Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trạm Lộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:06:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,611,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28359E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trạm Lộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Nhà văn hóa thôn Ngọc Nội, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành
địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Phương Đông, địa chỉ: xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.865.312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.774.002 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 4,2558 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 2,2941 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thương phẩm mác 100# | E-HSMT- Chương V | 26,7605 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 26,3642 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0639 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | E-HSMT- Chương V | 1,4904 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 1,1016 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | E-HSMT- Chương V | 0,0988 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | E-HSMT- Chương V | 4,8338 | tấn |
| 10 | Bê tông thương phẩm mác 250# | E-HSMT- Chương V | 90,586 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 89,2443 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,5475 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 3,4261 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 54,5968 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,7012 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,409 | 100m3 |
| 17 | Bê tông thương phẩm mác 100# | E-HSMT- Chương V | 47,0534 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 46,1032 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,0127 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,1498 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 4,7469 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 3,3039 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT- Chương V | 20,4461 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0111 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 1,306 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0315 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0138 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 3,3084 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 1,2248 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,3191 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 3,6687 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thương phẩm mác 250# | E-HSMT- Chương V | 34,275 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 33,768 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,5447 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 5,7809 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 6,3329 | tấn |
| 37 | Bê tông thương phẩm mác 250# | E-HSMT- Chương V | 54,481 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 53,6755 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,1272 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0055 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,2483 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 4,235 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | E-HSMT- Chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0662 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,4239 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 2,8363 | m3 |
| 48 | Thép L75x6mm làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 2.623,0673 | kg |
| 49 | Thép L63x5mm làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 377,3794 | kg |
| 50 | Thép L50x6mm, L50x4mm làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 1.236,314 | kg |
| 51 | Thép bản dày 6-8ly làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 909,3 | kg |
| 52 | Thép D16 làm giằng vì kèo | E-HSMT- Chương V | 8,897 | kg |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | E-HSMT- Chương V | 5,0081 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 221,832 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | E-HSMT- Chương V | 5,0081 | tấn |
| 56 | Thép L50x6mm làm xà gồ | E-HSMT- Chương V | 107,1125 | kg |
| 57 | Thép C100mm làm xà gồ | E-HSMT- Chương V | 1.786,083 | kg |
| 58 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,847 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 184,7048 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,847 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 9,6782 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT- Chương V | 3,2464 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | E-HSMT- Chương V | 12,2668 | 100m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 217,6021 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 4,5765 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 4,5015 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | E-HSMT- Chương V | 380,6716 | m2 |
| 5 | Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 609,3399 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 340,8988 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1.436,6554 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 92,1628 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 580,2476 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 384,88 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 92,4 | m |
| 12 | Đắp chữ nổi mái sảnh | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 950,239 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 2.109,065 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 286,4882 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 261,5404 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 15,2796 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 38,808 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | E-HSMT- Chương V | 35,748 | m2 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 1,6353 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 20,7785 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 20,7785 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 20,7785 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 108,7145 | kg |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 2,506 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 7,8443 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 54,417 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 54,417 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 117,14 | m |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 2,6057 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 2,2392 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng lan can đường dốc bằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 144,6819 | kg |
| 35 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 31,6512 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 9,9846 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 38,1042 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 69,9 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 2,88 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT- Chương V | 1,3304 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 78,12 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 48,4232 | 1m2 |
| 46 | Trần nhôm tiêu âm 600x600 dày 0,6mm | E-HSMT- Chương V | 386,2156 | m2 |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh compact độ dày 12mm ngăn phòng vệ sinh | E-HSMT- Chương V | 12,483 | m2 |
| 48 | Sikatop Seal 105 | E-HSMT- Chương V | 610,1604 | kg |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT- Chương V | 255,8764 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 258,2364 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 3,8441 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, bản rộng 400mm | E-HSMT- Chương V | 55,456 | m |
| 53 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sunlouver | E-HSMT- Chương V | 69,9432 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,5425 | m3 |
| 55 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 1,4371 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 10,5265 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 10,5265 | m2 |
| 58 | Đất màu trồng cây | E-HSMT- Chương V | 9,8842 | m3 |
| 59 | Trồng cây cẩm tú mai | E-HSMT- Chương V | 6 | cây |
| 60 | Trồng cỏ nhật xé | E-HSMT- Chương V | 16,4736 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng 600x400x180mm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện phòng 3-6 Aptomat | E-HSMT- Chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện phòng 8-12 Aptomat | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A MCCB | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Led hộp chóa tán quang 3x18W | E-HSMT- Chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | E-HSMT- Chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn Led tròn âm trần 1x24W | E-HSMT- Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn pha 1x150W | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | E-HSMT- Chương V | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 5 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 2 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | E-HSMT- Chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 900 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 870 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 510 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D16 bảo hộ dây dẫn đi chìm | E-HSMT- Chương V | 370 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 bảo hộ dây dẫn đi nổi | E-HSMT- Chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 290 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ghen nhựa D25 bảo hộ dây dẫn đi chìm | E-HSMT- Chương V | 190 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ghen nhựa D32 bảo hộ dây dẫn đi chìm | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | E-HSMT- Chương V | 105 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF, đường kính ống 40/32mm | E-HSMT- Chương V | 1 | 100 m |
| 40 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,3m | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,32 | 100m3 |
| D | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 3,584 | m3 |
| 4 | Khung móng M24x525 | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 5 | Cột bát giác, tròn côn H=8m, dày 3,5mm, bích đế 300x300 | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | E-HSMT- Chương V | 7 | 1 cột |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | E-HSMT- Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF đường kính ống 40/30mm | E-HSMT- Chương V | 2,4 | 100 m |
| 13 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,3m | E-HSMT- Chương V | 210 | m |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa | E-HSMT- Chương V | 7 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | E-HSMT- Chương V | 240 | m |
| E | CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | E-HSMT- Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 25mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | E-HSMT- Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32/25 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40/32 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32/25 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,3 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE , đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE, đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mm | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa uPVC D90mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính tê 90mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 48mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê nhựa uPVC D48mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 48mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê nhựa uPVC D75/75/34mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75/75/34mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | E-HSMT- Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 1,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát, đường kính cút 110mm | E-HSMT- Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác Inox D110mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | E-HSMT- Chương V | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 160mm | E-HSMT- Chương V | 0,56 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 160mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 160mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa uPVC D160/160/90mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D160/160/90mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,9266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3363 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 11,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 25,41 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 181,5 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 49,5 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,5131 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,4653 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 6,765 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | E-HSMT- Chương V | 165 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,3595 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 3,7708 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 6,4625 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,2377 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1649 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 1,2468 | m3 |
| 20 | Thép L80x80x5.5mm | E-HSMT- Chương V | 379,1682 | kg |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0855 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,185 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | E-HSMT- Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| G | ỐNG CỐNG NHỰA HDPE D400: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | E-HSMT- Chương V | 0,24 | 100 m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0163 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0786 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | E-HSMT- Chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 1,6163 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2,8622 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 15,89 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 5,4958 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT- Chương V | 15,89 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0154 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,0519 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | E-HSMT- Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| J | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO: | |||
| 1 | Lớp ni lon chống mất nước bê tông xi măng | E-HSMT- Chương V | 1.995 | m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm mác 200# | E-HSMT- Chương V | 196,2401 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 193,34 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | E-HSMT- Chương V | 7,478 | 100m |
| 5 | Lát gạch TERRAZZO sân, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1.995 | m2 |
| K | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,4276 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 6,8416 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 11,2886 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 109,038 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 60x240mm | E-HSMT- Chương V | 109,038 | m2 |
| 7 | Cây Giáng Hương (Đường kính gốc 9-10cm. cao >3m) | E-HSMT- Chương V | 25 | cây |
| L | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,0951 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,86 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0184 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,0458 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | E-HSMT- Chương V | 0,0491 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | E-HSMT- Chương V | 0,0417 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 1,86 | m3 |
| 10 | Thép ống mạ kẽm dày 2,0 ÷5,4mm làm cột, vì kèo | E-HSMT- Chương V | 409,4076 | kg |
| 11 | Thép bản làm cột, vì kèo | E-HSMT- Chương V | 42,763 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT- Chương V | 0,4431 | tấn |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm dày 1,5mm làm xà gồ | E-HSMT- Chương V | 310,6672 | kg |
| 14 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,3031 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | E-HSMT- Chương V | 0,4431 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,3031 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 0,7348 | 100m2 |
| 18 | Tôn máng nước, diềm mái dày 0,45mm, khổ 400mm | E-HSMT- Chương V | 11 | m |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,6787 | m3 |
| 21 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 1,3332 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 5,7996 | m3 |
| M | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0174 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0387 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,0799 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 1,4566 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 1,6774 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,0389 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | E-HSMT- Chương V | 0,605 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 3,5376 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 26,4315 | m2 |
| 17 | Kẻ chỉ lõm | E-HSMT- Chương V | 25,72 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 26,4315 | m2 |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm làm cổng | E-HSMT- Chương V | 311,61 | kg |
| 20 | Thép tấm mạ kẽm làm cổng | E-HSMT- Chương V | 65,793 | kg |
| 21 | Gia công cổng sắt | E-HSMT- Chương V | 0,4093 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT- Chương V | 8,469 | m2 |
| 23 | Bánh xe | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 2,186 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 6,1146 | m3 |
| 28 | Thép hình làm ray cổng | E-HSMT- Chương V | 172,0861 | kg |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,1679 | tấn |
| 30 | Bulong M300 liên kết ray với bê tông | E-HSMT- Chương V | 24 | cái |
| 31 | Thép chẻ đuôi cá A600 | E-HSMT- Chương V | 54 | cái |
| 32 | Khóa cửa sắt | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| N | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 1,8147 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,3002 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 9,7565 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 32,6918 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 38,4472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,4503 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,1099 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,5552 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 4,9533 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,0057 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,7612 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 12,8047 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 5,4486 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,3302 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,0666 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,2776 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 174,6096 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 141,1938 | m2 |
| 19 | Cốt thép nan bê tông, đường kính 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,2631 | tấn |
| 20 | Cốt thép nan bê tông, đường kính 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,6214 | tấn |
| 21 | Ván khuôn nan bê tông | E-HSMT- Chương V | 1,0231 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 4,9604 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | E-HSMT- Chương V | 872 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 338,2095 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 654,0129 | m2 |
| O | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Khung móng bê tông M16x240x240x500-4 (chiều dài 550) | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 1,6548 | m3 |
| 7 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ | E-HSMT- Chương V | 10,0944 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ bằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 130,1087 | kg |
| 9 | Lá cờ tổ quốc | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bộ phụ kiện kéo lá cờ bằng Inox 304 (Thanh treo, móc treo, ròng rọc, tay quay, chuỗi hạt, cáp Inox, quả cầu đầu cột, ốc vít xiết cáp) | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| P | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | E-HSMT- Chương V | 65,52 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | E-HSMT- Chương V | 29,88 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | E-HSMT- Chương V | 35,64 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | E-HSMT- Chương V | 362,8 | m2 |
| Q | BỂ NƯỚC PCCC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 2,8783 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 7,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,3293 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,2658 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT- Chương V | 1,6947 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | E-HSMT- Chương V | 0,8604 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 18,9058 | m3 |
| 8 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) | E-HSMT- Chương V | 69,36 | m |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 1,4985 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0631 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 2,2075 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,2669 | tấn |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 16,4837 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,1552 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,6567 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,3404 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 2,9469 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,5167 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 1,1813 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 6,2003 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0031 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,0353 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | E-HSMT- Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 52,0416 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 91,3584 | m2 |
| 27 | Sikatop Seal 105 1,5kg/m2 x 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 430,2 | kg |
| 28 | Quét sika chống thấm đáy bể, thành bể 2 lớp | E-HSMT- Chương V | 286,8 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,0631 | 100m3 |
| R | NHÀ TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,817 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,0246 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0007 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0038 | tấn |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0049 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0205 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 36,792 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 35,648 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 35,648 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 36,792 | m2 |
| 14 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,2mm | E-HSMT- Chương V | 47,7043 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,4654 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,4654 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 5,076 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 19 | Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45mm | E-HSMT- Chương V | 12,26 | m |
| 20 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 0,6 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bảng điện phòng 2-4 Aptomat | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 14 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn Led huỳnh quang 1x40W | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | E-HSMT- Chương V | 1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | E-HSMT- Chương V | 400 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | E-HSMT- Chương V | 2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | E-HSMT- Chương V | 2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| T | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 12HP | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Cu/XLPE/PVC | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt van rọ hút, đường kính van 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | E-HSMT- Chương V | 0,66 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | E-HSMT- Chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 100/80mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 100/65mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50/25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 100mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 100/50mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 50mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 25mm | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | E-HSMT- Chương V | 32 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bộ dụng cụ chữa cháy (Búa tạ, rìu, kìm cộng lực) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | E-HSMT- Chương V | 5 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình bọt BC-MFZ4 | E-HSMT- Chương V | 10 | bình |
| 30 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 + khớp D65 20m | E-HSMT- Chương V | 2 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt lăng phun D65 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 + khớp D50 20m | E-HSMT- Chương V | 3 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt lăng phun D50 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | E-HSMT- Chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | E-HSMT- Chương V | 0,7 | 100m |
| U | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện CM50-250C, công suất 20HP/15kW/380V; Q= 27- 72 m3/h; H=70,8- 50,5m | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diazel D4BB-30, công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46m | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh, mã hiệu 20-6 | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| V | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bục phát biểu: Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. Phần thân dưới sơn đen. Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bục tượng bác(Bục tượng Bác cách điệu hình ngọn đuốc, thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen, kích thước: W800 x D600 x H1200 mm)Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Khung rèm trang trí phòng họp:Chất liệu: Vải polyester, có dệt sợi cản nhiệt, cản sáng, chống tia UV, an toàn sức khỏe người dùng | E-HSMT- Chương V | 140 | m2 |
| 4 | Cờ đỏ, sao vàng, búa liềmChất liệu: Mica, sơn màu vàngKích thước: Đường kính khoảng 50cm | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Trích di chúc, nghị quyết đại hội đảng:Chất liệu: Khung nhôm bọc mica, nền mica màu đỏ, chữ nổi màu vàng; Nội dung, chi tiết: Do cấp có thẩm quyền duyệt | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Loa hội trườngLoa bật hội trường JBL.SRX715. Dải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHz. Đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz. Crossover Tần số: 1,2 kHz. Công suất Đánh giá: (Continuous1/chương trình/đỉnh): thụ động: 800W/1600W/3200W. Bi-amp LF: 800 W/1600W/3200W; Bi-amp HF: 75W/150W/300W. SPL2 tối đa: 131 dB SPL cao điểm. Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động). LF điều khiển: 1 x JBL 2265H 380 mm (15 in) sai ổ. Trở kháng danh định: thụ động: 8 ohms. Bi-amp LF: 8 ohms; Bi-amp HF: 8 ohms. Tunings: dbx DriveRack, tất cả các mô hình. Cổng kết nối: Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2).Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16); Trọng lượng: 22 kg (48 lb) | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 7 | Giá để Loa:Chât liệu: thép sơn tĩnh điện.Giá treo điều chỉnh được loa quay trái, phải hoặc lên xuống cho phù hợp. An toàn khi sử dụng. Có ốc vít, tắt kê đi kèm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bàn Mixer Yamaha MG16XU - 16-Channel Mixing Console- Max. 10 Mic / 16 Line Inputs (8 mono + 4 stereo)- 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus- 4 AUX (incl. FX)- "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược- 1-Knob compressors- Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình- 24 – bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USB- Làm việc với iPad (từ 2 trở đi) qua Kit kết nối Camera iPad hay bộ adapter Lighting/USB Camera- +48V phantom- Kích cỡ: (rộng - cao - sâu): 444mm x 130mm x 500mm.- Trọng lượng thực: 6.8 kg (15.0 lbs.) | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu đĩa DVD karaoke 6 sốĐịnh dạng đĩa có thể đọc:CD /DVD/ JPEG/ MP3/ MP4/ MPEG-1/ MPEG-2/ MPEG-4/ SVCD/ VCD/ WAV/ HDCD/ WMA/ WMVChức năng: Âm thanh cao cấp 32MBit; Chấm điểm chuyên nghiệp; Chuyển định dạng file từ CD qua MP3; Karaoke vi tính 6 số; Cổng kết nối âm thanh 5.1; Cổng kết nối hình ảnh USBĐiện thế sử dụng AC 90 – 240V, 50/60 HzCông suất tiêu thụ: 40WTrọng lượng 2.2 KgHệ màu NTSC / PAL / Đa hệ. | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây loaKích thước: 2 lõi*1,5mmChất liệu: Vỏ nhựa PVC, lõi đồng nguyên chất | E-HSMT- Chương V | 150 | mét |
| 11 | Tủ đưng thiết bị chuyên dụngKích thước: 50x50x80cm, có bánh xe đẩy, ngăn đựng mixer, cục đẩy riêng biệt, có nắp, khóa bảo vệ thiết bị. | E-HSMT- Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Dây điện 2x4, ổ cắmDây tròn; Ruột dẫn bằng Đồng; Cách điện (PVC); Vỏ bọc (PVC);Ổ cắm đa năng có nắp che an toàn - Chống quá tải bằng CB; có 2 mạch chống xung (chống sét); | E-HSMT- Chương V | 150 | mét |
| 13 | Tăng âm phòng họpCục đẩy âm thanh STD-8004; cục đẩy 4 kênh 8Ω Stereo power : 4 x 800W4Ω Stereo power : 4 x 1200W8Ω bridged Stereo power : 2400W + 2400W;Số kênh : 4 Kênh - Output connectors : Speakon Connectors - Tần số : 20Hz - 30kHz +- 0.5dB - Signal noise ration (dB) : 110dBTHD + N (rated power, 40/kHz)% : | E-HSMT- Chương V | 2 | chiếc |
| 14 | Mic để bàn + giá đỡ micKhoảng cách hút âm từ 20-25cm (Tùy hệ thống âm thanh)Dạng Condenser có nguồn nuôi 9VĐèn báo tính hiệu khi sử dụngTần số đáp ứng: 50Hz - 13kHzTrọng lượng nhẹ chỉ 105gKhả năng lọc âm tốt, chống rè, chống nhiệu hiệu quả. | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Míc không dâyMicro không dây Shure UGX 23 - 4 Antenna(2mic +1 đầu thu)Loại micro: Micro không dây karaokeSố tay micro: 2Antenna: 4Pin: AA 1.5VThời lượng sử dụng 8 giờTần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB)Tỷ lệ méo tiếng: | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Máy lọc nướcKiểu máy: Tủ đứngMáy lọc nước: Máy lọc nước R.OSố lượng lõi lọc: 5 lõiCông nghệ lọc: Công nghệ lọc RODung tích bình chứa: 11 lítCông suất lọc nước: 10 - 12 lít/giờCông suất tiêu thụ điện trung bình khoảng: 0.030 kW/hHệ thống bơm và van điều tiết: Bơm 1 chiều, van điện từKích thước/ Trọng lượng: Ngang 40.7 cm - Sâu 38.5 cm - Cao 93.5 cm | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghế ngồi (chân inox, mặt ghế đệm mút) KT: 456x450x830Ghế gấpChất liệu: Khung ống Inox phi 22.2, tựa đệm mút bọc giả DaMàu sắc: trắngKích thước: L456xW450xH830 mm | E-HSMT- Chương V | 320 | bộ |
| 18 | Bàn hội trườngKích thước: W1200 x D500 x H750 mmBàn hội trường BHT12DH3 gỗ sơn PU, yếm trang trí ốp nổi | E-HSMT- Chương V | 12 | Bộ |
| 19 | Bàn họpBàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn congBàn quây rỗng giữa 1000mm, mặt bàn và chân độc lậpBàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay...Kích Thước: W5000 x D2200 x H760 mmChất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp | E-HSMT- Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế phòng họp Ghế hội trường khung ống thépChân tĩnh, tựa tròn, khung ống thép 20x20mm.Đệm tựa mút bọc vải êm ái.Kích Thước:– ống thép 20×20: W440 x D530 x H950 mm– ống thép 25×25: W450 x D530 x H950 mmChất liệu:– Ghế hội trường khung ống thép sơn tĩnh điện– Đệm tựa mút đúc bọc vải | E-HSMT- Chương V | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28359E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5tấn | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy mài 2,7KW | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi