
141Tủ chữa cháy KT: 220x400x600, có khóa, tôn dày 0,8mm lăng chữa cháy D50 gang đúc nguyên khối tiết diện đầu phun D13 van góc thân gang, khớp nối D50 nhôm nguyên chấtTủ chữa cháy KT: 220x400x600, có khóa, tôn dày 0,8mm lăng chữa cháy D50 gang đúc nguyên khối tiết diện đầu phun D13 van góc thân gang, khớp nối D50 nhôm nguyên chất12bộ
142Bình xịt CO2 loại 5kgBình xịt CO2 loại 5kg16Bình
143Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCBảng nội quy, tiêu lệnh PCCC9Bộ
144Khai đựng bình chữa cháyKhai đựng bình chữa cháy8cái
145Keo AB liến kết ống vào co renKeo AB liến kết ống vào co ren1kg
146Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D65, chiều sâu khoan Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D65, chiều sâu khoan 6lỗ khoan
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ40,381m2
148Ống PVC D49 dày 2,4 mmỐng PVC D49 dày 2,4 mm0,2100m
149Co PVC D49 loại dàyCo PVC D49 loại dày6cái
150Van phao ren đồng D42Van phao ren đồng D421cái
151Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,256m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,272m3
153Nilong lót chống mất nước (luôn công)Nilong lót chống mất nước (luôn công)22,56m2
154Ván khuôn thép, ván khuôn trụVán khuôn thép, ván khuôn trụ0,002100m2
155Đầu báo khói thườngĐầu báo khói thường96cái
156Nút nhấn khẩnNút nhấn khẩn14cái
157Còi báo cháyCòi báo cháy14cái
158Trung tâm báo cháy 6 vùngTrung tâm báo cháy 6 vùng1cái
159Cáp 2x1,0mm2Cáp 2x1,0mm2680m
160Cáp 2x1,5mm2Cáp 2x1,5mm2300m
161Ống trắng cứng chống cháy PVC D20Ống trắng cứng chống cháy PVC D20140m
162Nẹp dẹp 24x14Nẹp dẹp 24x14600m
163Hộp đấu nốiHộp đấu nối6hộp
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,905100m3
165Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp IĐóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I14,88100m
166Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng1,984m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,548100m3
168Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,176m3
169Nilong lót chống mất nước (luôn công)Nilong lót chống mất nước (luôn công)19,84m2
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,176m3
171Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,02100m2
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,988m3
173Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,864100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,107tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,6749tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,3649tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,1245tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,2138tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 0,1381tấn
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,525m2
181Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,525m2
182Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7532,33m2
183Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10016,422m2
184Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …105,802m2
185Nắp thăm hồ KT: 0,8*0,8m khung thép L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1 ly (luôn công)Nắp thăm hồ KT: 0,8*0,8m khung thép L30x30x2 bọc tole phẳng dày 1 ly (luôn công)2cái
186Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,448m3
187Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,09100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,039tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,045tấn
190Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,851m3
191Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,106100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0133tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,0906tấn
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,924m3
195Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,157100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,039tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,079tấn
198Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,445m3
199Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,11100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0138tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,0274tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0041tấn
203Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,18m3
204Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm0,014tấn
205Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,074100m2
206Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 24cái
207Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 0,225m3
208Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 2,128m3
209Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,9m2
210Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,6m2
211Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7516,916m2
212Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,6m2
213Trát trần, vữa XM mác 75Trát trần, vữa XM mác 7510,64m2
214Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7511,02m2
215Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 10012m2
216Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10012,74m2
217Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …14,82m2
218Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 757,6m
219Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,72m2
220Cửa đi sắt kéo lá U dày 1,4mm sơn tỉnh điện ổ khóa bấm (ổ khoá)Cửa đi sắt kéo lá U dày 1,4mm sơn tỉnh điện ổ khóa bấm (ổ khoá)5,72m2
221Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài29,9m2
222Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong26,6m2
223Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài44,176m2
224Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,076m2
225Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,6m2
F VI- THIẾT BỊ PCCC
1Bơm bù áp động cơ điện (3KW) - khung đế công suất Q>=3m3/h-H>=60m 100% nhập khẩuBơm bù áp động cơ điện (3KW) - khung đế công suất Q>=3m3/h-H>=60m 100% nhập khẩu1Bộ
2Bơm chữa cháy động cơ điện (15KW) - khung đế, tốc độ vòng quay =2900 vòng/ phút,380V/50HZ..... Công suất Q>= 40m3/h,100% nhập khẩuBơm chữa cháy động cơ điện (15KW) - khung đế, tốc độ vòng quay =2900 vòng/ phút,380V/50HZ..... Công suất Q>= 40m3/h,100% nhập khẩu1Bộ
3Bơm chữa cháy động cơ diesel (15KW) - khung đế - Ắc quy 24V tự động, tốc độ vòng quay =2900 vòng/ phút, 380V/50HZ..... Công suất Q>= 40m3/h, 100% nhập khẩuBơm chữa cháy động cơ diesel (15KW) - khung đế - Ắc quy 24V tự động, tốc độ vòng quay =2900 vòng/ phút, 380V/50HZ..... Công suất Q>= 40m3/h, 100% nhập khẩu1Bộ
4Bình điều áp 24 lítBình điều áp 24 lít3Bình
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy bao gồm: đồng hồ V, A đèn tín hiệu, thiết bị báo mất pha,..Tủ điều khiển bơm chữa cháy bao gồm: đồng hồ V, A đèn tín hiệu, thiết bị báo mất pha,..1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.997E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
5 Kỹ thuật thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
6 Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
7 Công nhân công trình 20 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kw2
4 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,5kW1
6 Tờ điện sức kéo 5 T1
7 Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) sức nâng 10T1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kw1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0kw1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ 200m21
12 Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) Giàn giáo thép10
13 Cây chống thép (3.2-4.8m) Cây chống thép (3.2-4.8m)100
14 Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->