Gói thầu: Chỉnh trang đô thị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204498-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Chỉnh trang đô thị
Số hiệu KHLCNT 20211202941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:55:00 đến ngày 2021-12-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình trồng cây xanh công viên hoặc trồng cây khuôn viên trụ sở hoặc các tuyến đường. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự (Công trình trồng cây xanh công viên hoặc khuôn viên trụ sở hoặc các tuyến đường). Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực.- Chỉ huy trưởng công trình: Có chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự (Công trình trồng cây xanh công viên hoặc khuôn viên trụ sở hoặc các tuyến đường). Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực: Có ít nhất 01 người.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành nông lâm nghiệp, đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự cấp IV (Công trình tương tự: Công trình trồng cây xanh công viên hoặc khuôn viên trụ sở hoặc các tuyến đường, kèm theo tài liệu chứng minh. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành cảnh quan hoặc lâm nghiệp hoặc xây dựng. Có giấy chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu có gắn thùng nâng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 1,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải có gắn cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3cv
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Chỉnh trang đô thị
Chỉnh trang đô thị năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư /Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Tiến Dũng - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế - Xây dựng Kiến An. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa. - Đơn vị đánh giá E–HSDT: Tổ tư vấn đấu thầu. - Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư /Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư /Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VĨA HÈ TUYẾN ĐƯỜNG LÊ DUẨN
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Chương V – E-HSMT41cây
2Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V – E-HSMT161cây
3Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3Chương V – E-HSMT71cây
4Đào hố đất trồng câyChương V – E-HSMT431m3
5Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D70 cm, Cây Bằng Lăng ĐK cách gốc 15 cm, 15-16 cm, cao >=3,5mChương V – E-HSMT701 cây
6Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V – E-HSMT70cây
7Cung cấp đất màu+ Giá thể trồng câyChương V – E-HSMT51,1521m3
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Chương V – E-HSMT701 cây/ 90 ngày
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, Sạn ngang xô bồ, PCB30Chương V – E-HSMT7,392m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT2,016100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT12,09m3
12Rải bạt nylong chóng mất nước xi măngChương V – E-HSMT0,6512100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V – E-HSMT6,912m3
14Lát nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, Gạch Block Zíc ZắcChương V – E-HSMT69,12m2
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V – E-HSMT0,0691100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V – E-HSMT0,0691100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =4km - Cấp đất IIChương V – E-HSMT0,0691100m3/1km
B DẢI PHÂN CÁCH TUYẾN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V – E-HSMT30gốc
2Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V – E-HSMT41 cây/ tháng
3Đào xúc lớp đất mặt giải phân cách bằng thủ công-đất cấp II(50% thủ công 50% máy)Chương V – E-HSMT28,54251m3
4Đào xúc lớp đất mặt giải phân cách bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (50% thủ công 50% máy)Chương V – E-HSMT0,285100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V – E-HSMT0,57100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =4km - Cấp đất IIChương V – E-HSMT0,57100m3/1km
7Cung cấp đất màu+ Giá thể trồng câyChương V – E-HSMT57,08m3
8Trồng dặm cây hàng rào, cây chuổi Ngọc Mật độ 25 cây/m2Chương V – E-HSMT0,1761100m2/ lần
9Trồng cây lá màu, Cây Bụp Thái cao >=25cm, mật độ 16 cây/m2Chương V – E-HSMT3,378100m2/ lần
10Trồng cây lá màu, Cây Huỳnh Anh lá nhỏ cao>=18cm, mật độ 16 cây/m2Chương V – E-HSMT2,3297100m2/ lần
11Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3Chương V – E-HSMT5,8866100m2
C KHUÔN VIÊN NHÀ VĂN HÓA DÂN TỘC VÂN KIỀU - PA CÔ
1Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoChương V – E-HSMT11m3
2Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40, Hồng lộc cao 0,8-1,0m, ĐK tán 0,5-0,6 mChương V – E-HSMT721 cây
3Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40 cm, Tùng tháp cao 0,8-1,2m, ĐK tán 0,4-0,5mChương V – E-HSMT161 cây
4Đào xúc lớp đất mặt bằng thủ công-đất cấp II(50% thủ công 50% máy)Chương V – E-HSMT49,21491m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (50% thủ công 50% máy)Chương V – E-HSMT0,4921100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V – E-HSMT0,9843100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =4km - Cấp đất IIChương V – E-HSMT0,9843100m3/1km
8Cung cấp đất màu+ Giá thể trồng câyChương V – E-HSMT98,43m3
9Trồng cây hàng rào, Cây Trang Thái cao >= 20 cm, mật độ 25 cây/m2Chương V – E-HSMT1,334100m2/ lần
10Trồng cây lá màu, Cây Cô Tồng cao>=25cm, mật độ 16 cây/m2Chương V – E-HSMT0,7714100m2/ lần
11Trồng cây lá màu, Cây Mắt nai cao>=20cmChương V – E-HSMT3,0886100m2/ lần
12Trồng cỏ nhungChương V – E-HSMT5,7344100 m2
13Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3Chương V – E-HSMT10,9284100m2/ 30 ngày
14Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3Chương V – E-HSMT0,88100cây/ 30 ngày
D VĨA HÈ PHÒNG TÀI CHÍNH, KHUÔN VIÊN BAN QLĐT XD & PTQĐ, PHÒNG KTHT HUYỆN
1Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoChương V – E-HSMT6,875m3
2Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40, Hồng lộc cao 0,8-1,0m, ĐK tán 0,5-0,6 mChương V – E-HSMT261 cây
3Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40 cm, Cây Ngâu cao 0,6-0,8m, ĐK tan 0,8-0,9mChương V – E-HSMT101 cây
4Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V – E-HSMT151 cây/ tháng
5Trồng cây Sanh 9 tầng cao >=3m, ĐK tán rộng 1,5m, đường kính bầu đất D70cmChương V – E-HSMT21 cây
6Đào xúc lớp đất mặt bằng thủ công-đất cấp II(50% thủ công 50% máy)Chương V – E-HSMT11,27931m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (50% thủ công 50% máy)Chương V – E-HSMT0,1128100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V – E-HSMT0,2256100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =4km-đất cấp IIChương V – E-HSMT0,2256100m3/1km
10Cung cấp đất màu+ Giá thể trồng câyChương V – E-HSMT34,9827m3
11Trồng cây lá màu, Cây Cô Tồng cao>=25cm, mật độ 16 cây/m2Chương V – E-HSMT1,1667100m2/ lần
12Trồng cây lá màu, Cây Huỳnh Anh lá nhỏ cao>=18cm, mật độ 16 cây/m2Chương V – E-HSMT0,0768100m2/ lần
13Trồng cây lá màu, Cây Mắt nai cao>=20cmChương V – E-HSMT0,4488100m2/ lần
14Trồng cây lá màu, Cây Bạch trinh biển cao>=20cm, mật độ 16 cây/m2Chương V – E-HSMT0,6404100m2/ lần
15Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3Chương V – E-HSMT2,3302100m2/ 30 ngày
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Chương V – E-HSMT21 cây/ 90 ngày
17Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3Chương V – E-HSMT0,25100cây/ 30 ngày
E BỒN HOA BẢO THÁP KHE SANH
1Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leoChương V – E-HSMT10m3
2Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40 cm, Hồng lộc cao 0,8-1,0m, ĐK tán 0,5-0,6 mChương V – E-HSMT401 cây
3Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40 cm, Tùng tháp cao 0,8-1,2m, ĐK tán 0,4-0,5mChương V – E-HSMT401 cây
4Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3Chương V – E-HSMT0,8100cây/30 ngày
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V – E-HSMT1,5841m3
6Cung cấp đất màu+ Giá thể trồng câyChương V – E-HSMT1,584m3
7Trồng cây lá màu, Cây Cô Tồng cao >=25cm, mật độ 16 cây/m2Chương V – E-HSMT0,1584100m2/ lần
8Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3Chương V – E-HSMT0,1584100m2/30 ngày
9Bóc xếp, Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi =5kmChương V – E-HSMT1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình trồng cây xanh công viên hoặc trồng cây khuôn viên trụ sở hoặc các tuyến đường. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự (Công trình trồng cây xanh công viên hoặc khuôn viên trụ sở hoặc các tuyến đường). Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực.- Chỉ huy trưởng công trình: Có chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự (Công trình trồng cây xanh công viên hoặc khuôn viên trụ sở hoặc các tuyến đường). Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực: Có ít nhất 01 người.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành nông lâm nghiệp, đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự cấp IV (Công trình tương tự: Công trình trồng cây xanh công viên hoặc khuôn viên trụ sở hoặc các tuyến đường, kèm theo tài liệu chứng minh. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Có chuyên ngành cảnh quan hoặc lâm nghiệp hoặc xây dựng. Có giấy chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
2 Xe cẩu có gắn thùng nâng Tải trọng ≥ 1,0 tấn1
3 Xe ô tô tải có gắn cần trục Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
4 Xe ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m31
5 Máy đào bánh lốp Dung tích gàu ≥ 0,3 m31
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
8 Cưa máy cầm tay Công suất ≥ 3cv2
9 Máy trộn bê tông Dung tích bồn ≥ 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->