Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219031-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211186608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:51:00 đến ngày 2021-12-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,062,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu 4,2 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông đường nhựa có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,50-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50- 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên thôn từ cầu Đông đi Tân Hoa - Yên Trạch, xã Trường Yên
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Quang Minh. Địa chỉ: Khu Tiền Đồng, phố Bình Yên Tây, Phường Ninh Khánh, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoa Lư, Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông đường đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT4,4305100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT4,9753100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT24,7616100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT24,7616100m2
5Đào móng cột biển báo, rộng Chương V của E-HSMT0,2025m3
6Đổ bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,2025m3
7Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,018100m2
8Mua biển báo phản quang loại tam giác và cột đỡ biển báoChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT2cái
10Sơn Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V của E-HSMT24m2
11Đào nền đường, đất cấp IChương V của E-HSMT8,0664100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT8,0763100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT8,6963100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT11,2787100m3
15Mua đất cấp phối đắp nềnChương V của E-HSMT3.542,5726m3
16Vận chuyển đất cự ly tạm tính 4Km, đất cấp IChương V của E-HSMT8,0664100m3
17San đất bãi thảiChương V của E-HSMT8,0664100m3
B TƯỜNG KÈ TUYẾN 1
1Đắp bờ vây thi côngChương V của E-HSMT1,284100m3
2Mua phên nứa h=1mChương V của E-HSMT120m
3Bơm nước thi côngChương V của E-HSMT10ca
4Thanh thải bờ vây thi côngChương V của E-HSMT1,284100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT18,7832100m3
6Đắp chân kè K=0,90Chương V của E-HSMT0,6952100m3
7Vận chuyển đất cự ly tạm tính 4Km, đất cấp IChương V của E-HSMT18,0185100m3
8San đất bãi thảiChương V của E-HSMT18,0185100m3
9Đóng cọc tre gia cố chân kè, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT469,8100m
10Đóng cọc tre gia cố tường kè, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT55,68100m
11Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc tường kèChương V của E-HSMT75,168m3
12Đổ bê tông lót móng tường kè, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT75,168m3
13Xây đá hộc, xây móng tường kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT464m3
14Xây đá hộc, xây tường kè chiều dày Chương V của E-HSMT138,354m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V của E-HSMT445,44m3
16Đổ bê tông giằng tường kè, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT37,12m3
17Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng tường kèChương V của E-HSMT1,856100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kè, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,9278tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kè, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5661tấn
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT70,2m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC D100Chương V của E-HSMT2,079100m
22Vải địa kỹ thuật cửa thoát nước kèChương V của E-HSMT9,24m2
23Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V của E-HSMT0,2888100m3
24Đất sétChương V của E-HSMT15,5925m3
25Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2001,1633m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép cọc tiêuChương V của E-HSMT0,1175tấn
27Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,1763100m2
28Lắp cọc tiêuChương V của E-HSMT471 cấu kiện
29Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT22,9125m2
30Đổ bê tông móng chôn cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,6345m3
31Đào móng cống thoát nước, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2618100m3
32Vận chuyển đất cự ly tạm tính 4Km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,2618100m3
33San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,2618100m3
34Đắp đất hoàn trả móng cống thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1776100m3
35Mua đất cấp phối đắp nềnChương V của E-HSMT22,4971m3
36Đóng cọc tre cống, hố ga, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT4,5942100m
37Đổ bê tông lót móng cống, hố ga, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,2102m3
38Đổ bê tông móng cống, hố ga, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,2646m3
39Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cống, hố gaChương V của E-HSMT0,0557100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,612m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMT0,4634tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMT0,174tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT0,6216100m2
44Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT71 cấu kiện
45Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT15,48m2
46Vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,03m3
47Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,06m3
48Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối cống, đường kính Chương V của E-HSMT0,006tấn
49Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mối nốiChương V của E-HSMT0,0552100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,8506m3
51Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,4644m3
52Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT0,0324100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0039tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0192tấn
55Trát tường trong, trát hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,562m2
56Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0376tấn
57Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0132100m2
58Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,315m3
59Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT21 cấu kiện
C RÃNH THOÁT NƯỚC TỪ TC2+3.6-D1
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IChương V của E-HSMT1,1805100m3
2Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,7844100m3
3Vận chuyển đất cự ly tạm tính 4Km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,3177100m3
4San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,3177100m3
5Đóng cọc tre gia cố rãnh thoát nước, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT74,5488100m
6Đệm móng đá 4x6 chèn đầu cọc rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT23,2965m3
7Đổ bê tông lót móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT23,2965m3
8Đổ bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng Chương V của E-HSMT34,9448m3
9Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT0,7515100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT107,052m3
11Đổ bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT12,1391m3
12Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng rãnhChương V của E-HSMT1,2324100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,167tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8011tấn
15Trát tường trong, trát rãnh thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT389,28m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT1,5285tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT1,1439100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT19,3725m3
19Lắp đặt nắp đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT3001 cấu kiện
20Đóng cọc tre gia cố hố ga, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2,2141100m
21Đổ bê tông lót móng hố ga, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,6919m3
22Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,0379m3
23Gia công , lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT0,0295100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,4048m3
25Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,6384m3
26Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT0,0266100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0049tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0341tấn
29Trát tường trong, trát hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,52m2
30Gia công , lắp dựng cốt thép tấm đan hố gaChương V của E-HSMT0,0569tấn
31Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaChương V của E-HSMT0,0234100m2
32Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,507m3
33Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT41 cấu kiện
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT4,9403100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT23,7411100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT23,7411100m2
4Đào móng biển báo, rộng Chương V của E-HSMT0,81m3
5Đổ bê tông móng biển báo, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,81m3
6Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,072100m2
7Mua biển báo phản quang loại tam giác và cột đỡ biển báoChương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT8cái
9Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V của E-HSMT70m2
10Đào nền đường, đất cấp IChương V của E-HSMT8,8193100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT7,9084100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,6805100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT4,0149100m3
14Mua đất cấp phối đắp nềnChương V của E-HSMT1.609,655m3
15Vận chuyển đất cự ly tạm tính 4km, đất cấp IChương V của E-HSMT8,8193100m3
16San đất bãi thảiChương V của E-HSMT8,8193100m3
17Đào móng cống thoát nước, đất cấp IChương V của E-HSMT0,3159100m3
18Vận chuyển đất cự ly tạm tính 4km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,3159100m3
19San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,3159100m3
20Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1076100m3
21Mua đất cấp phối đắp nềnChương V của E-HSMT13,63m3
22Đóng cọc tre gia cố cống, sân cống, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT6,0816100m
23Đổ bê tông lót móng cống, sân cống, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,582m3
24Đổ bê tông móng cống, sân cống, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,7262m3
25Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,0369100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,128m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMT0,5296tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMT0,1988tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT0,7104100m2
30Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT18,06m2
32Vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,03m3
33Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,07m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối cống, đường kính Chương V của E-HSMT0,007tấn
35Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mối nốiChương V của E-HSMT0,0644100m2
36Xây đá hộc, xây móng sân cống, móng tường đầu cánh, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT3,684m3
37Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chương V của E-HSMT1,59m3
38Đổ bê tông cột giàn van cống, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,232m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột giàn van cống đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0086tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột giàn van cống đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0424tấn
41Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột giàn van cống, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0436100m2
42Lắp đặt cột giàn van cống, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0024tấn
43Bulông 16x20Chương V của E-HSMT32cái
44Đổ bê tông móng cột giàn van, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,3m3
45Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột giàn vanChương V của E-HSMT0,022100m2
46Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V của E-HSMT0,0447tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,64m3
48Gia công, lắp dựng cốt thép cánh phai cốngChương V của E-HSMT0,0128tấn
49Vít nâng V1 và các phụ kiện khácChương V của E-HSMT1cái
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,37m2
51Trát cột giàn van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,6m2
E KÈ TUYẾN ĐƯỜNG GT2
1Bơm nước thi côngChương V của E-HSMT5ca
2Đào móng kè tuyến đường, đất cấp IChương V của E-HSMT4,0859100m3
3Đắp chân kè K=0,90Chương V của E-HSMT0,2905100m3
4Vận chuyển đất cự ly tạm tính 4Km, đất cấp IChương V của E-HSMT3,7664100m3
5San đất bãi thảiChương V của E-HSMT3,7664100m3
6Đóng cọc tre gia cố tường kè, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT62,83100m
7Đóng cọc tre gia cố chân kè, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT9,888100m
8Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc tường kèChương V của E-HSMT10,0528m3
9Đổ bê tông lót móng tường kè, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT10,0528m3
10Xây đá hộc, xây móng tường kè, chiều dày Chương V của E-HSMT59,328m3
11Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày Chương V của E-HSMT63,286m3
12Đổ bê tông giằng tường kè, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,592m3
13Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn giằng tường kèChương V của E-HSMT0,3296100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kè, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,398tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường kè, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1005tấn
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,28m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V của E-HSMT0,252100m
18Vải địa kỹ thuật cửa thoát nước kèChương V của E-HSMT0,9m2
19Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,2228m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép cọc tiêuChương V của E-HSMT0,0225tấn
21Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,0338100m2
22Lắp cọc tiêuChương V của E-HSMT91 cấu kiện
23Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT4,3875m2
24Đổ bê tông móng chôn cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,1215m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu 4,2 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông đường nhựa có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Máy bơm nước2
2 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi ≥6 T1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy dầm dùi Máy dầm dùi 1,5 kW1
7 Máy đào Máy đào 0,50-0,8 m32
8 Máy hàn Máy hàn 23 kW1
9 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
10 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T1
11 Máy lu rung Máy lu rung ≥25T1
12 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel 600 m3/h1
13 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV1
14 Máy rải Máy rải 50- 60 m3/h1
15 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
16 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150 lít1
17 Máy ủi Máy ủi ≥108 CV1
18 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->