Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112300-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211190698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:00:00 đến ngày 2021-12-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,081,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng đường vào Rú Tiếu xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Sơn , địa chỉ: Xóm 6, xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Sơn, địa chỉ: Xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Tiến Hưng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Thành Công, địa chỉ: Số 11, ngõ A1, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đàn; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Sơn , địa chỉ: Xóm 6, xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Sơn, địa chỉ: Xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến ngày 30/11/2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Sơn, địa chỉ: Xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Bá Thắng; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Khánh Sơn; Địa chỉ: Xã Khánh Sơn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tân Thành Công, địa chỉ: Số 11, ngõ A1, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Nam Đàn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO NỀN, ĐÀO KHUÔN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,501m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0352100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3002100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,348m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8562100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2696100m3
7Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V4.016,308m3
8Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V401,630810m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4239100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0545100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,011100m2
12Cát đệm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,033m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4588100m2
14Ni lon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.401,1m2
15Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V252,198m3
16Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.401,1m2
B CỐNG BẢN L=0.5M
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,962m3
2Đào móng cống bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5628100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5924100m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
5Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,02m3
6Đổ bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
7Đổ bê tông mũ mố, tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,53m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2416tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2027100m2
11Ván khuôn móng, thân, xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1846100m2
12Lắp đặt tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
13Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2194100m3
14Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
15Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
C CỐNG BẢN L= 3M, 4M
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,089m3
2Đào móng cống bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7269100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8178100m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V53,21m3
5Xây đá hộc gia cố thượng hạ lưu, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,88m3
6Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,66m3
7Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V101,02m3
8Đổ bê tông mũ mố, tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,67m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3081tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0028tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3774100m2
12Ván khuôn móng, thân, xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,028100m2
13Lắp dựng tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Đắp đất móng cống bằng đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5453100m3
15Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
16Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V21,96m3
17Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4777tấn
18Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,97m2
19Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,94m2
20Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2291tấn
24Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
25Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
26Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428100m2
D CỐNG D50 QUA ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
2Đào móng cống bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1818100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914100m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
5Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4169100m2
8Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m3
9Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
10Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
11Chở ống cống về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
12Vữa xi măng chèn khe mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
E CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0028m3
2Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
3Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009m3
4Đắp đất móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2171tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1009100m2
7Sơn phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V82cọc
8Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V82cọc
9Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V821 cấu kiện
F BIỂN BÁO
1Đào móng biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
2Đắp đất móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1627m3
3Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Mua cột, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G HỐ MÓNG CỘT VIỄN THÔNG
1Đào móng cột viễn thông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
2Đắp đất móng cột viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2433m3
3Đổ bê tông móng cột viễn thông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
4Đổ bê tông lót móng cột viễn thông, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
5Ván khuôn móng cột viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
6Lắp dựng cột viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy lu tĩnh ≥ 8T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy lu rung ≥ 9T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy ủi ≥110CV Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->