Gói thầu: Cung cấp lắp đặt bàn ghế, bảng, kệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt bàn ghế, bảng, kệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:05:00 đến ngày 2021-12-09 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,640,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt bàn ghế, bảng, kệ Mua sắm bàn, ghế, bảng, kệ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học cỡ số III ( 1 bàn, 2 ghế) | 40 | Bộ | Kích thước: Bàn: 120x45x51(cm) Ghế: 27x29x30(cm) Mặt bàn, mặt ghế được làm bằng gỗ rừng tự nhiên nhóm VI ghép, gỗ được ghép thanh dọc không ghép nối , dày 1,8 cm, có hộc bàn. Khung bàn, khung ghế được làm bằng sắt hộp 20x20 ; 25x25 và 25x50 dày 8- 9 zem, sơn tĩnh điện, hàn bằng khí Acgong. Chân sản phẩm được bọc các nút nhựa để không gây tiếng động và tránh làm trầy xước nền nhà. Nguyên liệu gỗ trước khi gia công đã được luộc, xử lý mối mọt, sấy khô xuống mức 10-15% độ ẩm bằng hệ thống lò sấy hiện đại chống cong vênh. Mặt gỗ được sơn PU màu bóng mờ 50, chống trầy xước, chống thấm nước, nâng cao tuổi thọ. | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 8 | Bộ | Kích thước: : Bàn: 120 x 60 x 75 (cm) Ghế: 40 x 38 x 45(80) (cm) Bàn được làm gỗ rừng tự nhiên nhóm VI ghép, gỗ được ghép thanh dọc không ghép nối , mặt bàn dày 1,8 cm, có hộc giữa để tài liệu. Mặt ghế bằng gỗ rừng tự nhiên nhóm VI ghép dày 1,8cm, khung ghế được làm sắt hộp 20x20mm dày 8-9zem ; tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. Mặt gỗ được sơn PU màu bóng mờ 50, chống trầy xước, chống thấm nước, nâng cao tuổi thọ. | ||
| 3 | Bảng chống lóa | 8 | Cái | Kích thước: 3,6 x 1,2 (m) Mặt bảng làm bằng thép từ tính Hàn Quốc (mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, cốt ván MDF, phủ sơn chống ẩm. | ||
| 4 | Bàn đọc thư viện 8 chỗ ngồi cho học sinh | 4 | Cái | Kích thước: 240x120x75 (cm)Bàn được làm gỗ rừng tự nhiên nhóm VI ghép, gỗ được ghép thanh dọc không ghép nối , mặt bàn dày 1,8 cm, Có vách ngăn giữa cao 15cm. Nguyên liệu gỗ trước khi gia công đã được luộc, xử lý mối mọt, sấy khô xuống mức 10-15% độ ẩm bằng hệ thống lò sấy hiện đại chống cong vênh. .Sản phẩm được sơn PU màu bóng mờ 50, chống trầy xước, chống thấm nước, nâng cao tuổi thọ. | ||
| 5 | Ghế đọc thư viện cho học sinh | 32 | Cái | Kích thước 30x28x45(cm). Ghế ngồi lưng tựa Mặt ghế được làm bằng gỗ rừng tự nhiên nhóm VI ghép dày 1,8 cm, khung ghế làm sắt hộp 20x20 dày 8-9zem ; tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. Mặt gỗ được sơn PU màu bóng mờ 50, chống trầy xước, chống thấm nước, nâng cao tuổi thọ. | ||
| 6 | Bàn đọc thư viện giáo viên | 2 | Cái | Kích thước : Bàn: 240 x 120 x 75 (cm)Bàn được làm bằng gỗ rừng tự nhiên nhóm VI ghép, gỗ được ghép thanh dọc không ghép nối , mặt bàn dày 1,8 cm, có vách ngăn giữa cao 15cm. Nguyên liệu gỗ trước khi gia công đã được luộc, xử lý mối mọt, sấy khô xuống mức 10-15% độ ẩm bằng hệ thống lò sấy hiện đại chống cong vênh. Sản phẩm được sơn PU màu bóng mờ 50, chống trầy xước, chống thấm nước, nâng cao tuổi thọ. | ||
| 7 | Ghế đọc thư viện cho giáo viên | 20 | Cái | Kích thước 40 x 38 x 45(80) (cm), ghế ngồi lưng tựa. Mặt ghế gỗ tự nhiên nhóm VI ghép dày 1,8 cm, khung ghế làm bằng sắt hộp 20x20 dày 8-9zem , tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. Mặt gỗ được sơn PU màu bóng mờ 50, chống trầy xước, chống thấm nước, nâng cao tuổi thọ. | ||
| 8 | Kệ sách thư viện | 4 | Cái | Kích thước : 180 x 50 x 170 (cm)Sản phẩm được làm bằng gỗ rừng tự nhiên ghép nhóm VI dày 1,5 cm . Kệ có 5 tầng,kệ được sử dụng 2 mặt. Sản phẩm được sơn PU màu bóng mờ 50, chống trầy xước, chống thấm nước, nâng cao tuổi thọ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi