Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2 tỷ đồng và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:26:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,810,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục nghiệm thu khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ là Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng DD&CN, 01 cán bộ chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên.(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,8m3. Hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 - 12T. Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3m3/ph. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80L. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 - 500L. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2KW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62-4,5KW. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí,động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥360m3/h. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 500kg. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trung tâm văn hóa thể thao thị xã Ba Đồn (cả thiết bị) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 2 tỷ đồng và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/11/2021 (Bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và thể thao thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0523512419. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và thể thao thị xã Ba Đồn, Đ/c: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, - Địa chỉ của Người có thẩm quyền là Ông: Ngô Quốc Cường, Chức vụ: Giám đốc, Đ/c: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0919441459. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0913252512, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.199,875 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | nt | 2.028,911 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | nt | 368,154 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.193,953 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.395,752 | m2 |
| 6 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | nt | 162 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 162 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 162 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phad ỡ nền lát gạch hiện có | nt | 2,52 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 2,52 | m3 |
| 11 | Lát gạch tezzarazo KT 300x300, vữa XM mác 100 | nt | 84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp bậc cấp, cầu thang | nt | 113,139 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát nền | nt | 368,114 | m2 |
| 14 | Đục xờm tạo nhám lớp bê tông nền tầng 2 | nt | 140,851 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 70,52 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 20,363 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit tự nhiên màu đen bóng dày 20, vữa XM mác 100 | nt | 85,745 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | nt | 27,394 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800m2, vữa XM mác 100 | nt | 296,181 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 100 | nt | 71,933 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 100 | nt | 140,851 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá Mable vào tường có chốt bằng inox | nt | 70,52 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp hoa sắt | nt | 41,046 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 41,046 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 222,321 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | nt | 441,32 | m |
| 27 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa kính cường lực dày 12mm | nt | 14,7 | m2 |
| 28 | Lắp dựng phần ô gió, hệ nhôm xingfa, kính cường lực dày 12mm | nt | 20,544 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa gỗ công nghiệp Vener Lim | nt | 7,448 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ công nghiệp Vener Lim | nt | 12,84 | m cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm, kính cách âm 2 lớp | nt | 55,455 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi 1cánh, cửa nhôm,kính cách âm 2 lớp | nt | 21,942 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm,kính cách âm 2 lớp | nt | 54,507 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm,kính cách âm 2 lớp | nt | 15,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm, kính cách âm 2 lớp | nt | 11,995 | m2 |
| 36 | Lắp dựng phần cửa cố định, cửa nhôm, kính cách âm 2 lớp | nt | 25,512 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 962,371 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly (Loại tôn xốp cách nhiệt) | nt | 962,371 | m2 |
| 39 | Đục, cạo bỏ hệ thống vữa sê nô | nt | 249,807 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 249,807 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | nt | 249,807 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 249,807 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần gỗ | nt | 673,45 | m2 |
| 44 | Phun PU trần nhà | nt | 673,45 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ hệ đà trần thép hộp | nt | 1.169,295 | kg |
| 46 | Tháo dỡ trần bằng tôn lạnh | nt | 250,738 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng hệ đà trần | nt | 1.169,295 | kg |
| 48 | Thi công trần bằng tôn lạnh | nt | 250,738 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1.807,62 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 18,13 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | nt | 6,043 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 12,087 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,295 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,208 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 4,002 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,99 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 4,92 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 12 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,289 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 2,627 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính | nt | 37,38 | kg |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính fi 10mm | nt | 42,94 | kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính >10mm | nt | 19,18 | kg |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, lần 1 dày 15cm, lần 2 dày 10cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,174 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,374 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,374 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | nt | 22,374 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | nt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | nt | 4 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | nt | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | nt | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | nt | 36 | m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110 | nt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49 | nt | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D49x34 | nt | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D34 | nt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110 | nt | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76 | nt | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D49 | nt | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D21 | nt | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt răc co ren trong D49 | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x49 | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x76 | nt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x34 | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34x21 | nt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D34 | nt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D34x21 | nt | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110 | nt | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110X76 | nt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110X49 | nt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa D49 | nt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa D34 | nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 13 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | nt | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp giấy Inox | nt | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt tiểu treo nam + Xiphong+ Van xả tiểu | nt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Xiphong | nt | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | nt | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao cơ fi 34 | nt | 3 | bể |
| 53 | Lắp đặt phễu thu inox D120 | nt | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi đồng | nt | 2 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn LV ABC 4x50 | nt | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 | nt | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | nt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | nt | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | nt | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10 | nt | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X10 | nt | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X4 | nt | 480 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X2.5 | nt | 446 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X1.5 | nt | 1.920 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn trơn PVC cách điện D20 | nt | 576 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn trơn PVC cách điện D25 | nt | 33 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn trơn PVC cách điện D42 | nt | 227 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn trơn PVC cách điện D60 | nt | 65 | m |
| 15 | Đèn dowlight âm trần bóng led 12W | nt | 196 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | nt | 21 | bộ |
| 17 | Bộ đèn tuýp led bán nguyệt M16 | nt | 6 | bộ |
| 18 | Bộ đèn led âm trần máng tán quang 4x1,2m 4 bóng led (1 bóng /18W) | nt | 38 | bộ |
| 19 | Bộ đèn tuýp led âm trần 1,2m 2x36W | nt | 4 | bộ |
| 20 | Bộ đèn led Panel KT 600x600 bóng led 40W | nt | 3 | bộ |
| 21 | Bộ đèn led Panel KT 300x300 bóng led 20W | nt | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Comet | nt | 16 | cái |
| 23 | Đèn ốp trần KT 250x250 bóng led 12W | nt | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A + Hộp âm tường | nt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ Hộp âm tường | nt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+ Hộp âm tường | nt | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | nt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe | nt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | nt | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | nt | 1 | cái |
| 38 | Điều hòa không khí cây - 48000BTU | nt | 6 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 24000 BTU + Phụ kiện | nt | 2 | máy |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 BTU + Phụ kiện | nt | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000 BTU + Phụ kiện | nt | 1 | máy |
| 42 | Điều hòa không khí áp trần - 48000BTU+ Phụ kiện | nt | 2 | máy |
| 43 | Lắp đặt bảng điện chứa 6-8 cực | nt | 15 | hộp |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D450 | nt | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều D500 | nt | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1m2 | nt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7W | nt | 1 | bộ |
| 48 | Tủ điện KT 800x600x180 | nt | 1 | Bộ |
| 49 | Tủ điện KT 600x400x180 | nt | 1 | Bộ |
| 50 | Tủ điện KT 500x300x180 | nt | 2 | Bộ |
| 51 | Công tắc đèn đảo chiều 220V/10A + Hộp âm tường | nt | 2 | cái |
| 52 | Quạt thông gió KT 300x300 | nt | 5 | cái |
| 53 | Công tơ 3 pha 200A + vỏ tủ công tơ | nt | 1 | cái |
| 54 | Móc néo cáp | nt | 2 | bộ |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D114mm | nt | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D65mm | nt | 12 | m |
| 3 | Tê thép D100 | nt | 6 | cái |
| 4 | Tê thép D100x65 | nt | 2 | cái |
| 5 | Cút thép D100 | nt | 10 | cái |
| 6 | Cút thép D65 | nt | 12 | cái |
| 7 | Côn thép D100x65 | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều fi 100 | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều fi 27 | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều fi 100 | nt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều fi 65 | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều fi 27 | nt | 2 | cái |
| 13 | Y lọc D100 | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 2 | cái |
| 16 | Rọ hút D100 | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ PCCC ngoài nhà (2 cửa D65) | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe PCCC | nt | 1 | cái |
| 19 | Vòi chữa cháy đường kính fi 65 (1 cuộn 20m) | nt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy D65 | nt | 8 | cái |
| 21 | Khớp nối đầu lăng fi 65 | nt | 8 | cái |
| 22 | Khớp nối vòi chữa cháy fi 100x65 | nt | 8 | cái |
| 23 | Lăng chữa cháy fi 65 (16mm) | nt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ PCCC ngoài nhà (2 cửa D65) | nt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe PCCC | nt | 1 | cái |
| 26 | Vòi chữa cháy đường kính fi 65 ( 1 cuộn 20m) | nt | 80 | m |
| 27 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời KT 500x700x220 | nt | 2 | tủ |
| 28 | Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 | nt | 2 | tủ |
| 29 | Kệ đôi mua sẵn có chân KT 200x400x200 | nt | 18 | kệ |
| 30 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu | nt | 1 | 1 máy |
| 31 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | nt | 1 | 1 máy |
| 32 | Cắt nền bê tông | nt | 220 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 5,22 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 11 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (vật liệu tận dụng) | nt | 11 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 4,4 | m3 |
| 37 | Lát gạch terrazarro KT 400x400 | nt | 16,4 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 7,6 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 49,943 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 13,683 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 63,626 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 110,4 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 31,565 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 30,773 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,897 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 7,12 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | nt | 0,389 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,713 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,998 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 14,96 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 14,88 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 21,828 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 69,2 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | nt | 281,6 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 317,7 | kg |
| 18 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | nt | 3,214 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | nt | 37,713 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 14,88 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 16,184 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | nt | 8,953 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 2,872 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 52,219 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 92,4 | kg |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 395,2 | kg |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 9,391 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 79,491 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 270,8 | kg |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | nt | 57,5 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 919,2 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 419,7 | kg |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 11,879 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 115,443 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 957,9 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 182 | kg |
| 37 | Xây gạch không nung câu ngang gạch đặc 5 dọc 1 ngang KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 14,935 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 6,278 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,885 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,198 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 4,936 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung câu ngang gạch đặc 5 dọc 1 ngang KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 18,732 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 2,318 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 1,145 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 260,91 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 94,995 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 124,466 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,795 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,54 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) | nt | 104,971 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) | nt | 79,491 | m2 |
| 52 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, kẻ roăng giả đá vữa XM mác 75 | nt | 9,534 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 29,899 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | nt | 29,899 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 29,899 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | nt | 16,753 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 124,466 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 223,797 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 547,712 | kg |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 547,712 | kg |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly (Loại tôn xốp cách nhiệt) | nt | 70,52 | m2 |
| 62 | Lợp mái bằng kính cường lực dày 10 ly | nt | 24,776 | m2 |
| 63 | Vách compact dày 12 | nt | 70,809 | m2 |
| 64 | Vách nhựa cắt CNC chống ẩm | nt | 4,18 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng khung Inox bồn rửa | nt | 73,021 | kg |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 9,905 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 147,774 | m2 |
| F | CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài | nt | 755,629 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 755,629 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,097 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,099 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 0,666 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 1,6 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 6,926 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 9,778 | kg |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 0,223 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,2 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,131 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 4,092 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 6 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,063 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,448 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, lam bê tông vữa XM mác 75 | nt | 4,932 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 8,132 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp gạch giếng đáy bi hư hỏng ở mặt ngoài hàng rào | nt | 20 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 20 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng phụ | nt | 2,34 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | nt | 253,869 | kg |
| 24 | Gia công lắp dựng lam sắt đầu trụ | nt | 258,579 | kg |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 46,26 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 70,855 | m2 |
| 27 | Phá dỡ gạch ốp bảng tên cổng chính | nt | 0,186 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá Granit vào tường có chốt bằng inox | nt | 1,277 | m2 |
| 29 | Thay chữ Inox cao 60 "ĐỊA CHỈ: SỐ 96 HÙNG VƯƠNG, PHƯỜNG BA ĐỒN, THỊ XÃ BA ĐỒN, TỈNH QUẢNG BÌNH" | nt | 53 | chữ |
| 30 | Thay chữ Inox cao 120 "TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN THỂ THAO THỊ XÃ BA ĐỒN" | nt | 39 | chữ |
| 31 | Viền inox vàng bóng KT 10x5 | nt | 5,6 | m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí tủ đứng 48000BTU | nt | 6 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí áp trần 48000BTU | nt | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều 24000BTU | nt | 2 | cái |
| 4 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU | nt | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | nt | 1 | cái |
| 6 | Ghế hội trường | nt | 8 | cái |
| 7 | Bình bột- MFZL4 | nt | 18 | bình |
| 8 | Bình khí CO2-MT3 | nt | 18 | bình |
| 9 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | nt | 18 | bộ |
| 10 | Máy bơm điện Shining CM65-50 250B Q=30-78m3/h, H=77,5-58,3mcn | nt | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm Diezen Kato DP40H, Q=90m3/h, H=60mcn | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục nghiệm thu khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ là Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng DD&CN, 01 cán bộ chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên.(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Công suất ≥0,8m3. Hoạt động bình thường. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 - 12T. Hoạt động bình thường | 3 |
| 3 | Búa căn nén khí | Công suất ≥3m3/ph. Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80L. Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW. Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥23KW. Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 - 500L. Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg. Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5KW. Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW. Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất ≥2KW. Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62-4,5KW. Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí,động cơ diezel | Công suất ≥360m3/h. Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Công suất ≥10T. Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy tời vật liệu | Sức nâng: 500kg. Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi