Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm và lắp đặt thiết bị ứng dụng CNTT (thiết bị không thuộc danh mục tài sản mua sắm tập trung của Thành phố)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215871-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm và lắp đặt thiết bị ứng dụng CNTT (thiết bị không thuộc danh mục tài sản mua sắm tập trung của Thành phố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204169 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:46:00 đến ngày 2021-12-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,574,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin trường học + hệ thống camera + mạng + màn hình tương tác 75 inch + thiết bị âm thanh + Tivi + Bàn ghế trường học:(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị máy chiếu, màn chiếu của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi tối thiểu 03 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện tại Việt Nam (không chấp nhận qua trung gian).- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư công nghệ thông tin/điện tử viễn thông/điện/điện tử(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin/điện tử viễn thông(Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: điện tử viễn thông, công nghệ thông tin cơ khí, mộc ....: Tối thiểu bậc 3/7 (kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nâng bậc ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm và lắp đặt thiết bị ứng dụng CNTT (thiết bị không thuộc danh mục tài sản mua sắm tập trung của Thành phố) Mua sắm thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin trường Tiểu học Xuân Đỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. + Chứng nhận ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu. + Giấy chứng nhận ISO 14001:2015 của nhà thầu còn hiệu lực. + Đối với thiết bị làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên ghép phải có giấy chứng nhận gỗ ghép thanh đạt tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 còn hiệu lực + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT. + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý III/2021; + Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch đã nộp BHXH đến hết tháng 9 năm 2021; - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. + Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan, nếu khai trùng bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; + Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét có dấu xác nhận của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị: - Màn hình tương tác thông minh 75 inch; - Phần mềm tương tác, hỗ trợ trình chiếu, giảng dạy & học tập - Phần mềm nội dung học liệu tương tác - Phần mềm thư viện học liệu mô phỏng tương tác 3D Nộp hàng mẫu trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thương thảo hợp đồng của bên mời thầu : + Màn hình tương tác thông minh 75 inch (Kèm: Phần mềm tương tác, hỗ trợ trình chiếu, giảng dạy & học tập; Phần mềm nội dung học liệu tương tác; Phần mềm thư viện học liệu mô phỏng tương tác 3D): 01 bộ + Bảng trượt có khung lắp màn hình: 01 cái Hàng mẫu phải đáp ứng đúng các tiêu chuẩn trong E-HSMT + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ 06/2020 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. + Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật,... + Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của Chủ đầu tư. + Toàn bộ thiết bị có Catalog hoặc hình ảnh kèm theo. + Có bản vẽ kỹ thuật bố trí chi tiết mặt bằng, mặt đứng của hàng hóa đối với các thiết bị sau đây: 1. Bảng trượt có khung lắp màn hình; 2. Hệ thống mạng camera + hệ thống mạng internet 3. Màn hình tương tác 4. Bộ bàn ghế máy tính ( bàn đôi: 1 bàn + 2 ghế) 5. Hệ thống âm thanh |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm:
Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 0243 2242 125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ổ cứng NAS | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Tủ rack 20U cho hệ thống mạng | 1 | tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Thiết bị cân bằng tải (Dùng cho đường truyền internet tốc độ cao) | 1 | HT | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Switch trung tâm 16-port 16-Port Gigabit + 2-Port SFP Smart Switch | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Switch access 24-port | 6 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Switch access 16-port | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Switch access 12-port | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Hộp nối quang 12 port (ODF 12 cổng đủ phụ kiện) | 1 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Module chuyển đổi quang điện SC-LC SM Doule Fiber + Khung nguồn tập trung Rack mount 19 inch Chassis bao gồm 14 khe cắm. | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Tủ rack 10U cho hệ thống mạng | 1 | tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Tủ rack 6U cho hệ thống mạng | 3 | tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Bộ phát WIFI | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Lưu điện UPS | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 2MPx full HD 1080P, hồng ngoại IR thông minh 80m IP66 | 23 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 Full HD 1080P 3D | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi HDMI - Lan | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Đầu ghi 32 kênh | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Nguồn Adaptor 12V (2A) điện tử cho camera | 23 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Màn hình quan sát Tivi 55 inch | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Ổ cứng 4 TB | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Tủ rack 10U cho hệ thống camera | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Máy quay camera | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | 19 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Bảng trượt có khung lắp màn hình | 19 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Thiết bị âm thanh | 66 | HT | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Bộ bàn ghế máy tính (bàn đôi: 1 bàn + 2 ghế) | 5 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Tai nghe | 72 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Loa di động công suất lớn ( kết nối bluetooth) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Switch access 48-port | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Tủ rack 6U cho hệ thống mạng | 4 | tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Lắp đặt ghen cáp PVC 60x40 | 86,5 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Cung cấp ghen cáp PVC 60x40 | 865 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Ống PVC đường kính 140 (chạy âm sàn sân trường nối nhà C - D; B - E) | 30 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 2 cực 250V/16A | 5 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Cung cấp MCB-1P-16A | 5 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Lắp đặt dây điện 3x2,5mm2 | 753 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Cung cấp dây điện 3x2.5mm2 | 753 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Lắp đặt dây điện 2x0,7mm2 | 1.150 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Cung cấp dây điện 2x0.7mm2 | 1.150 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt hộp điện 2 modul aptomat lắp nổi | 5 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Cung cấp hộp điện 2 modul | 5 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt tủ rack 20U cho hệ thống mạng (loại gắn tường có quạt hút gió mặt trước mica) | 1 | 1 tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt thiết bị cân bằng tải | 1 | 1 thiết bị | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Lắp đặt Switch access 24-port | 6 | 1 thiết bị | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Lắp đặt Switch access 16-port | 1 | 1 thiết bị | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt Switch access 12-port | 2 | 1 thiết bị | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt dây mạng CAT6e | 590,7 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Cung cấp dây mạng cat6e | 5.907 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt cáp quang 4FO | 63 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Cung cấp cáp quan 4FO | 630 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Lắp đặt Dây nhảy quang | 8 | 1 đôi đầu dây | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Cung cấp dây nhảy quang | 8 | sợi | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Lắp đặt module chuyển đổi quang điện | 1 | 1 thiết bị | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 158 | 1 ổ cắm | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Cung cấp ổ cắm mạng RJ45 | 158 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Lắp đặt đầu giắc mạng | 158 | 1 đầu | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Cung cấp đầu giắc mạng | 158 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Lắp đặt Tủ rack 6U cho hệ thống mạng | 3 | 1 tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Lắp đặt ghen cáp đi nổi 24*14 | 84,3 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Ghen cáp đi nổi 24*14 | 843 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Lắp đặt cáp đồng trục tín hiệu cho camera (cáp kết nối với đầu ghi) | 250 | 10 m | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Cung cấp cáp đồng trục | 2.500 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Lắp đặt ông gen ruột gà D25 | 430 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Cung cấp ống gen ruột gà D25 | 430 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Lắp đặt ghen dẹt 24*14 | 145 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Ghen cáp đi nổi 24*14 | 1.450 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | BỘ CHUYỂN ĐỔI VIDEO SANG QUANG 4 KÊNH (camera analog Analog, AHD, CVI, TVI 720P, 960P, 1080P) (Bao gồm: Dây nhẩy quang; hộp phối quang) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chuyển đổi HDMI-lan | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Lắp đặt Jack BNC | 46 | 1 giắc cắm | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Cung cấp Jack BNC | 46 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Lắp đặt hộp chống cháy 185x185 | 23 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Cung cấp hộp chống cháy 185x185 | 23 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Lắp đặt Switch access 48-port | 2 | 1 thiết bị | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Lắp đặt dây mạng CAT6e | 84 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Cung cấp dây mạng cat6e | 840 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Lắp đặt dây nhảy Cat6e L=2m | 86 | đôi đầu dây | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Cung cấp dây nhảy cat6e 2m | 86 | sợi | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi RJ45 (2 ổ trên cùng 1 mặt) - cấp đến 33 nút mạng LAN | 42 | 1 ổ cắm | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Cung cấp ổ cắm mạng đôi RJ45 | 42 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Lắp đặt đầu giắc mạng | 2 | 1 đầu | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Cung cấp đầu giắc mạng | 86 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Lắp đặt Tủ rack 6U cho hệ thống mạng (loại gắn tường có quạt hút gió) + ổ cắm điện 06 chấu cắm | 2 | 1 tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Lắp đặt ghen cáp PVC 60x40 | 11,2 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Cung cấp ghen cáp PVC 60x40 | 112 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Lắp đặt ghen cáp đi nổi 24*14 | 10 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Ghen cáp đi nổi 24*14 | 100 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 250V/40A | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Cung cấp MCB-1P-40A | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Lắp đặt RCCB 1 pha 2 cực 250v/30A, (30mA) | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Cung cấp RCCB 1 pha 2 cực 250v/30A, (30mA) | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Lắp đặt dây điện 1x6mm2 | 80 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Cung cấp dây điện 1x6mm2 | 80 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | 100 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Cung cấp dây điện 1x2.5mm2 | 100 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Lắp đặt hộp điện 4 modul aptomat lắp nổi | 2 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Cung cấp hộp điện 4 modul aptomat lắp nổi | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 cực 250v/16A lắp nổi | 86 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Cung cấp ổ cắm đôi 2 cực 250v/16A lắp nổi | 86 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Lắp đặt ổ cắm điện 06 chấu cắm kèm dây 3m ( rời di động ) - cho bàn giáo viên | 2 | 1 ổ cắm | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Cung cấp ổ cắm điện 06 chấu cắm kèm dây 3m ( rời di động ) - cho bàn giáo viên | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Lắp đặt Switch access 48-port | 2 | 1 thiết bị | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Lắp đặt dây mạng CAT6e | 84 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Cung cấp dây mạng cat6e | 840 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Lắp đặt Dây nhảy Cat6e L=2m | 86 | đôi đầu dây | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Cung cấp dây nhảy cat6e 2m | 86 | sợi | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi RJ45 (2 ổ trên cùng 1 mặt) - cấp đến 33 nút mạng LAN | 42 | 1 ổ cắm | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Cung cấp ổ cắm mạng đôi RJ45 | 42 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Lắp đặt đầu giắc mạng | 2 | 1 đầu | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Cung cấp đầu giắc mạng | 86 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Lắp đặt Tủ rack 6U cho hệ thống mạng (loại gắn tường có quạt hút gió) + ổ cắm điện 06 chấu cắm | 2 | 1 tủ | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Lắp đặt ghen cáp PVC 60x40 | 11,2 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Cung cấp ghen cáp PVC 60x40 | 112 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Lắp đặt ghen cáp đi nổi 24*14 | 10 | 10m | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Ghen cáp đi nổi 24*14 | 100 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 250V/40A | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Cung cấp MCB-1P-40A | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Lắp đặt Aptomat RCCB 1 pha 2 cực 250v/30A, (30mA) | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Cung cấp RCCB 1 pha 2 cực 250v/30A, (30mA) | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Lắp đặt dây điện 1x6mm2 | 80 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Cung cấp dây điện 1x6mm2 | 80 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | 100 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Cung cấp dây điện 1x2.5mm2 | 100 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 124 | Lắp đặt hộp điện 4 modul aptomat lắp nổi | 2 | hộp | Mô tả tại Chương V | ||
| 125 | Cung cấp hộp điện 4 modul aptomat lắp nổi | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 126 | Lắp đặt ổ cám đôi 2 cực 250v/16A lắp nổi | 86 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 127 | Cung cấp ổ cắm đôi 2 cực 250v/16A lắp nổi | 86 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 128 | Lắp đặt ổ cắm điện 06 chấu cắm kèm dây 3m ( rời di động ) - cho bàn giáo viên | 2 | 1 ổ cắm | Mô tả tại Chương V | ||
| 129 | Cung cấp ổ cắm điện 06 chấu cắm kèm dây 3m ( rời di động ) - cho bàn giáo viên | 2 | cái | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin trường học + hệ thống camera + mạng + màn hình tương tác 75 inch + thiết bị âm thanh + Tivi + Bàn ghế trường học:(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị máy chiếu, màn chiếu của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi tối thiểu 03 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện tại Việt Nam (không chấp nhận qua trung gian).- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư công nghệ thông tin/điện tử viễn thông/điện/điện tử(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin/điện tử viễn thông(Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật: điện tử viễn thông, công nghệ thông tin cơ khí, mộc ....: Tối thiểu bậc 3/7 (kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nâng bậc ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi