Gói thầu: Mua sắm trang phục, dụng cụ tập luyện và thi dấu 04 môn võ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục, dụng cụ tập luyện và thi dấu 04 môn võ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp đào tạo đã giao năm 2021 cho Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:33:00 đến ngày 2021-12-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 621,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.318E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu) bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu) có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.000.000 VND- Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Hóa đơn tài chính;4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).* Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Hợp đồng giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung nhà thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6/ Hóa đơn tài chính thể hiện việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;7/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 435.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục, dụng cụ tập luyện và thi dấu 04 môn võ năm 2021 Mua sắm trang phục, dụng cụ tập luyện và thi dấu 04 môn võ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp đào tạo đã giao năm 2021 cho Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quý II năm 2021. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để phục vụ công tác lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, thông số kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam có đầy đủ: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Khi dự thầu nếu nhà thầu đề xuất loại thiết bị, hàng hóa khác so với yêu cầu của E-HSMT về công suất, thông số kỹ thuật, … (nhà thầu cho là tương đương hoặc tốt hơn) thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất là tương đương hoặc tốt hơn (về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) nếu không thì phần đề xuất này sẽ không được công nhận trong việc đánh giá tính hợp lệ của hàng hóa và đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và xắp xếp, lắp đặt theo yêu cầu của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao. Địa chỉ: Số 03, Duy Tân, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773853197 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3851 431. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp: Địa chỉ: Số 31-33, Đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851241 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp: Địa chỉ: Số 31-33, Đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851241 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Võ phục tập luyện | 24 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 2 | Găng tập luyện, thi đấu | 24 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 3 | Bảo hộ răng | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 4 | Bảo hộ chân | 24 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 5 | Bảo hộ tay | 24 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 6 | Bảo hộ hạ bộ (Kuki) | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 7 | Võ phục thi đấu | 24 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 8 | Nón bảo hộ tập luyện,thi đấu | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 9 | Đồ ép cân | 6 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 10 | Lampa 20 x40 | 12 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 11 | Giày bata | 24 | Đôi | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 12 | Lampa tay đấm 5 ngón | 12 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 13 | Găng đánh bao cát | 24 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 14 | Võ phục thi đấu (Kumite và Kata) (loại cao cấp hiệu Tanmido) | 53 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 15 | Võ phục tập luyện (Kumite và Kata) (loại cao cấp hiệu Tanmido) | 106 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 16 | Găng thi đấu (loại dày - mềm nhãn hiệu Lion) | 53 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 17 | Bảo hộ chân (loại dày - mềm nhãn hiệu Lion) | 53 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 18 | Bảo hộ răng | 53 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 19 | Đai thi đấu (nhãn hiệu Lion) | 42 | Sợi | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 20 | Giáp thi đấu (nhãn hiệu Lion) | 42 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 21 | Đồ tập thể lực (hiệu Mitre - Động Lực) | 106 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 22 | Giày thể lực (Giày tennis Nexgen Động Lực trắng NX-17541) | 106 | Đội | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 23 | Dây thun bảng nhỏ | 53 | Sợi | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 24 | Dây thun bảng lớn | 53 | Sợi | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 25 | Đòn tay 1m2 | 8 | Thanh | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 26 | Tạ gang 5kg | 10 | Miếng | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 27 | Tạ gang 10kg | 10 | Miếng | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 28 | Tạ nhỏ trọng lượng 1 kg | 20 | Cặp | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 29 | Đồng hồ bấm giây (Casio HS-80TW 150Laps) | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 30 | Đồ ép ký | 5 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 31 | Cân điện tử | 2 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 32 | Thang dây 10m | 4 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 33 | Nấm tập chiến thuật Bóng đá cỡ to 50cm | 10 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 34 | Võ phục tập luyện loại thường | 40 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 35 | Giày bata tập thể lực | 55 | Đội | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 36 | Trang phục tập luyện, | 55 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 37 | Đòn tạ xoay | 2 | Cây | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 38 | Đồ thi đấu loại thường ( xanh đỏ) (môn vật) | 12 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 39 | Giày thi đấu | 6 | Đôi | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 40 | Võ phục thi đấu Kwon | 42 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 41 | Bảo hộ tay chân | 19 | Bộ | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 42 | Găng tay Kwon | 19 | Đôi | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 43 | Giày tập thể lực | 21 | Đôi | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 44 | Đích đá kép | 38 | cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 45 | Tất điện tử | 5 | Đôi | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 46 | Kuki nam | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 47 | Bảo hộ răng | 19 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 48 | Kuki nữa | 5 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 49 | Mũ bảo hộ thi đấu | 6 | Cái | Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.318E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu) bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu) có giá trị tối thiểu là 435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 435.000.000 VND- Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Hóa đơn tài chính;4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).* Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Hợp đồng giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung nhà thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6/ Hóa đơn tài chính thể hiện việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;7/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 435.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi