Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715214-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627360 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 02:48:00 đến ngày 2020-07-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,552,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu bích HDPE DN50 | 10 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 2 | Đầu bích HDPE DN63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 3 | Bích thép không gỉ Dn50 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 4 | Bích UPVC Dn60 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 5 | Đầu bích HDPE DN110 | 2 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 6 | Giá đỡ ống treo HDPE DN50 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 7 | Van một chiều DN40 | 8 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 8 | Van khóa DN50 | 10 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 9 | Cút HDPE DN110 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 10 | Côn thu HDPE DN63-50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 11 | Cút HDPE DN50 | 23 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 12 | Cút HDPE DN63 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 13 | Cút thép không gỉ Dn50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 14 | Kép không gỉ DN40 | 28 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 15 | Ren trong HDPE DN50 | 20 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 16 | Tê HDPE DN50 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 17 | Tê trong UPVC D34-27 | 15 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 18 | Cút UPVC DN27 | 10 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 19 | Cút UPVC DN34 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 20 | Cút UPVC DN110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 21 | Tê UPVC D34 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 22 | Tê UPVC D60 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 23 | Tê thu UPVC DN110-34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 24 | Tê thu UPVC DN160-110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ DN50-25 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 26 | Côn thu Dn34-27 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 27 | Côn thu Dn60-34 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 28 | Ống HDPE DN50 | 0,5137 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 29 | Ống HDPE DN63 | 0,0218 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 30 | Ống HDPE DN110 | 0,0393 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 31 | Ống thép không gỉ Dn50 | 0,0996 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 32 | Ống UPVC DN27 | 0,3815 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 33 | Ống UPVC DN34 | 0,0868 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 34 | Ống UPVC DN60 | 0,0149 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 35 | Ống UPVC DN90 | 0,0288 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 36 | Ống UPVC DN110 | 0,0077 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 37 | Ống UPVC DN160 | 0,0215 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 38 | Đồng hồ đo lưu lượng Dn50 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Cụm bể xử lý) | |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC D315mm | 0,3734 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thoát nước sân đường nội bộ) | |
| 40 | Ống UPVC DN27 | 1,2 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất) | |
| 41 | Cút UPVC DN27 | 20 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống hóa chất) | |
| 42 | Ống HDPE DN20 | 0,0537 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 43 | Ống HDPE DN25 | 0,0182 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 44 | Ống HDPE DN32 | 0,05 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 45 | Côn thu HDPE DN32-20 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 46 | Cút HDPE DN20 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 47 | Cút HDPE DN25 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 48 | Ren trong HDPE DN20 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 49 | Cút HDPE DN32 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 50 | Tê HDPE DN32 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống cấp nước kỹ thuật) | |
| 51 | Ống HDPE DN50 | 0,143 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý) | |
| 52 | Ống HDPE DN63 | 0,1032 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải từ bể gom sang bể xử lý) | |
| 53 | Cút HDPE DN63 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải từ bể gom sang bể xử lý) | |
| 54 | Cút UPVC DN110x45o | 8 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt) | |
| 55 | Y UPVC DN110 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt) | |
| 56 | Ống UPVC DN110 | 0,0624 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống kết nối bể phốt) | |
| 57 | Cút HDPE DN50 | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý) | |
| 58 | Bích HDPE nối gioăng Dn50 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý) | |
| 59 | Kép không gỉ DN40 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý) | |
| 60 | Ren trong HDPE DN50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống nước thải sau xử lý) | |
| 61 | Ống thép không gỉ Dn50 | 0,1534 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí) | |
| 62 | Cút thép không gỉ Dn50 | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ỐNG - PHỤ KIỆN TRONG TRẠM XỬ LÝ (Ống thổi khí) | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | 8,49 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,69 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, DN 90 - AL | 5,15 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC Dn90 | 6,09 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 3,93 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 23,6897 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:) | |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,4054 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:) | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 19,1259 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:) | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6982 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:) | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6982 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:) | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,6982 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Phần xây dựng:) | |
| 74 | Vải bạt lót đường | 6,978 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường- Hoàn trả đường bê tông) | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 82,824 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường- Hoàn trả đường bê tông) | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,44 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,2 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 33,3763 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,215 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,404 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,3261 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,555 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,656 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 5,2197 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,369 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 87 | Quét 3 lớp nhựa bitum nóng vào tường | 364,568 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ( Xây dựng hố ga:) | |
| 88 | Lắp đặt van một chiều BB DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 89 | Lắp đặt van hai chiều BB DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm | 0,108 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 92 | Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 93 | Lắp đặt cút HDPE DN90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 94 | Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 95 | Lắp bích thép đặc DN90 | 1 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 96 | Lắp bích thép rỗng DN90 | 15 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần công nghệ) | |
| 97 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 0,538 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 98 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất | 1,8 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 99 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 | 0,12 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 100 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,92 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 101 | Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17%+3,5% | 0,0373 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 102 | Mua thép I150x150, TLR=31.5kg/m, Khấu hao 1,17% | 0,0118 | Tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 103 | Lắp dựng giằng thép I | 1,0504 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 104 | Tháo dỡ giằng thép C200, NC,MTC*0,6 | 1,0504 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0229 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,733 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng) | |
| 107 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 5,12 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,001 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,556 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 10,9825 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,56 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,3736 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 113 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,0891 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 114 | Lắp dựng thang sắt mạ kẽm | 0,0891 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 115 | Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 | 0,0502 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0114 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2054 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0407 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,22 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0426 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0682 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,8507 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0624 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,02 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 127 | Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường | 38,94 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 1 (phần xây dựng - Xây dựng trạm bơm:) | |
| 128 | Lắp đặt van một chiều BB DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ) | |
| 129 | Lắp đặt van hai chiều BB DN80 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ) | |
| 130 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ) | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, kính ống 90mm | 0,108 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ) | |
| 132 | Lắp đặt côn thu HDPE DN90X63 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ) | |
| 133 | Lắp đặt cút HDPE DN90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ) | |
| 134 | Lắp đặt tê cân HDPE DN90X90 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ) | |
| 135 | Lắp bích thép đặc DN90 | 1 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ) | |
| 136 | Lắp bích thép rỗng DN90 | 15 | bích | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần công nghệ) | |
| 137 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 0,4483 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 138 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất | 1,48 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 139 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất NC,M*0.75 | 0,12 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 140 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,6 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 141 | Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17%+3,5% | 0,0373 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 142 | Mua thép I150x150, TLR=31.5kg/m, Khấu hao 1,17% | 0,0118 | Tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 143 | Lắp dựng giằng thép I | 1,0504 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 144 | Tháo dỡ giằng thép C200, NC,MTC*0,6 | 1,0504 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0229 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,733 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,0229 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0229 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi > 5km, đất cấp III (5km) | 1,0229 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (phần xây dựng) | |
| 150 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 5,12 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,001 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,556 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 10,9825 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,56 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,3736 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 156 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,0891 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 157 | Lắp dựng thang sắt mạ kẽm | 0,0891 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 158 | Mạch ngừng thi công bằng thép 200x2 | 0,0502 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0114 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2054 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0407 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,22 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0426 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0682 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,8507 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0624 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,02 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 170 | Quét nhựa 3 ớp bitum nóng vào tường | 41,34 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | TRẠM BƠM NƯỚC THẢI SỐ 2 (Xây dựng trạm bơm:) | |
| 171 | Mua cừ lasen III, trọng lượng 60kg/m, khấu hao 1,17%+3,5% | 1,3164 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 172 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- ngập đất | 4,3848 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 173 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- không ngập đất, NC,MTC*0.75 | 0,3132 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 174 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 4,698 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 175 | Mua thép I200x200, TLR=49.9kg/m, Khấu hao 1,17%+3,5% | 0,0964 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 176 | Mua thép I150x150, TLR=31.5kg/m, Khấu hao 1,17% | 0,0177 | Tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 177 | Lắp dựng giằng thép I | 2,4419 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 178 | Tháo dỡ giằng thép C200, NC,MTC*0,6 | 2,4419 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,5251 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 180 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1144 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,5251 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,5251 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 3,5251 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 184 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 40,226 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,2656 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 24,0264 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 187 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1479 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1065 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0005 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | BỂ XỬ LÝ | |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4391 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,5744 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1464 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2927 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2927 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,2927 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,7781 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,5067 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 198 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 12,146 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 199 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,2885 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 200 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,7812 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 201 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,2291 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 202 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3311 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 203 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,6386 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0962 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0826 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,27 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0997 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1494 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 209 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 79,968 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 256,1887 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 211 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1927 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1927 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 213 | Mua bộ cổng tường rào (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 6,3 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 214 | Bộ ray sắt, bánh xe trượt | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 215 | Khóa | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 216 | Bộ điều khiển cổng tự động | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | CỔNG TƯỜNG RÀO | |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4831 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác đất) | |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,161 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác đất) | |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác đất) | |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác đất) | |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,3221 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác đất) | |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,9061 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,9905 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1629 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0745 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 226 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,2852 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 227 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 6,869 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2238 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1057 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2086 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0189 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2278 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0511 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1496 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0598 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1264 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (công tác xây dựng móng) | |
| 237 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,1578 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6202 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,8429 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,3298 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1149 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3181 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0526 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5147 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3047 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6159 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 247 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,223 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 248 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,365 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 249 | Gia công xà gồ thép | 0,1491 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 250 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1491 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 251 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5389 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 252 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 16,8939 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 253 | Ống xả tràn DN32, A=4m | 7,195 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 254 | Cầu chắn rác DN150 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 255 | Ống thoát nước mái | 0,24 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 256 | Cửa đi khung nhôm kính | 8,52 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 257 | Cửa sổ khung nhôm kính | 8,4 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 258 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1294 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 259 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,92 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 260 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 261 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,8 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 262 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 117,4647 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 263 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 28,0275 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 264 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,9921 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 265 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 145,754 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 266 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,4922 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 267 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,7461 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,7988 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 269 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 31,9921 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7875 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 271 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | 7,875 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 272 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,1813 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 273 | Láng hè dày 2.5cm, vữa XM mác 50 | 1,925 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 274 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | 9,214 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 275 | Côn thu HDPE DN25-20 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 276 | Cút HDPE DN20 | 14 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 277 | Cút thép không gỉ Dn50 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 278 | Tê thép không gỉ Dn50 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 279 | Kép thép không gỉ DN15 | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 280 | Ren trong HDPE DN20 | 12 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 281 | Tê thu HDPE DN25-20 | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 282 | Tê HDPE DN25 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 283 | Cút UPVC DN27 | 58 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 284 | Tê UPVC DN27 | 13 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 285 | Côn thu UPVC DN27-21 | 24 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 286 | Ống HDPE DN20 | 0,1129 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 287 | Ống HDPE DN25 | 0,0457 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 288 | Ống thép không gỉ Dn50 | 0,0489 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 289 | Ống UPVC DN21 | 0,014 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 290 | Ống UPVC DN27 | 0,4456 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 291 | Van khóa UPVC DN27 | 26 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 292 | Van bướm Dn50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 293 | Bích thép không gỉ Dn50 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 294 | Van khóa DN15 | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 295 | Lắp đặt phễu thoát sàn Dn100 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 296 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 297 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 298 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 299 | Lắp đặt bể phốt bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Công tác xây dựng thân:) | |
| 300 | Ống UPVC DN21 | 0,1814 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 301 | Ống UPVC DN34 | 0,0052 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 302 | Ống UPVC DN75 | 0,01 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 303 | Ống UPVC DN90 | 0,0134 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 304 | Ống UPVC DN110 | 0,1257 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 305 | Bịt thông tắc UPVC DN110 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 306 | Cút UPVC DN21x90o | 17 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 307 | Cút UPVC DN34x90o | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 308 | Cút UPVC DN75x45o | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 309 | Cút UPVC DN90x45o | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 310 | Cút UPVC DN110x45o | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 311 | Tê UPVC DN21 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 312 | Y thu UPVC DN110-75 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 313 | Y thu UPVC DN110-90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 314 | Tê UPVC DN110-110 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 315 | Ren trong UPVC DN34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 316 | Nối giảm UPVC DN75-34 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 317 | Nối giảm UPVC DN110-90 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 318 | Van khóa UPVC DN21 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 319 | Ren ngoài UPVC DN21 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | NHÀ HÀNH CHÍNH (Cấp thoát nước nhà điều hành) | |
| 320 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5314 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 321 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5747 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 322 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4376 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 323 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0364 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0303 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 325 | Ghi thu | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 326 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | HỐ GA TRẠM XỬ LÝ | |
| 327 | Mua đất đồi về đắp | 227,548 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | SAN NỀN | |
| 328 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,092 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 329 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,46 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 330 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 11,5 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 331 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 3 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |
| 332 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 3,05 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ (Diện tích trồng cỏ) | |
| 333 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐƯỜNG NỘI BỘ (bó vỉa) | |
| 334 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 335 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A-30A | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 336 | Lắp đặt công tắc10A đơn 2 hạt (Gồm mặt + đế âm) | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 337 | Lắp đặt ổ cắm 10A đôi | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 338 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m -36W-220V | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 339 | Cáp điện CV td: 2x4mm2 | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 340 | Cáp điện CV td: 2x2.5mm2 | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 341 | Cáp điện CV td: 2x1.5mm2 | 60 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 342 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 90 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn20 | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa tròn luồn dây điện Dn16 | 30 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 345 | Tủ điện 300x400 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng trong nhà hành chính) | |
| 346 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE DN105/80 | 38 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 347 | Máng thép sơn tĩnh điện 100x50 | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 348 | Co lên máng cáp 100x5 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 349 | Nắp Co lên máng cáp 100x5 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 350 | Co xuống máng cáp 100x5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 351 | Nắp Co xuống máng cáp 100x5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 352 | Ngã ba T máng cáp 100x5 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 353 | Nắp ngã ba T máng cáp 100x5 | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 354 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x1,5mm2 | 691 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 355 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x2,5mm2 | 28 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 356 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | 206 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 357 | MCCB 3P 60A 22KA | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 358 | MCB 3P 10A 6KA | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 359 | MCB 3P 6A 6KA | 29 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 360 | MCB 2P 10A 6KA | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 361 | MCB 2P 6A 6KA | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 362 | CONTACTOR 9A MC - 9b coil 220VAC | 32 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 363 | relay nhiệt MT-32(4-6A) | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 364 | relay nhiệt MT-32(2,5-4A) | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 365 | relay nhiệt 1-1.6A | 16 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 366 | relay nhiệt 0.63-1A | 13 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 367 | Công tắc xoay 3 vị trí 2NO tự giữ | 32 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 368 | Đèn báo xanh green 220V | 33 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 369 | Đèn báo vàng yellow 220V | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 370 | Đèn báo đỏ red220V | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 371 | Đèn báo vàng yellow 24VDC | 32 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 372 | Relay trung gian 24VDC 8 chân | 9 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 373 | Relay trung gian 220VAC 8 chân | 33 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 374 | Đế cho relay trung gian 8 chân | 42 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 375 | Nút dừng khẩn 1 NO | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 376 | Nút nhấn 1 NO | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 377 | Đồng hồ volt 96x96 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 378 | Đồng hồ Ampe 96x96 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 379 | Công tắc chuyển mạch volt 48x60 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 380 | Công tắc chuyển mạch ampe 48x60 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 381 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 382 | Đèn led quay có còi 220VAC | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 383 | Bộ ổn nhiệt 0-60o | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 384 | Quạt gió tủ điện kèm lọc bụi | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 385 | công tắc hành trình cho tủ điện | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 386 | Đèn led chiếu sáng trong tủ điện 60cm | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 387 | Cầu chì 2A | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 388 | Vỏ tủ điện KT 2000x1600x400 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện điều khiển) | |
| 389 | Cột bát giác cần cao 8m | 3 | cột | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 390 | Khung móng đèn đường cao 8m | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 391 | Đèn chiếu sáng led 75W | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 392 | Cáp điện cu/XLPE/PVC-2x4mm2+e4mm2 | 64 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 393 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 64 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 394 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 64 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 395 | Dây điện cu/pvc/pvc-2x2,5mm2 | 30 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 396 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà) | |
| 397 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 398 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,304 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 399 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 5,25 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 400 | Đắp đất hào cáp | 8,75 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 401 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 0,45 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 402 | Mua gạch | 0,45 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 403 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,25 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 404 | Lưới báo cáp ngầm | 50 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 405 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0755 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 406 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0755 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 407 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,0755 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 408 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 2,304 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 409 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 410 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D10 | 53 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Điện chiếu sáng ngoài nhà - Công tác xây dựng:) | |
| 411 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | 620 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT) | |
| 412 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50x40mm | 620 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT) | |
| 413 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 248 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng) | |
| 414 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 24,8 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng) | |
| 415 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 223,2 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng) | |
| 416 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 5,58 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng) | |
| 417 | Mua gạch | 5,58 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng) | |
| 418 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 1,24 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng) | |
| 419 | Lưới báo cáp ngầm | 620 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng) | |
| 420 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,248 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng) | |
| 421 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,248 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng) | |
| 422 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,248 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (Cấp điện trạm XLNT -Công tác xây dựng) | |
| 423 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 424 | Bộ khung móng tủ 4M16x650 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 425 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 15 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 426 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 427 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 2 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 428 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 429 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 430 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện10Ampe | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 431 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 432 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 433 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 434 | Lắp đặt công tắc 3P - 6A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 435 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt1-1.6A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 436 | Đèn báo hiệu | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 437 | Nút bấm | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 438 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 439 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 440 | Khóa chuyển mạch tay | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 441 | Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 442 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,04 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 443 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 444 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 445 | Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 446 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 447 | Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V | 3 | cais | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 448 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 449 | Chuyển mạch vôn mét | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 450 | Lắp đặt công tắc cửa | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 451 | Bộ ổn nhiệt | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 452 | Cầu chì 2A | 6 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 453 | Bộ đếm thời gian | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 454 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 455 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 456 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 457 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 458 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 | 507 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 459 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | 507 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 1) | |
| 460 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200 | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 461 | Bộ khung móng tủ 4M16x650 | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 462 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 15 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 463 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 464 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 2 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 465 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 466 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 467 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện10Ampe | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 468 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 469 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A | 3 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 470 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế mét 25/5 | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 471 | Lắp đặt công tắc 3P - 6A | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 472 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt1-1.6A | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 473 | Đèn báo hiệu | 7 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 474 | Nút bấm | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 475 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le điều khiển 220VAC | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 476 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 3 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 477 | Khóa chuyển mạch tay | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 478 | Bộ đo mức kiểu điện cực và giá đỡ | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 479 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,04 | 100m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 480 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 20W | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 481 | Lắp đặt ổ cắm 1 pha 2 chấu | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 482 | Lắp đặt các loại máy biến áp cách ly 1 P - 100Va-380V/220V | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 483 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang | 1 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 484 | Bộ chống sét lan truyền hạ thế 3XLA 500V | 3 | cais | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 485 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 486 | Chuyển mạch vôn mét | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 487 | Lắp đặt công tắc cửa | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 488 | Bộ ổn nhiệt | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 489 | Cầu chì 2A | 6 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 490 | Bộ đếm thời gian | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 491 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 492 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 493 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 | 5 | bộ | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 494 | Kéo rải dây nối tiếp địa bằng thép tròn mạ kẽm D12 | 10 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 495 | Cáp CU/XLPE/PVC-4x4mm2 | 388 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 496 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | 388 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 497 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 388 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2) | |
| 498 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,396 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 499 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (9v/m) | 3,492 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 500 | Mua gạch | 3,492 | 1000v | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 501 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cách nước | 0,776 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 502 | Lưới báo cáp ngầm | 388 | m | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 503 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,066 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 504 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 505 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2218 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 506 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 507 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,0154 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 508 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,004 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 509 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,004 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 510 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km) | 0,004 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | ĐIỆN (điện trạm bơm 2 -Công tác xây dựng:) | |
| 511 | song chắn rác | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (thiết bị tách rác) | |
| 512 | Hộp thiết bị | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (thiết bị tách rác) | |
| 513 | Thiết bị xử lý hợp khối composite | 2 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (Thiết bị xử lý hợp khối composite) | |
| 514 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 515 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 516 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 517 | Phao báo mức | 3 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 518 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 519 | Máy sục khí chìm | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 520 | Mixer hòa trộn | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn điều hòa) | |
| 521 | Ống lắng trung tâm và máng thu nước | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 522 | Bơm bùn bể lắng hóa lý | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 523 | Bộ khớp nối tự động | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 524 | Thanh trượt | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng hóa lý) | |
| 525 | Máy khuấy chìm | 1 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Anoxic) | |
| 526 | Thanh trượt máy khuấy chìm | 3 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Anoxic) | |
| 527 | Máy thổi khí cạn | 2 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 528 | Giá thể vi sinh | 5 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 529 | Đĩa phân phối khí | 15 | Cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 530 | Bơm chìm nước thải | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 531 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 532 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn Aeroten) | |
| 533 | Ống lắng trung tâm và máng thu nước | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 534 | Bơm bùn bể lắng hóa lý | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 535 | Bơm bùn bể lắng hóa lý | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 536 | Bộ khớp nối tự động | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 537 | Thanh trượt | 6 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn lắng vi sinh) | |
| 538 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng) | |
| 539 | Bơm chìm nước thải | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng) | |
| 540 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng) | |
| 541 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng) | |
| 542 | Phao báo mức | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ XỬ KHÍ HỢP KHỐI COMPOSITE (Ngăn khử trùng) | |
| 543 | Bơm định lượng hóa chất | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 544 | Bồn hóa chất | 6 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 545 | Động cơ pha hóa chất | 5 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 546 | Trục cánh khuấy hóa chất | 5 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 547 | Giá đỡ động cơ khuấy hóa chất | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 548 | Giá đỡ bơm định lượng | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 549 | Sàn thao tác hóa chất | 1 | hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |
| 550 | Bộ điều khiển PLC (CPU S7-1200 14DI/10DO Relay, nguồn 24VDC) | 1 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG) | |
| 551 | Bộ điều khiển PLC (Modun mở rộng 16DI/16DO) | 6 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG) | |
| 552 | Lập trình điểu khiển PLC | 1 | Hệ | Theo quy định tại E-HSMT | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ (HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG) | |
| 553 | bơm chìm nước thải | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước Thải 1 | |
| 554 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước Thải 1 | |
| 555 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước Thải 1 | |
| 556 | Phao báo mức | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước Thải 1 | |
| 557 | Máy bơm chìm nước thải | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước Thải 2 | |
| 558 | Bộ khớp nối tự động | 2 | Bộ | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước Thải 2 | |
| 559 | Thanh trượt | 12 | m | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước Thải 2 | |
| 560 | Phao báo mức | 3 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | thiết bị Trạm bơm nước Thải 2 | |
| 561 | Chi phí điện vận hành thử nghiệm (75 ngày) | 10.770 | KW | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 562 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Phèn PAC (4kg/ngày *75 ngày) | 300 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 563 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Kiềm (0,2kg/ngày *75 ngày) | 15 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 564 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Acid (0,1kg/ngày *75 ngày) | 7,5 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 565 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm Polymer (0,15kg/ngày *75 ngày) | 11,25 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 566 | Chi phí hóa chất trong quá trình vận hành thử nghiệm NaOCl cho khử trùng (6kg/ngày *75 ngày) | 450 | kg | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 567 | Mua bùn vi sinh lần đầu | 12,3 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 568 | Bổ sung vi sinh lỏng trong quá trình vận hành thử | 10,5 | Lít | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 569 | Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8 | 75 | Công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 570 | Chi phí nhân công trong quá trình vận hành thử nghiệm ( 75 ngày) Công nhân vận hành bậc 3/7 | 150 | công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 571 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành (Kỹ sư xử lý nước thải bậc 4/8) | 14 | Công | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 572 | Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Chi phí quan trắc mẫu nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm Thí nghiệm mẫu tổ hợp (8 chỉ tiêu: ph, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng (TSS), Sunfua, Amoni, Tổng phốt pho, Coliform) | 5 | mẫu | Theo quy định tại E-HSMT | VẬN HÀNH CHẠY THỬ | |
| 573 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,8282 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường- Hoàn trả đường bê tông) | |
| 574 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8282 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (Công tác hoàn trả mặt đường- Hoàn trả đường bê tông) | |
| 575 | Dự phòng | 1 | Trọn khoản | 4% *(1+2+3+...+573+574) | Thực hiện khi chủ đầu tư cho phép |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi