Gói thầu: Mua bổ sung công cụ dụng cụ phục vụ Sản xuất kinh doanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung công cụ dụng cụ phục vụ Sản xuất kinh doanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:20:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 681,787,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02268122E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.363575E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 447.251.236 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.341.753.708 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất phải có cơ sở sản xuất hoặc đại lý/đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị chào thầu theo yêu cầu sau: + Thời gian bảo hành thay thế thiết bị hàng hóa 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa + Trường hợp có thiết bị hỏng phải thay thế thì thời gian bảo hành đối với thiết bị thay thế mới là 12 tháng tính từ ngày nghiệm thu thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác cài đặt, hướng dẫn lắp đặt, |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung công cụ dụng cụ phục vụ Sản xuất kinh doanh Mua bổ sung công cụ dụng cụ phục vụ Sản xuất kinh doanh năm 2021 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm kể từ ngày hoàn thành bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội- 69 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam- ĐT: 024.730999955, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội Tầng 13,Tháp B Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc Ba Đình Hà Nội Điện thoại: 02473051122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Tầng 13 tháp B tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc- Ba Đình- Hà Nội Điện thoại: 024.73051122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đoàn Phan Sơn- Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 024.73099955 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn: | 1 | Bộ | Máy tính đồng bộ: Core(TM) i7-10700 processor(8-Core, 16M Cache, 2.9GHz to 4.8GHz)Mainboard: B460 chipset Ram: 16GB (8GB x2) DDR4 2666MHz (2 khe ram)SSD: 512GB Nvme Graphics: Integrated Graphics • DVDRW • Wireless and Bluetooth• Mouse & Keyboard • OS: Windows 10 Home• Màn hình: 23.8’ - IPS – full HD 1920x1080 dpi – màn gương + 2 cổng HDMI | ||
| 2 | Máy tính để bàn: | 5 | Bộ | Máy tính đồng bộ Core i7-10700* Ram 8GB* 512GB SSD • Graphics: Integrated Graphics • Wireless and Bluetooth•Mouse/ Keyboard/ OS:Win 10 Home Màn hình: 23.8’ - IPS – full HD 1920x1080 dpi – màn gương + 2 cổng HDMI | ||
| 3 | Máy tính để bàn: | 1 | Bộ | Máy tính đồng bộ Core i5-10400 (6*2.9)* Ram 8GD4* HDD: 1TB*5in1*Wireless LAN* Bluetooth* Keyboard*Mouse* OS: W10 HomeMàn hình 23.8’ - IPS – full HD 1920x1080 dpi – màn gương + 2 cổng HDMI | ||
| 4 | Case máy tính: | 1 | Chiếc | Máy tính lắp ráp: CPU Intel core i5-11400* Mainboard B560* Ram 16 GB* SSD: 240 GB* HDD: 1TB* 02 card mạng Lan, Card VGA rời 4GB 03 cổng HDMI/Case +nguồn 700W | ||
| 5 | Máy tính xách tay: | 3 | Chiếc | cấu hình: CPU: Intel® Core™ i7-1165G7 (upto 4.70 GHz, 12 MB)/RAM: 8GB(1 x 8GB) DDR4-3200 MHz( 2 Khe)/Ổ cứng: 512GB PCIe® NVMe™ SSD/VGA: Intel® Iris® XᵉGraphics/ Màn hình: 13.3 inch FHD (1920 x 1080), IPS, narrow bezel, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC/ Pin: 3-cell, 45 Wh Li-ion/ OS: Windows 10 Home | ||
| 6 | Máy tính xách tay: | 1 | Chiếc | CPU: Intel Core i5-10th-gen (1.10 GHz Upto 3.50 GHz, 6 MB)/RAM: 8GB LPDDR4 3733 MHz/HDD: 512GB SSD M2 PCIe/VGA: Intel Iris Plus Graphics/ Màn hình: 13.3 inch Retina/OS: macOS/Tính năng: Touch ID | ||
| 7 | Máy tính xách tay: | 1 | Chiếc | CPU: AMD Ryzen 7-5800H (3.20GHz up to 4.4GHz, 16M Cache) * RAM: 8GB DDR4 3200MHz (2 khe) * Ổ cứng: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD VGA: NVIDIA® GeForce® RTX 3050 4GB GDDR6/Màn hình: 15.6 inch FHD (1920 x 1080)IPS level. Non-Glare, 144Hz AdaptiveSync, Nanoedge/Pin: 4-cell, 56WHrs/OS: Windows 10 Home | ||
| 8 | Màn hình Phẳng: | 3 | Chiếc | Tỉ lệ: 16:9Kích thước: 23.8 inchTấm nền: IPSĐộ phân giải: Full HD (1920x1080)Tốc độ làm mới: 75HzĐộ sáng: 250 cd/m²Cổng kết nối: 2 x HDMI (HDCP 1.4) , Audio line-out | ||
| 9 | Máy in đa chức năng: | 1 | Chiếc | - Chức năng: In, Sao chép, Quét, In mạng, In đảo mặt- Khổ giấy: A3/A4- In đảo mặt: Có- Cổng giao tiếp: USB/ LAN | ||
| 10 | Loại TV: Smart Led | 1 | Chiếc | Kích thước màn hình: 55 inchCông nghệ chiếu sáng: Metra ContrastĐộ phân giải: Ultra HD 4KCông nghệ hình ảnh: UHD Dimming, 4K HDR10 +Loại Tivi: Tivi Smart Ultra HD 4K | ||
| 11 | Bàn phím chuột không dây: | 3 | Bộ | - Công nghệ không dây 2.4 GHz: Cho khoảng cách kết nối lên đến 10m- - Mã hóa 128-bit AES: Nó giúp bảo vệ thông tin cho bạn-Tự chuyển sang chế độ chờ để tiết kiệm pin.- Cảm biến quang1000dpi giúp chuột di chuyển mượt.- Phím bấm có độ bền cao, chống bám dầu mỡ, giảm thiểu tiếng ồn khi gõ phím. | ||
| 12 | Chuột không dây: | 4 | Chiếc | - Loại chuột không dây- Kết nối: USB- Số nút: 3 nút- Sử dụng: 1 pin AA- Phạm vi sử dụng: 10m | ||
| 13 | Ram máy tính: | 2 | Thanh | - Dung lượng bộ nhớ: 8GB.- Bus Ram: 2400Ghz. - Kiểu Ram: DDR4. | ||
| 14 | USB to Gigabit Lan: | 1 | Chiếc | - Đầu vào: USB- Đầu ra: RJ45- Tốc độ: 10/100/1000 Base- Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 10/XP/Vista/7/8, Mac 10.6-10.8/ Linux kernel 2.6 and later | ||
| 15 | Máy tính mini: | 1 | Bộ | CPU: Intel Core i5-10210U (1.6 Upto 4.2GHz, 4 nhân 8 luồng, 6MB)RAM: 8GB DDR4-2666MHz SODIMM Slots Ổ cứng: SSD 120GBVGA: UHD GraphicsOS: Windows 10 ProKết nối mạng: Wlan + Bluetooth | ||
| 16 | Dây HDMI 3m: | 1 | Sợi | Chuẩn HDMI hỗ trợ 4k@60HzDây dẫn : Đồng không oxyChất liệu : PVCTốc độ truyền dữ liệu : 10.2 GbpsMàu : ĐenĐộ dài: 3m | ||
| 17 | Hộp phối quang cố định: | 1 | Bộ | (indoor) ODF - 48FO singleVỏ bằng sắt khép kín được phủ một lớp sơn tĩnh điện chống gỉ mầu trắng.Mặt trước gồm các thanh cài adapter, mỗi thanh có 24 lỗ cài adapter (SC, LC, FC hoặc ST).Mặt sau có 4 lỗ luồn cáp vào ra.Hộp phối quang 48FO: thép 1.0 mm, được sơn tĩnh điệnVỏ hộp khay trượt gắn rack 19 inchDây hàn quang: 48 sợiAdapter: 48cáiKhay hàn quang: 02 cái | ||
| 18 | Pin Laptop: | 1 | Chiếc | Dung lượng: 14.8V-2600mAh Li-ionCells: 6 Cells | ||
| 19 | Ổ cắm kéo dài 20m: | 1 | Chiếc | Số ổ cắm: 03Chiều dài dây dẫn: 20mTiết diện dây dẫn: 2x1.25mmSố lõi dây: 2Công suất tối đa: 3000W-3300W. Bảo vệ quá tải, ngắn mạch: Có | ||
| 20 | Chuột không dây: | 1 | Chiếc | - Độ phân giải quang học: 4000 DPI- 7 nút thao tác và 1 cần gạt on/off- Kết nối thông qua cổng USB hoặc công nghệ Bluetooth- Khoảng cách tối đa 10m | ||
| 21 | Webcam: | 2 | Chiếc | - Gọi video full HD 1080p (lên tới 1920 x 1080 pixel); gọi video HD 720p (lên tới 1280 x 720 pixel) với các máy khách được hỗ trợ- Trường ngắm 78°- Công nghệ Rightlight™ 2 đem đến độ rõ ràng trong nhiều môi trường có điều kiện chiếu sáng khác nhau, ngay cả ánh sáng yếu- Lấy nét tự động- 2 mic thu mọi hướng- Được chứng nhận USB 2.0 tốc độ cao (có sẵn USB 3.0) | ||
| 22 | Ổ cứng SSD: | 1 | Chiếc | Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)Dung lượng lưu trữ: 250GBKích thước / Loại: 2.5 inchTốc độ đọc/ghi ( tối đa ): 550MB/525MB | ||
| 23 | Tai nghe Headphone: | 1 | Chiếc | Kết nối : USBTrở kháng đầu vào: 32 OhmĐộ nhạy (tai nghe): 111dBSPL +/- 3dBĐộ nhạy (micrô): -42dBV/Pa +/- 3dBĐộ nhạy tần số (Tai nghe): 100HZ-10KHZĐộ nhạy tần số (Micrô): 200HZ-6KHZKết nối: Tương thích với USB-A (1.1, 2.0, 3.0) | ||
| 24 | Loa kéo tay: | 1 | Chiếc | Củ loa: Bass 2x176mm, Tweeter 2x65mm.Công suất: 240W RMSĐáp ứng tần số: 45Hz - 20kHz (-6 dB)Chống nước: IPX4Kết nối:Bluetooth 5.1, AUX, USBĐầu ra: Micro, nhạc cụ (giắc 6 ly)Pin: 18 giờKích thước: 325,6 x 687,7 x 367,8mmTrọng lượng: 17,4 kg | ||
| 25 | Ổ cứng 6TB: | 1 | Chiếc | Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)Vòng quay: 7200RPMBộ nhớ đệm: 64MBKích thước: 3.5 inch | ||
| 26 | Dây HDMI 5m: | 4 | Sợi | Chuẩn HDMI hỗ trợ 4k@60HzDây dẫn: Đồng không oxyChất liệu: PVCTốc độ truyền dữ liệu: 10.2 Gbps | ||
| 27 | Dây HDMI 20m: | 2 | Sợi | Chuẩn HDMI hỗ trợ 4k@60HzDây dẫn: Đồng không oxyChất liệu: PVCTốc độ truyền dữ liệu: 10.2 GbpsMàu: ĐenĐộ dài: 20m | ||
| 28 | Loa máy tính: | 1 | Chiếc | Thiết Kế: Hệ Thống Loa 2.1Kết Nối: Bluetooth 4.0, jack 3.5mmChức Năng: Volume Control / Bass ControlCông Suất: 40W RM | ||
| 29 | Bộ xử lý hình ảnh: | 1 | Bộ | + 4 Kênh tiêu chuẩn PAL, NTSC, PAL-M / N, SECAM+ 2 chuẩn VESA VGA, Tối đa 1920x1080 @ 60Hz+ 2 chuẩn DVI VESA,Tối đa 1920x1080 @ 60Hz+ 4 HDMI 480i / p, 576i / p, 720p, 1080i / p+ Hỗ trợ độ hệ màu 8, 10, 12bit+ 1 SDI (tùy chọn) 1080p 60/50/30/25/24/25 (PsF) / 24 (PsF)+ 720p 60/50/25/24+ Độ phân giải: 640x480~1920x1080 480i/p, 576i/p, 720p, 1080i/p, 2048x1080+ Phát hỗ trợ 8 cổng mạng OUT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02268122E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.363575E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 447.251.236 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.341.753.708 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất phải có cơ sở sản xuất hoặc đại lý/đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị chào thầu theo yêu cầu sau: + Thời gian bảo hành thay thế thiết bị hàng hóa 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa + Trường hợp có thiết bị hỏng phải thay thế thì thời gian bảo hành đối với thiết bị thay thế mới là 12 tháng tính từ ngày nghiệm thu thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác cài đặt, hướng dẫn lắp đặt, | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi