Gói thầu: Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:02:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,035,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.925.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp II trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị Trường tiểu học Bích Hoà(Giai đoạn II) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. 2.Bản gốc hoặcbản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Oai - Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai- Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai - Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,535 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép dương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,204 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,563 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,733 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,667 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,554 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,554 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,512 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,708 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,106 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,289 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,881 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,548 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,127 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,023 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,098 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,207 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,847 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn,ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 60 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,457 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,47 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,47 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,374 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 71 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 74 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,609 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,291 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,637 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,936 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,82 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,458 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,034 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,702 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,051 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,631 | m3 |
| 86 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,207 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,011 | tấn |
| 88 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 89 | Ván khuôn, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 92 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,362 | m3 |
| 93 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 97 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | tấn |
| 99 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,288 | m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,293 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,126 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,418 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,678 | m3 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,853 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,935 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,362 | 100m3 |
| 115 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,857 | m3 |
| 116 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,554 | m3 |
| 117 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,737 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,716 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 718,548 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.519,887 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 748,019 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.359,598 | m2 |
| 123 | Bắt vít nở 3cm khoảng cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.776,661 | cái |
| 124 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.359,598 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 793,065 | m2 |
| 126 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680,342 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,64 | m |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,264 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.420,569 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.104,71 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387,75 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,35 | m2 |
| 134 | Trần nhôm 600x600x0.6mm - Tham khảo hãng Austrong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,35 | m2 |
| 135 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,936 | m3 |
| 136 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,183 | m2 |
| 137 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,461 | m2 |
| 138 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | lỗ |
| 139 | Sản xuất khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 140 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 141 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 142 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,988 | m3 |
| 143 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) hoặc tương đương, quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,057 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,561 | m2 |
| 145 | Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,106 | 100m2 |
| 146 | Chèn xốp khe nhiệt 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | md |
| 147 | Bơm MS SEALANT hoặc tương đương khe nhiệt định mức 220ml/1md | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 1 lit |
| 148 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,216 | m2 |
| 149 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,465 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,83 | m2 |
| 152 | Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 801,6 | md |
| 153 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,06 | m2 |
| 154 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 155 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 156 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 157 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,498 | m2 |
| 158 | SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,075 | m2 |
| 159 | SX vách kính mặt dựng, kính án toàn dày 10.38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,256 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,133 | m2 |
| 161 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,331 | m2 |
| 162 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,091 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,466 | m2 |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,08 | m2 |
| 165 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,699 | tấn |
| 166 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,5 | m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,151 | 100m2 |
| 168 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 170 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 174 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 176 | Nylon lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,202 | m2 |
| 177 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 179 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 180 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18x2W + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W (IP54) lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 18 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | MCB 40A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 22 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 26 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.870 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.040 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 890 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.268 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 40 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | hộp |
| 41 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 45 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,015 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 50 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 51 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 52 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 53 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 54 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 61 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 65 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 71 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 82 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 94 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 106 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 115 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 116 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 122 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 123 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 124 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 125 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 126 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 129 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 130 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 132 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 133 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 136 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Tê lệch nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Tê lệch nhựa uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 146 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 147 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 148 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 151 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 153 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 154 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 155 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 156 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 159 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 160 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 164 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 167 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 168 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 169 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 170 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,535 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép dương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,204 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,563 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,733 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,667 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,554 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,554 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,512 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,708 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,359 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,086 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,231 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,463 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,098 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,335 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,561 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 56 | Ván khuôn,ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 61 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,457 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,47 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,47 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,374 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,212 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 72 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 75 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,609 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,291 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,637 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,936 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,065 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,462 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,945 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,868 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,262 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,037 | m3 |
| 87 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,028 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,943 | tấn |
| 89 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 90 | Ván khuôn, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 93 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 94 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,133 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,697 | m3 |
| 98 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,752 | m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,008 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,509 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,995 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,678 | m3 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,241 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,208 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,337 | 100m3 |
| 116 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,136 | m3 |
| 117 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 118 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,197 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,255 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720,134 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.466,813 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 752,099 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.359,231 | m2 |
| 124 | Bắt vít nở 3cm khoảng cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.775,642 | cái |
| 125 | Căng lưới thép trát trần kích thước 10x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.359,231 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 808,015 | m2 |
| 127 | Căng lưới thép chống nứt giao dầm, cột với tường kích thước 10x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 681,006 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,44 | m |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 763,389 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.386,158 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.105,078 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374,79 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,817 | m2 |
| 135 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.6mm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,817 | m2 |
| 136 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,501 | m3 |
| 137 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 , quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,493 | m2 |
| 138 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,87 | m2 |
| 139 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | lỗ |
| 140 | Sản xuất khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 141 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 142 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 143 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,095 | m3 |
| 144 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,001 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,745 | m2 |
| 146 | Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,061 | 100m2 |
| 147 | Chèn xốp khe nhiệt 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 148 | Bơm MS SEALANT hoặc tương đương khe nhiệt định mức 220ml/1md | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 1 lit |
| 149 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,216 | m2 |
| 150 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | tấn |
| 151 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,465 | m2 |
| 152 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,898 | m2 |
| 153 | Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | md |
| 154 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,36 | m2 |
| 155 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 156 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 157 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 158 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,578 | m2 |
| 159 | SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,795 | m2 |
| 160 | SX vách kính mặt dựng, kính án toàn dày 10.38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,256 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,453 | m2 |
| 162 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,051 | m2 |
| 163 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,365 | m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,16 | m2 |
| 166 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | tấn |
| 167 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,005 | m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,016 | 100m2 |
| 169 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 170 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 171 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 175 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 177 | Nylon lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,202 | m2 |
| 178 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 180 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 181 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG + CHỨC NĂNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18x2W + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12 170/12W (IP54) lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 18 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 20 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | MCB 40A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.542 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.750 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 733 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.140 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 45 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | hộp |
| 46 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 50 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,015 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 55 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 56 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 57 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 58 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 59 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 66 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 70 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 76 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 87 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 99 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 120 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 121 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 128 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 129 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 130 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 131 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 132 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 134 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 135 | Côn thu uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 138 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 142 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Tê lệch nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Tê lệch nhựa uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 152 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 153 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 159 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 160 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 161 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 162 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 165 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 166 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 170 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 173 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 174 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 175 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 176 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,535 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép dương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,048 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,256 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,746 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,734 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,734 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,661 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,631 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,096 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,53 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,852 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,383 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,425 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,208 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,852 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,218 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 58 | Ván khuôn,ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 63 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,327 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,485 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,485 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,915 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | m3 |
| 74 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,194 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,706 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,13 | m3 |
| 83 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,193 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,255 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,247 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,081 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,672 | m3 |
| 89 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,883 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,352 | tấn |
| 91 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 92 | Ván khuôn, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 95 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,704 | m3 |
| 96 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,404 | m3 |
| 100 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,766 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,766 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 105 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 106 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 107 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,668 | m2 |
| 109 | Mái polycacbonate đặc lấy sáng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,331 | m2 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,324 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,985 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,999 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,888 | m3 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,306 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,112 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,241 | 100m3 |
| 123 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,438 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,875 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,691 | m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850,352 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,284 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 909,94 | m2 |
| 129 | Bắt vít nở 3cm khoảng cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.527,611 | cái |
| 130 | Căng lưới thép trát trần kích thước 10x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 909,94 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404,125 | m2 |
| 132 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,442 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,69 | m |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,566 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.591,701 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 740,786 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,666 | m2 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,138 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,432 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,432 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,432 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,432 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,631 | m2 |
| 144 | Lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,744 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,008 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,418 | m2 |
| 147 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.6mm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,36 | m2 |
| 148 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,612 | m3 |
| 149 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 , quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,099 | m2 |
| 150 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,612 | m2 |
| 151 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 152 | Sản xuất khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 153 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 154 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 155 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,661 | m3 |
| 156 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,682 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,744 | m2 |
| 158 | Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,67 | 100m2 |
| 159 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,29 | md |
| 160 | Nắp tôn che cửa lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Cửa tôn ra lỗ thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Chèn xốp khe nhiệt 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 164 | Bơm MS SEALANT khe nhiệt định mức 220ml/1md | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 1 lit |
| 165 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,412 | m2 |
| 166 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 167 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 168 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,779 | m2 |
| 169 | Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,924 | md |
| 170 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 171 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,385 | m2 |
| 172 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,275 | m2 |
| 173 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 174 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 175 | SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,93 | m2 |
| 176 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,41 | m2 |
| 177 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,93 | m2 |
| 178 | Lắp đặt cửa lưới xếp chống côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 179 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,538 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,955 | m2 |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9 | m2 |
| 182 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | tấn |
| 183 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,193 | m2 |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,504 | 100m2 |
| 185 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 186 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 187 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 191 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 193 | Nylon lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,202 | m2 |
| 194 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m |
| 195 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 197 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 198 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| F | NHÀ BẾP ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chống ẩm M18 công suất 36W (120/36W) lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W (IP54) lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D260 công suất 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 30W gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hướng trục D400-1x150W lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | MCB 20A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MCB 25A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | MCCB 50A-3P, ICU =18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCCB 100A-3P, ICU =22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | MCCB 125A-3P, ICU =30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo vôn kế từ 0 đến 450V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Đèn báo 3 pha 250V, 3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Thanh cái đồng 30x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 41 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 56 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 57 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | hộp |
| 58 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 63 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m |
| 64 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 65 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | cái |
| 67 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 84 | Bẫy mỡ Inox 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 94 | Van chặn PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 120 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 121 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 128 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 129 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 131 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 132 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 133 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Tê lệch nhựa uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Tê lệch nhựa uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 151 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 152 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 159 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 163 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 166 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 167 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 168 | Chống thẩm cổ ống thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| G | NHÀ ĐA NĂNG - XD | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,342 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,001 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,053 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,472 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,804 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,292 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,756 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,803 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,354 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,094 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,405 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 34 | Ván khuôn,ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,859 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,97 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,97 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,869 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,761 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | m3 |
| 50 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,117 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,911 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,986 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,377 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,705 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,491 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,839 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,313 | m3 |
| 68 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | tấn |
| 76 | Bu lông D25x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 77 | Bu lông D20x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Bu lông D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,954 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,954 | tấn |
| 83 | Gia công khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 84 | Lắp đặt khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 85 | Bu lông M16x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,416 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,987 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,565 | m3 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,942 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,714 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,486 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,472 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 653,707 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,914 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,4 | m2 |
| 105 | Bắt vít nở 3cm khoảng cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 853,889 | cái |
| 106 | Căng lưới thép trát trần kích thước 10x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,4 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,87 | m2 |
| 108 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,816 | m2 |
| 109 | Đắp chi tiết trang trí thể thao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Đắp vữa tên "Nhà đa năng" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,094 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 551,958 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.304,891 | m2 |
| 115 | Công tác xử lý nền sàn trước khi sơn : tạo phẳng, mái, đánh bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,428 | m2 |
| 116 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,428 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,719 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,04 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,768 | m2 |
| 120 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.6mm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m2 |
| 121 | Trần nhôm Austrong C85-shaped dày 0.6mm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,248 | m2 |
| 122 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,958 | m2 |
| 123 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 125 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 126 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 127 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,397 | m3 |
| 128 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm , quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,078 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,658 | m2 |
| 130 | Lợp mái tôn Austnam hoặc tương đương dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,833 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6 | md |
| 132 | Lam chắn nắng Austrong hoặc tương đương dày 0.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,128 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,128 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,731 | m2 |
| 135 | Xẻ rãnh chống trơn bậc cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,92 | md |
| 136 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 450 (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 4 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 137 | SX cửa đi cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m2 |
| 138 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,79 | m2 |
| 139 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 140 | SX vách nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 141 | SX vách kính mặt dựng, kính án toàn dày 10.38mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,765 | m2 |
| 143 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,74 | m2 |
| 144 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,22 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,253 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,384 | 100m2 |
| H | NHÀ ĐA NĂNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn Led High bay 100W, KT 230x152mm treo vào xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led pha công suất 1x100W gắn tường chiếu rọi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ZT-ZFZD-E3WX 2 bóng led-3W (thời gian CS:>02 giờ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 300/24W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650mm, CS 1x180W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D300mm-1x35W,220V; 1110m3/h lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 14 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | MCB 50A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 27 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Xích treo mạ kẽm D8 (Treo đèn high bay 100W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | kg |
| 31 | Đai treo + móc treo D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 32 | Bu lông nở sắt M10 (treo quạt công nghiệp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 33 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 38 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 39 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 40 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 42 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 66 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 90 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 95 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 97 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 98 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 101 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 105 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 116 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 119 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 120 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 121 | Chống thấm cổ ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| I | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,281 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30X30cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,818 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,976 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,064 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,046 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,339 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,798 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,293 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,286 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,042 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 59 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,786 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,675 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,092 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,3 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,168 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,675 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,56 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,581 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,383 | m3 |
| 68 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,157 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,278 | m2 |
| 70 | Tôn úp nóc giữa 2 nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | md |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | m2 |
| 72 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,224 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,863 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 76 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 80 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,854 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 83 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 84 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 87 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | 100m |
| 88 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 89 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| 94 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | m3 |
| 100 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,598 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 108 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 110 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,118 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,717 | m3 |
| 116 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,932 | m3 |
| 122 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | m3 |
| 125 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,116 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,625 | m3 |
| 129 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,048 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,736 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,915 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,048 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,651 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,921 | m2 |
| 137 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,068 | m3 |
| 138 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,52 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,562 | m2 |
| 140 | Tôn úp nóc giữa 2 nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | md |
| 141 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,256 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,743 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 145 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 149 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,854 | m3 |
| 150 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 152 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 153 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 154 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 156 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | 100m |
| 157 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II - Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 158 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| 163 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 169 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 171 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,478 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 176 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 177 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 179 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 180 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,684 | m3 |
| 185 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,542 | m3 |
| 191 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,843 | tấn |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 194 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 195 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 196 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6 | m2 |
| 197 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,653 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,553 | m2 |
| 199 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,715 | m2 |
| 200 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,209 | m3 |
| 201 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,455 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,363 | m2 |
| 203 | Tôn úp nóc giữa 2 nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | md |
| 204 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 205 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,347 | m2 |
| 206 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,198 | 100m2 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 208 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| J | BỂ NƯỚC PCCC BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,754 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 13 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,492 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,834 | tấn |
| 17 | Quét bitum chống thấm vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,552 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,52 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,52 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,52 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 23 | Băng cản nước PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | md |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 25 | Khớp nối mềm EE DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| K | SÂN , BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4497 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.706,89 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,5 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,189 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.165 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá bây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá mạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1932 | 100m3 |
| 8 | Thi công thảm cỏ nhân tạo chiều cao 50mm, mũi kim 130, mật độ 130 mũi /m2 , dtex 8800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 644 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m3 |
| 10 | Rải hạt cao su định mức 5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.220 | kg |
| 11 | Thi công đường pitch chạy đà sân cao su EPDM (Lớp keo PU Prime; Lớp hạt cao su SBR dày 10mm; Lớp hạt cao su EPDM dày 10mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2229 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8301 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2103 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9267 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5579 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9719 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,0884 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,0884 | m2 |
| 22 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 568,1804 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4633 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2484 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp II, trong phạm vi 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | 100m2 |
| 31 | Gia công cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8215 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8215 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3486 | m2 |
| 34 | Bulông M20x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 35 | Lưới chắn sân bóng ô 100mm sợi BR-PE 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,2 | m2 |
| 36 | Lưới chắn sân bóng ô 135mm sợi BR-PE 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,2 | m2 |
| L | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x70mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | 100m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 32A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 250A, ICU=42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thanh cái đồng 20x6 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế loại 70-95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Chống sét van GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 39 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 40 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024 | md |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,85 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,85 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,85 | m3 |
| 44 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,855 | m3 |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,507 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,036 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | 100m3 |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031 | md |
| 51 | Xếp gạch không nung rãnh đặt cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.279 | viên |
| 52 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,35 | cái |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,45 | m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 58 | Lát gạch Block | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,5 | m2 |
| 59 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | MCB 32A-3P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (contactor) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V (contactor) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Bộ rơle an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 74 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100m |
| 76 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Aptomat 1 pha 5A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Bu lông + Ecu M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 82 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 83 | Cột thép liền cần đơn cao 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Chóa đèn cao áp + bóng Led 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 86 | Bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 88 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 89 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 91 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 93 | Bu lông M24x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 94 | Thanh thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 95 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 102 | Bu long Inox M10x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 103 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 104 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 106 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | MCB 20A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Cột thép bát giác, tròn côn cao 9m - D78 - 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Bóng đèn led pha công suất 500W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 113 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 114 | Lắp đặt ống gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 115 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Aptomat 1 pha 5A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Bu lông + Ecu M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 119 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 120 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 121 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 123 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 125 | Bu lông M24x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 126 | Thanh thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 127 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 128 | Thép V50x5 dài 1m (định mức 3.67kg/1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 129 | Ống nối côn thép mạ kẽm D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,972 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 12 | Giếng khoan D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm hỏa tiễn Q = 1.2-13.2M3/H; H = 83-12m, 3HP-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2-7.8m3/h, H=54.5-41.9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Máy bơm nước giếng khoan Q= 1.2-5.4m3/h, H=32.5-25.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Nút bịt PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 34 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | 100m |
| 36 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 37 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 38 | Van bi nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,413 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,057 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,742 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,173 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,173 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,92 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,044 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,106 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,219 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,44 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,594 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331 | cấu kiện |
| 57 | Đào móng cống,đất cấp II (thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 62 | Mua ống cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 63 | Lắp dựng cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 64 | Mua gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt báo cháy khói quang có dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 nút |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháy 12x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,32 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp báo cháy 8x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,44 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.027,9 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,438 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.987,39 | m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Cắt bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 23 | Đào đường cáp công trình, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | 100m3 |
| 24 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,256 | m3 |
| 25 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,512 | m3 |
| 26 | Đắp đất đường cáp bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,008 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép D100mm (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 41 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 712 | Bộ |
| 48 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Hộp để bình chữa cháy: 700x900x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 51 | Lắp đặt van khóa chữa cháy chuyên dụng, đường kính van 50mm, PN16 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cuộn |
| 53 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Bình |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Bình |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 59 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 63 | Kết nói đường ống GĐ1 và GĐ2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 64 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,588 | m2 |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | 100m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 68 | Đào đất đường ống bằng máy đào, đất cấp II (máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m3 |
| 69 | Đào đất đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,592 | m3 |
| 70 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,32 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,543 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,469 | 100m3 |
| 73 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 12 zone (Đài Loan/tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.925.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp II trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III(Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥1,5kw | Cắt bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi