Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218242-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211218032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:55:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,152,287,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường mầm non Phúc Thuận I
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 556/1, đường Bắc Kạn, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và ĐT Nam Thái; Địa chỉ: Khu tái định cư, Xã Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản Lý đô thị, thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III12,0688100m3
2Ván khuôn lót móng0,7312100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x623,8067m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8244100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,5502tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x253,273m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8754100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2571tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m4,4588tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x25,405m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,0851100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0042tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2991tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1764tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x224,3068m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M5012,5028m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,9012,0447100m3
18Mua đất đắp1,1804100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x241,548m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,6833100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1333tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8105tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,448tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x224,7263m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8251100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4121tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,8412tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x212,6525m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng4,6551100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3305tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,5616tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,074tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,62,884m3
34Ván khuôn gỗ sàn mái11,4656100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m14,8807tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2109,6398m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5017,0438m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5017,6771m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50251,9481m3
40Trát trần, vữa XM M751.037,9264m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75510,566m2
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75304,7695m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75791,1735m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M751.990,551m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.539,0434m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.095,943m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75302,283m2
48Lát nền, sàn - gạch Granite 500x500mm933,6158m2
49Lát đá bậu cửa các loại1,782m2
50Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75108,6336m2
51Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,9344100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,2541tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5624tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x210,5308m3
55Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M502,8627m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7593,44m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,44m2
58Lát đá bậc cầu thang94,3876m2
59SXLD lan can cầu thang bằng inox 304519,9298kg
60SXLD lan can bằng inox 304483,9548kg
61SXLD cửa đi bằng nhôm hệ việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ142,155m2
62SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ64,8m2
63SXLD vách kính bằng nhôm hệ việt pháp, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ16,3644m2
64SX sen hoa cửa sắt vuông 14x142.798,4672kg
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,54561m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa111,3204m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M503,2844m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5028,596m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2691100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1386tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5626tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,9601m3
73SX xà gồ thép hộp mạ kẽm1.336,5567kg
74Lắp dựng xà gồ thép1,3366tấn
75Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm4,1677100m2
76Tôn úp nóc mái53,1m
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7575,072m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,072m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10066,776m2
80Trát gờ móc nước, vữa XM M75101,8m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D901,05100m
82Lắp đặt cút nhựa D9020cái
83Lắp đặt phễu thu thoát nước mái10cái
84Đai INOX80cái
85Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX10cái
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x42,8703m3
87Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 8,2885m3
88Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M500,066m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7533,6672m2
90Kẻ rãnh chống trơn mặt bậc80,16m
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,5049m3
92Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán4,86m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x20,4572m3
94Lát gạch terrazzo 300x300mm4,572m2
95SXLD lan can đường dốc, inox 30460,7449kg
96Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao108,6336m2
97Thang lên mái (thép fi18 cố định vào tường)12cái
98Lắp cửa tôn lên mái1bộ
99Khóa cửa lên mái1cái
100Ống thoát tràn chân lan can D3250cái
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,4522100m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện tầng 400x500x2507hộp
2Lắp đặt Tủ điện phòng 200x250x1509hộp
3Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220V81bộ
4Lắp đặt máng đèn tuyp LED đôi 2x18W54bộ
5Lắp đặt công tắc 2 cực 5A -220V105cái
6Lắp đặt Ổ cắm đôi 10A-220V63cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10A3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 15A54cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32A9cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 32A5cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 40A5cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 75A2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 100A2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 150A1cái
15Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V8cái
16Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2150m
17Lắp đặt dây đơn 1x 10mm215m
18Lắp đặt dây đơn 1x16mm210m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm21.350m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5 mm21.140m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm2660m
22Lắp đặt dây cáp PVC (3x6+1x4)mm2105m
23Lắp đặt dây cáp PVC (3x10+1x6)mm2105m
24Lắp đặt dây cáp PVC (3x25+1x16)mm25m
25Lắp đặt dây cáp PVC (3x35+1x25)mm25m
26Lắp đặt dây cáp PVC (3x50+1x35)mm245m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm2.100m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm600m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm10m
30Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III121m3
31Đắp đất rãnh tiếp địa12m3
32Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D18, L= 1,5m6cọc
33Băng đồng 40x430m
34Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 40x430m
35Lắp đặt hộp nối dây18hộp
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường18máy
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trần36cái
38Bộ xà sứ đầu hồi (2 sứ + xà đỡ)1Bộ
39Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III481m3
40Đắp đất rãnh tiếp địa48m3
41Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m5cái
42Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L2.5M12cọc
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm70m
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, L40x4120m
45Chân bật thép D1070cái
46Hộp kiểm tra RTĐ2vị trí
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào bể, thủ công, rộng 40,47091m3
2Đắp cát đáy bể2,2883m3
3Ván khuôn gỗ đáy bể0,0866100m2
4Lắp dựng cốt đáy bể, ĐK 0,1478tấn
5Lắp dựng cốt đáy bể, ĐK 0,1516tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,4877m3
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5010,6692m3
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M7560,32m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7560,32m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7512,4304m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan0,1258tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,1034100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x21,7693m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan34cái
15Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR.PN10 DN 500,5100m
16Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt DN 320,46100m
17Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt DN 201,22100m
18Lắp đặt van phao fi 202cái
19Lắp đặt van xả đáy téc fi 252cái
20Lắp đặt van khóa đồng fi 502cái
21Lắp đặt van khóa đồng fi 321cái
22Lắp đặt van khóa đồng fi 2018cái
23Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 502cái
24Lắp đặt tê thu chịu nhiệt DN 50/259cái
25Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 321cái
26Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 2054cái
27Lắp đặt tê đều ren trong chịu nhiệt DN20110cái
28Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN5010cái
29Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN3210cái
30Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN20190cái
31Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN506cái
32Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN324cái
33Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN20180cái
34Lắp đặt kép, man rắc co ren nối các loại36
35Lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt ( Trẻ em)54bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam ( Trẻ em)18bộ
37Lắp đặt vòi rửa DN209bộ
38Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi ( Trẻ em)36bộ
39Lắp đặt gương soi + khung 800x250012cái
40Lắp đặt phễu thu D6036cái
41Lắp đặt ống nhựa D125 mm0,84100m
42Lắp đặt ống nhựa D110 mm0,44100m
43Lắp đặt ống nhựa D90 mm0,32100m
44Lắp đặt ống nhựa D76 mm0,56100m
45Lắp đặt ống nhựa D60 mm0,72100m
46Lắp đặt ống nhựa D34 mm0,38100m
47Lắp đặt tê xiên D125/11018cái
48Lắp đặt tê xiên D125/906cái
49Lắp đặt tê kiểm tra D1259cái
50Lắp đặt tê xiên D903cái
51Lắp đặt tê xiên D763cái
52Lắp đặt tê xiên D90/766cái
53Lắp đặt tê nhựa D76/6024cái
54Lắp đặt tê nhựa D6015cái
55Lắp đặt tê nhựa D60/3427cái
56Lắp đặt cút nhựa 135 D11045cái
57Lắp đặt cút nhựa 135 D1254cái
58Lắp đặt cút nhựa D763cái
59Lắp đặt cút nhựa D6018cái
60Lắp đặt côn thu D125/1103cái
61Lắp đặt côn thu D125/343cái
62Lắp đặt côn thu D90/603cái
63Lắp đặt côn thu D76/603cái
64Lắp đặt côn thu D60/349cái
65Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x68,2838m3
67Đệm cát hè5,7m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x211,4m3
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,114m2
70Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M506,336m3
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7585,36m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan0,2044tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,2364100m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x23,6984m3
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg1121 cấu kiện
76Lắp đặt ống nhựa PVC - C3 D1100,1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,62 Kw1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l1
12 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m31
13 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10T1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->