Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217069-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211196898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2 tỷ đồng và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:26:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,810,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục nghiệm thu khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ là Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng DD&CN, 01 cán bộ chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên.(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,8m3. Hoạt động bình thường.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 - 12T. Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
3-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3m3/ph. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80L. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 - 500L. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2KW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62-4,5KW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí,động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 500kg. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm văn hóa thể thao thị xã Ba Đồn (cả thiết bị)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2 tỷ đồng và ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và thể thao thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0523512419.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình. - Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và thể thao thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0523512419.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/11/2021 (Bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và thể thao thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0523512419.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và thể thao thị xã Ba Đồn, Đ/c: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, - Địa chỉ của Người có thẩm quyền là Ông: Ngô Quốc Cường, Chức vụ: Giám đốc, Đ/c: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0919441459.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0913252512, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp sơn ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.199,875m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trongnt2.028,911m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnnt368,154m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.193,953m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt2.395,752m2
6Đóng trần thạch cao khung xương chìmnt162m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt162m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt162m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phad ỡ nền lát gạch hiện cónt2,52m3
10Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt2,52m3
11Lát gạch tezzarazo KT 300x300, vữa XM mác 100nt84m2
12Phá dỡ gạch ốp bậc cấp, cầu thangnt113,139m2
13Phá dỡ nền gạch lát nềnnt368,114m2
14Đục xờm tạo nhám lớp bê tông nền tầng 2nt140,851m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngnt70,52m2
16Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt20,363m3
17Lát đá bậc tam cấp đá Granit tự nhiên màu đen bóng dày 20, vữa XM mác 100nt85,745m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100nt27,394m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800m2, vữa XM mác 100nt296,181m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 100nt71,933m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 100nt140,851m2
22Công tác ốp đá Mable vào tường có chốt bằng inoxnt70,52m2
23Cạo bỏ lớp hoa sắtnt41,046m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt41,046m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt222,321m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗnt441,32m
27Lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa kính cường lực dày 12mmnt14,7m2
28Lắp dựng phần ô gió, hệ nhôm xingfa, kính cường lực dày 12mmnt20,544m2
29Lắp dựng cửa gỗ công nghiệp Vener Limnt7,448m2
30Lắp dựng khuôn cửa gỗ công nghiệp Vener Limnt12,84m cấu kiện
31Lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm, kính cách âm 2 lớpnt55,455m2
32Lắp dựng cửa đi 1cánh, cửa nhôm,kính cách âm 2 lớpnt21,942m2
33Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm,kính cách âm 2 lớpnt54,507m2
34Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm,kính cách âm 2 lớpnt15,3m2
35Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm, kính cách âm 2 lớpnt11,995m2
36Lắp dựng phần cửa cố định, cửa nhôm, kính cách âm 2 lớpnt25,512m2
37Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt962,371m2
38Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly (Loại tôn xốp cách nhiệt)nt962,371m2
39Đục, cạo bỏ hệ thống vữa sê nônt249,807m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100nt249,807m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)nt249,807m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt249,807m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên trần gỗnt673,45m2
44Phun PU trần nhànt673,45m2
45Tháo dỡ hệ đà trần thép hộpnt1.169,295kg
46Tháo dỡ trần bằng tôn lạnhnt250,738m2
47Gia công lắp dựng hệ đà trầnnt1.169,295kg
48Thi công trần bằng tôn lạnhnt250,738m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt1.807,62m2
B CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt18,13m3
2Lấp đất hố móngnt6,043m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt12,087m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,295m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200nt1,208m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75nt4,002m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,99m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt4,92m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt12cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,289m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt2,627m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính nt37,38kg
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính fi 10mmnt42,94kg
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính >10mmnt19,18kg
15Láng nền sàn có đánh màu, lần 1 dày 15cm, lần 2 dày 10cm, vữa XM mác 75nt8,174m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,374m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75nt22,374m2
18Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtnt22,374m2
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmnt100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mmnt4m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmnt20m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmnt80m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmnt36m
24Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110nt4cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49nt40cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49x34nt17cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D34nt20cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110nt60cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76nt7cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D49nt17cái
31Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D21nt32cái
32Lắp đặt răc co ren trong D49nt2cái
33Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x49nt2cái
34Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x76nt5cái
35Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x34nt1cái
36Lắp đặt côn nhựa uPVC D34x21nt3cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D34nt5cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D34x21nt30cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110nt12cái
40Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110X76nt3cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110X49nt16cái
42Lắp đặt van khóa D49nt2cái
43Lắp đặt van khóa D34nt2cái
44Lắp đặt van 1 chiều D49nt1cái
45Lắp đặt chậu xí bệtnt13bộ
46Lắp đặt vòi xịt xí bệtnt13cái
47Lắp đặt hộp giấy Inoxnt13cái
48Lắp đặt tiểu treo nam + Xiphong+ Van xả tiểunt6bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Xiphongnt11bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòint11bộ
51Lắp đặt gương soint11cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao cơ fi 34nt3bể
53Lắp đặt phễu thu inox D120nt7cái
54Lắp đặt vòi đồngnt2cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn LV ABC 4x50nt45m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25nt15m
3Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6nt20m
4Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10nt45m
5Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4nt230m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10nt35m
7Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X10nt80m
8Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X4nt480m
9Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X2.5nt446m
10Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X1.5nt1.920m
11Lắp đặt ống luồn trơn PVC cách điện D20nt576m
12Lắp đặt ống luồn trơn PVC cách điện D25nt33m
13Lắp đặt ống luồn trơn PVC cách điện D42nt227m
14Lắp đặt ống luồn trơn PVC cách điện D60nt65m
15Đèn dowlight âm trần bóng led 12Wnt196bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18Wnt21bộ
17Bộ đèn tuýp led bán nguyệt M16nt6bộ
18Bộ đèn led âm trần máng tán quang 4x1,2m 4 bóng led (1 bóng /18W)nt38bộ
19Bộ đèn tuýp led âm trần 1,2m 2x36Wnt4bộ
20Bộ đèn led Panel KT 600x600 bóng led 40Wnt3bộ
21Bộ đèn led Panel KT 300x300 bóng led 20Wnt8bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Cometnt16cái
23Đèn ốp trần KT 250x250 bóng led 12Wnt30bộ
24Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A + Hộp âm tườngnt8cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ Hộp âm tườngnt18cái
26Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+ Hộp âm tườngnt9cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampent1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampent4cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampent1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampent2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampent1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampent8cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampent1cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 Ampent16cái
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampent1cái
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampent1cái
37Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampent1cái
38Điều hòa không khí cây - 48000BTUnt6máy
39Lắp đặt máy điều hoà treo tường 24000 BTU + Phụ kiệnnt2máy
40Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 BTU + Phụ kiệnnt1máy
41Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000 BTU + Phụ kiệnnt1máy
42Điều hòa không khí áp trần - 48000BTU+ Phụ kiệnnt2máy
43Lắp đặt bảng điện chứa 6-8 cựcnt15hộp
44Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D450nt24cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều D500nt14cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1m2nt12cái
47Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7Wnt1bộ
48Tủ điện KT 800x600x180nt1Bộ
49Tủ điện KT 600x400x180nt1Bộ
50Tủ điện KT 500x300x180nt2Bộ
51Công tắc đèn đảo chiều 220V/10A + Hộp âm tườngnt2cái
52Quạt thông gió KT 300x300nt5cái
53Công tơ 3 pha 200A + vỏ tủ công tơnt1cái
54Móc néo cápnt2bộ
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D114mmnt130m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D65mmnt12m
3Tê thép D100nt6cái
4Tê thép D100x65nt2cái
5Cút thép D100nt10cái
6Cút thép D65nt12cái
7Côn thép D100x65nt1cái
8Lắp đặt van 1 chiều fi 100nt2cái
9Lắp đặt van 1 chiều fi 27nt2cái
10Lắp đặt van 2 chiều fi 100nt4cái
11Lắp đặt van 2 chiều fi 65nt2cái
12Lắp đặt van 2 chiều fi 27nt2cái
13Y lọc D100nt2cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmnt4cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt2cái
16Rọ hút D100nt2cái
17Lắp đặt trụ PCCC ngoài nhà (2 cửa D65)nt2cái
18Lắp đặt trụ tiếp nước xe PCCCnt1cái
19Vòi chữa cháy đường kính fi 65 (1 cuộn 20m)nt80m
20Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy D65nt8cái
21Khớp nối đầu lăng fi 65nt8cái
22Khớp nối vòi chữa cháy fi 100x65nt8cái
23Lăng chữa cháy fi 65 (16mm)nt6cái
24Lắp đặt trụ PCCC ngoài nhà (2 cửa D65)nt2cái
25Lắp đặt trụ tiếp nước xe PCCCnt1cái
26Vòi chữa cháy đường kính fi 65 ( 1 cuộn 20m)nt80m
27Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời KT 500x700x220nt2tủ
28Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà KT 500x600x180nt2tủ
29Kệ đôi mua sẵn có chân KT 200x400x200nt18kệ
30Máy bơm chữa cháy động cơ dầunt11 máy
31Máy bơm chữa cháy động cơ điệnnt11 máy
32Cắt nền bê tôngnt220m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt5,22m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt11m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (vật liệu tận dụng)nt11m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt4,4m3
37Lát gạch terrazarro KT 400x400nt16,4m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch nt7,6m2
E NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt49,943m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt13,683m3
3Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt63,626m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt110,4m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng nt31,565m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt30,773m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,897m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng nt7,12m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt0,389m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,713m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt2,998m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt14,96m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt14,88m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt21,828m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt69,2kg
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmnt281,6kg
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt317,7kg
18Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹnt3,214m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày nt37,713m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt14,88m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt16,184m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100nt8,953m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt2,872m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt52,219m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt92,4kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt395,2kg
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt9,391m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngnt79,491m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt270,8kg
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao nt57,5kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt919,2kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt419,7kg
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt11,879m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint115,443m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt957,9kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt182kg
37Xây gạch không nung câu ngang gạch đặc 5 dọc 1 ngang KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt14,935m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt6,278m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,885m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,198m3
41Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao nt4,936m3
42Xây gạch không nung câu ngang gạch đặc 5 dọc 1 ngang KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt18,732m3
43Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao nt2,318m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt1,145m3
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt260,91m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75nt94,995m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt124,466m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt14,795m2
49Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt24,54m2
50Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo)nt104,971m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo)nt79,491m2
52Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, kẻ roăng giả đá vữa XM mác 75nt9,534m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100nt29,899m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)nt29,899m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt29,899m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75nt16,753m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt124,466m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt223,797m2
59Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmnt547,712kg
60Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmnt547,712kg
61Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly (Loại tôn xốp cách nhiệt)nt70,52m2
62Lợp mái bằng kính cường lực dày 10 lynt24,776m2
63Vách compact dày 12nt70,809m2
64Vách nhựa cắt CNC chống ẩmnt4,18m2
65Gia công, lắp dựng khung Inox bồn rửant73,021kg
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt9,905m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt147,774m2
F CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn ngoàint755,629m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt755,629m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,097m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,099m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,47m3
6Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt0,666m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,08m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt1,6m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt6,926kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt9,778kg
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt0,223m3
12Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3,2m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,131m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt4,092m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt6cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,063m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,448m2
18Trát xà dầm, lam bê tông vữa XM mác 75nt4,932m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt8,132m2
20Tháo dỡ gạch ốp gạch giếng đáy bi hư hỏng ở mặt ngoài hàng ràont20m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nt20m2
22Lắp dựng cổng phụnt2,34m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao nt253,869kg
24Gia công lắp dựng lam sắt đầu trụnt258,579kg
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint46,26m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt70,855m2
27Phá dỡ gạch ốp bảng tên cổng chínhnt0,186m2
28Công tác ốp đá Granit vào tường có chốt bằng inoxnt1,277m2
29Thay chữ Inox cao 60 "ĐỊA CHỈ: SỐ 96 HÙNG VƯƠNG, PHƯỜNG BA ĐỒN, THỊ XÃ BA ĐỒN, TỈNH QUẢNG BÌNH"nt53chữ
30Thay chữ Inox cao 120 "TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN THỂ THAO THỊ XÃ BA ĐỒN"nt39chữ
31Viền inox vàng bóng KT 10x5nt5,6m
G THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí tủ đứng 48000BTUnt6cái
2Điều hòa không khí áp trần 48000BTUnt2cái
3Điều hòa treo tường 1 chiều 24000BTUnt2cái
4Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTUnt1cái
5Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTUnt1cái
6Ghế hội trườngnt8cái
7Bình bột- MFZL4nt18bình
8Bình khí CO2-MT3nt18bình
9Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCnt18bộ
10Máy bơm điện Shining CM65-50 250B Q=30-78m3/h, H=77,5-58,3mcnnt1cái
11Máy bơm Diezen Kato DP40H, Q=90m3/h, H=60mcnnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục nghiệm thu khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ là Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng DD&CN, 01 cán bộ chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)33
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên.(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)53
6 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Công suất ≥0,8m3. Hoạt động bình thường.1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 - 12T. Hoạt động bình thường3
3 Búa căn nén khí Công suất ≥3m3/ph. Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Công suất ≥80L. Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW. Hoạt động tốt2
6 Máy hàn Công suất ≥23KW. Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Công suất 250 - 500L. Hoạt động tốt2
8 Đầm cóc Trọng lượng ≥70kg. Hoạt động tốt2
9 Đầm dùi Công suất ≥1,5KW. Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW. Hoạt động tốt2
11 Máy phát điện Công suất ≥2KW. Hoạt động tốt1
12 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62-4,5KW. Hoạt động tốt2
13 Máy nén khí,động cơ diezel Công suất ≥360m3/h. Hoạt động tốt1
14 Cần trục ô tô Công suất ≥10T. Hoạt động tốt1
15 Máy tời vật liệu Sức nâng: 500kg. Hoạt động tốt2
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->