Gói thầu: Gói thầu số 11 thi công xây dựng công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214263-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 11 thi công xây dựng công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20210978805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh( nguồn thu xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:40:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,991,987,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.892788522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648798087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.694.391.073 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Cuốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ từ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nâng, cẩu nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn nhiệt ≥ 750W
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan ≥ 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
20-Pa lăng xích ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nâng, kéo nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11 thi công xây dựng công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp
Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh( nguồn thu xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng ACLT. Địa chỉ: Lô 3, Đường Lê Đức Thọ, Tổ 14, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh Sơn La. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ GA RA XE
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt3,36m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản ( Hoa sắt cửa)Theo TKBVTC được phê duyệt3,36m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt49,14m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC được phê duyệt0,2129tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0487tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt12,7248m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt1,584m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt5,8523m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt4,32m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC được phê duyệt0,2447100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được phê duyệt24,47m3
B PHÁ DỠ NHÀ ĐÁNH CẦU LÔNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt306,6m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC được phê duyệt2,4218tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo TKBVTC được phê duyệt1,2059tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt13,728m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo TKBVTC được phê duyệt3,2856tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực3,003m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt17,3888m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt9,36m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC được phê duyệt0,4463100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được phê duyệt44,63m3
C PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt33,12m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo TKBVTC được phê duyệt10,8m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt129m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC được phê duyệt0,7858tấn
5Tháo dỡ trầnTheo TKBVTC được phê duyệt101,5644m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt26,686m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt2,6664m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt10,1564m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt9,696m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC được phê duyệt0,492100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được phê duyệt49,2m3
D PHÁ DỠ NHÀ TRUYỀN THÔNG +THỐNG KÊ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt20,9m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo TKBVTC được phê duyệt7,7m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt131m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC được phê duyệt0,5151tấn
5Tháo dỡ trầnTheo TKBVTC được phê duyệt70,1184m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt43,1996m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt3,9864m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt9,2886m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt14,496m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC được phê duyệt0,7097100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được phê duyệt70,97m3
E PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt5,66m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt2,6508m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt15,9842m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt0,6534m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt0,9396m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt4,752m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC được phê duyệt0,2526100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được phê duyệt25,26m3
F PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU TRỊ METANOL
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt21,48m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo TKBVTC được phê duyệt11,76m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt160m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC được phê duyệt0,6279tấn
5Tháo dỡ trầnTheo TKBVTC được phê duyệt 110,3784m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt37,3815m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt4,2306m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt11,0378m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt11,28m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC được phê duyệt0,6441100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được phê duyệt64,44m3
G PHÁ DỠ NHÀ KHO 3 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt13,32m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo TKBVTC được phê duyệt5,22m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt103m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC được phê duyệt0,6599tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt24,3942m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt2,2572m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt7,0064m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt8,208m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC được phê duyệt0,4382100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được phê duyệt43,82m3
H PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 ( 11 gian)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt49,475m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo TKBVTC được phê duyệt15,95m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt305m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC được phê duyệt2,8971tấn
5Tháo dỡ trầnTheo TKBVTC được phê duyệt217,2m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt52,2891m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt9,2664m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt21,72m3
9Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,7008tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt 33,696m3
I PHÁ RỠ SẢNH BTCT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt9,6072m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC được phê duyệt1,271100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được phê duyệt127m3
J PHÁ DỠ SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, GỐC CÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt77,8m3
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo TKBVTC được phê duyệt6,3m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt36,7748m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC được phê duyệt1,54m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC được phê duyệt1,1611100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC được phê duyệt116m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo TKBVTC được phê duyệt5cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo TKBVTC được phê duyệt5gốc cây
K NÂNG TOÀN BỘ NỀN CŨ LÊN 40 CMSO VỚI CỐT SÂN CŨ
1Khai thác đất về đắp, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt0,5932100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt1,2012100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt3,0012100m3
L NHÀ KHỐI CHUYÊN MÔN 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt4,674100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt12,47m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt5,2292100m3
4Đào xúc đất, san đất trước khi đắpTheo TKBVTC được phê duyệt52,292công
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt1,846m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt49,6516m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,1875m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,2554tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt 3,0758tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,4784tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt74,5756m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt6,318m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,92100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,792100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt13,2418m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,4082tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,9458tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,5924100m2
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt21,3808m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt8,7495m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt106,3436m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt18,5963m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt3,9875m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt40,6m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt2,3853m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1873tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC được phê duyệt0,1492100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo TKBVTC được phê duyệt73cái
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC được phê duyệt73cái
30Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt6,2m3
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt18,125m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt4,1325m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,1883100m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt3,766m3
35Ván khuôn bê tông lót móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0234100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,6553m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,072tấn
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0172100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt0,8578m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt3,9443m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,7148m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,0199tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TKBVTC được phê duyệt0,0139100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
45Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt20,575m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt17,952m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt4,7526m2
48Bả bằng ximăng vào tườngTheo TKBVTC được phê duyệt20,575m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt8,0784m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt16,1568m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1925tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,3851tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,8563tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,7127tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,4248tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,8496tấn
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt3,6288100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt12,2799m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,9147tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,1819tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,297tấn
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,1486100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt5,9296m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,2114tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,5931tấn
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,5484100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt71,3597m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt8,2745tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,1484tấn
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Theo TKBVTC được phê duyệt7,8287100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt16,9909m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,3541tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,135tấn
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,6433100m2
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt64,2511m3
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt3,9564m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt7,2112m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,4434m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt28,0443m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,9464tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt3,9119tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,2982tấn
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,7086100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,8808m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt121,5017m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt7,4725m3
87Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt2,5059tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt2,506tấn
89Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo TKBVTC được phê duyệt172,2m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được phê duyệt3,81100m2
91Tôn úp nócTheo TKBVTC được phê duyệt91m
92Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt782,87m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt159,9176m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt576,119m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt520,3458m2
96Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái sảnhTheo TKBVTC được phê duyệt10,054m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC được phê duyệt208,296m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt1.192,898m2
99Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt29,322m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC được phê duyệt645,5176m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC được phê duyệt14,2378m2
102Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TKBVTC được phê duyệt71,0575m2
103Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt12,6m
104Hoa văn đắp nổiTheo TKBVTC được phê duyệt15cái
105Cửa đi khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LDTheo TKBVTC được phê duyệt127,74m2
106Gia công lắp dựng cửa thăm máiTheo TKBVTC được phê duyệt2,88m2
107Cửa sổ khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LDTheo TKBVTC được phê duyệt55,26m2
108Vách kính khuôn nhôm kính phản quang dày 6,38mmTheo TKBVTC được phê duyệt13,68m2
109Khoá cửa đi 2 cánhTheo TKBVTC được phê duyệt22bộ
110Khoá cửa đi 1 cánhTheo TKBVTC được phê duyệt4bộ
111Sản xuất lan can cầu thang, lan can bằng InoxTheo TKBVTC được phê duyệt99,999kg
112Lắp dựng lan can cầu thangTheo TKBVTC được phê duyệt11,97m2
113Quả cầu inoxTheo TKBVTC được phê duyệt1quả
114Trụ inox d100Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
115Hoa cửa sổ bằng Inox hộpTheo TKBVTC được phê duyệt233,568kg
116Gia công hoa cửa sổTheo TKBVTC được phê duyệt0,2336tấn
117Lắp dựng hoa cửa sổTheo TKBVTC được phê duyệt55,26m2
118Thép liên kết lan canTheo TKBVTC được phê duyệt11,6714kg
119Lan can inox 304Theo TKBVTC được phê duyệt177,9492kg
120Gia công lan canTheo TKBVTC được phê duyệt0,1779tấn
121Lắp dựng lan canTheo TKBVTC được phê duyệt34,6743m2
122Thanh lan can Inox hành lang DK70 ( Đã có LD )Theo TKBVTC được phê duyệt263,5386kg
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt2.711,8046m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt520,3458m2
125Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo TKBVTC được phê duyệt100m
126Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo TKBVTC được phê duyệt140m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt150m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt320m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt1.200m
130Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo TKBVTC được phê duyệt140m
131Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt150m
132Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt320m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt1.340m
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC được phê duyệt1bộ
135Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TKBVTC được phê duyệt20bộ
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC được phê duyệt44bộ
137Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC được phê duyệt22cái
138Bộ điều tốc ( loại 1 chiết áp )Theo TKBVTC được phê duyệt10bộ
139Bộ điều tốc ( loại 2 chiết áp )Theo TKBVTC được phê duyệt6bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TKBVTC được phê duyệt16cái
141Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo TKBVTC được phê duyệt6máy
142Điều hoà loại treo 9000 BTUTheo TKBVTC được phê duyệt6máy
143Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
144Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt44cái
147mặt aptomatTheo TKBVTC được phê duyệt46cái
148Đế âm aptomatTheo TKBVTC được phê duyệt46cái
149Mặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo TKBVTC được phê duyệt39cái
150Mặt 2 lỗTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
151Mặt một lỗTheo TKBVTC được phê duyệt40cái
152Đế âm bảng điệnTheo TKBVTC được phê duyệt87cái
153Hạt công tắc đơnTheo TKBVTC được phê duyệt52cái
154Hạt công tắc đảo chiềuTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
155Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo TKBVTC được phê duyệt1tủ
156Vít nở các loạiTheo TKBVTC được phê duyệt390cái
157Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo TKBVTC được phê duyệt4bộ
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo TKBVTC được phê duyệt7m
159Băng đồng 30x3Theo TKBVTC được phê duyệt3m
160Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt0,9m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt0,9m3
162Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TKBVTC được phê duyệt22hộp
163Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
164Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
165Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC được phê duyệt168m
166Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo TKBVTC được phê duyệt126m
167Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC được phê duyệt12cọc
168Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sétTheo TKBVTC được phê duyệt8Cái
169Thép C đk 10 L =200Theo TKBVTC được phê duyệt98cái
170Miếng đệm bằng thép 30x80Theo TKBVTC được phê duyệt78cái
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt35,28m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt35,28m3
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
174Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
175Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
177Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
178Lắp đặt chậu tiểu nữTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo TKBVTC được phê duyệt1bể
181Van phao d=25Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
182Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,28100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,18100m
185Van ren khóa d25Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
186Ván 1 chiều d25Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
188Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt13cái
189Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
190Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
191Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,18100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,18100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,04100m
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
197Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/76mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
198Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/50mmTheo TKBVTC được phê duyệt12cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
201Chóp thông hơi D90Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
202Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
204Y kiểm tra d110Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 135/110mm; 135/76mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
206Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
207móc giữ ốngTheo TKBVTC được phê duyệt60cái
208Quả cầu chắn rácTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
209ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90Theo TKBVTC được phê duyệt8cái
210Đai giữ ốngTheo TKBVTC được phê duyệt132cái
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,04100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,13100m
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt24cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
215Gia công lắp đặt cốt thép đỡ mángTheo TKBVTC được phê duyệt356,235Kg
216Máng thoát nước Inoc ( d= 1mm) Kích thước như TKTheo TKBVTC được phê duyệt80m
M KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt3,7859100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt12,99m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt61,2089m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt5,8284m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,8188100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,7469100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,2382tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,92tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,3138tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt4,6654m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt1,6335m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt0,1082m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt19,0296m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt0,2454m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt12,5738m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,3762100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,3833tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,8442tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt4,2708100m3
20Đào xúc đất, san đất trước khi đầmTheo TKBVTC được phê duyệt42,708công
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt19,2965m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt3,7331m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0124100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,6984m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt7,4201m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt19,7505m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt4,389m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt4,235m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt43,12m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt2,5333m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1873tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,1585100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo TKBVTC được phê duyệt77cái
34Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt6,5667m3
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt19,25m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt7,9156m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt14,1372m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt3,3292100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0237tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1025tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1732tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,3466tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt2,312tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,1204tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt30,9784m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt4,2358100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,3936tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,2203tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,1711tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1567tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,7445tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt3,2395tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,1197tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt75,5455m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt6,1536100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt6,4709tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,1324tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt5,5972m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,9262100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1552tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,412tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt5,504m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,5204100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1018tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1018tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2896tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,2896tấn
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,8019m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,8019m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt47,9504m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt107,3969m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt1,187m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt11,9046m3
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC được phê duyệt0,5388tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC được phê duyệt0,5388tấn
76Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo TKBVTC được phê duyệt39,6m2
77Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt1,7419tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt1,7419tấn
79Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo TKBVTC được phê duyệt122,24m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được phê duyệt3,38100m2
81tôn úp nóc khổ 400 d=0.42Theo TKBVTC được phê duyệt88,6m
82Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt28,5844m2
83Ngâm nước xi măng chống thấmTheo TKBVTC được phê duyệt28,5844m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt664,3526m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt116,3414m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt340,0356m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt447,7454m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt1.080,0222m2
89Đắp hoa văn trang trí tường chắn máiTheo TKBVTC được phê duyệt1bộ
90Vách ngăn compactTheo TKBVTC được phê duyệt3,24m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt76,78m
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC được phê duyệt27,7046m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC được phê duyệt534,553m2
94Công tác ốp đá vào tường sử dụng keo dánTheo TKBVTC được phê duyệt52,6796m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC được phê duyệt282,816m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt1.848,8738m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt801,301m2
98Hoa sắt trang trí (sơn tĩnh điện)Theo TKBVTC được phê duyệt562,623kg
99Vít nở sắt M8x120Theo TKBVTC được phê duyệt7cái
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC được phê duyệt12,54m2
101Bọc aluminium trang trí (bao gồm cả công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt25,08m2
102Cửa đi khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LDTheo TKBVTC được phê duyệt122,8875m2
103Cửa sổ khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LDTheo TKBVTC được phê duyệt44,4m2
104Cửa thép sơn tĩnh điện - Cửa thăm máiTheo TKBVTC được phê duyệt2,6226m2
105Khoá cửa đi 1 cánhTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
106Khoá cửa đi 2 cánhTheo TKBVTC được phê duyệt19bộ
107Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mmTheo TKBVTC được phê duyệt57,2629m2
108Vách kính ngăn khu WCTheo TKBVTC được phê duyệt2,212m2
109Sàn xuất và lắp dựng bàn đá trong khu vệ sinhTheo TKBVTC được phê duyệt2,76m2
110Thanh inox làm hoa sắt cửa sổTheo TKBVTC được phê duyệt188,388kg
111Gia công hoa sắt cửa sổTheo TKBVTC được phê duyệt0,2433tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo TKBVTC được phê duyệt44,4m2
113Thanh inox làm lan canTheo TKBVTC được phê duyệt517,6893kg
114Gia công lan canTheo TKBVTC được phê duyệt0,5177tấn
115Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC được phê duyệt42,95m2
116Quả cầu inoxTheo TKBVTC được phê duyệt1quả
117Trụ inox d100Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
118Trần thạch cao chịu nước (đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt20,317m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt8,4176100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVTC được phê duyệt5,7624100m2
121Quả cầu chắn rácTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
122ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90Theo TKBVTC được phê duyệt8cái
123Đai giữ ốngTheo TKBVTC được phê duyệt132cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,04100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,13100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt24cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
128Gia công lắp đặt cốt thép đỡ mángTheo TKBVTC được phê duyệt361,69Kg
129Máng thoát nước Inoc ( d= 1mm) Kích thước như TKTheo TKBVTC được phê duyệt72m
130Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2Theo TKBVTC được phê duyệt97,5m
131Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2Theo TKBVTC được phê duyệt75m
132Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm2Theo TKBVTC được phê duyệt75m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt120m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt320m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt680m
136Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt120m
137Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt330m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt1.200m
139Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TKBVTC được phê duyệt17bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TKBVTC được phê duyệt30cái
142Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC được phê duyệt39bộ
143Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo TKBVTC được phê duyệt4máy
144Điều hoà loại treo 12000 BTUTheo TKBVTC được phê duyệt2máy
145Điều hoà loại treo 9000 BTUTheo TKBVTC được phê duyệt2máy
146Lắp đặt bình nóng lạnhTheo TKBVTC được phê duyệt1máy
147Bình nóng lạnh 30lTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 65AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt10cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt16cái
153Mặt aptomatTheo TKBVTC được phê duyệt26cái
154Đế âm aptomatTheo TKBVTC được phê duyệt26cái
155Mặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo TKBVTC được phê duyệt24cái
156Mặt 4 lỗTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
157Mặt 3 lỗTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
158Mặt 2 lỗTheo TKBVTC được phê duyệt7cái
159Mặt 1 lỗTheo TKBVTC được phê duyệt32cái
160Đế âm bảng điệnTheo TKBVTC được phê duyệt58cái
161Hạt công tắc đơnTheo TKBVTC được phê duyệt58cái
162Hạt công tắc đảo chiềuTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
163Lắp đặt tủ điện tổng 300x400Theo TKBVTC được phê duyệt1tủ
164Giá đón điện thép góc 50x50x5; L = 900Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
165Buli sứ loại toTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
166Bu lông D6Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
167Đinh vít các loạiTheo TKBVTC được phê duyệt510cái
168bình cứu hoả MFZ4Theo TKBVTC được phê duyệt9Bình
169Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
170Hộp để bình cứu hoảTheo TKBVTC được phê duyệt3Hộp
171Cầu nối tủ bằng thép 25x4Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
172Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo TKBVTC được phê duyệt8bộ
173Kéo rải dây tiếp địaTheo TKBVTC được phê duyệt14m
174Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TKBVTC được phê duyệt22hộp
175Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6mTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
176Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6mTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
177Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt300m
178Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmTheo TKBVTC được phê duyệt136,9m
179Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC được phê duyệt8cọc
180Thép chữ CTheo TKBVTC được phê duyệt142cái
181Quả hồ lô sứTheo TKBVTC được phê duyệt12cái
182Miếng chì đệmTheo TKBVTC được phê duyệt138cái
183Bu lông D10Theo TKBVTC được phê duyệt138cái
184Bật thép ĐK 10Theo TKBVTC được phê duyệt128cái
185Miếng thép đệmTheo TKBVTC được phê duyệt138cái
186Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt38,332m3
187Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt38,332m3
188Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
189Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
190Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC được phê duyệt4bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
192Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
193Lắp đặt chậu tiểu nữTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo TKBVTC được phê duyệt1bể
196Van phao d=25Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,58100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,21100m
199Van khóa d25Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
200Van khoá d20Theo TKBVTC được phê duyệt4cái
201Van khoá d15Theo TKBVTC được phê duyệt5cái
202Ván 1 chiều d25Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
203Đồng hồ đo nước d25Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
204Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
205Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
206Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
207Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
208Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=15mmTheo TKBVTC được phê duyệt11cái
209Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
210Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
211Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mmTheo TKBVTC được phê duyệt28cái
212Lắp đặt rắc co, đường kính d=25mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
213Lắp đặt rắc co, đường kính d=20mmTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
214Lắp đặt rắc co, đường kính d=15mmTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
215Hộp đựng giấy vệ sinhTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
216Móc treo quần áoTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,55100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,41100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,28100m
220Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
221Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
222Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/76mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
223Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/50mmTheo TKBVTC được phê duyệt7cái
224Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/76mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cai
225Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=135mmTheo TKBVTC được phê duyệt18cái
226Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo TKBVTC được phê duyệt13cái
227Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo TKBVTC được phê duyệt15cái
228Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
229Chóp thông hơi D90Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
230Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
231Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
232Y kiểm tra d110Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
233Ống thông tắcTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
234Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
235móc giữ ốngTheo TKBVTC được phê duyệt151cái
236Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,342100m3
237Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt6,84m3
238Ván khuôn bê tông lót móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0427100m2
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,6266m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,3215m3
241Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được phê duyệt0,0237100m2
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1241tấn
243Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt6,9595m3
244Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt29,54m2
245Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt35,904m2
246Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt9,5052m2
247Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt1,1452m3
248Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0257100m2
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,032tấn
250Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm lắp bể tự hoạiTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
251Bả bằng xi măng vào tườngTheo TKBVTC được phê duyệt29,54m2
N NHÀ KHO HÓA CHẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt0,1656m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,72m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt8,32m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,056m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0825tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,4288m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt0,432m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt8,3777m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt3,5937m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt4,2405m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,9061m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,2052100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,041tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,2267tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1831tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt2,362m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,2362100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,1056m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,027100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,002tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0141tấn
25Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,0961tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,0961tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt6,0435m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được phê duyệt0,2456100m2
29Tôn ốp nóc, ốp sườn R=0,4m d=0,42mmTheo TKBVTC được phê duyệt14,4m
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt7,2412m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt80,794m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt38,826m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt25,9164m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt2,1824m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt21,2m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt21,2m
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC được phê duyệt14,4784m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC được phê duyệt39,751m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC được phê duyệt7,0592m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt58,0894m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt64,7424m2
42Vét chỉ lõm trang trí rộng 40mm cao 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt93m
43Cửa đi khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LDTheo TKBVTC được phê duyệt1,9456m2
44Cửa sổ khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LDTheo TKBVTC được phê duyệt6,7416m2
45Khoá cửa 1 cánhTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
46Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện theo yêu cầuTheo TKBVTC được phê duyệt158,4708kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC được phê duyệt7,019m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,816100m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
51Đế âmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
52Mặt công tắc + ổ cắmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
55Mặt aptomatTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt12,4m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt1,5m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt5m
59Quả cầu chắn rácTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
60Ống lồng đk 76Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,058100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,02100m
64Đai giữ ốngTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
O NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt0,1656m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,72m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt8,32m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,056m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0825tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,4288m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt0,432m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt8,3777m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt3,5937m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt4,2405m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,9061m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,2052100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,041tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,2267tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1831tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt2,362m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,2362100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,1056m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,027100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,002tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0141tấn
25Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,0961tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,0961tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt6,0435m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được phê duyệt0,2456100m2
29Tôn ốp nóc, ốp sườn R=0,4m d=0,42mmTheo TKBVTC được phê duyệt14,4m
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt7,2412m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt80,794m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt38,826m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt25,9164m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt2,1824m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt21,2m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt21,2m
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC được phê duyệt14,4784m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC được phê duyệt39,751m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC được phê duyệt7,0592m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt58,0894m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt64,7424m2
42Vét chỉ lõm trang trí rộng 40mm cao 40mmTheo TKBVTC được phê duyệt93m
43Cửa đi khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LDTheo TKBVTC được phê duyệt1,9456m2
44Cửa sổ khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LDTheo TKBVTC được phê duyệt6,7416m2
45Khoá cửa 1 cánhTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
46Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện theo yêu cầuTheo TKBVTC được phê duyệt215,6964kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC được phê duyệt7,019m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,816100m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
51Đế âmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
52Mặt công tắc + ổ cắmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
55Mặt aptomatTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt12,4m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt1,5m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt5m
59Quả cầu chắn rácTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
60Ống lồng đk 76Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,058100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,02100m
64Đai giữ ốngTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
P NHÀ GA RA XE MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,0583100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,486m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt5,292m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt8,882m3
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC được phê duyệt0,5752tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,4005tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo TKBVTC được phê duyệt0,3337tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC được phê duyệt0,5752tấn
9Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,7732tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,7732tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt20,3189m2
12Bu lông đk 16 ,L=600Theo TKBVTC được phê duyệt40cái
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được phê duyệt0,976100m2
Q NHÀ GA RA ÔTÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,0194100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,162m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,764m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt6,798m3
5Xúc,Vận chuyển đổ điTheo TKBVTC được phê duyệt1chuyến
6Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép Theo TKBVTC được phê duyệt6,798m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt3,564m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC được phê duyệt0,2047tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,2089tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo TKBVTC được phê duyệt0,2089tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC được phê duyệt0,2047tấn
12Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,4104tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,41tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt10,1453m2
15Bu lông đk 16 ,L=600Theo TKBVTC được phê duyệt16cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được phê duyệt0,474100m2
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo TKBVTC được phê duyệt1tủ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC được phê duyệt5bộ
19Đế âmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
20Mặt công tắcTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
24Mặt aptomatTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt5m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt30m
27Ống luồn dây ghen mềm D25Theo TKBVTC được phê duyệt35m
28Dây buộc ống vào kèo, xà gồ thép 3liTheo TKBVTC được phê duyệt3kg
29Cọc tiếp địa (50x50x1,5)Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
30Dây tiếp địa ( CuM5)Theo TKBVTC được phê duyệt6m
R CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,0603m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt0,451m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0188100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,763m3
5Ván khuôn bê tông móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0664100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0111tấn
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt3,816m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0843tấn
9Gia công đặt Thép bản hàn vào trụ cổngTheo TKBVTC được phê duyệt7,54kg
10Gia công đặt Thép I12 vào trụ cổngTheo TKBVTC được phê duyệt64,4kg
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,1613m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được phê duyệt0,1654100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0534tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,052tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,5153m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt30,0392m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt8,04m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt8,04m
19Đắp vữa chi tiết trang tríTheo TKBVTC được phê duyệt12cái
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TKBVTC được phê duyệt1,92m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt30,0392m2
22Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,27tấn
23Tôn đen dập múi nổiTheo TKBVTC được phê duyệt4,5265m2
24Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,27tấn
25Tôn đen dập múi nổiTheo TKBVTC được phê duyệt4,5265m2
26Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo TKBVTC được phê duyệt0,27tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt23,92m2
28Khóa + ChốtTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
29Goong cửa + Bản lềTheo TKBVTC được phê duyệt16bộ
30Biển tên cơ quanTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
S BỒN TRỒNG CÂY + 2 BỒN TRỒNG HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt5,744m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,2976m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt2,3694m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt2,7643m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt132,183m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC được phê duyệt132,183m2
7Đổ đất mầu trồng hoaTheo TKBVTC được phê duyệt8,305m3
T NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt18,7287m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,822m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,9201m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt6,678m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt4,754m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0951100m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt0,3963m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0243tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1117tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0942100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,9605m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt8,588m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt3,486m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt8,3644m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt4,5145m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0065tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,032tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0541100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,2895m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,3462100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt2,9366m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1212tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt0,5885m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt25,8944m2
25Cửa sổ khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LDTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
26Cửa đi khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LDTheo TKBVTC được phê duyệt8,6m2
27Khóa cửa đi 1 cánhTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC được phê duyệt13,9206m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC được phê duyệt56,644m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt38,94m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt52,88m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt11,11m2
33Trát trần, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt24,548m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt4,114m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt57,88m
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt5,604m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt81,542m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt55,654m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt18,5564m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,7066m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt1,06m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,016100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,076tấn
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt0,5049m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt2,97m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt22,5909m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt22,59m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt4,2636m2
49Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo TKBVTC được phê duyệt26,85m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,4227m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0183100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0158tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
54Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt18,55m3
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
56Đế âm bảng điệnTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
58Hạt công tắcTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt78,5m
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống dTheo TKBVTC được phê duyệt0,382100m
62Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
63Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van d=Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
65Dắc co ống kẽmTheo TKBVTC được phê duyệt7cái
66Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,24100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,125100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,12100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo TKBVTC được phê duyệt7cái
71Lắp đặt tê nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
72Móc giữ ốngTheo TKBVTC được phê duyệt300.0
73Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo TKBVTC được phê duyệt1bể
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
76Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC được phê duyệt4bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
79Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
80Lắp đặt kệ kínhTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
81Lắp đặt quận giấyTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
U PHẦN SÂN BÊ TÔNG ( LÀM MỚI 630 M2)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt18,9m3
2Lót bạt dứa chống mất nước xi măngTheo TKBVTC được phê duyệt630m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt44,1m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt630m2
V TƯỜNG RÀO XÂY (118M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,4956100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt21,24m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt2,95m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt47,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt3,894m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,354100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0488tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,2096tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt5,082m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt15,576m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt14,124m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt52,8m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt424,8m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt383m
15Đắp vữa nổi cột trụ VXM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt150cái
16Gia công lan canTheo TKBVTC được phê duyệt0,6934tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC được phê duyệt70,8m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt1,18m3
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt80,24m2
20Rèn mũi nhọn, bẻ nghiêng sắt 12x12Theo TKBVTC được phê duyệt786cái
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt133m2
W TƯỜNG RÀO THANH BÊ TÔNG (PHÍA TRƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,0934100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt4,0035m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,785m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt10,048m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0502100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0513tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,7536m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt4,283m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,9438m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt17,16m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt38,936m2
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt88,28m
13Lắp dựng tấm tường rào nan bê tôngTheo TKBVTC được phê duyệt32,5m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt195,064m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt19,5m2
X XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt26,404m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,264100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt3,772m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt5,06m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt46m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt23m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,315tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0791100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt33,12m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được phê duyệt46cái
Y XÂY HỐ TỤ ( 4 CÁI)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt9,0042m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt0,615m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt3,0061m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt9,92m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt0,492m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,0331tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0397100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC được phê duyệt81 cấu kiện
Z CỘT CỜ
1Ống inox 304 ĐK 50 (làm cột cờ)Theo TKBVTC được phê duyệt6,8m
2Ống Inox 304 ĐK 32 (làm cột cờ)Theo TKBVTC được phê duyệt6,8m
3Bản bích thép dày 5mm ( mạ kẽm) 220x220Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
4Bu lông nở thép ĐK 14 L=350Theo TKBVTC được phê duyệt8cái
5Dây cáp lụa ĐK 4 kéo cờTheo TKBVTC được phê duyệt24m
6Pu li đk 100 mmTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
7Cờ khổ to (1200 x 800)Theo TKBVTC được phê duyệt2
AA ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn ledTheo TKBVTC được phê duyệt5bộ
2Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo TKBVTC được phê duyệt5cột
3Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo TKBVTC được phê duyệt51 cần đèn
4Khung móng cột 4xM24x750Theo TKBVTC được phê duyệt5cái
5Aptomat 1P MCB -1P,6A-250VTheo TKBVTC được phê duyệt5m
6Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250VTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
7Ống nhựa xoắn HPDE D32/25Theo TKBVTC được phê duyệt10m
8Bảng điện cửa cộtTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
9Lắp đặt bảng điện vào cộtTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
10Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt60m
11Ống nhựa luồn dây lên đèn D20Theo TKBVTC được phê duyệt60m
12Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12Theo TKBVTC được phê duyệt5
13Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt4,455m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0176100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,0306100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt0,405m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,45m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,158100m2
20Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TKBVTC được phê duyệt5cọc
21Thép dẹt 25x4Theo TKBVTC được phê duyệt6m
22Dây tiếp địa M10Theo TKBVTC được phê duyệt150m
23Tủ điện tổng ATS toàn bộ công trình KT ( 800*600*200) d= 2mm sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC được phê duyệt1bộ
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt4cái
28Lắp đặt khởi động từ 3p - 200 ATheo TKBVTC được phê duyệt1cái
29Tiếp địa RC-2 của công trình điện công nghiệp, đường dây 0,4 KvTheo TKBVTC được phê duyệt1bộ
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TKBVTC được phê duyệt3cọc
31Dây tiếp địa M10Theo TKBVTC được phê duyệt8m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2Theo TKBVTC được phê duyệt50m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo TKBVTC được phê duyệt95m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x16mm2Theo TKBVTC được phê duyệt90m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2Theo TKBVTC được phê duyệt72m
36Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4+1x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt148m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt61m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt60,8m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,608100m3
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,7100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,25100m
42Gạch đặcTheo TKBVTC được phê duyệt1.900viên
43Băng báo cápTheo TKBVTC được phê duyệt190m
AB Dự phòng
1Chi phí dự phòngTheo TKBVTC được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.892788522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648798087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.694.391.073 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)32
4 Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Đầm bê tông2
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥ 70kg Đầm đất2
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Khoan2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Cắt gạch đá2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw Cuốn thép2
7 Máy hàn ≥ 23 kW Hàn sắt, thép2
8 Máy hàn ≥ 14 kW Hàn sắt, thép1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trộn bê tông2
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Trộn vữa2
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện Vận chuyển nguyên vật liệu2
12 Tời điện ≥ 5 T Vận chuyển nguyên vật liệu1
13 Ô tô tự đổ từ ≥ 5 tấn Vận chuyển nguyên vật liệu2
14 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Vận chuyển nguyên vật liệu2
15 Máy mài ≥ 2,7 Kw Mài1
16 Máy đào ≥ 1,25m3 Đào xúc đất1
17 Cần trục ô tô ≥ 25T Nâng, cẩu nguyên vật liệu1
18 Máy hàn nhiệt ≥ 750W Hàn nhựa1
19 Máy khoan ≥ 4,5KW Khoan1
20 Pa lăng xích ≥ 5T Nâng, kéo nguyên vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->