Gói thầu: Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218913-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211218525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:02:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,035,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.925.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp II trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Trường tiểu học Bích Hoà(Giai đoạn II)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai - Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai- Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng Beta + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần kiến trúc TPT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Oai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai - Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai- Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. 2.Bản gốc hoặcbản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai - Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai- Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai - Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,535m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
11Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,204m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,563100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,733tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,667tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,554tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,554tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,512100m
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m
20Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật312mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,924m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,708m3
26Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,106m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,233100m3
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,289100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,192100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,192100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,881m3
32Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
33Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m2
34Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,548m3
35Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,447100m2
36Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,127100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,128tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,023tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,016tấn
40Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,098m3
41Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
43Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
44Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,207m3
45Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,847m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,808m3
50Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m3
51Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
54Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
55Ván khuôn,ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
56Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
57Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
59Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
60Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,457m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,076m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,47m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,47m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,374m2
68Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,212m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
71Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
74Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,609m3
75Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,291100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,637tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,062tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,936tấn
79Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,82m3
80Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,458100m2
81Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,925100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,034tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,702tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,051tấn
85Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,631m3
86Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,207100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,011tấn
88Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,88m3
89Ván khuôn, cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,208tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,577tấn
92Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,362m3
93Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,158100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,575tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,329tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,74m3
97Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,674tấn
99Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,499tấn
100Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,499tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,288m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,293m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,126m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,418m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,678m3
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
108Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
111Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,848m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,853m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,935m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,362100m3
115Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,857m3
116Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,554m3
117Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,737m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,716m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật718,548m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.519,887m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật748,019m2
122Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.359,598m2
123Bắt vít nở 3cm khoảng cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.776,661cái
124Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.359,598m2
125Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật793,065m2
126Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật680,342m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,64m
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật761,264m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.420,569m2
130Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.104,71m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,9m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật387,75m2
133Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,35m2
134Trần nhôm 600x600x0.6mm - Tham khảo hãng AustrongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,35m2
135Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,936m3
136Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,183m2
137Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,461m2
138Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18lỗ
139Sản xuất khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
140Lắp dựng khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
141Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
142Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,988m3
143Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,057m2
144Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,561m2
145Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,106100m2
146Chèn xốp khe nhiệt 30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15md
147Bơm MS SEALANT hoặc tương đương khe nhiệt định mức 220ml/1mdChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,31 lit
148Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,216m2
149Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,735tấn
150Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,465m2
151Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,83m2
152Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật801,6md
153SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,06m2
154SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,175m2
155SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,64m2
156SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
157SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,498m2
158SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,075m2
159SX vách kính mặt dựng, kính án toàn dày 10.38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,256m2
160Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,133m2
161Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,331m2
162Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,091tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,466m2
164Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,08m2
165Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,699tấn
166Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,5m2
167Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,151100m2
168Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,106m3
169Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,368m3
170Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387m3
172Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
174Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
175Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
176Nylon lót chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,202m2
177Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,6m
178Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
179Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
180Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
B NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18x2W + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng 120/18W + cần côn sơn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
3Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W (IP54) lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
7Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
8Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
17MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
18MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19MCB 40A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20MCCB 100A-3P, ICU =22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
22Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
23Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
24Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
26Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
27Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
28Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.870m
29Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.040m
30Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
31Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
32Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
33Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
34Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật920m
35Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
36Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật385m
37Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật890m
38Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.268m
39Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31m
40Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182hộp
41Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410hộp
42Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
43Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
44Lắp đặt ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
45Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,015m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m3
47Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m3
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
50Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154m
51Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74m
52Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46m
53Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180cái
54Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
55Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
56Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
59Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
60Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
61Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
62Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
65Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
66Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
67Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
68Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
69Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
71Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
74Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
76Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
78Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m
80Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
82Van chặn PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Van chặn PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
88Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
94Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
95Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
99Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Lắp nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
106Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79cái
109Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
110Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
111Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
113Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
114Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
115Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
116Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
122Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
123Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
124Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
125Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73cái
126Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
127Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
129Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102cái
130Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
132Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
133Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
134Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
136Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Tê nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
139Tê lệch nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Tê lệch nhựa uPVC D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
142Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
143Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
144Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
146Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
147Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
148Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
149Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
150Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
151Măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
152Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
153Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
154Chống thẩm cổ ống thoát nước D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
155Chống thẩm cổ ống thoát nước D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
156Chống thẩm cổ ống thoát nước D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
157Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
159Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
160Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
164Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
167Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
168Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
169Chống thẩm cổ ống thoát nước D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
170Chống thẩm cổ ống thoát nước D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,535m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
11Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,204m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,563100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,733tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,667tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,554tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,554tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,512100m
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m
20Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật312mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,924m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,708m3
26Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,359m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,256100m3
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,086m3
32Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269100m2
33Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337100m2
34Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,231m3
35Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,447100m2
36Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,181100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,148tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,729tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,463tấn
40Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,098m3
41Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
43Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
44Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,335m3
45Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,587100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,561m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,808m3
51Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m3
52Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
56Ván khuôn,ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
57Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
58Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
60Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
61Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,457m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,076m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,47m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,47m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,374m2
69Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,212m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
72Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
75Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,609m3
76Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,291100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,637tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,062tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,936tấn
80Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,065m3
81Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,462100m2
82Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,945100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,075tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,868tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,262tấn
86Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,037m3
87Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,028100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,943tấn
89Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,88m3
90Ván khuôn, cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,208tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,577tấn
93Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2m3
94Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,133100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,564tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,329tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,697m3
98Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,223100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,662tấn
100Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,478tấn
101Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,478tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,752m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,008m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật254,509m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,995m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,678m3
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
112Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,241m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,208m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,337100m3
116Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,136m3
117Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,299m3
118Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,197m3
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,255m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720,134m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.466,813m2
122Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật752,099m2
123Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.359,231m2
124Bắt vít nở 3cm khoảng cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.775,642cái
125Căng lưới thép trát trần kích thước 10x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.359,231m2
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật808,015m2
127Căng lưới thép chống nứt giao dầm, cột với tường kích thước 10x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật681,006m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,44m
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật763,389m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.386,158m2
131Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.105,078m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,7m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật374,79m2
134Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,817m2
135Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.6mm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,817m2
136Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,501m3
137Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 , quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,493m2
138Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,87m2
139Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18lỗ
140Sản xuất khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
141Lắp dựng khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
142Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
143Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,095m3
144Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,001m2
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,745m2
146Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,061100m2
147Chèn xốp khe nhiệt 30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12md
148Bơm MS SEALANT hoặc tương đương khe nhiệt định mức 220ml/1mdChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,641 lit
149Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,216m2
150Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,735tấn
151Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,465m2
152Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,898m2
153Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật780md
154SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,36m2
155SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,175m2
156SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,58m2
157SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
158SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,578m2
159SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,795m2
160SX vách kính mặt dựng, kính án toàn dày 10.38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,256m2
161Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,453m2
162Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,051m2
163Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,28tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,365m2
165Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,16m2
166Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,377tấn
167Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,005m2
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,016100m2
169Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,106m3
170Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,368m3
171Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
172Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387m3
173Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
174Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
175Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
176Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
177Nylon lót chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,202m2
178Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,6m
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
180Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
181Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
D NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG + CHỨC NĂNG ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18x2W + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng 120/18W + cần côn sơn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
3Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W (IP54) lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
7Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
8Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
18MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
19MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
20MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22MCB 40A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23MCCB 100A-3P, ICU =22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
25Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
26Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
27Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
29Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
30Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
31Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
32Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật342m
33Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.542m
34Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.750m
35Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
36Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73m
37Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
38Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171m
39Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật920m
40Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
41Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366m
42Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật733m
43Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.140m
44Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31m
45Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176hộp
46Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460hộp
47Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
48Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
49Lắp đặt ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
50Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,015m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m3
52Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m3
53Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
55Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154m
56Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74m
57Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46m
58Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180cái
59Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
60Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
61Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
65Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
66Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
67Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
70Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
71Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
72Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
73Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
74Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
76Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
79Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
81Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
83Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
85Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
87Van chặn PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Van chặn PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
99Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
100Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
104Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Lắp nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
111Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79cái
114Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
115Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
116Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
118Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
120Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
121Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
127Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
128Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
129Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
130Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
131Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
132Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
134Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102cái
135Côn thu uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
138Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
139Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
140Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
142Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
143Tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Tê nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Tê lệch nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Tê lệch nhựa uPVC D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
148Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
149Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
152Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
153Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
154Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
155Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
156Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
157Măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
158Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
159Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
160Chống thẩm cổ ống thoát nước D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
161Chống thẩm cổ ống thoát nước D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
162Chống thẩm cổ ống thoát nước D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
165Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
166Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
170Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
173Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
174Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
175Chống thẩm cổ ống thoát nước D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
176Chống thẩm cổ ống thoát nước D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,535m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
11Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,08m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,048100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,256tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,746tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,734tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,734tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,24100m
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
20Cọc thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,661m3
26Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,631m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,096100m3
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,227100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,102100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,102100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,53m3
32Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
33Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,388100m2
34Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,852m3
35Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,325m3
36Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,295100m2
37Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,254100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,383tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,39tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,425tấn
41Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,501m3
42Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m2
43Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,967m3
44Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
45Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,208m3
46Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,657100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,852m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,218m3
53Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
54Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
58Ván khuôn,ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
59Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,313m3
60Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
62Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
63Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,327m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,485m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,485m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,915m2
71Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,774m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,747m3
74Ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,194m3
78Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,706100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,679tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,198tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,243tấn
82Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,13m3
83Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,193100m2
84Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,191100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,255tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,247tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,081tấn
88Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,672m3
89Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,883100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,352tấn
91Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,213m3
92Ván khuôn, cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
95Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,704m3
96Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,349tấn
99Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,404m3
100Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,854100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462tấn
102Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,766tấn
103Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,766tấn
104Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
105Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
106Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
107Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,668m2
109Mái polycacbonate đặc lấy sáng dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,331m2
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,324m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,985m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,999m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,888m3
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
116Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
119Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,306m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,112m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,916m3
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,241100m3
123Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,438m3
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,875m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,691m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850,352m2
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật427,284m2
128Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật909,94m2
129Bắt vít nở 3cm khoảng cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.527,611cái
130Căng lưới thép trát trần kích thước 10x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật909,94m2
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật404,125m2
132Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật349,442m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,69m
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,566m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.591,701m2
136Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật740,786m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,666m2
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,138m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,432m2
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,432m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,432m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,432m2
143Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,631m2
144Lưới chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,744m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,008m2
146Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,418m2
147Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.6mm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,36m2
148Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,612m3
149Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 , quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,099m2
150Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,612m2
151Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ
152Sản xuất khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
153Lắp dựng khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
154Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
155Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,661m3
156Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,682m2
157Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,744m2
158Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,67100m2
159Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,29md
160Nắp tôn che cửa lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
161Bậc thép lên mái fi 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
162Cửa tôn ra lỗ thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Chèn xốp khe nhiệt 30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10md
164Bơm MS SEALANT khe nhiệt định mức 220ml/1mdChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,21 lit
165Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,412m2
166Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169tấn
167Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,89m2
168Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,779m2
169Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,924md
170SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,95m2
171SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,385m2
172SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,275m2
173SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
174SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
175SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,93m2
176Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,41m2
177Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,93m2
178Lắp đặt cửa lưới xếp chống côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,85m2
179Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,538tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,955m2
181Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,9m2
182Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,118tấn
183Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,193m2
184Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,504100m2
185Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,106m3
186Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,368m3
187Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387m3
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
190Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
191Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
192Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
193Nylon lót chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,202m2
194Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,6m
195Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
197Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
198Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
F NHÀ BẾP ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
2Lắp đặt đèn chống ẩm M18 công suất 36W (120/36W) lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 12W (IP54) lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D260 công suất 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
5Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
6Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
7Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Lắp đặt quạt hướng trục D400-1x150W lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
13MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15MCB 20A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18MCB 20A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19MCB 25A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20MCB 32A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21MCCB 50A-3P, ICU =18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22MCCB 100A-3P, ICU =22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23MCCB 125A-3P, ICU =30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
26Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
27Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
29Cầu chì sứ xoáy 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt đồng hồ đo vôn kế từ 0 đến 450VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Đèn báo 3 pha 250V, 3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Thanh cái đồng 30x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
36Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
37Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
38Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47m
39Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460m
42Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
43Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
44Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m
45Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m
46Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47m
47Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật266m
48Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
49Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
50Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
51Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
52Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
53Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.125m
54Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
55Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
56Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
57Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187hộp
58Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
60Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
61Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
63Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164m
64Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m
65Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
66Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218cái
67Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
68Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
69Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
72Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
73Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
74Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
78Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
79Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
80Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
82Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
84Bẫy mỡ Inox 100LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
88Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
90Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
92Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
93Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
94Van chặn PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
104Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
108Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp nút bịt nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
114Lắp đặt kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
117Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
118Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
120Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
121Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
122Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
128Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
129Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
131Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
132Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
133Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
135Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
136Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
137Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
138Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
141Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
142Tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Tê nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
144Tê lệch nhựa uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Tê lệch nhựa uPVC D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
146Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
151Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
152Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
153Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
154Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
155Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
156Măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
157Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
158Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
159Chống thẩm cổ ống thoát nước D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
160Chống thẩm cổ ống thoát nước D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
161Chống thẩm cổ ống thoát nước D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m
163Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
164Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
165Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
166Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
167Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
168Chống thẩm cổ ống thoát nước D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
G NHÀ ĐA NĂNG - XD
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,342m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,001100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,281100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,053100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,472100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,368100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,804m3
9Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m2
10Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,292m3
11Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,077100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,647tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,59tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,756tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,803m3
16Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,499tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,513tấn
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142m3
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,354m3
23Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,444m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,094m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,405m3
29Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
34Ván khuôn,ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
35Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
36Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,554m3
39Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,859m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,97m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,97m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,869m2
47Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,761m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811m3
50Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,117m3
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,075100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,596tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,911tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,923tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,986m3
59Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m2
60Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,614tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,377tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,705m3
65Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,491100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,839tấn
67Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,313m3
68Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,956m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,71tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,71tấn
76Bu lông D25x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
77Bu lông D20x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
78Bu lông D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348tấn
80Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348tấn
81Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,954tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,954tấn
83Gia công khung thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
84Lắp đặt khung thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
85Bu lông M16x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,416m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,987m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,956m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,565m3
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,774m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
92Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
95Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
96Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,942m3
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,774100m3
99Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,714m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,486m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,472m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật653,707m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,914m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật307,4m2
105Bắt vít nở 3cm khoảng cách 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật853,889cái
106Căng lưới thép trát trần kích thước 10x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật307,4m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,87m2
108Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,816m2
109Đắp chi tiết trang trí thể thaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Đắp vữa tên "Nhà đa năng"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,2m
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,094m
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật551,958m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.304,891m2
115Công tác xử lý nền sàn trước khi sơn : tạo phẳng, mái, đánh bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,428m2
116Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,428m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,719m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,04m2
119Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,768m2
120Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.6mm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,7m2
121Trần nhôm Austrong C85-shaped dày 0.6mm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,248m2
122Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,958m2
123Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
124Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
125Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
126Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
127Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,397m3
128Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,078m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,658m2
130Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,833100m2
131Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,6md
132Lam chắn nắng Austrong hoặc tương đương dày 0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,128m2
133Lắp dựng lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,128m2
134Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,731m2
135Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,92md
136SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
137SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,125m2
138SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,79m2
139SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
140SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
141SX vách kính mặt dựng, kính án toàn dày 10.38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,7m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,765m2
143Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,74m2
144Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59tấn
145Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,22m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,253m2
147Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,384100m2
H NHÀ ĐA NĂNG ĐIỆN NƯỚC
1Đèn Led High bay 100W, KT 230x152mm treo vào xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
2Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt đèn led pha công suất 1x100W gắn tường chiếu rọiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ZT-ZFZD-E3WX 2 bóng led-3W (thời gian CS:>02 giờ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 300/24W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm, CS 1x180WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D300mm-1x35W,220V; 1110m3/h lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
14MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16MCB 32A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17MCB 50A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
20Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
21Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
22Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
23Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
24Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật395m
25Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
26Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
27Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68hộp
28Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
29Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
30Xích treo mạ kẽm D8 (Treo đèn high bay 100W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,75kg
31Đai treo + móc treo D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
32Bu lông nở sắt M10 (treo quạt công nghiệp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
33Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m3
35Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
38Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
39Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m
40Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
41Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154cái
42Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
49Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
54Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
59Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
62Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
64Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
66Van chặn PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
74Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Rắc co nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp nút bịt nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
83Lắp đặt kép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
86Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
90Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
91Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
95Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
97Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
98Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
101Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
102Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
104Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
105Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
110Nút bịt uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
111Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
112Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
113Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
114Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
116Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
117Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
118Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
119Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
120Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
121Chống thấm cổ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
I NHÀ CẦU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,281m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,128100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,619tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,481tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30X30cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,818100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,764m3
15Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
21Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
22Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
23Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,976m3
24Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
25Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,353tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
29Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
30Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
31Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,557m3
32Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,064m3
35Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,046m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,554100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,497tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,339m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m2
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,289tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,121tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,798m3
47Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,293100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,286tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,042m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
54Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,918m3
59Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,786m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,675m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,092m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,3m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,168m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,675m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật317,56m2
66Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,581m2
67Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,383m3
68Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,157m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,278m2
70Tôn úp nóc giữa 2 nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8md
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,572m2
72Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,272tấn
73Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,224m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,863100m2
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
76Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
80Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,854m3
81Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,753100m2
82Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,413tấn
83Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,987tấn
84Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
85Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
87Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,212100m
88Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
89Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12mối nối
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,491m3
94Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,638m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
96Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,877m3
100Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
101Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
102Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,598m3
103Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
104Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
106Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
107Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
108Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
109Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
110Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,118m3
111Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,385100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,347tấn
115Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,717m3
116Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339100m2
117Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68tấn
121Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,932m3
122Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,696tấn
124Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323m3
125Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,116m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,625m3
129Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,696m3
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,048m2
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,736m2
132Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,915m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,048m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,651m2
136Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,921m2
137Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,068m3
138Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,52m2
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,562m2
140Tôn úp nóc giữa 2 nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4md
141Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
142Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,256m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,743100m2
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
145Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
148Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
149Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,854m3
150Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,753100m2
151Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,413tấn
152Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,987tấn
153Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
154Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
155Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
156Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,212100m
157Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II - Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m
158Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12mối nối
159Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,491m3
163Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
165Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
168Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,841m3
169Ván khuôn bê tông lót đài cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
170Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
171Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,478m3
172Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
173Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
174Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
175Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
176Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309tấn
177Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
178Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
179Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,508m3
180Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
184Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,684m3
185Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,358100m2
186Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528tấn
190Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,542m3
191Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,776100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,843tấn
193Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
194Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,208m3
195Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,3m2
196Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,6m2
197Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,653m2
198Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,553m2
199Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,715m2
200Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,209m3
201Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,455m2
202Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,363m2
203Tôn úp nóc giữa 2 nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,62md
204Sản xuất lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314tấn
205Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,347m2
206Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,198100m2
207Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
208Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
209Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
210Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
211Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
J BỂ NƯỚC PCCC BỔ SUNG
1Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,754m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,788100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,854100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,854100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,775m3
7Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
8Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,12m3
9Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462tấn
13Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,492m3
14Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,404100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,834tấn
17Quét bitum chống thấm vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,552m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,52m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,52m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8m2
21Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,52m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m2
23Băng cản nước PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50md
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
25Khớp nối mềm EE DN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
K SÂN , BÓ VỈA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4497100m3
2Lớp Nylon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.706,89m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,5m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,189m3
5Lát gạch TerrazzoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.165m2
6Thi công lớp đá bâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,966100m3
7Thi công lớp đá mạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1932100m3
8Thi công thảm cỏ nhân tạo chiều cao 50mm, mũi kim 130, mật độ 130 mũi /m2 , dtex 8800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật644m2
9Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,32m3
10Rải hạt cao su định mức 5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.220kg
11Thi công đường pitch chạy đà sân cao su EPDM (Lớp keo PU Prime; Lớp hạt cao su SBR dày 10mm; Lớp hạt cao su EPDM dày 10mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219m2
12Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2229m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8301100m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2103100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,712100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,712100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,9267m3
18Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5579100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,9719m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật472,0884m2
21Ốp gạch thẻ bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật472,0884m2
22Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật568,1804m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,148m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4633100m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2484100m3
26Vận chuyển đất cấp II, trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2664100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
29Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152100m2
31Gia công cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8215tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8215tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,3486m2
34Bulông M20x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
35Lưới chắn sân bóng ô 100mm sợi BR-PE 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật349,2m2
36Lưới chắn sân bóng ô 135mm sợi BR-PE 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật349,2m2
L CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật462m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267m
4Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127m
5Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155m
6Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
7Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
8Dây Cu/PVC 1x70mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
9Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127m
10Dây Cu/PVC 1x6mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1100m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,63100m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47100m
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 32A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 250A, ICU=42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt cầu chì xoáy 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Khoá chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Lắp đặt thanh cái đồng 20x6 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
28Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
29Đầu cáp co nhiệt hạ thế loại 70-95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Chống sét van GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Đầu cốt đồng bọc nhựa M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Đầu cốt đồng bọc nhựa M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Đầu cốt đồng bọc nhựa M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
35Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
39Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
40Cắt nền sân bê tông hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.024md
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,85m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,85m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,85m3
44Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,855m3
45Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,507100m3
46Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,712100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,036100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,074100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,074100m3
50Băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.031md
51Xếp gạch không nung rãnh đặt cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.279viên
52Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,35cái
53Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,45m3
54Thi công móng cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
57Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
58Lát gạch BlockChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,5m2
59MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61MCB 32A-3P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (contactor)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V (contactor)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Bộ rơle an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
66Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
67Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
68Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
69Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
70Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
71Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
72Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
73Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252m
74Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252m
75Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42100m
76MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Aptomat 1 pha 5A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
81Bu lông + Ecu M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
82Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
83Cột thép liền cần đơn cao 9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
84Chóa đèn cao áp + bóng Led 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
85Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
86Bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
87Lắp đặt ống gen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
88Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
89Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
90Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m
91Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
92Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
93Bu lông M24x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
94Thanh thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
95Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
100Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
101Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
102Bu long Inox M10x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
103Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m
104Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m
105Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
106MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107MCB 20A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108MCB 32A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Cột thép bát giác, tròn côn cao 9m - D78 - 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Bóng đèn led pha công suất 500WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
113Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
114Lắp đặt ống gen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
115Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Aptomat 1 pha 5A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Bu lông + Ecu M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
119Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
120Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
121Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6m
123Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
124Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
125Bu lông M24x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
126Thanh thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
127Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
128Thép V50x5 dài 1m (định mức 3.67kg/1m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40.0
129Ống nối côn thép mạ kẽm D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
M CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt nền sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,972m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,537100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45m3
12Giếng khoan D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Máy bơm hỏa tiễn Q = 1.2-13.2M3/H; H = 83-12m, 3HP-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2-7.8m3/h, H=54.5-41.9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Máy bơm nước giếng khoan Q= 1.2-5.4m3/h, H=32.5-25.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Rọ hút đồng DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
18Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,87100m
19Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
21Van đồng 2 chiều DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Van đồng 2 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Van đồng 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Rắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Nút bịt PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Nút bịt PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
29Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Măng sông nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Măng sông nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122cái
34Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật489m
35Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,89100m
36Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
37Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
38Van bi nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,413m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,057m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,742100m3
43Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,874100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,173100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,173100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m3
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,92m3
48Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,011100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,044m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,106m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,219m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,44m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,594m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,235100m2
55Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,764tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật331cấu kiện
57Đào móng cống,đất cấp II (thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,608m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
62Mua ống cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
63Lắp dựng cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
64Mua gối cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Lắp đặt gối cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt báo cháy khói quang có dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,310 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,810 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,110 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,85 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,85 nút
8Điện trở cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
9Lắp đặt đèn Exit 1 mặt thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
10Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55 đèn
12Lắp đặt cáp báo cháy 12x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,32m
13Lắp đặt cáp báo cháy 8x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,44m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.027,9m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,438100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.987,39m
17Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật680Cái
18Lắp đặt hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật290hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Cắt bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,432100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,296m3
23Đào đường cáp công trình, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,543100m3
24Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,256m3
25Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,512m3
26Đắp đất đường cáp bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,008m3
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,296m3
28Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m3
29Lắp đặt ống thép D100mm (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,29100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,37100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
32Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
34Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
35Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
37Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
40Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
41Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
42Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cặp bích
43Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cặp bích
44Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
45Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt Bulong M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật712Bộ
48Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Bộ
49Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
50Lắp đặt Hộp để bình chữa cháy: 700x900x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
51Lắp đặt van khóa chữa cháy chuyên dụng, đường kính van 50mm, PN16 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
52Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Cuộn
53Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Bộ
54Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Cái
55Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31Bình
56Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Bình
57Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
58Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cuộn
59Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
60Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
61Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
63Kết nói đường ống GĐ1 và GĐ2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối
64Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,588m2
65Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,16100m
66Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,78100m
67Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,192m3
68Đào đất đường ống bằng máy đào, đất cấp II (máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16100m3
69Đào đất đường ống bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,592m3
70Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,32m3
71Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,543100m3
72Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,469100m3
73Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
74Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
O THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 12 zone (Đài Loan/tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.925.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp II trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt bê tông ≥1,5kw Cắt bê tông, còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn23KW Còn sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
16 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực1
18 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->