Gói thầu: Gói thầu 1: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã, xây mới khối quân sự, đoàn thể, sân đường + thử tải tĩnh cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã, xây mới khối quân sự, đoàn thể, sân đường + thử tải tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:49:00 đến ngày 2021-12-17 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,018,825,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tờ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cây chống thép (3.2-4.8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3.2-4.8m) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã, xây mới khối quân sự, đoàn thể, sân đường + thử tải tĩnh cọc Nâng cấp, mở rộng UBND xã Hậu Mỹ Bắc A 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu đầu quốc gia - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Ý, Chức vụ: Phó Chủ tịch. Địa chỉ: Số 279 Nguyễn Chí Công, khu 1, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, Tiền Giang, điện thoại: 02733823485 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I -KHỐI QUÂN SỰ, ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 3,924 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 82,2135 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm | 3,3734 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 12mm | 0,3555 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | 8,3128 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm | 0,1481 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 6,7616 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 13,09 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 77 | mối nối |
| 10 | Thép bản mã 5 ly nối cọc | Thép bản mã 5 ly nối cọc | 2.357,7936 | kg |
| 11 | Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | 0,5005 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,249 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | 2,4062 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 6,1556 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 6,156 | m3 |
| 16 | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) | 61,557 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 26,899 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,6899 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,3633 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1129 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,2545 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 1,114 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,8578 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,922 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao | 15,7918 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | 1,4449 | 100m2 |
| 27 | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | 85,4875 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,5319 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,0738 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0116 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0668 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 1,204 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,7024 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 19,6043 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,1828 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,728 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,0198 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,1548 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | 2,143 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | 2,6812 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, dầm sàn; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, dầm sàn; chiều cao | 36,972 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,6415 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 1,2273 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,0942 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0167 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,1539 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 1,8006 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 3,4791 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | 0,9444 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | 0,0621 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( dày 100) | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( dày 100) | 6,758 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( dày 80) | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( dày 80) | 26,1168 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,94 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,5678 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 3,25 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,4477 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,0906 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sê nô,các chi tiết,… | Ván khuôn sê nô,các chi tiết,… | 5,446 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 1,1188 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,6751 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,1594 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,922 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,8162 | tấn |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,4575 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, cầu thang | Ván khuôn thép, cầu thang | 0,2393 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm | 0,0304 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm | 0,0325 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm | 0,1046 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm | 0,2051 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm | 0,0524 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm | 0,0872 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 13,3399 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,5419 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | 7,3605 | m3 |
| 75 | Xây bậc cấp gạch đất sét nung 4x8x18 cao | Xây bậc cấp gạch đất sét nung 4x8x18 cao | 1,6905 | m3 |
| 76 | Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | 1,2645 | m3 |
| 77 | Xây gạch XMCL 4x8x18, bậc cầu thang chiều cao | Xây gạch XMCL 4x8x18, bậc cầu thang chiều cao | 0,6991 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,5182 | 100m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 26,347 | m3 |
| 80 | Lót tấm nilon chống mất nước | Lót tấm nilon chống mất nước | 263,47 | m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung ống 8x8x18, chiều dày | Xây gạch đất sét nung ống 8x8x18, chiều dày | 2,1998 | m3 |
| 82 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao | 9,3568 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch đất sét nung 8x8x18, chiều dày | Xây tường gạch đất sét nung 8x8x18, chiều dày | 31,2525 | m3 |
| 84 | Xây thêm lớp ngoài gạch đất sét nung 8x8x18, dày | Xây thêm lớp ngoài gạch đất sét nung 8x8x18, dày | 3,15 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | 38,8146 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Lắp dựng cửa khung nhôm | 155,71 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ thép Inox hộp 15x15x1,2 | Lắp dựng khung bảo vệ thép Inox hộp 15x15x1,2 | 70,24 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 20,12 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Lắp dựng lan can inox | 12,37 | m2 |
| 90 | Cửa đi lambri khung nhôm + kính phản quang 8ly khung inox bảo vệ , tay nắm cần gạt (Đ1) hệ 700 | Cửa đi lambri khung nhôm + kính phản quang 8ly khung inox bảo vệ , tay nắm cần gạt (Đ1) hệ 700 | 7,56 | m2 |
| 91 | Cửa đi lambri khung nhôm + kính 5 ly, khung inox bảo vệ tay nắm cần gạt (Đ2, Đ3) hệ 700 | Cửa đi lambri khung nhôm + kính 5 ly, khung inox bảo vệ tay nắm cần gạt (Đ2, Đ3) hệ 700 | 59,67 | m2 |
| 92 | Cửa đi lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ4) hệ 700 | Cửa đi lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ4) hệ 700 | 7,04 | m2 |
| 93 | Cửa đi lambri khung nhôm (Đ5) hệ 700 | Cửa đi lambri khung nhôm (Đ5) hệ 700 | 11,2 | m2 |
| 94 | Cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện+ kính 5 ly, bên bên trên cố định (S1,S2) hệ 700 | Cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện+ kính 5 ly, bên bên trên cố định (S1,S2) hệ 700 | 66,64 | m2 |
| 95 | Cửa sổ kính bật khung nhôm+ kính 5 ly (S3, S4) hệ 700 | Cửa sổ kính bật khung nhôm+ kính 5 ly (S3, S4) hệ 700 | 3,6 | m2 |
| 96 | Khung bảo vệ cửa sổ trượt thép Inox hộp 15x15x1,2 | Khung bảo vệ cửa sổ trượt thép Inox hộp 15x15x1,2 | 70,24 | m2 |
| 97 | Cửa nắp thăm mái, trần tôn mạ màu 0,5 ly, khung Inox hộp 30x30 (luôn công) | Cửa nắp thăm mái, trần tôn mạ màu 0,5 ly, khung Inox hộp 30x30 (luôn công) | 2 | bộ |
| 98 | Vách kính phản quang 8 ly, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (VK 1,2) | Vách kính phản quang 8 ly, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (VK 1,2) | 20,12 | m2 |
| 99 | Lan can song inox hộp, tay vịn Inox D60 (LC1, LC3) | Lan can song inox hộp, tay vịn Inox D60 (LC1, LC3) | 11,11 | m2 |
| 100 | Trụ Inox D114 kết thúc H=1200, cầu inox D120 (luôn công) | Trụ Inox D114 kết thúc H=1200, cầu inox D120 (luôn công) | 1 | trụ |
| 101 | Lan can song inox hộp không tay vịn (LC2) | Lan can song inox hộp không tay vịn (LC2) | 1,26 | m2 |
| 102 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 2,6865 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc mạ màu dày 4,5zem (luôn công) | Tôn úp nóc mạ màu dày 4,5zem (luôn công) | 43,33 | md |
| 104 | Lắp xà gồ thép C125x50x2,3 | Lắp xà gồ thép C125x50x2,3 | 1,5022 | tấn |
| 105 | Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm) | Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm) | 349,8977 | m |
| 106 | Đóng trần Prima 600x600 khung nổi luôn công | Đóng trần Prima 600x600 khung nổi luôn công | 62,28 | m2 |
| 107 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Trát cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 14,585 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) | 13,405 | m2 |
| 109 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 100 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 100 | 42,1196 | m2 |
| 110 | Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (dầm vượt trong nhà) | Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (dầm vượt trong nhà) | 17,564 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài) | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài) | 3,24 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 392,37 | m2 |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa mác 75 (ngoài) | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa mác 75 (ngoài) | 217,776 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (thành trong) | Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (thành trong) | 89,956 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có phụ gia T-11B chống thấm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn có phụ gia T-11B chống thấm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 121,025 | m2 |
| 116 | Quét chống thấm mái, sê nô, | Quét chống thấm mái, sê nô, | 253,101 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM mác 75 | 157,34 | m |
| 118 | Trát gờ chỉ 25x50, chân tường vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ 25x50, chân tường vữa XM mác 75 | 72,05 | m |
| 119 | Láng lót bậc cấp, cầu thang không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng lót bậc cấp, cầu thang không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 43,281 | m2 |
| 120 | Láng granitô cầu thang | Láng granitô cầu thang | 43,281 | m2 |
| 121 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 7,4584 | m2 |
| 122 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 97,3 | m |
| 123 | Láng đá mài ngạch cửa | Láng đá mài ngạch cửa | 3,37 | m2 |
| 124 | Ốp gạch gốm 6x24 vào chân tường | Ốp gạch gốm 6x24 vào chân tường | 55,335 | m2 |
| 125 | Trát tường cột dầm mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Trát tường cột dầm mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 406,7975 | m2 |
| 126 | Ốp gạch vào tường, cột gạch | Ốp gạch vào tường, cột gạch | 212,14 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.560,507 | m2 |
| 128 | Trát tường thu hồi, trong mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Trát tường thu hồi, trong mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | 32,6425 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | 34,7 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 422,96 | m2 |
| 131 | Dán gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Dán gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | 39,1 | m2 |
| 132 | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) | 249,493 | m2 |
| 133 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 424,519 | m2 |
| 134 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | 406,798 | m2 |
| 135 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | 1.521,407 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 656,291 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.945,926 | m2 |
| 138 | Ống tràn D34, L=300 (luôn công) | Ống tràn D34, L=300 (luôn công) | 25 | cái |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,04 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,844 | 100m2 |
| 141 | Đào HTH, chiều rộng | Đào HTH, chiều rộng | 0,4281 | 100m3 |
| 142 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 14,4 | m2 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,224 | m3 |
| 144 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | 1,6672 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | 0,1021 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0079 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,0496 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0489 | tấn |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường HTH dày | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường HTH dày | 5,08 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép tường HTH | Ván khuôn thép tường HTH | 0,569 | 100m2 |
| 151 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 8,32 | m2 |
| 152 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 26,46 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 34,78 | m2 |
| 154 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | 0,5688 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0278 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | 0,0048 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 08mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 08mm | 0,0721 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | 0,0038 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp | 4 | cái |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,255 | 100m3 |
| 162 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Đào rãnh thoát nước, rộng | 56,9966 | m3 |
| 163 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 54,48 | m2 |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,992 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,6382 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,3467 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng HTH, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng HTH, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0088 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng HTH, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng HTH, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,007 | tấn |
| 169 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 20 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,8383 | m2 |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,8816 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1394 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | 0,11 | tấn |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 08mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 08mm | 0,0282 | tấn |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | 0,0039 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 83 | cái |
| 177 | Đệm cát móng đường ống, đường cống | Đệm cát móng đường ống, đường cống | 1,65 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 39,543 | m3 |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước, xi phông, kẹp giấy vệ sinh, PK lắp đặt) | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước, xi phông, kẹp giấy vệ sinh, PK lắp đặt) | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, PK lắp đặt) | Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, PK lắp đặt) | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện 6 món | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện 6 món | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu treo (có xả nước, xi phông, PK..) | Lắp đặt chậu tiểu treo (có xả nước, xi phông, PK..) | 4 | bộ |
| 183 | Vách ngăn tiểu (composít) | Vách ngăn tiểu (composít) | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa inox kiểu đơn (có vòi rửa, bộ xả và phụ kiện..) | Lắp đặt chậu rửa inox kiểu đơn (có vòi rửa, bộ xả và phụ kiện..) | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | 2 | bể |
| 188 | Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=21m; P=0,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=21m; P=0,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van phao tự động D 27 | Lắp đặt van phao tự động D 27 | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van đồng D49 | Lắp đặt van đồng D49 | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van PVC D27 | Lắp đặt van PVC D27 | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt van PVC D34 | Lắp đặt van PVC D34 | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt van PVC D49 | Lắp đặt van PVC D49 | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | 0,48 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | 1,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | 0,4 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | 0,32 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | 0,52 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | 0,36 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.2 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.2 ly | 0,28 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly (thoát nước mái) | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly (thoát nước mái) | 1,96 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D300 | Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D300 | 0,275 | 100m |
| 204 | Nối ống HDPE D300 | Nối ống HDPE D300 | 3 | cái |
| 205 | Joint cao su nối D300 | Joint cao su nối D300 | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối) | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối) | 29 | cái |
| 207 | Lắp đặt Khâu răng PVC D27 | Lắp đặt Khâu răng PVC D27 | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt Khâu răng PVC D49 | Lắp đặt Khâu răng PVC D49 | 6 | cái |
| 210 | Co PVC D21 loại dày | Co PVC D21 loại dày | 69 | cái |
| 211 | Co PVC D27 loại dày | Co PVC D27 loại dày | 26 | cái |
| 212 | Co PVC D34 loại dày | Co PVC D34 loại dày | 40 | cái |
| 213 | Co PVC D42 loại dày | Co PVC D42 loại dày | 6 | cái |
| 214 | Co PVC D49 loại dày | Co PVC D49 loại dày | 10 | cái |
| 215 | Co PVC D60 loại dày | Co PVC D60 loại dày | 30 | cái |
| 216 | Co PVC D90 loại dày | Co PVC D90 loại dày | 76 | cái |
| 217 | Co PVC D114 loại dày | Co PVC D114 loại dày | 22 | cái |
| 218 | Tê PVC D27 loại dày | Tê PVC D27 loại dày | 3 | cái |
| 219 | Tê PVC D34 loại dày | Tê PVC D34 loại dày | 16 | cái |
| 220 | Tê PVC D42 loại dày | Tê PVC D42 loại dày | 2 | cái |
| 221 | Tê PVC D49 loại dày | Tê PVC D49 loại dày | 6 | cái |
| 222 | Tê PVC D60 loại dày | Tê PVC D60 loại dày | 12 | cái |
| 223 | Tê PVC D90 loại dày | Tê PVC D90 loại dày | 10 | cái |
| 224 | Tê PVC D114 loại dày | Tê PVC D114 loại dày | 10 | cái |
| 225 | Khâu rút PVC D21x34 | Khâu rút PVC D21x34 | 24 | cái |
| 226 | Khâu rút PVC D27x34 | Khâu rút PVC D27x34 | 2 | cái |
| 227 | Khâu rút PVC D42x49 | Khâu rút PVC D42x49 | 1 | cái |
| 228 | Khâu rút PVC D34x42 | Khâu rút PVC D34x42 | 1 | cái |
| 229 | Khâu rút PVC D34x60 | Khâu rút PVC D34x60 | 6 | cái |
| 230 | Khâu rút PVC D60x90 | Khâu rút PVC D60x90 | 6 | cái |
| 231 | Khâu rút PVC D60x114 | Khâu rút PVC D60x114 | 2 | cái |
| 232 | Tê giảm PVC D49x34 | Tê giảm PVC D49x34 | 2 | cái |
| 233 | Tê giảm PVC D42x34 | Tê giảm PVC D42x34 | 1 | cái |
| 234 | Lắp nút bịt PVC D114 | Lắp nút bịt PVC D114 | 2 | cái |
| 235 | Cầu chận rác inox D90 | Cầu chận rác inox D90 | 23 | cái |
| 236 | Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg (MFZ8) | Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg (MFZ8) | 4 | bình |
| 237 | Bình CO2 loại 5kg (MT5) | Bình CO2 loại 5kg (MT5) | 5 | bình |
| 238 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | 2 | bộ |
| 239 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | 1 | tủ |
| 240 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | 1 | tủ |
| 241 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 40A | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 40A | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -32A | Lắp đặt MCB loại 3 pha -32A | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A | Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | 42 | cái |
| 250 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | 46 | cái |
| 252 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | 66 | cái |
| 253 | Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo | Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo | 2 | cái |
| 254 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | 64 | cái |
| 255 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 4 | cái |
| 256 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 6 | cái |
| 257 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 85 | cái |
| 258 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 3 | cái |
| 259 | Hộp nhựa chìm | Hộp nhựa chìm | 98 | hộp |
| 260 | Lắp đặt đèn lon LED 9w (âm trần) | Lắp đặt đèn lon LED 9w (âm trần) | 8 | bộ |
| 261 | Lắp đặt đèn neon 1,2m LED 1x18w máng siêu mỏng | Lắp đặt đèn neon 1,2m LED 1x18w máng siêu mỏng | 24 | bộ |
| 262 | Lắp đặt đèn neon 1,2m LED 2x18w máng siêu mỏng | Lắp đặt đèn neon 1,2m LED 2x18w máng siêu mỏng | 36 | bộ |
| 263 | Lắp đặt đèn lon LED 9w hộp vuông lắp nổi | Lắp đặt đèn lon LED 9w hộp vuông lắp nổi | 1 | bộ |
| 264 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường 10w/220v/6VDC, 2-3AH lưu điện 90 phút | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường 10w/220v/6VDC, 2-3AH lưu điện 90 phút | 1 | bộ |
| 265 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | 23 | cái |
| 266 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | 1.860 | m |
| 267 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | 582 | m |
| 268 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | 840 | m |
| 269 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | 50 | m |
| 270 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8 mm2 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8 mm2 | 40 | m |
| 271 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 50 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.140 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 35 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 40 | 50 | m |
| 275 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I | 10 | m3 |
| 276 | Đắp cát đệm đường ống | Đắp cát đệm đường ống | 4 | m3 |
| 277 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6 | m3 |
| 278 | Lắp đặt hộp đấu dây | Lắp đặt hộp đấu dây | 90 | hộp |
| 279 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | 6 | kg |
| 280 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mối hàn cadweld (luôn công) | 3 | mối |
| 281 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 3 | cọc |
| 282 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 80 | bịt |
| 283 | Băng keo điện | Băng keo điện | 40 | cuộn |
| 284 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | 1 | cái |
| 285 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế gia công trọn bộ | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế gia công trọn bộ | 1 | trụ |
| 286 | Bộ dây neo trụ 3 hướng có tăng đơ | Bộ dây neo trụ 3 hướng có tăng đơ | 1 | bộ |
| 287 | Hộp kiểm tra bằng BTCT | Hộp kiểm tra bằng BTCT | 1 | hôp |
| 288 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét | 6 | cọc |
| 289 | Mối hàn cadweld | Mối hàn cadweld | 6 | mối |
| 290 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | 40 | m |
| 291 | Lắp đặt ống PVC D32 | Lắp đặt ống PVC D32 | 40 | m |
| 292 | Măng xông D32 | Măng xông D32 | 10 | cái |
| 293 | Kẹp giữa ống | Kẹp giữa ống | 10 | cái |
| 294 | Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hổ trợ Monitor | Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hổ trợ Monitor | 1 | cái |
| 295 | Maneged Switch Layer 2 with 48Port 10/100 (RJ45, 4 compo SFP Ports, Privat VLAN, Mutilink trungking (LACT) băng thông rộng 100Gbps, bộ nhớ 74,4 Mbps | Maneged Switch Layer 2 with 48Port 10/100 (RJ45, 4 compo SFP Ports, Privat VLAN, Mutilink trungking (LACT) băng thông rộng 100Gbps, bộ nhớ 74,4 Mbps | 1 | cái |
| 296 | Patch panel 48 cổng chống nhiểu kiểu trượt chuẩn FPT Cat6 - | Patch panel 48 cổng chống nhiểu kiểu trượt chuẩn FPT Cat6 - | 1 | cái |
| 297 | Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m/sợi | Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m/sợi | 44 | m |
| 298 | Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễu | Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễu | 450 | m |
| 299 | Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LAN | Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LAN | 4 | cái |
| 300 | Kệ đỡ Switch 48 port | Kệ đỡ Switch 48 port | 1 | cái |
| 301 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | 1 | cái |
| 302 | Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân Niken | Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân Niken | 22 | cái |
| 303 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường lưới điện gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum Line Current Oer phase 13A APC P58B-UK | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường lưới điện gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum Line Current Oer phase 13A APC P58B-UK | 1 | cái |
| 304 | Chống sét cho server-Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mide 6,50Kamps surgeresponse times (NS) 1 NS-APC PNET 1GB | Chống sét cho server-Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mide 6,50Kamps surgeresponse times (NS) 1 NS-APC PNET 1GB | 1 | cái |
| 305 | Chống sét line ADSL -Breakover volltage , Peak current normal moge 20Lamps-APC Ptel2 | Chống sét line ADSL -Breakover volltage , Peak current normal moge 20Lamps-APC Ptel2 | 1 | cái |
| 306 | Server intel xeon Quad core + LCD 17'' wide | Server intel xeon Quad core + LCD 17'' wide | 1 | bộ |
| 307 | Bộ lưu điện USP 2KVA online | Bộ lưu điện USP 2KVA online | 1 | bộ |
| 308 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D25 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D25 | 190 | m |
| 309 | Măng xông D25 | Măng xông D25 | 65 | cái |
| 310 | Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao, mạng lan | Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao, mạng lan | 1 | HT |
| B | II- SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | 397,153 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | 397,153 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường 1 nước phủ, 2 nước màu (ngoài nhà) | Sơn tường 1 nước phủ, 2 nước màu (ngoài nhà) | 397,153 | 1m2 |
| 4 | Đục tường khe nứt để trám | Đục tường khe nứt để trám | 3 | m |
| 5 | Trám khe bằng keo chuyên dụng | Trám khe bằng keo chuyên dụng | 3 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) | 134,26 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (ngoài nhà) | Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (ngoài nhà) | 134,26 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,26 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | 973,6929 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | 973,693 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 973,693 | 1m2 |
| 12 | Đục tường khe nứt để trám | Đục tường khe nứt để trám | 4 | m |
| 13 | Trám khe bằng keo chuyên dụng | Trám khe bằng keo chuyên dụng | 4 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) | 395,43 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (trong nhà) | Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (trong nhà) | 395,43 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 395,43 | 1m2 |
| 17 | Cạo sạch lớp rong rêu, bẩn trên sê nô | Cạo sạch lớp rong rêu, bẩn trên sê nô | 98,582 | m2 |
| 18 | Quét 3lớp chống thấm (# Sika) | Quét 3lớp chống thấm (# Sika) | 148,582 | 1m2 |
| 19 | Đục lỗ thông bê tông - Để đặt ống D60 thoát chảy tràn | Đục lỗ thông bê tông - Để đặt ống D60 thoát chảy tràn | 20 | lỗ |
| 20 | Ống PVC D60, L300 (luôn công trám trét) | Ống PVC D60, L300 (luôn công trám trét) | 20 | ống |
| 21 | Tháo dỡ cửa để sửa | Tháo dỡ cửa để sửa | 46,3288 | m2 |
| 22 | Thay mới thanh khung cao 200, các thanh ngang đáy cửa Đ1 (luôn công) | Thay mới thanh khung cao 200, các thanh ngang đáy cửa Đ1 (luôn công) | 2 | bộ |
| 23 | Thay mới thanh chân khung và cánh cửa S1 (trục 7 lầu1) luôn công | Thay mới thanh chân khung và cánh cửa S1 (trục 7 lầu1) luôn công | 2 | bộ |
| 24 | Lắp các loại phụ kiện của cửa: Bản lề cửa đi | Lắp các loại phụ kiện của cửa: Bản lề cửa đi | 12 | 1bộ |
| 25 | Lắp các loại phụ kiện của cửa: Bản lề cửa tủ | Lắp các loại phụ kiện của cửa: Bản lề cửa tủ | 48 | 1bộ |
| 26 | Cắt và lắp kính 3ly, cửa tủ tường | Cắt và lắp kính 3ly, cửa tủ tường | 19,7788 | 1m2 |
| 27 | Thay mới panel tôn 1ly (VK2) luôn công | Thay mới panel tôn 1ly (VK2) luôn công | 5,214 | m2 |
| 28 | Bổ sung 2 thanh thép V40x40x3 (luôn công) | Bổ sung 2 thanh thép V40x40x3 (luôn công) | 1,88 | m |
| 29 | Lắp các loại phụ kiện của cửa: Ổ khóa 2 tay nắm | Lắp các loại phụ kiện của cửa: Ổ khóa 2 tay nắm | 2 | 1bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | 204,0963 | m2 |
| 31 | Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 1 nước phủ | 204,096 | 1m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp rĩ sét, vết bẩn, sơn cũ trên cửa khung sắt, khung nhôm | Cạo bỏ lớp rĩ sét, vết bẩn, sơn cũ trên cửa khung sắt, khung nhôm | 29,005 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,428 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp rĩ sét, vết bẩn, sơn cũ trên lan can sắt | Cạo bỏ lớp rĩ sét, vết bẩn, sơn cũ trên lan can sắt | 5,34 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,34 | 1m2 |
| 36 | Đánh véc ni tay vịn cầu thang | Đánh véc ni tay vịn cầu thang | 3,96 | 1m2 |
| 37 | Dịch vụ chùi rửa, vệ sinh, đánh bóng bậc thang (luôn công) | Dịch vụ chùi rửa, vệ sinh, đánh bóng bậc thang (luôn công) | 16,4125 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa | Tháo dỡ cửa | 2,025 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,8861 | m3 |
| 40 | Trát lại trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát lại trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,892 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (trong nhà) | Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (trong nhà) | 1,892 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,892 | 1m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Công tác ốp gạch vào chân tường | 0,308 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Vách kính khung nhôm trong nhà | 10,44 | m2 |
| 45 | Vách kính lamri nhôm + kính mờ kèm cửa đi khóa cần gạt (VK3) | Vách kính lamri nhôm + kính mờ kèm cửa đi khóa cần gạt (VK3) | 10,44 | m2 |
| C | III-SÂN ĐƯỜNG ( SÂN ĐAN) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốc | Dọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốc | 9,24 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 924 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( luôn công xoa mặt) | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( luôn công xoa mặt) | 92,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe chừa roon sâu 40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Cắt khe chừa roon sâu 40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | 83,4 | 10m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,8 | m3 |
| 6 | Đệm cát tạo dốc | Đệm cát tạo dốc | 27,72 | m3 |
| D | V- SÂN ĐƯỜNG ( HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 0,2116 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, HG rộng | Đào móng, HG rộng | 0,3227 | 100m3 |
| 3 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | 7,84 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng | 0,576 | m3 |
| 5 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | 1,7008 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1688 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | 0,11 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 0mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 0mm | 0,074 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | 0,11 | tấn |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác (công sản xuất) | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác (công sản xuất) | 0,0663 | tấn |
| 11 | Thép L50x50x5 | Thép L50x50x5 | 28,652 | kg |
| 12 | Thép bản 50x5 ly | Thép bản 50x5 ly | 37,632 | kg |
| 13 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | 2,741 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | 0,2549 | 100m2 |
| 15 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,0968 | m2 |
| 17 | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | 10,68 | m2 |
| 18 | Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại | Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại | 3,632 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 12 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 4 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,256 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5082 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đệm đáy cống | Đắp cát đệm đáy cống | 4,62 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cống HDPE 2 vách Ø400 dày 22mm | Lắp đặt cống HDPE 2 vách Ø400 dày 22mm | 0,77 | 100m |
| 26 | Tấm đai nhựa nối cống HDPE D400 | Tấm đai nhựa nối cống HDPE D400 | 13 | tấm |
| 27 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,365 | 100m3 |
| E | VI- THỦ TẢI TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | 150 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân công trình | 20 | 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,5kW | 1 |
| 6 | Tờ điện | sức kéo 5 T | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | sức nâng 10T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5,0kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1,0kw | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | 200m2 | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | Giàn giáo thép | 10 |
| 13 | Cây chống thép (3.2-4.8m) | Cây chống thép (3.2-4.8m) | 10 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi