Gói thầu: Gói thầu SH2-BH01 Bảo hiểm công trình gói thầu XL01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam _ Ban Quản lý dự án hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu SH2-BH01 Bảo hiểm công trình gói thầu XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155076 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:11:00 đến ngày 2021-12-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,244,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là120.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó giá trị công trình được bảo hiểm ≥ 84 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 348.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, điều hành thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.+ Có bằng đại học hoặc trên đại học.+ Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.+ Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ chuyên viên: Giám định bồi thường, tái bảo hiểm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.+ Có bằng đại học hoặc trên đại học;+ Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được công nhận trong nước hoặc quốc tế cấp;+ Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm;+ Tối thiểu 01 chuyên viên phải có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Hàng hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SH2-BH01 Bảo hiểm công trình gói thầu XL01 Dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu (Giai đoạn 2) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT. - Bảo đảm dự thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận được phép kinh doanh lĩnh vực bảo hiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) 3 năm gần nhất (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán (bản sao công chứng hoặc chứng thực). - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông…kèm các tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình được bảo hiểm đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng từ 01/01/2016 đến nay để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp chuyên môn của các nhân sự yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Trường hợp bằng cấp, chứng chỉ bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt. - Cung cấp thông tin chính xác về mọi cuộc kiện tụng hoặc xét xử với những Hợp đồng đã và đang thực hiện trong 05 năm liền kề gần đây (từ năm 2016 đến nay). - Nhà thầu cung cấp bản chụp (sao công chứng hoặc chứng thực) hồ sơ tối thiểu 01 vụ việc giải quyết tổn thất và bồi thường trong lĩnh vực bảo hiểm xây dựng công trình có giá trị bồi thường thực tế ≥ 01 tỷ đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tại mục E-CDNT 10.7 và chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải; Địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.39413201, Fax: 024.39423291
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hàng hải; Địa chỉ: Số 7/411 đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3769178, Fax: 0225.3769175 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/ 39422386 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm công trình gói thầu XL01 | Bảo hiểm thực hiện trách nhiệm bồi thường cho các tổn thất vật chất bất ngờ không lường trước được đối với các hạng mục công trình của gói thầu SH2-XL01 Thi công xây dựng đường ven kênh Tắt và hạng mục cầu Kênh Xáng thuộc dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu (giai đoạn 2) trong thời gian thi công (dự kiến là 330 ngày) và bảo hành công trình 12 tháng phát sinh từ mọi rủi ro và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3. | Công trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là120.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó giá trị công trình được bảo hiểm ≥ 84 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 348.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, điều hành thực hiện hợp đồng | 1 | + Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.+ Có bằng đại học hoặc trên đại học.+ Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.+ Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm. | 5 | 3 |
| 2 | Đội ngũ chuyên viên: Giám định bồi thường, tái bảo hiểm | 5 | + Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.+ Có bằng đại học hoặc trên đại học;+ Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được công nhận trong nước hoặc quốc tế cấp;+ Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm;+ Tối thiểu 01 chuyên viên phải có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với dự án. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi