Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp (Nhà thư viện, cải tạo sân tập lái, phần PCCC) và cung cấp hàng hóa thiết bị điều hòa, thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214916-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp nghề Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp (Nhà thư viện, cải tạo sân tập lái, phần PCCC) và cung cấp hàng hóa thiết bị điều hòa, thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211210077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:47:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,435,927,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9153891079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.830778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp Bản scan gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa, hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chính
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10T (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện ≥ 30kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 30kVA (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 50
16-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (coppha) (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Trường Trung cấp nghề Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp (Nhà thư viện, cải tạo sân tập lái, phần PCCC) và cung cấp hàng hóa thiết bị điều hòa, thiết bị PCCC
Đầu tư các hạng mục tại cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trường Trung cấp Nghề Thái Nguyên (Giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương; Ngân sách địa phương và Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp nghề Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 10A phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường trung cấp nghề Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường trung cấp nghề Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH xây lắp và thương mại Anh Khôi. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc TAC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Viễn Đông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn Kiến trúc Thái Nguyên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trường trung cấp nghề Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp nghề Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 10A phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường trung cấp nghề Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Đăng kí doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp (Đối với nhà thầu liên danh thi thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) - Nhà thầu phải có xác nhận của cơ quan thuế không nợ đọng thuế đến hết quý II/2021 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung cấp nghề Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung cấp Nghề Thái Nguyên – Tổ 9, phường Tân Lập, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp Nghề Thái Nguyên – Tổ 9, phường Tân Lập, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung cấp Nghề Thái Nguyên – Tổ 9, phường Tân Lập, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THƯ VIỆN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT67,573100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT67,573100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT56,39100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT5,04100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT18,456100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT3,811tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT15,8225tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT0,8434tấn
9Gia công thép ốp đầu cọcTheo Chương V E-HSMT3,4941tấn
10Lắp dựng thép ốp đầu cọcTheo Chương V E-HSMT3,4941tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT119,384m3
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V E-HSMT2581 mối nối
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT30,53100m
14Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V E-HSMT5,472m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT5,472m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V E-HSMT5,472m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V E-HSMT5,472m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT2,4272100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT2,249100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT39,4867m3
21Ván khuôn dầm móngTheo Chương V E-HSMT8,0152100m2
22Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT3,6894100m2
23Ván khuôn cổ móngTheo Chương V E-HSMT0,9074100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,4213tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT4,5657tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT2,8802tấn
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V E-HSMT107,145m3
28Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT3,4313tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT4,0112tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT10,2797tấn
31Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V E-HSMT97,7885m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT72,5225m3
33Lấp đất chân móng 30% bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT60,5673m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(70% bằng dầm cóc)Theo Chương V E-HSMT1,4169100m3
35Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT9,1486100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,3072tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT4,9951tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT5,2697tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V E-HSMT63,3776m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT18,4735100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT7,6898tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT15,4819tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT13,7492tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V E-HSMT190,0046m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V E-HSMT7,3084m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT18,0632100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT24,5184tấn
48Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V E-HSMT208,3093m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmTheo Chương V E-HSMT6,0325100m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,8285100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,172tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,5729tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V E-HSMT6,1061m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT1,3622100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,0677tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,1785tấn
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V E-HSMT12,1027m3
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V E-HSMT3,6982100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm(tính tăng thêm 2 lớp)Theo Chương V E-HSMT7,3965100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT21,823100m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thêm 3 tháng)Theo Chương V E-HSMT21,823100m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Chương V E-HSMT3,7288tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V E-HSMT3,7288tấn
64Gia công giằng mái thépTheo Chương V E-HSMT0,3566tấn
65Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương V E-HSMT0,3566tấn
66Gia công xà gồ thép thép hộp mái sảnhTheo Chương V E-HSMT0,739tấn
67Sơn tĩnh điện xà gồ thép hộpTheo Chương V E-HSMT739Kg
68Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT4,522tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT5,261tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT375,55051m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo Chương V E-HSMT11,3908100m2
72Ống nhựa thoát nước D90Theo Chương V E-HSMT2100m
73Cút nhựa D90Theo Chương V E-HSMT34cái
74Phễu thu D90Theo Chương V E-HSMT17cái
75Cầu chắn rácTheo Chương V E-HSMT17cái
76SXLD mái sảnh chính kính cường lực dày 18mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo Chương V E-HSMT29,136m2
77SXLD mái sảnh phụ kính cường lực dày 12mm(bao gồm tất cả các phụ kiện)Theo Chương V E-HSMT63,856m2
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V E-HSMT12,8376m3
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT94m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT94m2
81Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT369,6804m2
82Chống thấm bằng SIKATheo Chương V E-HSMT369,6804m2
83Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT126,16m
84Gia công khung thép hộp 60x30x2 khung không gian treo trầnTheo Chương V E-HSMT1,4907tấn
85Lắp dựng khung treo trầnTheo Chương V E-HSMT1,4907tấn
86Trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT625,2m2
87Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT521m2
88Trần thach cao tấm thả 600x600Theo Chương V E-HSMT654m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thảTheo Chương V E-HSMT654m2
90Trần thạch cao xương chìm đóng phẳngTheo Chương V E-HSMT436m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìmTheo Chương V E-HSMT436m2
92Bả trần thạch caoTheo Chương V E-HSMT957m2
93Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT957m2
94Trần nhôm tấm thả KT 600x600 (bao gồm khung xương và lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT82m2
95Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm cả khóa và phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT338,169m2
96Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm cả khóa và phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT137,0035m2
97Vách kính hệ nhôm kính dày 6,38ly (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện và phụ kiện)Theo Chương V E-HSMT51,98m2
98Vách toàn kính cường lực dầy 12mm(bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện và phụ kiện)Theo Chương V E-HSMT144,286m2
99Dán đề can kínhTheo Chương V E-HSMT53,355m2
100Bản lề sànTheo Chương V E-HSMT3bộ
101Khóa sànTheo Chương V E-HSMT4bộ
102Kẹp góc, kẹp kính cửa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT8Cái
103Kẹp LTheo Chương V E-HSMT4Cái
104Tay nắm INOXTheo Chương V E-HSMT12Cái
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT2,81571m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,9386m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT2,8157m3
108Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V E-HSMT19,2112m3
109Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT46,9805m2
110Mi đá các bậc tam cấp ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT100,035md
111Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT0,7224100m3
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V E-HSMT8,86021m3
113Lấp đất chân móng và đổ đất vào bồn hoa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT81,1002m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT17,8074m3
115Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V E-HSMT20,2331m3
116Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V E-HSMT28,1698m3
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V E-HSMT29,8899m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT1,2123100m2
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V E-HSMT15,6765m3
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,4769tấn
121Ốp đá xanh thành bồn hoa vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V E-HSMT229,0315m2
122Lát đá granit mặt bồn hoa vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT167,216m2
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT7,7479100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT161,9044m3
125Lát nền, sàn gạch KT:600x600, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT983,4968m2
126Lát gạch đất nung KT:400x400, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT120,7984m2
127Lát nền, sàn gạch KT:800x800, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT47m2
128Láng nền tạo phẳng để lát tấm sàn nhự giả gỗ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT694,825m2
129GCLD tấm sàn nhựa giả gỗ hèm khóa mặt bậc ngồi+nền sân khấuTheo Chương V E-HSMT694,825m2
130Lát đá granit nền, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT81,099m2
131Lát nền, sàn gạch chống trơn KT:300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT83,0125m2
132Lát đá xanh, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V E-HSMT690m2
133Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V E-HSMT29,6026m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V E-HSMT600,666m3
135Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V E-HSMT80,7289m3
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V E-HSMT2.699,5174m2
137Vách nhôm chắn nắngTheo Chương V E-HSMT101m2
138Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT10m2
139Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT314,6412m2
140Ốp tường KT:300x600, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT293,7m2
141Vách ngăn COMPOSITE ngăn vệ sinhTheo Chương V E-HSMT72,2365m2
142INOX 201 làm khung đỡ bàn rửaTheo Chương V E-HSMT48,4935kg
143Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn chậu rửa sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT11,8696m2
144Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V E-HSMT1.984,2615m2
145Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT511,4123m2
146Trát chi tiết, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT238,6082m2
147Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT214,2285m2
148Ốp tấm nhựa giả gỗ phòng hội trườngTheo Chương V E-HSMT64,8282m2
149Ốp tấm gỗ công nghiệp phòng hội trườngTheo Chương V E-HSMT99,2768m2
150Ốp tấm nhựa giả gỗ ngoài trờiTheo Chương V E-HSMT68,95m2
151Ốp tấm nhựa giả vân đáTheo Chương V E-HSMT20,295m2
152GCLD tấm gỗ nhựa lam sóngTheo Chương V E-HSMT26,433m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3.398,1173m2
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.311,2738m2
155Lát đá granits bậc, cầu thang vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT58,23m2
156Mi đá đi + bậc lên sân khấu + bậc ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT75,6md
157Láng tạo phẳng sàn bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT97,48m2
158Ốp tấn sàn nhựa giả gỗ mặt bậc cầu thangTheo Chương V E-HSMT97,48m2
159GCLD lan can cầu thang ngoài bằng kính an toàn 10mm (bao gồm cả phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT39,984m2
160GCLD lan can cầu thang ngoài bằng kính an toàn 12mm (bao gồm cả phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT27,929m2
161Khóa kínhTheo Chương V E-HSMT47bộ
162Tay vịn gỗ D60 (bao gồm cả lắp dựng và sơn)Theo Chương V E-HSMT48,6md
163Bản mã sắt dày 5mmTheo Chương V E-HSMT48bộ
164Khóa kínhTheo Chương V E-HSMT96bộ
165Bản thép dẹt 10x50Theo Chương V E-HSMT169,56kg
166Sơn tĩnh điện theo trọng lượng sắtTheo Chương V E-HSMT169,56kg
167Hộp nối dây đo điện trởTheo Chương V E-HSMT1hộp
168CU/PVC/PVC 1x25mm2Theo Chương V E-HSMT17m
169Cọc tiếp địa đồng D16; L=2,5mTheo Chương V E-HSMT4cọc
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT2m
171Đào rãnh đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT2,61m3
172Đắp đất rãnh tiếp đại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,026100m3
173Đèn Led panel âm trần 600x600 48w/220vTheo Chương V E-HSMT109bộ
174Đèn LED gắn trần 20w/220vTheo Chương V E-HSMT37bộ
175Đèn LED DOWNLIGHT 9w/220vTheo Chương V E-HSMT79,2bộ
176ổ cắm đơn âm tườngTheo Chương V E-HSMT17cái
177ổ cắm đôi âm tườngTheo Chương V E-HSMT73cái
178Công tắc đơnTheo Chương V E-HSMT40cái
179Công tắc ba cực điều khiển hai vị tríTheo Chương V E-HSMT6cái
180Áp tô mát 3 pha 450ATheo Chương V E-HSMT1cái
181Áp tô mát 3 pha 250ATheo Chương V E-HSMT1cái
182Áp tô mát 3 pha 200ATheo Chương V E-HSMT1cái
183Áp tô mát 3 pha 100ATheo Chương V E-HSMT2cái
184Áp tô mát 3 pha 50ATheo Chương V E-HSMT3cái
185Áp tô mát 3 pha 40ATheo Chương V E-HSMT1cái
186Áp tô mát 3 pha 30ATheo Chương V E-HSMT4cái
187Áp tô mát 3 pha 16ATheo Chương V E-HSMT6cái
188Áp tô mát 1 pha 16ATheo Chương V E-HSMT31cái
189Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.490m
190Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT810m
191Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT80m
192Dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT130m
193Dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT160m
194Dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT25m
195Dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT360m
196Dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT10m
197Dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT70m
198Dây E 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT10m
199Tủ điện tổng 800x600x200 (tủ điện 2 lớp)Theo Chương V E-HSMT1tủ
200Tủ điện tầng 450x350x200 (tủ điện 2 lớp)Theo Chương V E-HSMT1tủ
201Hộp nối dây 200x100Theo Chương V E-HSMT11hộp
202Xà sứ đầu hồi L45x45x5Theo Chương V E-HSMT1bộ
203Đế âm tường 110x65x45Theo Chương V E-HSMT158hộp
204Mặt công tắc, ổ cắm, automat 120x75Theo Chương V E-HSMT158cái
205Hộp chữa 1 áp tô mát 3 pha KT 200x150x100Theo Chương V E-HSMT10hộp
206Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT2.510m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo Chương V E-HSMT160m
208Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT385m
209Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT70m
210Cáp dẫn điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 4x95mm2Theo Chương V E-HSMT270m
211Cổ để treo cápTheo Chương V E-HSMT8cái
212Móc treo cáp D16Theo Chương V E-HSMT9cái
213Kẹp cápTheo Chương V E-HSMT9cái
214Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo Chương V E-HSMT3bộ
215Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốcTheo Chương V E-HSMT48cái
216Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT5cái
217Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5mTheo Chương V E-HSMT17cái
218Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mTheo Chương V E-HSMT28cọc
219Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V E-HSMT350m
220Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16Theo Chương V E-HSMT160m
221Cọc đỡ dây D10Theo Chương V E-HSMT80cái
222HKT RTDTheo Chương V E-HSMT2hộp
223Lô sứ chân kim thu sétTheo Chương V E-HSMT17
224Đào rãnh đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT41,61m3
225Đắp đất rãnh tiếp đại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V E-HSMT0,416100m3
226Tủ mạng RACK 6U-HC RACK dạng treo tường 1 quạt gió KT:320x540x400Theo Chương V E-HSMT1Tủ
227SWITCH TPLINK TL - SG1016D16 - PORT GIGABIT 16 cổng RJ45Theo Chương V E-HSMT2TB
228SWITCH 24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/1000 24 cổng RJ45Theo Chương V E-HSMT2TB
229Cáp mạng COMMSCOPE CAT6ETheo Chương V E-HSMT370m
230Cáp mạng COMMSCOPE CAT5ETheo Chương V E-HSMT1.100m
231Đế âm tường kèm mặt hạt và nhân RJ45 COMMSCOPETheo Chương V E-HSMT25hộp
232Hạt RJ45-INOCTheo Chương V E-HSMT50cái
233Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT370m
234Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.100m
235Phụ kiện: đinh, vít, lạt nhựa ...Theo Chương V E-HSMT1tb
236Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,2897100m3
237Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,62211m3
238Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Chương V E-HSMT1,759m3
239Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT9,751m3
240Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT0,0975100m3
241Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V E-HSMT2,4829m3
242Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,1062tấn
243Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V E-HSMT8,523m3
244Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V E-HSMT45,74m2
245Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V E-HSMT9,332m2
246Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V E-HSMT45,74m2
247Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0698100m2
248Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,097tấn
249Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT1,3037m3
250Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT181cấu kiện
251Cút sảnh, tê sànhTheo Chương V E-HSMT4cái
252Lấp đất thành bể bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT3,3866m3
253Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,2558100m3
254Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(thêm 2KM)Theo Chương V E-HSMT0,2558100m3/1km
255Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
256Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
257Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V E-HSMT1100m
258Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
259Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
260Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
261Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT1100m
262Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
263Tê nhựa hàn DN50x32Theo Chương V E-HSMT3cái
264Tê nhựa hàn DN50Theo Chương V E-HSMT4cái
265Tê nhựa hàn DN32Theo Chương V E-HSMT1cái
266Tê nhựa hàn DN32x25Theo Chương V E-HSMT3cái
267Tê nhựa hàn DN32x20Theo Chương V E-HSMT15cái
268Tê nhựa hàn DN25x20Theo Chương V E-HSMT15cái
269Tê nhựa ren DN32x20Theo Chương V E-HSMT6cái
270Tê nhựa hàn DN25x20Theo Chương V E-HSMT4cái
271Tê nhựa ren DN20Theo Chương V E-HSMT20cái
272Cút nhựa hàn DN50Theo Chương V E-HSMT5cái
273Cút nhựa hàn DN32Theo Chương V E-HSMT15cái
274Cút nhựa hàn DN25Theo Chương V E-HSMT20cái
275Cút nhựa hàn DN20Theo Chương V E-HSMT5cái
276Cút nhựa hàn DN32x20Theo Chương V E-HSMT1cái
277Cút nhựa ren DN25Theo Chương V E-HSMT2cái
278Cút nhựa ren DN20Theo Chương V E-HSMT30cái
279Cút nhựa ren DN25x20Theo Chương V E-HSMT4cái
280Cút nhựa ren DN32x20Theo Chương V E-HSMT2cái
281Côn nhựa DN50x32Theo Chương V E-HSMT1cái
282Côn nhựa DN32x25Theo Chương V E-HSMT3cái
283Côn nhựa DN32x20Theo Chương V E-HSMT2cái
284Van ren DN32Theo Chương V E-HSMT5cái
285Van ren DN25Theo Chương V E-HSMT2cái
286Van ren DN50Theo Chương V E-HSMT2cái
287Van phao DN25Theo Chương V E-HSMT2cái
288Van xả đáy téc DN50Theo Chương V E-HSMT2cái
289Rắc co PPR DN50Theo Chương V E-HSMT4cái
290Rắc co PPR DN32Theo Chương V E-HSMT10cái
291Rắc co PPR DN25Theo Chương V E-HSMT6cái
292Xí bệt van xả nhấn 2 nút, ống xả D110Theo Chương V E-HSMT17bộ
293Vòi xịt xíTheo Chương V E-HSMT17bộ
294Lô giấy INOXTheo Chương V E-HSMT17cái
295Tiểu nam treo tườngTheo Chương V E-HSMT9bộ
296Van xả nhấn tiểu namTheo Chương V E-HSMT9cái
297Lavabo xi phông nhấn dương vànhTheo Chương V E-HSMT14bộ
298Vòi rửa lavaboTheo Chương V E-HSMT14bộ
299Gương soiTheo Chương V E-HSMT14cái
300Kệ gươngTheo Chương V E-HSMT14cái
301Vòi xả ren đồng DN20Theo Chương V E-HSMT7bộ
302Téc ngang INOX 3m3 + giá đỡTheo Chương V E-HSMT2bể
303Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90Theo Chương V E-HSMT11cái
304Ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo Chương V E-HSMT0,7100m
305Ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo Chương V E-HSMT0,25100m
306Ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo Chương V E-HSMT0,7100m
307Ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo Chương V E-HSMT0,25100m
308Ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo Chương V E-HSMT0,12100m
309Tê kiểm tra D140Theo Chương V E-HSMT2cái
310Tê kiểm tra D110Theo Chương V E-HSMT1cái
311Tê nhựa xiên D140Theo Chương V E-HSMT1cái
312Tê nhựa xiên D140x110Theo Chương V E-HSMT3cái
313Tê nhựa xiên D110Theo Chương V E-HSMT20cái
314Tê nhựa xiên D110x90Theo Chương V E-HSMT1cái
315Cút nhựa xiên D140Theo Chương V E-HSMT3cái
316Cút nhựa xiên D110Theo Chương V E-HSMT50cái
317Cút nhựa xiên D90Theo Chương V E-HSMT3cái
318Tê nhựa vuông D140Theo Chương V E-HSMT1cái
319Tê nhựa vuông D110Theo Chương V E-HSMT1cái
320Tê nhựa vuông D90Theo Chương V E-HSMT15cái
321Tê nhựa vuông D90x34Theo Chương V E-HSMT12cái
322Tê nhựa vuông D110x34Theo Chương V E-HSMT1cái
323Cút nhựa vuông D140Theo Chương V E-HSMT1cái
324Cút nhựa vuông D110Theo Chương V E-HSMT1cái
325Cút nhựa vuông D90Theo Chương V E-HSMT15cái
326Cút nhựa vuông D76Theo Chương V E-HSMT8cái
327Cút nhựa vuông D34Theo Chương V E-HSMT46cái
328Cút nhựa vuông D110x34Theo Chương V E-HSMT2cái
329Cút nhựa vuông D90x34Theo Chương V E-HSMT10cái
330Ống tránh D90Theo Chương V E-HSMT15cái
331Côn nhựa D140x76Theo Chương V E-HSMT1cái
332Côn nhựa D90x76Theo Chương V E-HSMT2cái
333Côn nhựa D110x90Theo Chương V E-HSMT1cái
B CẢI TẠO SÂN TẬP LÁI
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V E-HSMT63,55100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo Chương V E-HSMT10,7844100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V E-HSMT10,7844100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V E-HSMT63,55100m2
5Công vệ sinh tháo dỡ, lắp đặt nâng tấm thép cửa thoát nướcTheo Chương V E-HSMT20công
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT71,21m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,712100m3
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Chương V E-HSMT21 máy
4Tủ điều khiển bơm ( Trọn bộ )Theo Chương V E-HSMT1Tủ
5Lắp đặt van khóa DN 100Theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt van 1 chiều DN 100Theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt mối nối mềm DN 100Theo Chương V E-HSMT4cái
8Y lọc DN 100Theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt rọ hút DN 100Theo Chương V E-HSMT2cái
10Cút thép DN 100Theo Chương V E-HSMT20cái
11Tê thép DN 100Theo Chương V E-HSMT6cái
12Tê thép DN 100/ 50Theo Chương V E-HSMT10cái
13Côn thu từ 100/80Theo Chương V E-HSMT4cái
14Côn thu D100/65Theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp bích thép DN 65Theo Chương V E-HSMT4cặp bích
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT30cặp bích
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp van xả khí DN 25Theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp van khóa DN25Theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 500x600x1800, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm )Theo Chương V E-HSMT1Hộp
21Lắp đặt họng chữa cháy vách tường trọn bộ ( 1 Cuộn vòi 20m, 1 Lăng phun, 1 van góc và các vật liệu khác đi kèm )Theo Chương V E-HSMT8Họng
22Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mmTheo Chương V E-HSMT16Hộp
23Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo Chương V E-HSMT32đv
24Bình khí chữa cháy CO2 loại 3KgTheo Chương V E-HSMT16đv
25Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo Chương V E-HSMT16đv
26Trụ chữa cháy 3 cửa ngoài nhà DN 100Theo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ngoài nhà DN 65Theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng phương pháp hàn - DN 100mmTheo Chương V E-HSMT3,56100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng phương pháp hàn DN 50Theo Chương V E-HSMT0,65100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bằng phương pháp hàn DN 65Theo Chương V E-HSMT0,94100m
31Lắp đặt góc DN 50Theo Chương V E-HSMT15cái
32Lắp đặt góc DN 65Theo Chương V E-HSMT8cái
33Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Chương V E-HSMT5,1100m
34Cáp điện 3x25+1x16 mm2Theo Chương V E-HSMT60m
35Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhTheo Chương V E-HSMT1Tủ
36Lắp đặt đầu báo khói loại thường, NhiệtTheo Chương V E-HSMT103bộ
37Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V E-HSMT1,85 chuông
38Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V E-HSMT1,85 nút
39Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcTheo Chương V E-HSMT1,85 đèn
40Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo Chương V E-HSMT9bộ
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V E-HSMT6hộp
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo Chương V E-HSMT750m
43Dây tín hiệu 10Px2x0,5mmTheo Chương V E-HSMT150m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo Chương V E-HSMT750m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT160m
46Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháyTheo Chương V E-HSMT1Hệ thống
47Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V E-HSMT55 đèn
48Đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitTheo Chương V E-HSMT2,25 đèn
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT450m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT450m
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V E-HSMT9cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V E-HSMT1cái
53Vật tư phụTheo Chương V E-HSMT1
54Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V E-HSMT25cái
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Điều hòa tủ đứng sumikura120000BTU 1 chiều ga R410A-APE/APO-120 - (Ống ga, ống thoát nước phụ kiện kèm theo, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V E-HSMT1máy
2Điều hòa tủ đứng LG100000BTU 1 chiều inverter APNQ100L FADO/APUQ100LPFAO (Ống ga, ống thoát nước phụ kiện kèm theo, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V E-HSMT4máy
3Điều hòa treo tường 36.000BTU Multi LG inverter A4UQ36 GFDO 1 chiều (Ống ga, ống thoát nước phụ kiện kèm theo, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V E-HSMT3máy
4Điều hòa treo tường 1 chiều 30.000BTU Multi LG inverter A3UQ30 GFDO (Ống ga, ống thoát nước phụ kiện kèm theo, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V E-HSMT6máy
5Điều hòa treo tường 1 chiều 24.000BTU LG inverter V24ENF1 (Ống ga, ống thoát nước phụ kiện kèm theo, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V E-HSMT5máy
6Máy bơm điện Q=20l/s; H = 50m- Máy bơm ly tâm trục ngang Inter,- Model : CM50-250B,Q= 36 - 90 m3/h,H=75.8 - 47 m,- Họng hút, xả : 65x50,Công suất : 18.5 Kw,- Chất liệu : Buồng bơm bằng gang, cánh bơm bằng gang,- Tốc độ : 2900rpm,Điện áp: 380v/50Hz, - Xuất xứ : Việt NamTheo Chương V E-HSMT1cái
7Máy bơm xăng Q=20l/s; H = 50m- Máy bơm TESU, Q= 52 - 84 M3/H, Công suất: 30 Hp;- Chất liệu: Buồng bơm bằng gang, cánh bơm bằng gang;- Kiểu bơm: Động cơ xăng;- Đầu bơm: Thái Lan, Động cơ: Trung QuốcTheo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9153891079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.830778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp Bản scan gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa, hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành về kỹ thuật đã học qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về điện, điện tử hoặc tự động hóa- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về cấp thoát nước- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên ngành thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành về kinh tế xây dựng- Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Bản kê khai lý lịch kinh nghiệm; Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 Công nhân kỹ thuật chính 15 Có bằng tốt nghiệp đào tạo nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (xe)2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (xe)1
3 Máy ủi Máy ủi (xe)1
4 Máy lu ≥ 10T Máy lu ≥ 10T (xe)1
5 Máy phát điện ≥ 30kVA Máy phát điện ≥ 30kVA (cái)1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái)1
7 Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) (cái)2
8 Máy trộn vữa >=80 lít Máy trộn vữa >=80 lít (cái)2
9 Máy hàn Máy hàn (cái)2
10 Máy cắt gạch Máy cắt gạch (cái)2
11 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép (cái)2
12 Máy đầm bàn Máy đầm bàn (cái)2
13 Máy đầm dùi Máy đầm dùi (cái)2
14 Máy bơm nước Máy bơm nước (cái)2
15 Dàn giáo Dàn giáo (bộ)50
16 Ván khuôn (coppha) Ván khuôn (coppha) (m2)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->