Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa kho tạm giữ phương tiện VPHC Bình Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218625-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa kho tạm giữ phương tiện VPHC Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20211203517
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:05:00 đến ngày 2021-12-13 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,623,982,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.623.982.434(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 487.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 3.411.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.411.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị >= 1.137.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị >= 1.137.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị >= 1.137.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị >= 1.137.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 10 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu 10 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa kho tạm giữ phương tiện VPHC Bình Phước
Sửa chữa kho tạm giữ phương tiện VPHC Bình Phước
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng S.P.C, địa chỉ: 299/2/35 Lý Thường Kiệt, P15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Thiết kế và Xây dựng Thương mại Ngôi Sao. Địa chỉ: 51 Trần Mai Ninh, Phường 12, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa, địa chỉ: 19B Thiên Hộ Dương, Phường 1, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM , địa chỉ: 341 Trần Hưng Đạo, P.Cầu Kho, Q.1, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. 2- Bảo đảm dự thầu. 3- Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp. 4- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 5- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 6- Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT).
E-CDNT 15.2
E-HSDT.bản gốc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt, địa chỉ: Số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Chính Trị Hậu cần – Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Đình Dương – Trưởng Phòng CSGT Đường bộ – Đường sắt địa chỉ số 341 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Kho, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 069 3187521;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 4,925
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế m3 107,827
3 Đào đất đà kiềng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế m3 17,5
4 Đắp (lấp) đất nền móng công trình, độ chặt theo yêu cầu (K>=0.90) Theo hồ sơ thiết kế m3 88,004
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (1km đầu tiên) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,373
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (4km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,373
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (24.2 km còn lại) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,373
8 Đầm lèn nền đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K>=0.90 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 5,454
9 Đắp cát nâng nền, độ chặt theo yêu cầu K>=0.90 Theo hồ sơ thiết kế m3 110,16
10 Lớp cấp phối đá dăm 0x4 dày 200mm, độ chặt yêu cầu K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,102
11 Lớp nilong dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 100m2 5,508
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế m3 4,608
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế m3 4,482
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế m3 12,465
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế m3 2,568
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế m3 1,155
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế m3 13,2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,81
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế m3 55,62
20 Xoa bề mặt nền, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 550,8
21 Cắt joint rộng 5mm, sâu 50mm @5000mm Theo hồ sơ thiết kế Md 216
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,283
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,244
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân cột (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,132
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 100m2 1,056
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,366
27 SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,217
28 SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,882
29 SXLD Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,424
30 SXLD Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 1,791
31 SXLD Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,037
32 SXLD Cốt thép đà giằng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,234
33 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế m3 4,828
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế m2 26,822
35 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế m2 26,822
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế m2 26,822
37 Gia công cột, chi tiết liên kết, bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế tấn 3,23
38 Gia công vì kèo, chi tiết liên kết bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế tấn 3,811
39 Gia công xà gồ mái bằng thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế tấn 2,646
40 Gia công giằng cột thép bằng thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,36
41 Gia công xà gồ vách bằng thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế tấn 1,837
42 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế tấn 3,23
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế tấn 3,811
44 Lắp dựng xà gồ mái thép/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế tấn 2,646
45 Lắp dựng xà gồ vách thép/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế tấn 1,837
46 Lắp dựng giằng cột thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,36
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - cột Theo hồ sơ thiết kế m2 110
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - vì kèo Theo hồ sơ thiết kế m2 126,578
49 GCLD cáp giằng D16 Theo hồ sơ thiết kế md 216
50 GCLD tăng đơ giằng cáp D18 Theo hồ sơ thiết kế bộ 24
51 GCLD ty giằng xà gồ D12 Theo hồ sơ thiết kế bộ 84
52 GCLD cóc xà gồ + bulong liên kết xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 1
53 CCLD bu lông neo chân cột D24x700 Theo hồ sơ thiết kế bộ 88
54 CCLD bu lông liên kết vì kèo D20 Theo hồ sơ thiết kế bộ 108
55 GCLD bu lông liên kết cáp giằng D20 Theo hồ sơ thiết kế bộ 48
56 GCLD cửa đi, cửa lùa khung sắt, lưới B40 bao gồm cả thanh ray phụ kiện (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế m2 25,6
57 Lợp mái bằng tole mạ màu dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 100m2 5,715
58 Lợp mái che tường bằng mạ màu dày 4.5mm Theo hồ sơ thiết kế 100m2 2,493
59 GCLD lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế m2 215,6
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 100m2 6,24
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 100m2 5,4
62 Lắp đặt tủ điện KT 300x300 Theo hồ sơ thiết kế cái 2
63 Lắp đặt MCB 2P 40A 10KA Theo hồ sơ thiết kế cái 2
64 Lắp đặt MCB 2P 16A 10KA Theo hồ sơ thiết kế cái 2
65 Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA Theo hồ sơ thiết kế cái 6
66 Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế m 120
67 Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế m 600
68 Lắp đặt đèn LED 1x1.2m, 28W, 6500K Theo hồ sơ thiết kế bộ 36
69 Lắp đặt ống điện cứng D20 Theo hồ sơ thiết kế m 250
70 Lắp đặt ống ruột gà D20 Theo hồ sơ thiết kế m 40
71 Vật tư phụ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.623982434E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 487.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.623.982.434(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 487.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 3.411.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.411.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 05 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực cho đến hết thời gian tiến độ thi công trong E-HSMT).+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị >= 1.137.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị >= 1.137.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị >= 1.137.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp;- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tổng số năm kinh nghiệm: từ 03 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp văn bằng và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị >= 1.137.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực sao y: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản chụp được chứng thực sao y: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng.- Bản chụp: Quyết định phân công, hợp đồng lao động có sao y Công ty.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn (*) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
2 Cần trục ô tô 10 tấn (*) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
3 Xe lu 10 tấn (*) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
4 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (*) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê và những thiết bị có đánh dấu (*) phải có bản chụp được chứng thực giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hạn1
5 Máy trộn bê tông >= 250l Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy bàn Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy khoan Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy cắt sắt Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt bê tông Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->