Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công nạo vét kênh tiêu kết hợp đường nội đồng ông Ba Nhơn; Nạo vét kênh tiêu kết hợp đường nội đồng Bàu ông Từ; Kiên cố kết hợp đường nước tưới sau Đại Đội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218519-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công nạo vét kênh tiêu kết hợp đường nội đồng ông Ba Nhơn; Nạo vét kênh tiêu kết hợp đường nội đồng Bàu ông Từ; Kiên cố kết hợp đường nước tưới sau Đại Đội
Số hiệu KHLCNT 20211209335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư bù miễn thu thủy lợi phí và hỗ trợ sản xuất lúa nước năm 2021 (đợt 2)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:16:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,118,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Nền, mặt đường cán đá cấp phối, cống bêtông cốt thép.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ) hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (cần dài dùng để đào đất lòng kênh), dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng để đào, đắp,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng để đào, đắp,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển, vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1200
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công nạo vét kênh tiêu kết hợp đường nội đồng ông Ba Nhơn; Nạo vét kênh tiêu kết hợp đường nội đồng Bàu ông Từ; Kiên cố kết hợp đường nước tưới sau Đại Đội
Cánh đồng trọng điểm xã Tân Hộ Cơ (cánh đồng HTX Hòa Phát ấp Đuôi Tôm)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kết dư bù miễn thu thủy lợi phí và hỗ trợ sản xuất lúa nước năm 2021 (đợt 2)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 09, đường 1/6, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830046
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Khoa Đồng Tháp, địa chỉ: Số 468, Quốc Lộ 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Khảo sát Thiết kế Xây dựng Đông Nam, địa chỉ: Số 240, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 09, đường 1/6, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830046


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 09, đường 1/6, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830046
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công Nạo vét kết hợp đường nội đồng ông Ba Nhơn
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,29100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9793100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (lu lèn mặt đường đạt chiều sâu tác dụng 0,3m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,2349100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,4318100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,1916100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,8662100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,1916100m3
8Cung cấp đất thiếuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,1916100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng đá 0x4 loại 2 dày 15cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,6174100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng đá 0x4 loại 1 dày 15cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,6174100m3
11Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
12Cung cấp trụ biển báo D90, dày 1,5mm, sơn đỏ trắng, L=3,1mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2trụ
13Cung cấp biển báo tam giác bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm và có màng phản quangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
14Cung cấp bu long M16x80Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2912m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85cái
17Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (trừ phần không ngậm đất 0,5m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,888100m
18Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Øng>=3,8cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT680,8m
19Cung cấp thép buộc Ø6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0636kg
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,6m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (đắp đê quay)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4775100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (phá đê quay)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4775100m3
23Đóng cọc bạch đàn (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (đóng cừ bạch đàn trừ phần không ngậm đất)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,262100m
24Cung cấp cọc bạch đànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,3m
25Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4454100m
26Cung cấp cọc tràm L=3,7mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96,94m
27Cung cấp mũ sọc (khổ 1m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,8m2
28Cung cấp thép buộc + giằng Ø6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT137,6223kg
29Nhổ cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (trừ phần không ngậm đất) - không tính vật tưTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,262100m
30Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4454100m
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8618100m3
32Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,948m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0421100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8868100m3
35Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8868100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8868100m3
37Cung cấp đất thiếuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8868100m3
38Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I: ken sít đầu cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,48100m
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,5637m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,1746m3
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6378100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2429tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4699tấn
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,1313m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3593100m2
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3272tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0613tấn
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1066tấn
49Gia công cột bằng thép hình (không tính thép tấm và thép hình)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4427tấn
50Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT442,74kg
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0586tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5014tấn
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2đoạn
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3125m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2989m3
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0118tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0319tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0031tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0297tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0044tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0281tấn
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0775100m2
71Gia công lan can (không tính thép hình và thép tấm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0218tấn
72Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể (không tính thép tấm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0082tấn
73Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,16kg
74Cung thép hộp 40x40x1,6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4m
75Cung thép hộp 20x40x1,4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,46m
76Cung cấp Bulon neo Ø12mm, L=0,1mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,12721m2
78Gia công cột bằng thép hình (không tính thép tấm và thép hình)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1102tấn
79Cung cấp Thép hình U50x32x4,4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT110,17kg
80Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể (không tính thép tấm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1265tấn
81Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT126,48kg
82Lắp sàn thao tác (lắp cửa van)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2367tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,5081m2
84Cung cấp ron PTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,32m
85Cung cấp pa lăng 2TTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
86Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (rải ni long)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5523100m2
87Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0255100m2
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (thép tròn Ø8mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3491tấn
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,481m3
90Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT183,402510m3/1km
91Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,670910m3/1km
92Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,735710 tấn/1km
93Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,470710 tấn/1km
94Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,896410 tấn/1km
95Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 6Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,57510 tấn/1km
96Bốc xuống phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Xi măng các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,3566tấn
97Bốc xuống phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,7069tấn
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Cống D=1000) có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41 cấu kiện
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Cống D=1000) có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41 cấu kiện
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cấu kiện
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cấu kiện
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91 cấu kiện
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91 cấu kiện
B Hạng mục 2: Thi công Nạo vét kết hợp đường nội đồng Bàu ông Tư
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4824100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,8661100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (lu lèn mặt đường đạt chiều sâu tác dụng 0,3m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,58100m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,332100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7449100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,8395100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,8395100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,8395100m3
9Cung cấp đất thiếuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,8395100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng đá 0x4 loại 2 dày 15cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1419100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng đá 0x4 loại 1 dày 15cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1419100m3
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
13Cung cấp trụ biển báo D90, dày 1,5mm, sơn đỏ trắng, L=3,1mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6trụ
14Cung cấp biển báo tam giác bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm và có màng phản quangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
15Cung cấp bu long M16x80Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4117m3
17Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT103cái
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (trừ phần không ngậm đất 0,5m) TRÀM l=3,7M/2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,5568100m
19Cung cấp cừ tràm L=3,7m, Øng>=3,8cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT568,86m
20Cung cấp thép buộc Ø6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,2334kg
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5753m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (đắp đê quay)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4539100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (phá đê quay)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4539100m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8807100m3
25Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,459m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6423100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3499100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3499100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3499100m3
30Cung cấp đất thiếuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3499100m3
31Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I - Ken sít đầu cốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,748100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,1287m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,751m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5025100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1147tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2843tấn
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,2646m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2404100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4163tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6931tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1728tấn
42Gia công cột bằng thép hình (không tính thép tấm và thép hình)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6268tấn
43Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT626,43kg
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0867tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6006tấn
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT111 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 đoạn ống
50Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 4Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT169,937910m3/1km
51Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 7Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,233410m3/1km
52Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 7Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,514210 tấn/1km
53Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 7Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,378710 tấn/1km
54Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 4Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,243210 tấn/1km
55Bốc xuống phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Xi măng các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,1416tấn
56Bốc xuống phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,787tấn
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Cống D=1000) có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Cống D=1000) có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT111 cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT111 cấu kiện
C Hạng mục 3: Thi công Kiên cố kết hợp đường nước tưới sau Đại Hội
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,6756100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,0073100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,815100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,1088100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,6902100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,6902100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,6902100m3
8Mua đất đắpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,6902100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4348100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4348100m3
11Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
12Cung cấp trụ biển báo D90, dày 1,5mm, sơn đỏ trắng, L=3,1mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1trụ
13Cung cấp biển báo tam giác bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm và có màng phản quangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
14Cung cấp bu long M16x80Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Cái
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9217m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63cái
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (rải ni long)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0668100m2
18Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0342100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (thép tròn Ø8mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6742tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,5128m3
21Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rải Nilong chống mất nước xi măng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,5763100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95,3424m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT123,0336m3
24Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3836100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8042tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,1296tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1785tấn
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT201,7295m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,3035100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,0288m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9316100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép Ø6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1396tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép Ø10mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6979tấn
34Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su (Làm khớp nối ngăn nước KN92)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT123,14m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo (ống PVC Ø168mm dày 7,3mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,515100m
36Cung cấp van khóa ống PVC Ø168mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3799100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,756m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1359100m3
40Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (lót ni long)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2634100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,274m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,289m3
43Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1277100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép Ø10mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4615tấn
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,6628m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9035100m2
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0731tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7125m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7932m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0271tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0783tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0081tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0806tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0132tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0711tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1868100m2
57Gia công lan can (không tính thép hình và thép tấm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0652tấn
58Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể (không tính thép tấm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0245tấn
59Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,48kg
60Cung thép hộp 40x40x1,6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,2m
61Cung thép hộp 20x40x1,4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,38m
62Cung cấp Bulon neo Ø12mm, L=0,1mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,38161m2
64Gia công cột bằng thép hình (không tính thép tấm và thép hình)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1189tấn
65Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT118,92kg
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0203tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1393tấn
68Gia công cột bằng thép hình (không tính thép tấm và thép hình)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2061tấn
69Cung cấp Thép hình U50x32x4,4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT206,13kg
70Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể (không tính thép tấm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2214tấn
71Cung cấp thép tấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT221,37kg
72Lắp sàn thao tác (lắp cửa van)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4275tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,14031m2
74Cung cấp ron PTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,56m
75Cung cấp pa lăng 2TTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
76Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 4Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT106,417210m3/1km
77Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 7Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,965510m3/1km
78Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 7Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,763410 tấn/1km
79Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 7Km đường loại 5; 01Km đường loại 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,722410 tấn/1km
80Bốc xuống phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Xi măng các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT117,6341tấn
81Bốc xuống phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,2244tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Nền, mặt đường cán đá cấp phối, cống bêtông cốt thép.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ) hoặc chuyên ngành xây dựng thủy lợi đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (cần dài dùng để đào đất lòng kênh), dung tích gầu ≥ 0,7m3 - Loại máy dùng để đào, đắp,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại máy dùng để đào, đắp,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy ủi - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn) - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển, vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
6 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1200
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->