Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218397-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trạm Lộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211188962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:06:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,611,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trạm Lộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Ngọc Nội, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trạm Lộ , địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Xúc Tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND xã Trạm Lộ , địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Phương Đông, địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.774.002
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA: PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V4,2558100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V2,2941100m2
3Bê tông thương phẩm mác 100#E-HSMT- Chương V26,7605m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V26,3642m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmE-HSMT- Chương V0,0639tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmE-HSMT- Chương V1,4904tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V1,1016tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmE-HSMT- Chương V0,0988tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmE-HSMT- Chương V4,8338tấn
10Bê tông thương phẩm mác 250#E-HSMT- Chương V90,586m3
11Bê tông móng, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V89,2443m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,5475100m2
13Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V3,4261m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V54,5968m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V2,7012100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V2,409100m3
17Bê tông thương phẩm mác 100#E-HSMT- Chương V47,0534m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100E-HSMT- Chương V46,1032m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,0127tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,1498tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao E-HSMT- Chương V4,7469tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao E-HSMT- Chương V3,3039100m2
23Bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT- Chương V20,4461m3
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0111tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V1,306tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0315tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0138tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao E-HSMT- Chương V3,3084tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao E-HSMT- Chương V1,2248tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,3191tấn
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao E-HSMT- Chương V3,6687100m2
32Bê tông thương phẩm mác 250#E-HSMT- Chương V34,275m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V33,768m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT- Chương V0,5447m3
35Ván khuôn sàn máiE-HSMT- Chương V5,7809100m2
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao E-HSMT- Chương V6,3329tấn
37Bê tông thương phẩm mác 250#E-HSMT- Chương V54,481m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V53,6755m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT- Chương V0,3968100m2
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,1272tấn
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0055tấn
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,2483tấn
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V4,235m3
44Ván khuôn cầu thang thườngE-HSMT- Chương V0,2422100m2
45Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0662tấn
46Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,4239tấn
47Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V2,8363m3
48Thép L75x6mm làm vì kèoE-HSMT- Chương V2.623,0673kg
49Thép L63x5mm làm vì kèoE-HSMT- Chương V377,3794kg
50Thép L50x6mm, L50x4mm làm vì kèoE-HSMT- Chương V1.236,314kg
51Thép bản dày 6-8ly làm vì kèoE-HSMT- Chương V909,3kg
52Thép D16 làm giằng vì kèoE-HSMT- Chương V8,897kg
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ E-HSMT- Chương V5,0081tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V221,8321m2
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ E-HSMT- Chương V5,0081tấn
56Thép L50x6mm làm xà gồE-HSMT- Chương V107,1125kg
57Thép C100mm làm xà gồE-HSMT- Chương V1.786,083kg
58Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V1,847tấn
59Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V184,70481m2
60Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V1,847tấn
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT- Chương V9,6782100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mE-HSMT- Chương V3,2464100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmE-HSMT- Chương V12,2668100m2
B NHÀ VĂN HÓA: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V217,6021m3
2Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V4,5765m3
3Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT- Chương V4,5015m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngE-HSMT- Chương V380,6716m2
5Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V609,3399m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V340,8988m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V1.436,6554m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V92,1628m2
9Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V580,2476m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V384,88m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V92,4m
12Đắp chữ nổi mái sảnhE-HSMT- Chương V1bộ
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V950,239m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V2.109,065m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V286,4882m2
16Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V261,5404m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V15,2796m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V38,808m2
19Công tác ốp đá rối vào chân tườngE-HSMT- Chương V35,748m2
20Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT- Chương V1,6353m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V20,7785m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V20,7785m2
23Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V20,7785m2
24Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304E-HSMT- Chương V108,7145kg
25Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V2,506m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,032100m2
27Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V7,8443m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V54,417m2
29Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V54,417m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V117,14m
31Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V2,6057m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V0,1008100m3
33Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V2,2392m3
34Gia công, lắp dựng lan can đường dốc bằng Inox 304E-HSMT- Chương V144,6819kg
35Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmE-HSMT- Chương V31,6512m2
36Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmE-HSMT- Chương V9,9846m2
37Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmE-HSMT- Chương V38,1042m2
38Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmE-HSMT- Chương V69,9m2
39Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmE-HSMT- Chương V2,88m2
40Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻE-HSMT- Chương V6bộ
41Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻE-HSMT- Chương V5bộ
42Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiE-HSMT- Chương V18bộ
43Gia công cửa sắt, hoa sắtE-HSMT- Chương V1,3304tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT- Chương V78,12m2
45Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V48,42321m2
46Trần nhôm tiêu âm 600x600 dày 0,6mmE-HSMT- Chương V386,2156m2
47Vách ngăn vệ sinh compact độ dày 12mm ngăn phòng vệ sinhE-HSMT- Chương V12,483m2
48Sikatop Seal 105E-HSMT- Chương V610,1604kg
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …E-HSMT- Chương V255,8764m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V258,2364m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V3,8441100m2
52Tôn úp nóc dày 0,45mm, bản rộng 400mmE-HSMT- Chương V55,456m
53Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - SunlouverE-HSMT- Chương V69,9432m2
54Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,5425m3
55Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V1,4371m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V10,5265m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V10,5265m2
58Đất màu trồng câyE-HSMT- Chương V9,8842m3
59Trồng cây cẩm tú maiE-HSMT- Chương V6cây
60Trồng cỏ nhật xéE-HSMT- Chương V16,4736m2
C PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mmE-HSMT- Chương V1hộp
2Lắp đặt Tủ điện phòng 3-6 AptomatE-HSMT- Chương V5hộp
3Lắp đặt Tủ điện phòng 8-12 AptomatE-HSMT- Chương V1hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeE-HSMT- Chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A MCCBE-HSMT- Chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeE-HSMT- Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeE-HSMT- Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeE-HSMT- Chương V8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeE-HSMT- Chương V7cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeE-HSMT- Chương V3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeE-HSMT- Chương V4cái
12Lắp đặt đèn Led hộp chóa tán quang 3x18WE-HSMT- Chương V36bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnE-HSMT- Chương V4cái
14Móc treo quạt trầnE-HSMT- Chương V4cái
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16AE-HSMT- Chương V33cái
16Lắp đặt đèn Led tròn âm trần 1x24WE-HSMT- Chương V16bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngE-HSMT- Chương V2cái
18Lắp đặt đèn pha 1x150WE-HSMT- Chương V6bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngE-HSMT- Chương V6cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V9cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V6cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V1cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V2cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp E-HSMT- Chương V6hộp
25Lắp đặt dây đơn 1x16mm2E-HSMT- Chương V5m
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnE-HSMT- Chương V2cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmE-HSMT- Chương V3m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E-HSMT- Chương V900m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2E-HSMT- Chương V870m
30Lắp đặt dây đơn 1x4mm2E-HSMT- Chương V510m
31Lắp đặt dây đơn 1x6mm2E-HSMT- Chương V90m
32Lắp đặt ống nhựa D16 bảo hộ dây dẫn đi chìmE-HSMT- Chương V370m
33Lắp đặt ống ghen nhựa D16 bảo hộ dây dẫn đi nổiE-HSMT- Chương V80m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE-HSMT- Chương V290m
35Lắp đặt ống ghen nhựa D25 bảo hộ dây dẫn đi chìmE-HSMT- Chương V190m
36Lắp đặt ống ghen nhựa D32 bảo hộ dây dẫn đi chìmE-HSMT- Chương V30m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,32100m3
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVCE-HSMT- Chương V105m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF, đường kính ống 40/32mmE-HSMT- Chương V1100 m
40Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,3mE-HSMT- Chương V100m
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT- Chương V0,32100m3
D CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,0358100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,1792100m2
3Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V3,584m3
4Khung móng M24x525E-HSMT- Chương V7cái
5Cột bát giác, tròn côn H=8m, dày 3,5mm, bích đế 300x300E-HSMT- Chương V7cái
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột E-HSMT- Chương V71 cột
7Lắp choá đèn ở độ cao E-HSMT- Chương V7bộ
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeE-HSMT- Chương V7cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2E-HSMT- Chương V70m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,672100m3
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2E-HSMT- Chương V240m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF đường kính ống 40/30mmE-HSMT- Chương V2,4100 m
13Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,3mE-HSMT- Chương V210m
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT- Chương V0,672100m3
15Đóng cọc tiếp địaE-HSMT- Chương V7cọc
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmE-HSMT- Chương V240m
E CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt chậu xí bệtE-HSMT- Chương V4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V2bộ
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmE-HSMT- Chương V4cái
4Lắp đặt gương soiE-HSMT- Chương V2cái
5Lắp đặt hộp đựngE-HSMT- Chương V2cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V2bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3E-HSMT- Chương V1bể
8Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT- Chương V2bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmE-HSMT- Chương V0,16100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 25mmE-HSMT- Chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mmE-HSMT- Chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmE-HSMT- Chương V6cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmE-HSMT- Chương V0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmE-HSMT- Chương V0,04100m
15Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32/25E-HSMT- Chương V4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D40/32E-HSMT- Chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D32/25E-HSMT- Chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D40E-HSMT- Chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 40mmE-HSMT- Chương V1cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmE-HSMT- Chương V1cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmE-HSMT- Chương V1cái
22Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmE-HSMT- Chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmE-HSMT- Chương V0,3100 m
24Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE , đường kính 25mmE-HSMT- Chương V1cái
25Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE, đường kính 25mmE-HSMT- Chương V1cái
26Lắp đặt van phao cơE-HSMT- Chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmE-HSMT- Chương V0,06100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmE-HSMT- Chương V0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mmE-HSMT- Chương V0,06100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mmE-HSMT- Chương V0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmE-HSMT- Chương V0,04100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmE-HSMT- Chương V9cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmE-HSMT- Chương V2cái
34Tê nhựa uPVC D90mmE-HSMT- Chương V3cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê 90mmE-HSMT- Chương V3cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 48mmE-HSMT- Chương V1cái
37Tê nhựa uPVC D48mmE-HSMT- Chương V1cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 48mmE-HSMT- Chương V1cái
39Tê nhựa uPVC D75/75/34mmE-HSMT- Chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75/75/34mmE-HSMT- Chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mmE-HSMT- Chương V0,04100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmE-HSMT- Chương V2cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmE-HSMT- Chương V1,5100m
44Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát, đường kính cút 110mmE-HSMT- Chương V24cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmE-HSMT- Chương V12cái
46Rọ chắn rác Inox D110mmE-HSMT- Chương V12cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmE-HSMT- Chương V0,16100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 160mmE-HSMT- Chương V0,56100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 160mmE-HSMT- Chương V8cái
50Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 160mmE-HSMT- Chương V2cái
51Tê nhựa uPVC D160/160/90mmE-HSMT- Chương V12cái
52Lắp đặt Tê nhựa uPVC D160/160/90mmE-HSMT- Chương V12cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,9266100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V0,3363100m3
3Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V11,88m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,33100m2
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V25,41m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V181,5m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V49,5m2
8Cốt thép tấm đan, đường kính 8mmE-HSMT- Chương V0,5131tấn
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,4653100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V6,765m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgE-HSMT- Chương V1651cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,3595100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT- Chương V0,0064100m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,1126100m2
15Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V3,7708m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V6,4625m3
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT- Chương V0,2377tấn
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,1649100m2
19Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V1,2468m3
20Thép L80x80x5.5mmE-HSMT- Chương V379,1682kg
21Cốt thép tấm đan, đường kính 8mmE-HSMT- Chương V0,0855tấn
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,0515100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V1,185m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgE-HSMT- Chương V141cấu kiện
G ỐNG CỐNG NHỰA HDPE D400:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,1123100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmE-HSMT- Chương V0,24100 m
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V0,0819100m3
H PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmE-HSMT- Chương V0,85100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,14100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT- Chương V0,14100m3
4Lắp đặt van ren, đường kính van E-HSMT- Chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25mmE-HSMT- Chương V1cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V3bộ
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,185100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0648100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmE-HSMT- Chương V0,0163tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmE-HSMT- Chương V0,0786tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmE-HSMT- Chương V0,078tấn
6Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V1,6163m3
7Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V2,8622m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V15,89m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V5,4958m2
10Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT- Chương V15,89m2
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,0486100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính 8mmE-HSMT- Chương V0,0154tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmE-HSMT- Chương V0,0519tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V1,26m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgE-HSMT- Chương V61cấu kiện
J SÂN LÁT GẠCH TERAZZO:
1Lớp ni lon chống mất nước bê tông xi măngE-HSMT- Chương V1.995m2
2Bê tông thương phẩm mác 200#E-HSMT- Chương V196,2401m3
3Bê tông nền, mác 200E-HSMT- Chương V193,34m3
4Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường E-HSMT- Chương V7,478100m
5Lát gạch TERRAZZO sân, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V1.995m2
K PHẦN BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,1642100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,4276100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V6,8416m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V11,2886m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V109,038m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 60x240mmE-HSMT- Chương V109,038m2
7Cây Giáng Hương (Đường kính gốc 9-10cm. cao >3m)E-HSMT- Chương V25cây
L NHÀ ĐỂ XE:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,0951100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0342100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,86m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmE-HSMT- Chương V0,0184tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V0,0458tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmE-HSMT- Chương V0,0491tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmE-HSMT- Chương V0,0417tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,145100m2
9Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V1,86m3
10Thép ống mạ kẽm dày 2,0 ÷5,4mm làm cột, vì kèoE-HSMT- Chương V409,4076kg
11Thép bản làm cột, vì kèoE-HSMT- Chương V42,763kg
12Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT- Chương V0,4431tấn
13Thép hộp mạ kẽm dày 1,5mm làm xà gồE-HSMT- Chương V310,6672kg
14Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,3031tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiE-HSMT- Chương V0,4431tấn
16Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,3031tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V0,7348100m2
18Tôn máng nước, diềm mái dày 0,45mm, khổ 400mmE-HSMT- Chương V11m
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V0,1635100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,6787m3
21Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V1,3332m3
22Bê tông nền, đá 2x4, mác 150E-HSMT- Chương V5,7996m3
M CỔNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,1404100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0244100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,755m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0878100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmE-HSMT- Chương V0,0174tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT- Chương V0,0387tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V0,0799tấn
8Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V1,4566m3
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50E-HSMT- Chương V1,6774m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V0,1015100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0389100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,0389100m3/1km
13Bê tông cột, tiết diện cột E-HSMT- Chương V0,605m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao E-HSMT- Chương V0,11100m2
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao E-HSMT- Chương V3,5376m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V26,4315m2
17Kẻ chỉ lõmE-HSMT- Chương V25,72m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V26,4315m2
19Thép hộp mạ kẽm làm cổngE-HSMT- Chương V311,61kg
20Thép tấm mạ kẽm làm cổngE-HSMT- Chương V65,793kg
21Gia công cổng sắtE-HSMT- Chương V0,4093tấn
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômE-HSMT- Chương V8,469m2
23Bánh xeE-HSMT- Chương V6cái
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,075100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V2,186m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,297100m2
27Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V6,1146m3
28Thép hình làm ray cổngE-HSMT- Chương V172,0861kg
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,1679tấn
30Bulong M300 liên kết ray với bê tôngE-HSMT- Chương V24cái
31Thép chẻ đuôi cá A600E-HSMT- Chương V54cái
32Khóa cửa sắtE-HSMT- Chương V2bộ
N PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V1,8147100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,3002100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V9,7565m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50E-HSMT- Chương V32,6918m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V38,4472m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,4503100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmE-HSMT- Chương V0,1099tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V0,5552tấn
9Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V4,9533m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V1,0057100m3
11Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V11,7612m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V12,8047m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT- Chương V5,4486m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,3302100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmE-HSMT- Chương V0,0666tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V0,2776tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V174,6096m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V141,1938m2
19Cốt thép nan bê tông, đường kính 6mmE-HSMT- Chương V0,2631tấn
20Cốt thép nan bê tông, đường kính 8mmE-HSMT- Chương V0,6214tấn
21Ván khuôn nan bê tôngE-HSMT- Chương V1,0231100m2
22Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V4,9604m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng E-HSMT- Chương V8721 cấu kiện
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V338,2095m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V654,0129m2
O CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,0077100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0448100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,128m3
4Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,84m3
5Khung móng bê tông M16x240x240x500-4 (chiều dài 550)E-HSMT- Chương V3cái
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao E-HSMT- Chương V1,6548m3
7Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏE-HSMT- Chương V10,0944m2
8Sản xuất, lắp dựng cột cờ bằng Inox 304E-HSMT- Chương V130,1087kg
9Lá cờ tổ quốcE-HSMT- Chương V3cái
10Bộ phụ kiện kéo lá cờ bằng Inox 304 (Thanh treo, móc treo, ròng rọc, tay quay, chuỗi hạt, cáp Inox, quả cầu đầu cột, ốc vít xiết cáp)E-HSMT- Chương V3bộ
P CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng, rộng E-HSMT- Chương V65,52m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiE-HSMT- Chương V29,88m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongE-HSMT- Chương V35,64m3
4Phòng mối mặt nền nhàE-HSMT- Chương V362,8m2
Q BỂ NƯỚC PCCC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V2,8783100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V7,67m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,3293100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmE-HSMT- Chương V0,2658tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT- Chương V1,6947tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmE-HSMT- Chương V0,8604tấn
7Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V18,9058m3
8Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20)E-HSMT- Chương V69,36m
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V1,4985100m2
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0631tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao E-HSMT- Chương V2,2075tấn
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,2669tấn
13Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V16,4837m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,1552tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,6567tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao E-HSMT- Chương V0,3404100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT- Chương V2,9469m3
18Ván khuôn sàn máiE-HSMT- Chương V0,5167100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao E-HSMT- Chương V1,1813tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V6,2003m3
21Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,004100m2
22Cốt thép tấm đan, đường kính 8mmE-HSMT- Chương V0,0031tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V0,0353m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgE-HSMT- Chương V11cấu kiện
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V52,0416m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V91,3584m2
27Sikatop Seal 105 1,5kg/m2 x 2 lớpE-HSMT- Chương V430,2kg
28Quét sika chống thấm đáy bể, thành bể 2 lớpE-HSMT- Chương V286,8m2
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V1,0631100m3
R NHÀ TRẠM BƠM:
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V3,817m3
2Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V0,0246m3
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0007tấn
4Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0038tấn
5Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT- Chương V0,0048100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao E-HSMT- Chương V0,125m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,0224100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0049tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0205tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50E-HSMT- Chương V36,792m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50E-HSMT- Chương V35,648m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V35,648m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V36,792m2
14Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,2mmE-HSMT- Chương V47,7043kg
15Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,4654tấn
16Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,4654tấn
17Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V5,0761m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V0,1837100m2
19Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45mmE-HSMT- Chương V12,26m
20Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmE-HSMT- Chương V2,52m2
21Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmE-HSMT- Chương V0,6m2
22Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻE-HSMT- Chương V1bộ
23Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiE-HSMT- Chương V1bộ
24Lắp đặt bảng điện phòng 2-4 AptomatE-HSMT- Chương V1hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeE-HSMT- Chương V1cái
26Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2E-HSMT- Chương V16m
27Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2E-HSMT- Chương V14m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmE-HSMT- Chương V16m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE-HSMT- Chương V14m
30Lắp đặt đèn Led huỳnh quang 1x40WE-HSMT- Chương V1bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V1cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT- Chương V1cái
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY:
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtE-HSMT- Chương V0,210 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangE-HSMT- Chương V110 đầu
3Lắp đặt đèn báo cháy phòngE-HSMT- Chương V0,85 đèn
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpE-HSMT- Chương V0,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyE-HSMT- Chương V0,85 chuông
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyE-HSMT- Chương V11 trung tâm
7Lắp đặt đèn báo cháyE-HSMT- Chương V0,85 đèn
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2E-HSMT- Chương V400m
9Cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2E-HSMT- Chương V20m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE-HSMT- Chương V20m
11Lắp đặt đèn thoát hiểmE-HSMT- Chương V25 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốE-HSMT- Chương V25 đèn
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2E-HSMT- Chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE-HSMT- Chương V180m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp E-HSMT- Chương V2hộp
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeE-HSMT- Chương V1cái
T HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyE-HSMT- Chương V21 máy
2Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 12HPE-HSMT- Chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnE-HSMT- Chương V11 tủ
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Cu/XLPE/PVCE-HSMT- Chương V50m
5Lắp đặt van rọ hút, đường kính van 100mmE-HSMT- Chương V2cái
6Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmE-HSMT- Chương V2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcE-HSMT- Chương V2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van E-HSMT- Chương V2cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmE-HSMT- Chương V4cái
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmE-HSMT- Chương V0,66100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmE-HSMT- Chương V0,3100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống E-HSMT- Chương V0,18100m
13Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 100/80mmE-HSMT- Chương V2cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 100/65mmE-HSMT- Chương V2cái
15Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50/25mmE-HSMT- Chương V1cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mmE-HSMT- Chương V12cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mmE-HSMT- Chương V6cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mmE-HSMT- Chương V7cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 100mmE-HSMT- Chương V5cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 100/50mmE-HSMT- Chương V2cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 50mmE-HSMT- Chương V3cái
22Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 25mmE-HSMT- Chương V7cái
23Lắp bích thép, đường kính ống 50mmE-HSMT- Chương V4cặp bích
24Lắp bích thép, đường kính ống 100mmE-HSMT- Chương V32cặp bích
25Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmE-HSMT- Chương V2cái
26Bộ dụng cụ chữa cháy (Búa tạ, rìu, kìm cộng lực)E-HSMT- Chương V1bộ
27Nội quy tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT- Chương V5bộ
28Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3E-HSMT- Chương V5bình
29Lắp đặt bình bọt BC-MFZ4E-HSMT- Chương V10bình
30Lắp đặt vòi chữa cháy D65 + khớp D65 20mE-HSMT- Chương V2cuộn
31Lắp đặt lăng phun D65E-HSMT- Chương V2cái
32Lắp đặt vòi chữa cháy D50 + khớp D50 20mE-HSMT- Chương V3cuộn
33Lắp đặt lăng phun D50E-HSMT- Chương V3cái
34Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụngE-HSMT- Chương V3cái
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dE-HSMT- Chương V0,5100m
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmE-HSMT- Chương V0,7100m
U THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện CM50-250C, công suất 20HP/15kW/380V; Q= 27- 72 m3/h; H=70,8- 50,5mE-HSMT- Chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diazel D4BB-30, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46mE-HSMT- Chương V1máy
3Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh, mã hiệu 20-6E-HSMT- Chương V1tủ
V THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Bục phát biểu: Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.
Phần thân dưới sơn đen.
Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm
Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp
E-HSMT- Chương V1bộ
2Bục tượng bác(Bục tượng Bác cách điệu hình ngọn đuốc, thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen, kích thước: W800 x D600 x H1200 mm)Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpE-HSMT- Chương V1bộ
3Khung rèm trang trí phòng họp:Chất liệu: Vải polyester, có dệt sợi cản nhiệt, cản sáng, chống tia UV, an toàn sức khỏe người dùngE-HSMT- Chương V140m2
4Cờ đỏ, sao vàng, búa liềmChất liệu: Mica, sơn màu vàngKích thước: Đường kính khoảng 50cmE-HSMT- Chương V1bộ
5Trích di chúc, nghị quyết đại hội đảng:Chất liệu: Khung nhôm bọc mica, nền mica màu đỏ, chữ nổi màu vàng; Nội dung, chi tiết: Do cấp có thẩm quyền duyệtE-HSMT- Chương V2bộ
6Loa hội trườngLoa bật hội trường JBL.SRX715. Dải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHz. Đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz. Crossover Tần số: 1,2 kHz. Công suất Đánh giá: (Continuous1/chương trình/đỉnh): thụ động: 800W/1600W/3200W. Bi-amp LF: 800 W/1600W/3200W; Bi-amp HF: 75W/150W/300W. SPL2 tối đa: 131 dB SPL cao điểm. Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động). LF điều khiển: 1 x JBL 2265H 380 mm (15 in) sai ổ. Trở kháng danh định: thụ động: 8 ohms. Bi-amp LF: 8 ohms; Bi-amp HF: 8 ohms. Tunings: dbx DriveRack, tất cả các mô hình. Cổng kết nối: Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2).Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16); Trọng lượng: 22 kg (48 lb)E-HSMT- Chương V4cái
7Giá để Loa:Chât liệu: thép sơn tĩnh điện.Giá treo điều chỉnh được loa quay trái, phải hoặc lên xuống cho phù hợp. An toàn khi sử dụng. Có ốc vít, tắt kê đi kèmE-HSMT- Chương V4cái
8Bàn Mixer Yamaha MG16XU - 16-Channel Mixing Console- Max. 10 Mic / 16 Line Inputs (8 mono + 4 stereo)- 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus- 4 AUX (incl. FX)- "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược- 1-Knob compressors-  Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình- 24 – bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USB- Làm việc với iPad (từ 2 trở đi) qua Kit kết nối Camera iPad hay bộ adapter Lighting/USB Camera- +48V phantom- Kích cỡ: (rộng - cao - sâu): 444mm x 130mm x 500mm.- Trọng lượng thực: 6.8 kg (15.0 lbs.)E-HSMT- Chương V1cái
9Đầu đĩa DVD karaoke 6 sốĐịnh dạng đĩa có thể đọc:CD /DVD/ JPEG/ MP3/ MP4/ MPEG-1/ MPEG-2/ MPEG-4/ SVCD/ VCD/ WAV/ HDCD/ WMA/ WMVChức năng: Âm thanh cao cấp 32MBit; Chấm điểm chuyên nghiệp; Chuyển định dạng file từ CD qua MP3; Karaoke vi tính 6 số; Cổng kết nối âm thanh 5.1; Cổng kết nối hình ảnh USBĐiện thế sử dụng AC 90 – 240V, 50/60 HzCông suất tiêu thụ: 40WTrọng lượng 2.2 KgHệ màu NTSC / PAL / Đa hệ.E-HSMT- Chương V1cái
10Dây loaKích thước: 2 lõi*1,5mmChất liệu: Vỏ nhựa PVC, lõi đồng nguyên chấtE-HSMT- Chương V150mét
11Tủ đưng thiết bị chuyên dụngKích thước: 50x50x80cm, có bánh xe đẩy, ngăn đựng mixer, cục đẩy riêng biệt, có nắp, khóa bảo vệ thiết bị.E-HSMT- Chương V1chiếc
12Dây điện 2x4, ổ cắmDây tròn; Ruột dẫn bằng Đồng; Cách điện (PVC); Vỏ bọc (PVC);Ổ cắm đa năng có nắp che an toàn - Chống quá tải bằng CB; có 2 mạch chống xung (chống sét);E-HSMT- Chương V150mét
13Tăng âm phòng họpCục đẩy âm thanh STD-8004; cục đẩy 4 kênh 8Ω Stereo power : 4 x 800W4Ω Stereo power : 4 x 1200W8Ω bridged Stereo power : 2400W + 2400W;Số kênh : 4 Kênh - Output connectors : Speakon Connectors - Tần số : 20Hz - 30kHz +- 0.5dB - Signal noise ration (dB) : 110dBTHD + N (rated power, 40/kHz)% : E-HSMT- Chương V2chiếc
14Mic để bàn + giá đỡ micKhoảng cách hút âm từ 20-25cm (Tùy hệ thống âm thanh)Dạng Condenser có nguồn nuôi 9VĐèn báo tính hiệu khi sử dụngTần số đáp ứng: 50Hz - 13kHzTrọng lượng nhẹ chỉ 105gKhả năng lọc âm tốt, chống rè, chống nhiệu hiệu quả.E-HSMT- Chương V1bộ
15Míc không dâyMicro không dây Shure UGX 23 - 4 Antenna(2mic +1 đầu thu)Loại micro: Micro không dây karaokeSố tay micro: 2Antenna: 4Pin: AA 1.5VThời lượng sử dụng 8 giờTần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB)Tỷ lệ méo tiếng: E-HSMT- Chương V4bộ
16Máy lọc nướcKiểu máy: Tủ đứngMáy lọc nước: Máy lọc nước R.OSố lượng lõi lọc: 5 lõiCông nghệ lọc: Công nghệ lọc RODung tích bình chứa: 11 lítCông suất lọc nước: 10 - 12 lít/giờCông suất tiêu thụ điện trung bình khoảng: 0.030 kW/hHệ thống bơm và van điều tiết: Bơm 1 chiều, van điện từKích thước/ Trọng lượng: Ngang 40.7 cm - Sâu 38.5 cm - Cao 93.5 cmE-HSMT- Chương V1bộ
17Ghế ngồi (chân inox, mặt ghế đệm mút) KT: 456x450x830Ghế gấpChất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả DaMàu sắc: trắngKích thước: L456xW450xH830 mmE-HSMT- Chương V320bộ
18Bàn hội trườngKích thước: W1200 x D500 x H750 mmBàn hội trường BHT12DH3 gỗ sơn PU, yếm trang trí ốp nổiE-HSMT- Chương V12Bộ
19Bàn họpBàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn congBàn quây rỗng giữa 1000mm, mặt bàn và chân độc lậpBàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay...Kích Thước: W5000 x D2200 x H760 mmChất liệu: Gỗ sơn PU cao cấpE-HSMT- Chương V1Bộ
20Ghế phòng họp Ghế hội trường khung ống thépChân tĩnh, tựa tròn, khung ống thép 20x20mm.Đệm tựa mút bọc vải êm ái.Kích Thước:– ống thép 20×20: W440 x D530 x H950 mm– ống thép 25×25: W450 x D530 x H950 mmChất liệu:– Ghế hội trường khung ống thép sơn tĩnh điện– Đệm tựa mút đúc bọc vảiE-HSMT- Chương V10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn hiệu lực, hoạt động tốt2
2 Đầm dùi Còn hiệu lực, hoạt động tốt2
3 Máy đào Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cắt thép Còn hiệu lực, hoạt động tốt2
5 Máy hàn Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn hiệu lực, hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông 250l Còn hiệu lực, hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 80l Còn hiệu lực, hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Còn hiệu lực, hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá Còn hiệu lực, hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ >=5tấn Còn hiệu lực, hoạt động tốt2
12 Máy mài 2,7KW Còn hiệu lực, hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->