Gói thầu: Gói thầu số 11 thi công xây dựng công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 thi công xây dựng công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh( nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:40:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,991,987,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.892788522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648798087E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.694.391.073 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cuốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển nguyên vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển nguyên vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ từ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển nguyên vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển nguyên vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, cẩu nguyên vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nhiệt ≥ 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan ≥ 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Pa lăng xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, kéo nguyên vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 thi công xây dựng công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh( nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ GA RA XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản ( Hoa sắt cửa) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 49,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2129 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0487 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,7248 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,8523 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2447 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,47 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ ĐÁNH CẦU LÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 306,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4218 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2059 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,728 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2856 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,003 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,3888 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,36 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4463 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44,63 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 129 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7858 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 101,5644 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,686 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,6664 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,1564 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,696 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,492 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 49,2 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ TRUYỀN THÔNG +THỐNG KÊ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 131 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5151 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 70,1184 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 43,1996 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,9864 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,2886 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,496 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7097 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 70,97 | m3 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,6508 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,9842 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6534 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9396 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2526 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,26 | m3 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU TRỊ METANOL | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 160 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6279 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 110,3784 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 37,3815 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2306 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,0378 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,28 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6441 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64,44 | m3 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ KHO 3 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 103 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6599 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,3942 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2572 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,0064 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,208 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4382 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 43,82 | m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 ( 11 gian) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 49,475 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 305 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,8971 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 217,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52,2891 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,2664 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,72 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7008 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,696 | m3 |
| I | PHÁ RỠ SẢNH BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,6072 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 127 | m3 |
| J | PHÁ DỠ SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, GỐC CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 77,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36,7748 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1611 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 116 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | gốc cây |
| K | NÂNG TOÀN BỘ NỀN CŨ LÊN 40 CMSO VỚI CỐT SÂN CŨ | |||
| 1 | Khai thác đất về đắp, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5932 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2012 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,0012 | 100m3 |
| L | NHÀ KHỐI CHUYÊN MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,674 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,2292 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, san đất trước khi đắp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52,292 | công |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,846 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 49,6516 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,1875 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2554 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,0758 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4784 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 74,5756 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,318 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,92 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,792 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,2418 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9458 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5924 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,3808 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,7495 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 106,3436 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,5963 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,9875 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,6 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3853 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1873 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1492 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo TKBVTC được phê duyệt | 73 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 73 | cái |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,2 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,125 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,1325 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1883 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,766 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6553 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8578 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,9443 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7148 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0199 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,575 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,952 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,7526 | m2 |
| 48 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,575 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,0784 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,1568 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1925 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3851 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8563 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,7127 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4248 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8496 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,6288 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,2799 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9147 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1819 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,297 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1486 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,9296 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2114 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5931 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5484 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 71,3597 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,2745 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1484 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,8287 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,9909 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3541 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,135 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,6433 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64,2511 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,9564 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,2112 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4434 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28,0443 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9464 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,9119 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2982 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7086 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8808 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 121,5017 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,4725 | m3 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5059 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,506 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 172,2 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,81 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 91 | m |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 782,87 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 159,9176 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 576,119 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 520,3458 | m2 |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái sảnh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,054 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 208,296 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.192,898 | m2 |
| 99 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,322 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 645,5176 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,2378 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TKBVTC được phê duyệt | 71,0575 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,6 | m |
| 104 | Hoa văn đắp nổi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 105 | Cửa đi khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 127,74 | m2 |
| 106 | Gia công lắp dựng cửa thăm mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 107 | Cửa sổ khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 55,26 | m2 |
| 108 | Vách kính khuôn nhôm kính phản quang dày 6,38mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 109 | Khoá cửa đi 2 cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | bộ |
| 110 | Khoá cửa đi 1 cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can bằng Inox | Theo TKBVTC được phê duyệt | 99,999 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,97 | m2 |
| 113 | Quả cầu inox | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | quả |
| 114 | Trụ inox d100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Hoa cửa sổ bằng Inox hộp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 233,568 | kg |
| 116 | Gia công hoa cửa sổ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2336 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa cửa sổ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 55,26 | m2 |
| 118 | Thép liên kết lan can | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,6714 | kg |
| 119 | Lan can inox 304 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 177,9492 | kg |
| 120 | Gia công lan can | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1779 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34,6743 | m2 |
| 122 | Thanh lan can Inox hành lang DK70 ( Đã có LD ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 263,5386 | kg |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2.711,8046 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 520,3458 | m2 |
| 125 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 320 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.200 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 320 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.340 | m |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 138 | Bộ điều tốc ( loại 1 chiết áp ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 139 | Bộ điều tốc ( loại 2 chiết áp ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | máy |
| 142 | Điều hoà loại treo 9000 BTU | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | máy |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44 | cái |
| 147 | mặt aptomat | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46 | cái |
| 148 | Đế âm aptomat | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46 | cái |
| 149 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39 | cái |
| 150 | Mặt 2 lỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 151 | Mặt một lỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 152 | Đế âm bảng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 87 | cái |
| 153 | Hạt công tắc đơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52 | cái |
| 154 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 156 | Vít nở các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 390 | cái |
| 157 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | m |
| 159 | Băng đồng 30x3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | m |
| 160 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | hộp |
| 163 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 168 | m |
| 166 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 126 | m |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cọc |
| 168 | Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | Cái |
| 169 | Thép C đk 10 L =200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 98 | cái |
| 170 | Miếng đệm bằng thép 30x80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 78 | cái |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35,28 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35,28 | m3 |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 181 | Van phao d=25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 185 | Van ren khóa d25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Ván 1 chiều d25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 201 | Chóp thông hơi D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Y kiểm tra d110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 135/110mm; 135/76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 207 | móc giữ ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 208 | Quả cầu chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 209 | ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 210 | Đai giữ ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 132 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 215 | Gia công lắp đặt cốt thép đỡ máng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 356,235 | Kg |
| 216 | Máng thoát nước Inoc ( d= 1mm) Kích thước như TK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80 | m |
| M | KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,7859 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,99 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 61,2089 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,8284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8188 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7469 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2382 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,92 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3138 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,6654 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6335 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1082 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19,0296 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2454 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,5738 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3762 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3833 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8442 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2708 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất, san đất trước khi đầm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42,708 | công |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19,2965 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,7331 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0124 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6984 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,4201 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19,7505 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,389 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,235 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 43,12 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5333 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1873 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1585 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 77 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,5667 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19,25 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,9156 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,1372 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,3292 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0237 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1025 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1732 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3466 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,312 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1204 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,9784 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2358 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3936 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2203 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1711 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1567 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7445 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2395 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1197 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 75,5455 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,1536 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,4709 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1324 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,5972 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9262 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1552 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,504 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5204 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1018 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1018 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2896 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2896 | tấn |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8019 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8019 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 47,9504 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 107,3969 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,187 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,9046 | m3 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5388 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5388 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39,6 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,7419 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,7419 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 122,24 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,38 | 100m2 |
| 81 | tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 88,6 | m |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28,5844 | m2 |
| 83 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28,5844 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 664,3526 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 116,3414 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 340,0356 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 447,7454 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.080,0222 | m2 |
| 89 | Đắp hoa văn trang trí tường chắn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Vách ngăn compact | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 76,78 | m |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27,7046 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 534,553 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá vào tường sử dụng keo dán | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52,6796 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 282,816 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.848,8738 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 801,301 | m2 |
| 98 | Hoa sắt trang trí (sơn tĩnh điện) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 562,623 | kg |
| 99 | Vít nở sắt M8x120 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,54 | m2 |
| 101 | Bọc aluminium trang trí (bao gồm cả công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,08 | m2 |
| 102 | Cửa đi khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 122,8875 | m2 |
| 103 | Cửa sổ khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44,4 | m2 |
| 104 | Cửa thép sơn tĩnh điện - Cửa thăm mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,6226 | m2 |
| 105 | Khoá cửa đi 1 cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Khoá cửa đi 2 cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19 | bộ |
| 107 | Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,2629 | m2 |
| 108 | Vách kính ngăn khu WC | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,212 | m2 |
| 109 | Sàn xuất và lắp dựng bàn đá trong khu vệ sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,76 | m2 |
| 110 | Thanh inox làm hoa sắt cửa sổ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 188,388 | kg |
| 111 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2433 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44,4 | m2 |
| 113 | Thanh inox làm lan can | Theo TKBVTC được phê duyệt | 517,6893 | kg |
| 114 | Gia công lan can | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5177 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42,95 | m2 |
| 116 | Quả cầu inox | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | quả |
| 117 | Trụ inox d100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Trần thạch cao chịu nước (đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,317 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,4176 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,7624 | 100m2 |
| 121 | Quả cầu chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 123 | Đai giữ ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 132 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 128 | Gia công lắp đặt cốt thép đỡ máng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 361,69 | Kg |
| 129 | Máng thoát nước Inoc ( d= 1mm) Kích thước như TK | Theo TKBVTC được phê duyệt | 72 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 97,5 | m |
| 131 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 75 | m |
| 132 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 75 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 320 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 680 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 330 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.200 | m |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39 | bộ |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | máy |
| 144 | Điều hoà loại treo 12000 BTU | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | máy |
| 145 | Điều hoà loại treo 9000 BTU | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | máy |
| 146 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | máy |
| 147 | Bình nóng lạnh 30l | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 153 | Mặt aptomat | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 154 | Đế âm aptomat | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 155 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 156 | Mặt 4 lỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Mặt 3 lỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Mặt 2 lỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 159 | Mặt 1 lỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 160 | Đế âm bảng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58 | cái |
| 161 | Hạt công tắc đơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58 | cái |
| 162 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 164 | Giá đón điện thép góc 50x50x5; L = 900 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Buli sứ loại to | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 166 | Bu lông D6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Đinh vít các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 510 | cái |
| 168 | bình cứu hoả MFZ4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | Bình |
| 169 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 170 | Hộp để bình cứu hoả | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | Hộp |
| 171 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 173 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | m |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | hộp |
| 175 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 300 | m |
| 178 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 136,9 | m |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cọc |
| 180 | Thép chữ C | Theo TKBVTC được phê duyệt | 142 | cái |
| 181 | Quả hồ lô sứ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 182 | Miếng chì đệm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 138 | cái |
| 183 | Bu lông D10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 138 | cái |
| 184 | Bật thép ĐK 10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 128 | cái |
| 185 | Miếng thép đệm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 138 | cái |
| 186 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,332 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,332 | m3 |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 196 | Van phao d=25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 199 | Van khóa d25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 200 | Van khoá d20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 201 | Van khoá d15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 202 | Ván 1 chiều d25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 203 | Đồng hồ đo nước d25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 212 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 215 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 216 | Móc treo quần áo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt thông tứ nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cai |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=135mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 229 | Chóp thông hơi D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 231 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Y kiểm tra d110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 233 | Ống thông tắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 234 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 235 | móc giữ ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 151 | cái |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,84 | m3 |
| 238 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0427 | 100m2 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,6266 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3215 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0237 | 100m2 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1241 | tấn |
| 243 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,9595 | m3 |
| 244 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,54 | m2 |
| 245 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35,904 | m2 |
| 246 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,5052 | m2 |
| 247 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1452 | m3 |
| 248 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm lắp bể tự hoại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 251 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,54 | m2 |
| N | NHÀ KHO HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1656 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0825 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4288 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,3777 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,5937 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2405 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9061 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2052 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2267 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1831 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,362 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2362 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1056 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0141 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0961 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0961 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,0435 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2456 | 100m2 |
| 29 | Tôn ốp nóc, ốp sườn R=0,4m d=0,42mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,4 | m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,2412 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80,794 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,826 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,9164 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,1824 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,2 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,2 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,4784 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39,751 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,0592 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,0894 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64,7424 | m2 |
| 42 | Vét chỉ lõm trang trí rộng 40mm cao 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 93 | m |
| 43 | Cửa đi khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9456 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,7416 | m2 |
| 45 | Khoá cửa 1 cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 158,4708 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,019 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Đế âm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Mặt công tắc + ổ cắm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Mặt aptomat | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,4 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Ống lồng đk 76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,058 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 64 | Đai giữ ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| O | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1656 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0825 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4288 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,3777 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,5937 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2405 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9061 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2052 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2267 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1831 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,362 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2362 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1056 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0141 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0961 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0961 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,0435 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2456 | 100m2 |
| 29 | Tôn ốp nóc, ốp sườn R=0,4m d=0,42mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,4 | m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,2412 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80,794 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,826 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,9164 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,1824 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,2 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,2 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,4784 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39,751 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,0592 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,0894 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64,7424 | m2 |
| 42 | Vét chỉ lõm trang trí rộng 40mm cao 40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 93 | m |
| 43 | Cửa đi khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9456 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,7416 | m2 |
| 45 | Khoá cửa 1 cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 215,6964 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,019 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Đế âm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Mặt công tắc + ổ cắm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Mặt aptomat | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,4 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Ống lồng đk 76 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,058 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 64 | Đai giữ ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| P | NHÀ GA RA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0583 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,486 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,292 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,882 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5752 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4005 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3337 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5752 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7732 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7732 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,3189 | m2 |
| 12 | Bu lông đk 16 ,L=600 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,976 | 100m2 |
| Q | NHÀ GA RA ÔTÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,798 | m3 |
| 5 | Xúc,Vận chuyển đổ đi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 6 | Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,798 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,564 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2047 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2089 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2047 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,1453 | m2 |
| 15 | Bu lông đk 16 ,L=600 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,474 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Đế âm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Mặt công tắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Mặt aptomat | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Ống luồn dây ghen mềm D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 28 | Dây buộc ống vào kèo, xà gồ thép 3li | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | kg |
| 29 | Cọc tiếp địa (50x50x1,5) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Dây tiếp địa ( CuM5) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| R | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0603 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,451 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,763 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0664 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0111 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,816 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0843 | tấn |
| 9 | Gia công đặt Thép bản hàn vào trụ cổng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,54 | kg |
| 10 | Gia công đặt Thép I12 vào trụ cổng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64,4 | kg |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1613 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1654 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0534 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5153 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,0392 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,04 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,04 | m |
| 19 | Đắp vữa chi tiết trang trí | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,0392 | m2 |
| 22 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 23 | Tôn đen dập múi nổi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,5265 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 25 | Tôn đen dập múi nổi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,5265 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,92 | m2 |
| 28 | Khóa + Chốt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Goong cửa + Bản lề | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 30 | Biển tên cơ quan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| S | BỒN TRỒNG CÂY + 2 BỒN TRỒNG HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2976 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3694 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7643 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 132,183 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 132,183 | m2 |
| 7 | Đổ đất mầu trồng hoa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,305 | m3 |
| T | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,7287 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,822 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,9201 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,678 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,754 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0951 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3963 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0243 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1117 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0942 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9605 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,588 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,486 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,3644 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,5145 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0541 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2895 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3462 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,9366 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1212 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5885 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,8944 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Cửa đi khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; Đã bao gồm công LD | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,6 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,9206 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 56,644 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,94 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52,88 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,11 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,548 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,114 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,88 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,604 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 81,542 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 55,654 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,5564 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7066 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5049 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22,5909 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22,59 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2636 | m2 |
| 49 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,85 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4227 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0183 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,55 | m3 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Đế âm bảng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Hạt công tắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 78,5 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,382 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Dắc co ống kẽm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,125 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Móc giữ ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | 0.0 |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt quận giấy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| U | PHẦN SÂN BÊ TÔNG ( LÀM MỚI 630 M2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,9 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 630 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 630 | m2 |
| V | TƯỜNG RÀO XÂY (118M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4956 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,24 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,95 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 47,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2096 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,082 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,576 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,124 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52,8 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 424,8 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 383 | m |
| 15 | Đắp vữa nổi cột trụ VXM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 150 | cái |
| 16 | Gia công lan can | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6934 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 70,8 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80,24 | m2 |
| 20 | Rèn mũi nhọn, bẻ nghiêng sắt 12x12 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 786 | cái |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 133 | m2 |
| W | TƯỜNG RÀO THANH BÊ TÔNG (PHÍA TRƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0934 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,0035 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,785 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0513 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7536 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,283 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9438 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,16 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,936 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 88,28 | m |
| 13 | Lắp dựng tấm tường rào nan bê tông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32,5 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 195,064 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19,5 | m2 |
| X | XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,404 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,772 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,06 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,315 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0791 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,12 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46 | cái |
| Y | XÂY HỐ TỤ ( 4 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,0042 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,615 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,0061 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,92 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,492 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0397 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| Z | CỘT CỜ | |||
| 1 | Ống inox 304 ĐK 50 (làm cột cờ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,8 | m |
| 2 | Ống Inox 304 ĐK 32 (làm cột cờ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,8 | m |
| 3 | Bản bích thép dày 5mm ( mạ kẽm) 220x220 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bu lông nở thép ĐK 14 L=350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Dây cáp lụa ĐK 4 kéo cờ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | m |
| 6 | Pu li đk 100 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cờ khổ to (1200 x 800) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | lá |
| AA | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn led | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | 1 cần đèn |
| 4 | Khung móng cột 4xM24x750 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Aptomat 1P MCB -1P,6A-250V | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 6 | Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250V | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 8 | Bảng điện cửa cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện vào cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây lên đèn D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 12 | Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | lô |
| 13 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,455 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0176 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0306 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cọc |
| 21 | Thép dẹt 25x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 22 | Dây tiếp địa M10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 23 | Tủ điện tổng ATS toàn bộ công trình KT ( 800*600*200) d= 2mm sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt khởi động từ 3p - 200 A | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Tiếp địa RC-2 của công trình điện công nghiệp, đường dây 0,4 Kv | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cọc |
| 31 | Dây tiếp địa M10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 95 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x16mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 72 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4+1x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 148 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 61 | m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60,8 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,608 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 42 | Gạch đặc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.900 | viên |
| 43 | Băng báo cáp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 190 | m |
| AB | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.892788522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648798087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.694.391.073 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥ 70kg | Đầm đất | 2 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | Khoan | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw | Cuốn thép | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 kW | Hàn sắt, thép | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 14 kW | Hàn sắt, thép | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Trộn vữa | 2 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện | Vận chuyển nguyên vật liệu | 2 |
| 12 | Tời điện ≥ 5 T | Vận chuyển nguyên vật liệu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ từ ≥ 5 tấn | Vận chuyển nguyên vật liệu | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển nguyên vật liệu | 2 |
| 15 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | Mài | 1 |
| 16 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô ≥ 25T | Nâng, cẩu nguyên vật liệu | 1 |
| 18 | Máy hàn nhiệt ≥ 750W | Hàn nhựa | 1 |
| 19 | Máy khoan ≥ 4,5KW | Khoan | 1 |
| 20 | Pa lăng xích ≥ 5T | Nâng, kéo nguyên vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi