Gói thầu: Di chuyển tuyến điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Di chuyển tuyến điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:47:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,633,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.450739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.690147E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.943.678.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.831.034.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu. Có thẻ kiểm định viên an toàn- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bêtông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bêtông công suất ≥ 1,5kW; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu sức nâng ≥ 2T; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm cao áp; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở một chiều; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tỷ số biến; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển tuyến điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp Xây dựng tuyến đường nối cầu Hoà Bình đi khu đô thị mới Linh Đàm, huyện Thanh Trì 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng bao gồm: Chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp điện áp 22kV trở lên; và chứng chỉ năng lực thí nghiệm thiết bị chuyên ngành điện. - Hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên Nhà thầu phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | |||
| B | CÔNG TÁC DỰNG CỘT | |||
| 1 | Cột BTLT 18m/230/15.0kN - nối bích | Chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT 14m/190/11.0kN - nối bích | Chương V | 8 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 4 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 8 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 12 | 1 mối nối |
| C | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT DÂY DẪN LẮP MỚI | |||
| 1 | Dây bọc 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120mm2 | Chương V | 72 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng . Dây bọc, ruột nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V | 0,072 | 1km/1 dây |
| D | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT XÀ XỨ | |||
| 1 | Xà X2 kép dọc cho 2 lộ - 22kV | Chương V | 660,18 | kg |
| 2 | Xà X2 kép dọc - 22kV | Chương V | 163,62 | kg |
| 3 | Xà X2 kép ngang - 22kV | Chương V | 140,92 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ 3 pha | Chương V | 279,52 | kg |
| 5 | Gông cột 18m | Chương V | 266,54 | kg |
| 6 | Gông cột 14m | Chương V | 279,44 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 22kV + ty | Chương V | 32 | quả |
| 11 | Chuỗi đơn silicon 22kV | Chương V | 18 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi kép silicon 22kV | Chương V | 6 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi kép silicon 35kV | Chương V | 6 | chuỗi |
| 14 | Dây buộc định hình | Chương V | 20 | sợi |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V | 3,2 | 10 sứ |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| E | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 12 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa d10 | Chương V | 75,64 | kg |
| 3 | Ống HDPE d32/25 | Chương V | 24 | m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 0,756 | 100kg |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,2 | m3 |
| F | MÓNG CỘT TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 43,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,004 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 27,444 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,314 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,357 | 100m3 |
| G | PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V | 24 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM 150 | Chương V | 48 | cái |
| 3 | Ống nối cho cáp AC-120 | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Biển tên cột | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Khóa đai | Chương V | 18 | cái |
| 6 | Đai thép | Chương V | 18 | cái |
| 7 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| 8 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây | Chương V | 12 | 1 mối |
| H | THÁO HẠ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY CŨ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 1,47 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V | 0,726 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V | 9 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Chương V | 3,1 | 10 cách điện |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 8 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 9 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| J | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ ỐNG BẢO VỆ CÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Chương V | 452 | m |
| 2 | Ống HDPE D195/150 | Chương V | 300 | m |
| 3 | Ống thép D168 - dày 5.16 ly | Chương V | 82 | m |
| 4 | Mặt bích nối ống thép 168 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 3,82 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V | 0,82 | 100m |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời 22kV M3x240mm2-không kèm đầu cốt | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 24 | cái |
| 11 | Đầu cáp Tplug 22kV M3x240mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| K | XÀ SẮT, GIÁ ĐỠ | |||
| 1 | Xà đỡ CDPT thân cột | Chương V | 1.166 | kg |
| 2 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V | 853,04 | kg |
| 3 | Thang trèo | Chương V | 323,84 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột | Chương V | 199,28 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 8 | bộ |
| L | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây tiếp địa d10 | Chương V | 59,52 | kg |
| 2 | Ống HDPE d32/25 | Chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 0,595 | 100kg |
| M | PHỤ KIỆN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Biển tên dao | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Biển tên đầu cáp | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển cảnh báo an toàn | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Dây tiếp địa đầu cáp M35 | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Chương V | 53,4 | kg |
| 7 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 22 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 10 | 1 m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V | 2,4 | 10 m |
| N | RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Chương V | 50 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 135,1 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 12,5 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 69,9 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ | Chương V | 2.943 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 2,943 | 1000v |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm trung thế | Chương V | 327 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 67,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 1,351 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ, đất cấp III | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Chương V | 28 | cái |
| 14 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V | 28 | viên |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | TRỤ ĐỠ, THANG MÁNG TRẠM 1 CỘT | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ Máy biến áp 4m | Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Chụp cực MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máng cáp cao thế | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máng cáp hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ Máy biến áp | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Chương V | 1 | cột |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,361 | tấn |
| Q | LẮP ĐẶT CÁP SANG MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Chương V | 10 | m |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V | 24 | m |
| 3 | Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 (sang tủ bù) | Chương V | 6 | m |
| 4 | Đầu cáp Tplug 22kV 3x50mm2 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp Ngoài trời 22kV 3x50mm2 - không kèm đầu cốt | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 16 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 24 | 1 m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| R | MÓNG CỘT TRỤ ĐỠ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 4,913 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,289 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,47 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,033 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,265 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| S | MÓNG TỦ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,468 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,184 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,635 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,059 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,12 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,536 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,55 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| T | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,308 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,077 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,213 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,03 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,56 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,856 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| U | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 8 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa 40x4 | Chương V | 30,24 | kg |
| 3 | Dây đồng CV 1x35mm2 | Chương V | 18 | m |
| 4 | Dây đồng CEV 1x120mm2 | Chương V | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Đầu cốt M120 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây thép địa | Chương V | 5 | 10 m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V | 8,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,4 | m3 |
| V | PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Nắp chụp silicon cao thế MBA | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Nắp chụp silicon hạ thế MBA | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ chứa bình chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên tủ | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển cảnh báo an toàn | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Thảm cách điện 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Găng tay cách điện 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ủng cách điện 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ truyền dữ liệu báo sự cố SMS | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 7 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Chương V | 7 | bộ chuỗi cách điện |
| 20 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụ | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V | 4 | 1 cái |
| W | CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kV | Chương V | 1,6 | 10 cách điện |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 15 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 32 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| X | HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| Y | PHẦN THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 6 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,069 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,061 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,069 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,134 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,218 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây . Dây đồng (M). Tiết diện dây | Chương V | 0,069 | 1km / 1dây |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT 8.5m chịu lực 4.3kN | Chương V | 12 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 12 | cột |
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm đồng hạ thế 4x120mm2 | Chương V | 338 | m |
| 2 | Cáp ngầm đồng hạ thế 4x70mm2 | Chương V | 176 | m |
| 3 | Cáp ngầm đồng hạ thế 4x50mm2 | Chương V | 76 | m |
| 4 | Cáp ngầm đồng hạ thế 4x25mm2 | Chương V | 130 | m |
| 5 | Cáp ngầm đồng hạ thế 4x16mm2 | Chương V | 76 | m |
| 6 | Cáp ngầm đồng hạ thế 2x16mm2 | Chương V | 76 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,76 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 2,06 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,76 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,76 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 3,38 | 100m |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ CÁP | |||
| 1 | Ống HDPE d110/90 | Chương V | 205 | m |
| 2 | Ống HDPE d85/65 | Chương V | 324 | m |
| 3 | Ống thép D90 - dày 4 ly | Chương V | 62 | m |
| 4 | Ống thép D60 - dày 4 ly | Chương V | 112 | m |
| 5 | Mặt bích nối ống thép 90 | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Mặt bích nối ống thép 60 | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 2,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 3,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V | 0,62 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V | 1,12 | 100m |
| AC | ĐẦU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0.4/1kV - M4x(70-120)mm2 - không kèm đầu cốt | Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0.4/1kV - M4x(16-50)mm2 - không kèm đầu cốt | Chương V | 14 | bộ' |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Ống nối cho cáp đồng nhôm cáp tiết diện 120mm2 | Chương V | 32 | cái |
| 6 | Ống nối cho cáp đồng nhôm cáp tiết diện 70mm2 | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Ống nối cho cáp đồng nhôm cáp tiết diện 50mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Ống nối cho cáp đồng nhôm cáp tiết diện 25mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống nối cho cáp đồng nhôm cáp tiết diện 16mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V | 76 | 1 mối |
| AD | TIẾP ĐỊA LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Colie ôm cáp lên cột | Chương V | 325,56 | kg |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | Chương V | 122,16 | kg |
| 3 | Ống HDPE d32/25 | Chương V | 36 | m |
| 4 | Dây tiếp địa d10 | Chương V | 29,76 | kg |
| 5 | Dây đồng mềm CV 1x50mm2 | Chương V | 18 | m |
| 6 | Đầu cốt M50 | Chương V | 12 | m |
| 7 | Ghíp bọc cách điện hạ thế - loại 1 bulong | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đai thép không rỉ | Chương V | 36 | m |
| 9 | Khóa đai | Chương V | 24 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 0,706 | 100kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V | 2,16 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,16 | m3 |
| AE | RÃNH CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V | 99,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 68,1 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Chương V | 2.385 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 2,385 | 1000v |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Chương V | 375 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 26,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Chương V | 24 | cái |
| 10 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V | 24 | viên |
| AF | MÓNG CỘT HẠ THẾ, CHUYỂN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn , cột bê tông chiều cao cột | Chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V | 13,976 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,172 | m3 |
| 4 | Khung móng đèn chiếu sáng | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại chiếu sáng | Chương V | 46,23 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm CV 1x50mm2 | Chương V | 2 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 0,056 | 100kg |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| AG | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Chương V | 8 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 8 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V | 24 | bộ |
| AH | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet có bộ biến đổi | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 2 | tụ |
| AI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | CSV đường dây 22kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V | 8 | bộ 3 pha |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-20kA/1s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà. | Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Ngoài trời. | Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x25kVAr-Ngoài trời | Chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.450739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.690147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.943.678.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.831.034.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu. Có thẻ kiểm định viên an toàn- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bêtông ≥ 1,5kW | Máy khoan bêtông công suất ≥ 1,5kW; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Xe cẩu ≥ 2T | Xe cẩu sức nâng ≥ 2T; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Hợp bộ thí nghiệm cao áp; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở một chiều | Máy đo điện trở một chiều; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đo tỷ số biến | Máy đo tỷ số biến; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng; Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi