Gói thầu: Gói thầu 1: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã, xây mới khối quân sự, đoàn thể, sân đường + thử tải tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207580-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã, xây mới khối quân sự, đoàn thể, sân đường + thử tải tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20211207464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:49:00 đến ngày 2021-12-17 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,018,825,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tờ điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 200m2
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Số lượng tối thiểu 10
14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã, xây mới khối quân sự, đoàn thể, sân đường + thử tải tĩnh cọc
Nâng cấp, mở rộng UBND xã Hậu Mỹ Bắc A
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế XD Bách Khoa, địa chỉ: Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Sở Xây dựng Tiền Giang, địa chỉ: 4 Lê Lợi, Phường 1 - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán Công Công ty TNHH TVXD Phú Hưng Vinh, địa chỉ: 148 Đoàn Thị Nghiệp, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ:A58 đường số 5, khu Mỹ Thạnh Hưng, P6, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 3B, thị trấn Cái Bè, Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu đầu quốc gia - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Ý, Chức vụ: Phó Chủ tịch. Địa chỉ: Số 279 Nguyễn Chí Công, khu 1, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, Tiền Giang, điện thoại: 02733823485
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I -KHỐI QUÂN SỰ, ĐOÀN THỂ
1Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng3,924100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 25082,2135m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm3,3734tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 12mm0,3555tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm8,3128tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm0,1481tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột6,7616100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IÉp trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I13,09100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmNối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm77mối nối
10Thép bản mã 5 ly nối cọcThép bản mã 5 ly nối cọc2.357,7936kg
11Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05)Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05)0,5005100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,249100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cộtPhá dỡ kết cấu bê tông cọc cột2,4062m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,1556m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 6,156m3
16Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)61,557m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 26,899m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột1,6899100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm0,3633tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,1129tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,2545tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm1,114tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm0,8578tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,922100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng; chiều cao 15,7918m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngVán khuôn thép, ván khuôn đà kiềng1,4449100m2
27Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công)Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công)85,4875m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,5319tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,0738tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0116tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0668tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 1,204tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,7024tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 19,6043m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,1828100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,728tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,0198tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,1548tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 2,143tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao 2,6812tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, dầm sàn; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, dầm sàn; chiều cao 36,972m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,6415100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 1,2273tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,0942tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0167tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,1539tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 1,8006tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 3,4791tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 0,9444tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao 0,0621tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( dày 100)Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( dày 100)6,758m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( dày 80)Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( dày 80)26,1168m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,94100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,5678tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 3,25tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,4477tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết,... đá 1x2, vữa bê tông mác 20029,0906m3
58Ván khuôn sê nô,các chi tiết,…Ván khuôn sê nô,các chi tiết,…5,446100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 1,1188tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,6751tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,1594tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,922tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan ô văng, sê nô,..., đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,8162tấn
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,4575m3
65Ván khuôn thép, cầu thangVán khuôn thép, cầu thang0,2393100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm0,0304tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm0,0325tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm0,1046tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm0,2051tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm0,0524tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm0,0872tấn
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 13,3399m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,5419100m2
74Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày 7,3605m3
75Xây bậc cấp gạch đất sét nung 4x8x18 cao Xây bậc cấp gạch đất sét nung 4x8x18 cao 1,6905m3
76Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Xây gạch XMCL 4x8x18, chiều dày 1,2645m3
77Xây gạch XMCL 4x8x18, bậc cầu thang chiều cao Xây gạch XMCL 4x8x18, bậc cầu thang chiều cao 0,6991m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,5182100m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15026,347m3
80Lót tấm nilon chống mất nướcLót tấm nilon chống mất nước263,47m2
81Xây gạch đất sét nung ống 8x8x18, chiều dày Xây gạch đất sét nung ống 8x8x18, chiều dày 2,1998m3
82Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao 9,3568m3
83Xây tường gạch đất sét nung 8x8x18, chiều dày Xây tường gạch đất sét nung 8x8x18, chiều dày 31,2525m3
84Xây thêm lớp ngoài gạch đất sét nung 8x8x18, dày Xây thêm lớp ngoài gạch đất sét nung 8x8x18, dày 3,15m3
85Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Xây tường gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 38,8146m3
86Lắp dựng cửa khung nhômLắp dựng cửa khung nhôm155,71m2
87Lắp dựng khung bảo vệ thép Inox hộp 15x15x1,2Lắp dựng khung bảo vệ thép Inox hộp 15x15x1,270,24m2
88Vách kính khung nhôm mặt tiềnVách kính khung nhôm mặt tiền20,12m2
89Lắp dựng lan can inoxLắp dựng lan can inox12,37m2
90Cửa đi lambri khung nhôm + kính phản quang 8ly khung inox bảo vệ , tay nắm cần gạt (Đ1) hệ 700Cửa đi lambri khung nhôm + kính phản quang 8ly khung inox bảo vệ , tay nắm cần gạt (Đ1) hệ 7007,56m2
91Cửa đi lambri khung nhôm + kính 5 ly, khung inox bảo vệ tay nắm cần gạt (Đ2, Đ3) hệ 700Cửa đi lambri khung nhôm + kính 5 ly, khung inox bảo vệ tay nắm cần gạt (Đ2, Đ3) hệ 70059,67m2
92Cửa đi lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ4) hệ 700Cửa đi lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ4) hệ 7007,04m2
93Cửa đi lambri khung nhôm (Đ5) hệ 700Cửa đi lambri khung nhôm (Đ5) hệ 70011,2m2
94Cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện+ kính 5 ly, bên bên trên cố định (S1,S2) hệ 700Cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện+ kính 5 ly, bên bên trên cố định (S1,S2) hệ 70066,64m2
95Cửa sổ kính bật khung nhôm+ kính 5 ly (S3, S4) hệ 700Cửa sổ kính bật khung nhôm+ kính 5 ly (S3, S4) hệ 7003,6m2
96Khung bảo vệ cửa sổ trượt thép Inox hộp 15x15x1,2Khung bảo vệ cửa sổ trượt thép Inox hộp 15x15x1,270,24m2
97Cửa nắp thăm mái, trần tôn mạ màu 0,5 ly, khung Inox hộp 30x30 (luôn công)Cửa nắp thăm mái, trần tôn mạ màu 0,5 ly, khung Inox hộp 30x30 (luôn công)2bộ
98Vách kính phản quang 8 ly, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (VK 1,2)Vách kính phản quang 8 ly, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (VK 1,2)20,12m2
99Lan can song inox hộp, tay vịn Inox D60 (LC1, LC3)Lan can song inox hộp, tay vịn Inox D60 (LC1, LC3)11,11m2
100Trụ Inox D114 kết thúc H=1200, cầu inox D120 (luôn công)Trụ Inox D114 kết thúc H=1200, cầu inox D120 (luôn công)1trụ
101Lan can song inox hộp không tay vịn (LC2)Lan can song inox hộp không tay vịn (LC2)1,26m2
102Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zemLợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem2,6865100m2
103Tôn úp nóc mạ màu dày 4,5zem (luôn công)Tôn úp nóc mạ màu dày 4,5zem (luôn công)43,33md
104Lắp xà gồ thép C125x50x2,3Lắp xà gồ thép C125x50x2,31,5022tấn
105Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm)Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm)349,8977m
106Đóng trần Prima 600x600 khung nổi luôn côngĐóng trần Prima 600x600 khung nổi luôn công62,28m2
107Trát cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)14,585m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài)13,405m2
109Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 100Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 10042,1196m2
110Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (dầm vượt trong nhà)Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (dầm vượt trong nhà)17,564m2
111Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài)Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài)3,24m2
112Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)392,37m2
113Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa mác 75 (ngoài)Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa mác 75 (ngoài)217,776m2
114Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (thành trong)Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (thành trong)89,956m2
115Láng nền sàn có phụ gia T-11B chống thấm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn có phụ gia T-11B chống thấm dày 3,0 cm, vữa XM mác 100121,025m2
116Quét chống thấm mái, sê nô,Quét chống thấm mái, sê nô,253,101m2
117Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM mác 75157,34m
118Trát gờ chỉ 25x50, chân tường vữa XM mác 75Trát gờ chỉ 25x50, chân tường vữa XM mác 7572,05m
119Láng lót bậc cấp, cầu thang không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Láng lót bậc cấp, cầu thang không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7543,281m2
120Láng granitô cầu thangLáng granitô cầu thang43,281m2
121Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 757,4584m2
122Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7597,3m
123Láng đá mài ngạch cửaLáng đá mài ngạch cửa3,37m2
124Ốp gạch gốm 6x24 vào chân tườngỐp gạch gốm 6x24 vào chân tường55,335m2
125Trát tường cột dầm mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75Trát tường cột dầm mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75406,7975m2
126Ốp gạch vào tường, cột gạch Ốp gạch vào tường, cột gạch 212,14m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.560,507m2
128Trát tường thu hồi, trong mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Trát tường thu hồi, trong mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn)32,6425m2
129Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmLát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm34,7m2
130Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmLát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm422,96m2
131Dán gạch vào chân tường, gạch 100x600mmDán gạch vào chân tường, gạch 100x600mm39,1m2
132Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà)Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà)249,493m2
133Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)424,519m2
134Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)406,798m2
135Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Bả bằng matít vào tường (trong nhà)1.521,407m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ656,291m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.945,926m2
138Ống tràn D34, L=300 (luôn công)Ống tràn D34, L=300 (luôn công)25cái
139Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,04100m2
140Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m4,844100m2
141Đào HTH, chiều rộng Đào HTH, chiều rộng 0,4281100m3
142Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)14,4m2
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,224m3
144Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 2001,6672m3
145Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTHVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH0,1021100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0079tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,0496tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép HTH đổ tại chỗ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0489tấn
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường HTH dày Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường HTH dày 5,08m3
150Ván khuôn thép tường HTHVán khuôn thép tường HTH0,569100m2
151Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 1008,32m2
152Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 10026,46m2
153Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước34,78m2
154Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 2000,5688m3
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0278100m2
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mm0,0048tấn
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 08mm0,0721tấn
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm0,0038tấn
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
160Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắpLắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp4cái
161Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,255100m3
162Đào rãnh thoát nước, rộng Đào rãnh thoát nước, rộng 56,9966m3
163Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)54,48m2
164Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,992m3
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,6382m3
166Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,3467100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng HTH, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng HTH, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0088tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng HTH, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng HTH, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,007tấn
169Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 7520m2
170Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7556,8383m2
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,8816m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,1394100m2
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mm0,11tấn
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 08mm0,0282tấn
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm0,0039tấn
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 83cái
177Đệm cát móng đường ống, đường cốngĐệm cát móng đường ống, đường cống1,65m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường39,543m3
179Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước, xi phông, kẹp giấy vệ sinh, PK lắp đặt)Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước, xi phông, kẹp giấy vệ sinh, PK lắp đặt)6bộ
180Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, PK lắp đặt)Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, PK lắp đặt)6bộ
181Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện 6 mónLắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện 6 món6bộ
182Lắp đặt chậu tiểu treo (có xả nước, xi phông, PK..)Lắp đặt chậu tiểu treo (có xả nước, xi phông, PK..)4bộ
183Vách ngăn tiểu (composít)Vách ngăn tiểu (composít)2cái
184Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senLắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
185Lắp đặt chậu rửa inox kiểu đơn (có vòi rửa, bộ xả và phụ kiện..)Lắp đặt chậu rửa inox kiểu đơn (có vòi rửa, bộ xả và phụ kiện..)1bộ
186Lắp đặt phễu thu inox chống hôiLắp đặt phễu thu inox chống hôi10cái
187Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…)Lắp đặt bồn nước bằng inox 2,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…)2bể
188Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=21m; P=0,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…)Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=21m; P=0,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…)2cái
189Lắp đặt van phao tự động D 27Lắp đặt van phao tự động D 272cái
190Lắp đặt van đồng D49Lắp đặt van đồng D492cái
191Lắp đặt van PVC D27Lắp đặt van PVC D273cái
192Lắp đặt van PVC D34Lắp đặt van PVC D344cái
193Lắp đặt van PVC D49Lắp đặt van PVC D492cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 lyLắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly0,48100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 lyLắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly1,12100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 lyLắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly0,4100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 lyLắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly0,32100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 lyLắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly0,2100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 lyLắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly0,52100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 lyLắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly0,36100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.2 lyLắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.2 ly0,28100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly (thoát nước mái)Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly (thoát nước mái)1,96100m
203Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D300Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D3000,275100m
204Nối ống HDPE D300Nối ống HDPE D3003cái
205Joint cao su nối D300Joint cao su nối D3006cái
206Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối)Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối)29cái
207Lắp đặt Khâu răng PVC D27Lắp đặt Khâu răng PVC D273cái
208Lắp đặt Khâu răng PVC D34Lắp đặt Khâu răng PVC D346cái
209Lắp đặt Khâu răng PVC D49Lắp đặt Khâu răng PVC D496cái
210Co PVC D21 loại dàyCo PVC D21 loại dày69cái
211Co PVC D27 loại dàyCo PVC D27 loại dày26cái
212Co PVC D34 loại dàyCo PVC D34 loại dày40cái
213Co PVC D42 loại dàyCo PVC D42 loại dày6cái
214Co PVC D49 loại dàyCo PVC D49 loại dày10cái
215Co PVC D60 loại dàyCo PVC D60 loại dày30cái
216Co PVC D90 loại dàyCo PVC D90 loại dày76cái
217Co PVC D114 loại dàyCo PVC D114 loại dày22cái
218Tê PVC D27 loại dàyTê PVC D27 loại dày3cái
219Tê PVC D34 loại dàyTê PVC D34 loại dày16cái
220Tê PVC D42 loại dàyTê PVC D42 loại dày2cái
221Tê PVC D49 loại dàyTê PVC D49 loại dày6cái
222Tê PVC D60 loại dàyTê PVC D60 loại dày12cái
223Tê PVC D90 loại dàyTê PVC D90 loại dày10cái
224Tê PVC D114 loại dàyTê PVC D114 loại dày10cái
225Khâu rút PVC D21x34Khâu rút PVC D21x3424cái
226Khâu rút PVC D27x34Khâu rút PVC D27x342cái
227Khâu rút PVC D42x49Khâu rút PVC D42x491cái
228Khâu rút PVC D34x42Khâu rút PVC D34x421cái
229Khâu rút PVC D34x60Khâu rút PVC D34x606cái
230Khâu rút PVC D60x90Khâu rút PVC D60x906cái
231Khâu rút PVC D60x114Khâu rút PVC D60x1142cái
232Tê giảm PVC D49x34Tê giảm PVC D49x342cái
233Tê giảm PVC D42x34Tê giảm PVC D42x341cái
234Lắp nút bịt PVC D114Lắp nút bịt PVC D1142cái
235Cầu chận rác inox D90Cầu chận rác inox D9023cái
236Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg (MFZ8)Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg (MFZ8)4bình
237Bình CO2 loại 5kg (MT5)Bình CO2 loại 5kg (MT5)5bình
238Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCBộ tiêu lệnh nội quy PCCC2bộ
239Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)1tủ
240Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)1tủ
241Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way1cái
242Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way20cái
243Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2wayLắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way1cái
244Lắp đặt MCCB loại 3 pha 40ALắp đặt MCCB loại 3 pha 40A1cái
245Lắp đặt MCB loại 3 pha -32ALắp đặt MCB loại 3 pha -32A2cái
246Lắp đặt MCB loại 3 pha -25ALắp đặt MCB loại 3 pha -25A1cái
247Lắp đặt MCB loại 3 pha -20ALắp đặt MCB loại 3 pha -20A1cái
248Lắp đặt MCB 2 P - 16ALắp đặt MCB 2 P - 16A2cái
249Lắp đặt MCB 2 P - 10ALắp đặt MCB 2 P - 10A42cái
250Lắp đặt MCB 1 P - 10ALắp đặt MCB 1 P - 10A1cái
251Lắp đặt MCB 1 P - 6ALắp đặt MCB 1 P - 6A46cái
252Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoCông tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo66cái
253Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báoCông tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo2cái
254Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16ALắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A64cái
255Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 14cái
256Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 26cái
257Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 385cái
258Mặt nạ và khung 4Mặt nạ và khung 43cái
259Hộp nhựa chìmHộp nhựa chìm98hộp
260Lắp đặt đèn lon LED 9w (âm trần)Lắp đặt đèn lon LED 9w (âm trần)8bộ
261Lắp đặt đèn neon 1,2m LED 1x18w máng siêu mỏngLắp đặt đèn neon 1,2m LED 1x18w máng siêu mỏng24bộ
262Lắp đặt đèn neon 1,2m LED 2x18w máng siêu mỏngLắp đặt đèn neon 1,2m LED 2x18w máng siêu mỏng36bộ
263Lắp đặt đèn lon LED 9w hộp vuông lắp nổiLắp đặt đèn lon LED 9w hộp vuông lắp nổi1bộ
264Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường 10w/220v/6VDC, 2-3AH lưu điện 90 phútLắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường 10w/220v/6VDC, 2-3AH lưu điện 90 phút1bộ
265Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +DimmerLắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer23cái
266Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm21.860m
267Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2582m
268Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2840m
269Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm250m
270Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8 mm2Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8 mm240m
271Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm250m
272Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm1.140m
273Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm35m
274Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 40Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 4050m
275Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IĐào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I10m3
276Đắp cát đệm đường ốngĐắp cát đệm đường ống4m3
277Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,906m3
278Lắp đặt hộp đấu dâyLắp đặt hộp đấu dây90hộp
279Cáp đồng trần M22 (luôn công)Cáp đồng trần M22 (luôn công)6kg
280Mối hàn cadweld (luôn công)Mối hàn cadweld (luôn công)3mối
281Cọc thép mạ đồng M16x2400Cọc thép mạ đồng M16x24003cọc
282Tắc kê nhựaTắc kê nhựa80bịt
283Băng keo điệnBăng keo điện40cuộn
284Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mLắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m1cái
285Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế gia công trọn bộTrụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế gia công trọn bộ1trụ
286Bộ dây neo trụ 3 hướng có tăng đơBộ dây neo trụ 3 hướng có tăng đơ1bộ
287Hộp kiểm tra bằng BTCTHộp kiểm tra bằng BTCT1hôp
288Cọc thép mạ đồng M16x2,4 métCọc thép mạ đồng M16x2,4 mét6cọc
289Mối hàn cadweldMối hàn cadweld6mối
290Cáp đồng trần thoát sét 50mm2Cáp đồng trần thoát sét 50mm240m
291Lắp đặt ống PVC D32Lắp đặt ống PVC D3240m
292Măng xông D32Măng xông D3210cái
293Kẹp giữa ốngKẹp giữa ống10cái
294Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hổ trợ MonitorFirewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hổ trợ Monitor1cái
295Maneged Switch Layer 2 with 48Port 10/100 (RJ45, 4 compo SFP Ports, Privat VLAN, Mutilink trungking (LACT) băng thông rộng 100Gbps, bộ nhớ 74,4 MbpsManeged Switch Layer 2 with 48Port 10/100 (RJ45, 4 compo SFP Ports, Privat VLAN, Mutilink trungking (LACT) băng thông rộng 100Gbps, bộ nhớ 74,4 Mbps1cái
296Patch panel 48 cổng chống nhiểu kiểu trượt chuẩn FPT Cat6 -Patch panel 48 cổng chống nhiểu kiểu trượt chuẩn FPT Cat6 -1cái
297Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m/sợiDây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m/sợi44m
298Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễuCáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễu450m
299Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LANWireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LAN4cái
300Kệ đỡ Switch 48 portKệ đỡ Switch 48 port1cái
301Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'1cái
302Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân NikenLắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân Niken22cái
303Thiết bị chống sét lan truyền cho đường lưới điện gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum Line Current Oer phase 13A APC P58B-UKThiết bị chống sét lan truyền cho đường lưới điện gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS 1363-230V Maximum Line Current Oer phase 13A APC P58B-UK1cái
304Chống sét cho server-Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mide 6,50Kamps surgeresponse times (NS) 1 NS-APC PNET 1GBChống sét cho server-Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mide 6,50Kamps surgeresponse times (NS) 1 NS-APC PNET 1GB1cái
305Chống sét line ADSL -Breakover volltage , Peak current normal moge 20Lamps-APC Ptel2Chống sét line ADSL -Breakover volltage , Peak current normal moge 20Lamps-APC Ptel21cái
306Server intel xeon Quad core + LCD 17'' wideServer intel xeon Quad core + LCD 17'' wide1bộ
307Bộ lưu điện USP 2KVA onlineBộ lưu điện USP 2KVA online1bộ
308Ống PVC trắng cứng chống cháy D25Ống PVC trắng cứng chống cháy D25190m
309Măng xông D25Măng xông D2565cái
310Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao, mạng lanCông lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao, mạng lan1HT
B II- SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụCạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ397,153m2
2Bả bằng matít vào tường ngoài nhàBả bằng matít vào tường ngoài nhà397,1531m2
3Sơn tường 1 nước phủ, 2 nước màu (ngoài nhà)Sơn tường 1 nước phủ, 2 nước màu (ngoài nhà)397,1531m2
4Đục tường khe nứt để trámĐục tường khe nứt để trám3m
5Trám khe bằng keo chuyên dụngTrám khe bằng keo chuyên dụng3m
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà)Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà)134,26m2
7Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (ngoài nhà)Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (ngoài nhà)134,261m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủSơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ134,261m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụCạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ973,6929m2
10Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Bả bằng matít vào tường (trong nhà)973,6931m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ973,6931m2
12Đục tường khe nứt để trámĐục tường khe nứt để trám4m
13Trám khe bằng keo chuyên dụngTrám khe bằng keo chuyên dụng4m
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà)Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà)395,43m2
15Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (trong nhà)Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (trong nhà)395,431m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ395,431m2
17Cạo sạch lớp rong rêu, bẩn trên sê nôCạo sạch lớp rong rêu, bẩn trên sê nô98,582m2
18Quét 3lớp chống thấm (# Sika)Quét 3lớp chống thấm (# Sika)148,5821m2
19Đục lỗ thông bê tông - Để đặt ống D60 thoát chảy trànĐục lỗ thông bê tông - Để đặt ống D60 thoát chảy tràn20lỗ
20Ống PVC D60, L300 (luôn công trám trét)Ống PVC D60, L300 (luôn công trám trét)20ống
21Tháo dỡ cửa để sửaTháo dỡ cửa để sửa46,3288m2
22Thay mới thanh khung cao 200, các thanh ngang đáy cửa Đ1 (luôn công)Thay mới thanh khung cao 200, các thanh ngang đáy cửa Đ1 (luôn công)2bộ
23Thay mới thanh chân khung và cánh cửa S1 (trục 7 lầu1) luôn côngThay mới thanh chân khung và cánh cửa S1 (trục 7 lầu1) luôn công2bộ
24Lắp các loại phụ kiện của cửa: Bản lề cửa điLắp các loại phụ kiện của cửa: Bản lề cửa đi121bộ
25Lắp các loại phụ kiện của cửa: Bản lề cửa tủLắp các loại phụ kiện của cửa: Bản lề cửa tủ481bộ
26Cắt và lắp kính 3ly, cửa tủ tườngCắt và lắp kính 3ly, cửa tủ tường19,77881m2
27Thay mới panel tôn 1ly (VK2) luôn côngThay mới panel tôn 1ly (VK2) luôn công5,214m2
28Bổ sung 2 thanh thép V40x40x3 (luôn công)Bổ sung 2 thanh thép V40x40x3 (luôn công)1,88m
29Lắp các loại phụ kiện của cửa: Ổ khóa 2 tay nắmLắp các loại phụ kiện của cửa: Ổ khóa 2 tay nắm21bộ
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗCạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ204,0963m2
31Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 1 nước phủSơn cửa gỗ 1 nước lót, 1 nước phủ204,0961m2
32Cạo bỏ lớp rĩ sét, vết bẩn, sơn cũ trên cửa khung sắt, khung nhômCạo bỏ lớp rĩ sét, vết bẩn, sơn cũ trên cửa khung sắt, khung nhôm29,005m2
33Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ10,4281m2
34Cạo bỏ lớp rĩ sét, vết bẩn, sơn cũ trên lan can sắtCạo bỏ lớp rĩ sét, vết bẩn, sơn cũ trên lan can sắt5,34m2
35Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ5,341m2
36Đánh véc ni tay vịn cầu thangĐánh véc ni tay vịn cầu thang3,961m2
37Dịch vụ chùi rửa, vệ sinh, đánh bóng bậc thang (luôn công)Dịch vụ chùi rửa, vệ sinh, đánh bóng bậc thang (luôn công)16,4125m2
38Tháo dỡ cửaTháo dỡ cửa2,025m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,8861m3
40Trát lại trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Trát lại trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 751,892m2
41Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (trong nhà)Bả bằng bột bả vào cột dầm trần (trong nhà)1,8921m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ1,8921m2
43Công tác ốp gạch vào chân tườngCông tác ốp gạch vào chân tường0,308m2
44Vách kính khung nhôm trong nhàVách kính khung nhôm trong nhà10,44m2
45Vách kính lamri nhôm + kính mờ kèm cửa đi khóa cần gạt (VK3)Vách kính lamri nhôm + kính mờ kèm cửa đi khóa cần gạt (VK3)10,44m2
C III-SÂN ĐƯỜNG ( SÂN ĐAN)
1Dọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốcDọn mặt bằng, đầm chặt tạo dốc9,24100m2
2Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)924m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( luôn công xoa mặt)Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( luôn công xoa mặt)92,4m3
4Cắt khe chừa roon sâu 40 sân đan bằng phương pháp xẻ khôCắt khe chừa roon sâu 40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô83,410m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,8m3
6Đệm cát tạo dốcĐệm cát tạo dốc27,72m3
D V- SÂN ĐƯỜNG ( HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngDọn dẹp mặt bằng thi công0,2116100m2
2Đào móng, HG rộng Đào móng, HG rộng 0,3227100m3
3Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Lót nylon tránh mất nước (luôn công)7,84m2
4Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng 0,576m3
5SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 2001,7008m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1688100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 06mm0,11tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 0mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 0mm0,074tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm0,11tấn
10Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác (công sản xuất)Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác (công sản xuất)0,0663tấn
11Thép L50x50x5Thép L50x50x528,652kg
12Thép bản 50x5 lyThép bản 50x5 ly37,632kg
13Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao 2,741m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố gaVán khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga0,2549100m2
15Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 751,44m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,0968m2
17Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵnChà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn10,68m2
18Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loạiSơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại3,632m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanLắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan12cái
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 4cái
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,256100m3
23Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 0,5082100m3
24Đắp cát đệm đáy cốngĐắp cát đệm đáy cống4,62m3
25Lắp đặt cống HDPE 2 vách Ø400 dày 22mmLắp đặt cống HDPE 2 vách Ø400 dày 22mm0,77100m
26Tấm đai nhựa nối cống HDPE D400Tấm đai nhựa nối cống HDPE D40013tấm
27Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,365100m3
E VI- THỦ TẢI TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến 150tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
5 Kỹ thuật thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
6 Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
7 Công nhân công trình 20 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kw2
4 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,5kW1
6 Tờ điện sức kéo 5 T1
7 Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) sức nâng 10T1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kw1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0kw1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ 200m21
12 Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) Giàn giáo thép10
13 Cây chống thép (3.2-4.8m) Cây chống thép (3.2-4.8m)10
14 Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->