Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715214-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200627360
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 02:48:00 đến ngày 2020-07-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,552,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đầu bích HDPE DN50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
2 Đầu bích HDPE DN63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
3 Bích thép không gỉ Dn50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
4 Bích UPVC Dn60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
5 Đầu bích HDPE DN110 2 bộ Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
6 Giá đỡ ống treo HDPE DN50 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
7 Van một chiều DN40 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
8 Van khóa DN50 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
9 Cút HDPE DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
10 Côn thu HDPE DN63-50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
11 Cút HDPE DN50 23 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
12 Cút HDPE DN63 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
13 Cút thép không gỉ Dn50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
14 Kép không gỉ DN40 28 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
15 Ren trong HDPE DN50 20 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
16 Tê HDPE DN50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
17 Tê trong UPVC D34-27 15 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
18 Cút UPVC DN27 10 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
19 Cút UPVC DN34 4 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
20 Cút UPVC DN110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
21 Tê UPVC D34 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
22 Tê UPVC D60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
23 Tê thu UPVC DN110-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
24 Tê thu UPVC DN160-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
25 Lắp đai khởi thuỷ DN50-25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
26 Côn thu Dn34-27 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
27 Côn thu Dn60-34 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
28 Ống HDPE DN50 0,5137 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
29 Ống HDPE DN63 0,0218 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
30 Ống HDPE DN110 0,0393 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
31 Ống thép không gỉ Dn50 0,0996 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
32 Ống UPVC DN27 0,3815 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
33 Ống UPVC DN34 0,0868 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
34 Ống UPVC DN60 0,0149 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
35 Ống UPVC DN90 0,0288 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
36 Ống UPVC DN110 0,0077 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
37 Ống UPVC DN160 0,0215 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
38 Đồng hồ đo lưu lượng Dn50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý)
39 Lắp đặt ống uPVC D315mm 0,3734 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước sân đường nội bộ)
40 Ống UPVC DN27 1,2 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất)
41 Cút UPVC DN27 20 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất)
42 Ống HDPE DN20 0,0537 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
43 Ống HDPE DN25 0,0182 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
44 Ống HDPE DN32 0,05 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
45 Côn thu HDPE DN32-20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
46 Cút HDPE DN20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
47 Cút HDPE DN25 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
48 Ren trong HDPE DN20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
49 Cút HDPE DN32 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
50 Tê HDPE DN32 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật)
51 Ống HDPE DN50 0,143 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
52 Ống HDPE DN63 0,1032 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải từ bể gom sang bể xử lý)
53 Cút HDPE DN63 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải từ bể gom sang bể xử lý)
54 Cút UPVC DN110x45o 8 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
55 Y UPVC DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
56 Ống UPVC DN110 0,0624 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt)
57 Cút HDPE DN50 12 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
58 Bích HDPE nối gioăng Dn50 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
59 Kép không gỉ DN40 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
60 Ren trong HDPE DN50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý)
61 Ống thép không gỉ Dn50 0,1534 100m Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
62 Cút thép không gỉ Dn50 5 cái Theo quy định tại E-HSMT ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí)
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm 8,49 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm 0,69 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, DN 90 - AL 5,15 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
66 Lắp đặt ống nhựa PVC Dn90 6,09 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 3,93 100m Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng 23,6897 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:)
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,4054 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:)
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 19,1259 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:)
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6982 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:)
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6982 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:)
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,6982 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:)
74 Vải bạt lót đường 6,978 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường- Hoàn trả đường bê tông)
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 82,824 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường- Hoàn trả đường bê tông)
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,44 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,2 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 33,3763 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,215 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,404 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,3261 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,555 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,656 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 5,2197 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,369 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
87 Quét 3 lớp nhựa bitum nóng vào tường 364,568 m2 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:)
88 Lắp đặt van một chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
89 Lắp đặt van hai chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
90 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm 0,108 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
92 Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
93 Lắp đặt cút HDPE DN90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
94 Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
95 Lắp bích thép đặc DN90 1 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
96 Lắp bích thép rỗng DN90 15 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ)
97 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,538 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
98 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 1,8 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
99 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,12 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
100 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 1,92 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
101 Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17%+3,5% 0,0373 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
102 Mua thép I150x150, TLR=31.5kg/m, Khấu hao 1,17% 0,0118 Tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
103 Lắp dựng giằng thép I 1,0504 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
104 Tháo dỡ giằng thép C200, NC,MTC*0,6 1,0504 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0229 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,733 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng)
107 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,12 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,001 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,556 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 10,9825 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,56 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,3736 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
113 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0891 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
114 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0891 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
115 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0407 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,22 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0426 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,023 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0682 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,8507 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0624 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
125 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,02 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
127 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 38,94 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:)
128 Lắp đặt van một chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ)
129 Lắp đặt van hai chiều BB DN80 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ)
130 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ)
131 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm 0,108 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ)
132 Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ)
133 Lắp đặt cút HDPE DN90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ)
134 Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 2 cái Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ)
135 Lắp bích thép đặc DN90 1 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ)
136 Lắp bích thép rỗng DN90 15 bích Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ)
137 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 0,4483 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
138 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất 1,48 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
139 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 0,12 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
140 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 1,6 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
141 Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17%+3,5% 0,0373 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
142 Mua thép I150x150, TLR=31.5kg/m, Khấu hao 1,17% 0,0118 Tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
143 Lắp dựng giằng thép I 1,0504 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
144 Tháo dỡ giằng thép C200, NC,MTC*0,6 1,0504 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0229 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
146 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,733 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,0229 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
148 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0229 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
149 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III (5km) 1,0229 100m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng)
150 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5,12 100m Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,001 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,556 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 10,9825 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,56 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
155 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,3736 m3 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
156 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,0891 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
157 Lắp dựng thang sắt mạ kẽm 0,0891 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
158 Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 0,0502 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0114 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2054 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0407 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,22 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0426 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,023 tấn Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0682 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
166 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,8507 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0624 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
168 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,02 100m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
169 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
170 Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường 41,34 m2 Theo quy định tại E-HSMT TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:)
171 Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% 1,3164 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
172 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất 4,3848 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
173 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 0,3132 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
174 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 4,698 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
175 Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17%+3,5% 0,0964 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
176 Mua thép I150x150, TLR=31.5kg/m, Khấu hao 1,17% 0,0177 Tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
177 Lắp dựng giằng thép I 2,4419 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
178 Tháo dỡ giằng thép C200, NC,MTC*0,6 2,4419 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,5251 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
180 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,1144 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
181 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,5251 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
182 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,5251 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
183 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 3,5251 100m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
184 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 40,226 100m Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,2656 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 24,0264 m3 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
187 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1479 100m2 Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1065 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0005 tấn Theo quy định tại E-HSMT BỂ XỬ LÝ
190 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4391 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,5744 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
192 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1464 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
193 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2927 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
194 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2927 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
195 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,2927 100m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,7781 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,5067 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
198 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 12,146 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
199 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,2885 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
200 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,7812 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
201 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,2291 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
202 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3311 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
203 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,6386 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0962 m3 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0826 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,27 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
207 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0997 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
208 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1494 100m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
209 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 79,968 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
210 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 256,1887 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
211 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1927 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
212 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1927 tấn Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
213 Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) 6,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
214 Bộ ray sắt, bánh xe trượt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
215 Khóa 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
216 Bộ điều khiển cổng tự động 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT CỔNG TƯỜNG RÀO
217 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4831 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác đất)
218 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,161 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác đất)
219 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác đất)
220 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác đất)
221 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,3221 100m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác đất)
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,9061 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
223 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9905 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
224 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1629 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0745 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
226 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2852 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
227 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 6,869 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
228 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2238 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
229 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1057 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
230 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2086 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0189 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2278 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0511 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1496 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0598 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1264 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng)
237 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,1578 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
238 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6202 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,8429 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
240 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,3298 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1149 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3181 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
243 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0526 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5147 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
245 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3047 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
246 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6159 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
247 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,223 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
248 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,365 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
249 Gia công xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
250 Lắp dựng xà gồ thép 0,1491 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
251 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5389 100m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
252 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 16,8939 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
253 Ống xả tràn DN32, A=4m 7,195 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
254 Cầu chắn rác DN150 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
255 Ống thoát nước mái 0,24 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
256 Cửa đi khung nhôm kính 8,52 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
257 Cửa sổ khung nhôm kính 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
258 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1294 tấn Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
259 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,92 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
260 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
261 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,8 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
262 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 117,4647 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
263 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 28,0275 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
264 Trát trần, vữa XM mác 75 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
265 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 145,754 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
266 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,4922 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
267 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,7461 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
268 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,7988 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
269 Lát nền, sàn, kích thước gạch 31,9921 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
270 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7875 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
271 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 7,875 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
272 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,1813 m3 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
273 Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 1,925 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
274 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm 9,214 m2 Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
275 Côn thu HDPE DN25-20 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
276 Cút HDPE DN20 14 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
277 Cút thép không gỉ Dn50 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
278 Tê thép không gỉ Dn50 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
279 Kép thép không gỉ DN15 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
280 Ren trong HDPE DN20 12 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
281 Tê thu HDPE DN25-20 4 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
282 Tê HDPE DN25 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
283 Cút UPVC DN27 58 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
284 Tê UPVC DN27 13 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
285 Côn thu UPVC DN27-21 24 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
286 Ống HDPE DN20 0,1129 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
287 Ống HDPE DN25 0,0457 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
288 Ống thép không gỉ Dn50 0,0489 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
289 Ống UPVC DN21 0,014 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
290 Ống UPVC DN27 0,4456 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
291 Van khóa UPVC DN27 26 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
292 Van bướm Dn50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
293 Bích thép không gỉ Dn50 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
294 Van khóa DN15 6 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
295 Lắp đặt phễu thoát sàn Dn100 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
296 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
297 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
298 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
299 Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 1 bể Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:)
300 Ống UPVC DN21 0,1814 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
301 Ống UPVC DN34 0,0052 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
302 Ống UPVC DN75 0,01 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
303 Ống UPVC DN90 0,0134 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
304 Ống UPVC DN110 0,1257 100m Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
305 Bịt thông tắc UPVC DN110 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
306 Cút UPVC DN21x90o 17 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
307 Cút UPVC DN34x90o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
308 Cút UPVC DN75x45o 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
309 Cút UPVC DN90x45o 2 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
310 Cút UPVC DN110x45o 7 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
311 Tê UPVC DN21 3 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
312 Y thu UPVC DN110-75 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
313 Y thu UPVC DN110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
314 Tê UPVC DN110-110 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
315 Ren trong UPVC DN34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
316 Nối giảm UPVC DN75-34 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
317 Nối giảm UPVC DN110-90 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
318 Van khóa UPVC DN21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
319 Ren ngoài UPVC DN21 1 cái Theo quy định tại E-HSMT NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành)
320 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5314 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
321 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5747 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
322 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4376 m3 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
323 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0364 100m2 Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
324 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0303 tấn Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
325 Ghi thu 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
326 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái Theo quy định tại E-HSMT HỐ GA TRẠM XỬ LÝ
327 Mua đất đồi về đắp 227,548 m3 Theo quy định tại E-HSMT SAN NỀN
328 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,092 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
329 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,46 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
330 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 11,5 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
331 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 3 m Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ
332 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 3,05 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ (Diện tích trồng cỏ)
333 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐƯỜNG NỘI BỘ (bó vỉa)
334 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
335 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-30A 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
336 Lắp đặt công tắc10A đơn 2 hạt (Gồm mặt + đế âm) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
337 Lắp đặt ổ cắm 10A đôi 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
338 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m -36W-220V 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
339 Cáp điện CV td: 2x4mm2 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
340 Cáp điện CV td: 2x2.5mm2 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
341 Cáp điện CV td: 2x1.5mm2 60 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
342 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 90 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
343 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn20 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
344 Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn16 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
345 Tủ điện 300x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính)
346 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 38 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
347 Máng thép sơn tĩnh điện 100x50 20 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
348 Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
349 Nắp Co lên máng cáp 100x5 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
350 Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
351 Nắp Co xuống máng cáp 100x5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
352 Ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
353 Nắp ngã ba T máng cáp 100x5 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
354 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 691 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
355 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x2,5mm2 28 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
356 Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 206 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
357 MCCB 3P 60A 22KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
358 MCB 3P 10A 6KA 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
359 MCB 3P 6A 6KA 29 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
360 MCB 2P 10A 6KA 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
361 MCB 2P 6A 6KA 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
362 CONTACTOR 9A MC - 9b coil 220VAC 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
363 relay nhiệt MT-32(4-6A) 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
364 relay nhiệt MT-32(2,5-4A) 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
365 relay nhiệt 1-1.6A 16 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
366 relay nhiệt 0.63-1A 13 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
367 Công tắc xoay 3 vị trí 2NO tự giữ 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
368 Đèn báo xanh green 220V 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
369 Đèn báo vàng yellow 220V 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
370 Đèn báo đỏ red220V 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
371 Đèn báo vàng yellow 24VDC 32 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
372 Relay trung gian 24VDC 8 chân 9 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
373 Relay trung gian 220VAC 8 chân 33 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
374 Đế cho relay trung gian 8 chân 42 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
375 Nút dừng khẩn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
376 Nút nhấn 1 NO 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
377 Đồng hồ volt 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
378 Đồng hồ Ampe 96x96 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
379 Công tắc chuyển mạch volt 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
380 Công tắc chuyển mạch ampe 48x60 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
381 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
382 Đèn led quay có còi 220VAC 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
383 Bộ ổn nhiệt 0-60o 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
384 Quạt gió tủ điện kèm lọc bụi 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
385 công tắc hành trình cho tủ điện 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
386 Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
387 Cầu chì 2A 5 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
388 Vỏ tủ điện KT 2000x1600x400 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện điều khiển)
389 Cột bát giác cần cao 8m 3 cột Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
390 Khung móng đèn đường cao 8m 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
391 Đèn chiếu sáng led 75W 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
392 Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 64 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
393 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 64 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
394 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 64 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
395 Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
396 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà)
397 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
398 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,304 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
399 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 5,25 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
400 Đắp đất hào cáp 8,75 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
401 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 0,45 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
402 Mua gạch 0,45 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
403 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,25 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
404 Lưới báo cáp ngầm 50 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
405 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0755 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
406 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0755 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
407 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,0755 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
408 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 2,304 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
409 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
410 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 53 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:)
411 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 620 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT)
412 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50x40mm 620 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT)
413 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 248 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng)
414 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 24,8 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng)
415 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 223,2 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng)
416 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 5,58 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng)
417 Mua gạch 5,58 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng)
418 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 1,24 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng)
419 Lưới báo cáp ngầm 620 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng)
420 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,248 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng)
421 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,248 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng)
422 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,248 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng)
423 Vỏ tủ điện KT 600x400x200 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
424 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
425 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
426 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
427 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
428 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
429 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6Ampe 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
430 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện10Ampe 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
431 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
432 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
433 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
434 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
435 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
436 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
437 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
438 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
439 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
440 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
441 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
442 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
443 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
444 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
445 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
446 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
447 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cais Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
448 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
449 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
450 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
451 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
452 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
453 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
454 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
455 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
456 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
457 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
458 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 507 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
459 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 507 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 1)
460 Vỏ tủ điện KT 600x400x200 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
461 Bộ khung móng tủ 4M16x650 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
462 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 15 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
463 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
464 Lắp đặt ống HDPE D65/50 2 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
465 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
466 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6Ampe 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
467 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện10Ampe 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
468 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
469 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A 3 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
470 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
471 Lắp đặt công tắc 3P - 6A 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
472 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt1-1.6A 3 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
473 Đèn báo hiệu 7 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
474 Nút bấm 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
475 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC 6 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
476 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
477 Khóa chuyển mạch tay 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
478 Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
479 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,04 100m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
480 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
481 Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
482 Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
483 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
484 Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V 3 cais Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
485 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
486 Chuyển mạch vôn mét 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
487 Lắp đặt công tắc cửa 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
488 Bộ ổn nhiệt 1 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
489 Cầu chì 2A 6 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
490 Bộ đếm thời gian 2 cái Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
491 Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
492 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất 1 hộp Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
493 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 5 bộ Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
494 Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 10 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
495 Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 388 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
496 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 388 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
497 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 388 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2)
498 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,396 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
499 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) 3,492 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
500 Mua gạch 3,492 1000v Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
501 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước 0,776 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
502 Lưới báo cáp ngầm 388 m Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
503 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,066 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
504 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
505 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2218 m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
506 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 1,3 m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
507 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,0154 100m2 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
508 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,004 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
509 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,004 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
510 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) 0,004 100m3 Theo quy định tại E-HSMT ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:)
511 song chắn rác 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (thiết bị tách rác)
512 Hộp thiết bị 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (thiết bị tách rác)
513 Thiết bị xử lý hợp khối composite 2 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị xử lý hợp khối composite)
514 Bơm chìm nước thải 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
515 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
516 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
517 Phao báo mức 3 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
518 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
519 Máy sục khí chìm 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
520 Mixer hòa trộn 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa)
521 Ống lắng trung tâm và máng thu nước 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý)
522 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý)
523 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý)
524 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý)
525 Máy khuấy chìm 1 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Anoxic)
526 Thanh trượt máy khuấy chìm 3 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Anoxic)
527 Máy thổi khí cạn 2 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
528 Giá thể vi sinh 5 m3 Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
529 Đĩa phân phối khí 15 Cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
530 Bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
531 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
532 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten)
533 Ống lắng trung tâm và máng thu nước 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh)
534 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh)
535 Bơm bùn bể lắng hóa lý 1 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh)
536 Bộ khớp nối tự động 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh)
537 Thanh trượt 6 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh)
538 Đồng hồ đo lưu lượng 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng)
539 Bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng)
540 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng)
541 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng)
542 Phao báo mức 2 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng)
543 Bơm định lượng hóa chất 6 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
544 Bồn hóa chất 6 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
545 Động cơ pha hóa chất 5 cái Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
546 Trục cánh khuấy hóa chất 5 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
547 Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
548 Giá đỡ bơm định lượng 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
549 Sàn thao tác hóa chất 1 hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH)
550 Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) 1 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
551 Bộ điều khiển PLC (Modun mở rộng 16DI/16DO) 6 Bộ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
552 Lập trình điểu khiển PLC 1 Hệ Theo quy định tại E-HSMT THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG)
553 bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước Thải 1
554 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước Thải 1
555 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước Thải 1
556 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước Thải 1
557 Máy bơm chìm nước thải 2 cái Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước Thải 2
558 Bộ khớp nối tự động 2 Bộ Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước Thải 2
559 Thanh trượt 12 m Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước Thải 2
560 Phao báo mức 3 cái Theo quy định tại E-HSMT thiết bị Trạm bơm nước Thải 2
561 Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) 10.770 KW Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
562 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (4kg/ngày *75 ngày) 300 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
563 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,2kg/ngày *75 ngày) 15 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
564 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,1kg/ngày *75 ngày) 7,5 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
565 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Polymer (0,15kg/ngày *75 ngày) 11,25 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
566 Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (6kg/ngày *75 ngày) 450 kg Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
567 Mua bùn vi sinh lần đầu 12,3 m3 Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
568 Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử 10,5 Lít Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
569 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 75 Công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
570 Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Công nhân vận hành bậc 3/7 150 công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
571 Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành (Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8) 14 Công Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
572 Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) 5 mẫu Theo quy định tại E-HSMT VẬN HÀNH CHẠY THỬ
573 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,8282 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường- Hoàn trả đường bê tông)
574 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,8282 100m3 Theo quy định tại E-HSMT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường- Hoàn trả đường bê tông)
575 Dự phòng 1 Trọn khoản 4% *(1+2+3+...+573+574) Thực hiện khi chủ đầu tư cho phép
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->