Gói thầu: Di chuyển tuyến điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218880-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Di chuyển tuyến điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211206433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:47:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,633,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.450739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.690147E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.943.678.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.831.034.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu. Có thẻ kiểm định viên an toàn- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất ≥ 23kW; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bêtông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bêtông công suất ≥ 1,5kW; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu sức nâng ≥ 2T; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thí nghiệm cao áp; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở một chiều; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp xúc; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tỷ số biến; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Di chuyển tuyến điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp
Xây dựng tuyến đường nối cầu Hoà Bình đi khu đô thị mới Linh Đàm, huyện Thanh Trì
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng hạ tầng và phát triển công nghệ 79. Địa chỉ: Số N06-123 khu đô thị Đặng Xá, Xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng bao gồm: Chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp điện áp 22kV trở lên; và chứng chỉ năng lực thí nghiệm thiết bị chuyên ngành điện. - Hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên Nhà thầu phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ
B CÔNG TÁC DỰNG CỘT
1Cột BTLT 18m/230/15.0kN - nối bíchChương V4cột
2Cột BTLT 14m/190/11.0kN - nối bíchChương V8cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V4cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V8cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V121 mối nối
C CÔNG TÁC LẮP ĐẶT DÂY DẪN LẮP MỚI
1Dây bọc 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120mm2Chương V72m
2Rải căng dây lấy độ võng . Dây bọc, ruột nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V0,0721km/1 dây
D CÔNG TÁC LẮP ĐẶT XÀ XỨ
1Xà X2 kép dọc cho 2 lộ - 22kVChương V660,18kg
2Xà X2 kép dọc - 22kVChương V163,62kg
3Xà X2 kép ngang - 22kVChương V140,92kg
4Xà đỡ sứ 3 phaChương V279,52kg
5Gông cột 18mChương V266,54kg
6Gông cột 14mChương V279,44kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V8bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V8bộ
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V8bộ
10Sứ đứng 22kV + tyChương V32quả
11Chuỗi đơn silicon 22kVChương V18chuỗi
12Chuỗi kép silicon 22kVChương V6chuỗi
13Chuỗi kép silicon 35kVChương V6chuỗi
14Dây buộc định hìnhChương V20sợi
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V3,210 sứ
16Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V181 chuỗi sứ
17Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V61 chuỗi sứ
18Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V61 chuỗi sứ
E CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V12cọc
2Dây tiếp địa d10Chương V75,64kg
3Ống HDPE d32/25Chương V24m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V1,210 cọc
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,24100m
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V0,756100kg
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V7,2m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,2m3
F MÓNG CỘT TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V43,008m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,768100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V5,004m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V27,444m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,314m3
7Vận chuyển đất đến vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,357100m3
G PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
1Ghíp nhôm 3 bulongChương V24cái
2Đầu cốt AM 150Chương V48cái
3Ống nối cho cáp AC-120Chương V12cái
4Biển tên cộtChương V6cái
5Khóa đaiChương V18cái
6Đai thépChương V18cái
7Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồiChương V1ca
8Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V61 bộ
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V4,810 đầu cốt
10Ép nối dây các loại. Ép vá dây. Tiết diện dây Chương V121 mối
H THÁO HẠ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY CŨ
1Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V1,471km / 1dây
2Tháo hạ thu hồi dây . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,7261km / 1dây
3Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V91 bộ
4Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
5Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
6Tháo hạ thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVChương V3,110 cách điện
7Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V181 chuỗi cách điện
8Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
9Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
J LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ ỐNG BẢO VỆ CÁP
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcChương V452m
2Ống HDPE D195/150Chương V300m
3Ống thép D168 - dày 5.16 lyChương V82m
4Mặt bích nối ống thép 168Chương V4cái
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V3,82100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,7100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V3100m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V0,82100m
9Đầu cáp ngoài trời 22kV M3x240mm2-không kèm đầu cốtChương V8bộ
10Đầu cốt đồng M240Chương V24cái
11Đầu cáp Tplug 22kV M3x240mm2Chương V2bộ
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V101 đầu cáp (3 pha)
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V310 đầu cốt
K XÀ SẮT, GIÁ ĐỠ
1Xà đỡ CDPT thân cộtChương V1.166kg
2Ghế thao tác cầu daoChương V853,04kg
3Thang trèoChương V323,84kg
4Colie ôm cáp lên cộtChương V199,28kg
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V8bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V8bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V8bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V8bộ
L TIẾP ĐỊA
1Dây tiếp địa d10Chương V59,52kg
2Ống HDPE d32/25Chương V24m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,24100m
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V0,595100kg
M PHỤ KIỆN CÁP NGẦM
1Biển tên daoChương V8cái
2Biển tên đầu cápChương V8cái
3Biển cảnh báo an toànChương V6cái
4Dây tiếp địa đầu cáp M35Chương V10cái
5Đầu cốt M35Chương V20cái
6Thanh đồng dẹt 50x5Chương V53,4kg
7Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V221 bộ
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V101 m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V210 đầu cốt
10Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmChương V2,410 m
N RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cmChương V50md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V2,5m3
3Đào đất móng băng , rộng Chương V135,1m3
4Đào đất móng băng , rộng Chương V12,5m3
5Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V69,9m3
6Gạch chỉChương V2.943viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V2,9431000v
8Băng báo hiệu cáp ngầm trung thếChương V327m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,491100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V67,6m3
11Vận chuyển đất đến vị trí đổ, đất cấp IIChương V1,351100m3
12Vận chuyển đất đến vị trí đổ, đất cấp IIIChương V0,15100m3
13Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếChương V28cái
14Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaChương V28viên
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
P TRỤ ĐỠ, THANG MÁNG TRẠM 1 CỘT
1Trụ bê tông đỡ Máy biến áp 4mChương V1trụ
2Chụp cực MBAChương V1bộ
3Máng cáp cao thếChương V1bộ
4Máng cáp hạ thếChương V1bộ
5Giá đỡ Máy biến ápChương V1bộ
6Vỏ tủ RMU 3 ngănChương V1bộ
7Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tôngChương V1cột
8Lắp đặt giá đỡChương V0,361tấn
Q LẮP ĐẶT CÁP SANG MÁY BIẾN ÁP
1Cáp đồng ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2Chương V10m
2Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V24m
3Cáp bọc 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 (sang tủ bù)Chương V6m
4Đầu cáp Tplug 22kV 3x50mm2Chương V1bộ
5Đầu cáp Ngoài trời 22kV 3x50mm2 - không kèm đầu cốtChương V1bộ
6Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
7Đầu cốt đồng M50Chương V3cái
8Đầu cốt đồng M240Chương V8cái
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V161 m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V241 m
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,110 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
R MÓNG CỘT TRỤ ĐỠ BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V4,913m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,054100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,289m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,47m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,033m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,265m3
9Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,026100m3
S MÓNG TỦ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V1,468m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,005100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,184m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,635m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,059m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,12m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,536m2
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V2,55m2
10Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,015100m3
T MÓNG TỦ HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V0,308m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,003100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,077m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,213m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,03m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,56m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,856m2
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V1,6m2
10Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,003100m3
U CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V8cọc
2Dây tiếp địa 40x4Chương V30,24kg
3Dây đồng CV 1x35mm2Chương V18m
4Dây đồng CEV 1x120mm2Chương V8m
5Đầu cốt M35Chương V10cái
6Đầu cốt M120Chương V2cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V0,810 cọc
8Rải dây thép địaChương V510 m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V110 đầu cốt
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,210 đầu cốt
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V8,4m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,4m3
V PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Nắp chụp silicon cao thế MBAChương V3cái
2Nắp chụp silicon hạ thế MBAChương V4cái
3Bình chữa cháyChương V2cái
4Tủ chứa bình chữa cháyChương V1cái
5Biển sơ đồ 1 sợi TBAChương V1cái
6Biển tên tủChương V1cái
7Biển tên trạmChương V1cái
8Biển tên đầu cápChương V2cái
9Biển cảnh báo an toànChương V2cái
10Khóa cửaChương V3cái
11Thảm cách điện 22kVChương V1bộ
12Găng tay cách điện 24kVChương V1bộ
13Ủng cách điện 24kVChương V1bộ
14Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChương V3bộ
15Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUChương V2bộ
16Đồng hồ báo áp suất khí SF6Chương V1bộ
17Bộ truyền dữ liệu báo sự cố SMSChương V1bộ
18Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V71 bộ
19Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kVChương V7bộ chuỗi cách điện
20Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụChương V31 bộ
21Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyChương V41 cái
W CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V21 bộ
2Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V11 bộ
3Tháo hạ thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V41 bộ
4Tháo hạ thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kVChương V1,610 cách điện
5Tháo hạ thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V15m
6Tháo hạ thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V32m
7Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V11 bộ (3pha)
X HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
Y PHẦN THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo hạ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V61 cột
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,0691km/ 1dây (4 sợi)
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,0611km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,0691km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,1341km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,2181km/ 1dây (4 sợi)
7Tháo hạ thu hồi dây . Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V0,0691km / 1dây
Z PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột BTLT 8.5m chịu lực 4.3kNChương V12cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V12cột
AA PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM
1Cáp ngầm đồng hạ thế 4x120mm2Chương V338m
2Cáp ngầm đồng hạ thế 4x70mm2Chương V176m
3Cáp ngầm đồng hạ thế 4x50mm2Chương V76m
4Cáp ngầm đồng hạ thế 4x25mm2Chương V130m
5Cáp ngầm đồng hạ thế 4x16mm2Chương V76m
6Cáp ngầm đồng hạ thế 2x16mm2Chương V76m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V0,76100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V2,06100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V0,76100m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V1,76100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V3,38100m
AB PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ CÁP
1Ống HDPE d110/90Chương V205m
2Ống HDPE d85/65Chương V324m
3Ống thép D90 - dày 4 lyChương V62m
4Ống thép D60 - dày 4 lyChương V112m
5Mặt bích nối ống thép 90Chương V10cái
6Mặt bích nối ống thép 60Chương V20cái
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V2,05100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V3,24100m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V0,62100m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V1,12100m
AC ĐẦU CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đầu cáp ngầm hạ thế 0.4/1kV - M4x(70-120)mm2 - không kèm đầu cốtChương V10bộ
2Đầu cáp ngầm hạ thế 0.4/1kV - M4x(16-50)mm2 - không kèm đầu cốtChương V14bộ'
3Đầu cốt đồng M120Chương V8cái
4Đầu cốt đồng M25Chương V8cái
5Ống nối cho cáp đồng nhôm cáp tiết diện 120mm2Chương V32cái
6Ống nối cho cáp đồng nhôm cáp tiết diện 70mm2Chương V16cái
7Ống nối cho cáp đồng nhôm cáp tiết diện 50mm2Chương V8cái
8Ống nối cho cáp đồng nhôm cáp tiết diện 25mm2Chương V8cái
9Ống nối cho cáp đồng nhôm cáp tiết diện 16mm2Chương V12cái
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V101 đầu cáp (3 pha)
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V141 đầu cáp (3 pha)
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,810 đầu cốt
14Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V761 mối
AD TIẾP ĐỊA LẮP ĐẶT
1Colie ôm cáp lên cộtChương V325,56kg
2Tiếp địa lặp lạiChương V122,16kg
3Ống HDPE d32/25Chương V36m
4Dây tiếp địa d10Chương V29,76kg
5Dây đồng mềm CV 1x50mm2Chương V18m
6Đầu cốt M50Chương V12m
7Ghíp bọc cách điện hạ thế - loại 1 bulongChương V12cái
8Đai thép không rỉChương V36m
9Khóa đaiChương V24cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V0,610 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V0,706100kg
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V0,36100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,18100m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V2,16m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,16m3
AE RÃNH CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V99,6m3
2Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V68,1m3
3Gạch chỉChương V2.385viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V2,3851000v
5Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếChương V375m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,563100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V26,4m3
8Vận chuyển đất đến vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,315100m3
9Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếChương V24cái
10Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaChương V24viên
AF MÓNG CỘT HẠ THẾ, CHUYỂN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn , cột bê tông chiều cao cột Chương V1cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V13,976m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,172m3
4Khung móng đèn chiếu sángChương V1bộ
5Tiếp địa lặp lại chiếu sángChương V46,23bộ
6Dây đồng mềm CV 1x50mm2Chương V2m
7Đầu cốt đồng M50Chương V2cái
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V0,310 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V0,056100kg
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V3,6m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
12Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,02100m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,210 đầu cốt
AG LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM 22KV
1Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Chương V81 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V81 bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V8bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V24bộ
AH LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Chương V11 máy ( 3 pha)
2Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V11 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V1máy
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V3bộ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V2cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Chương V6cái
10Thí nghiệm Vonmet có bộ biến đổiChương V1cái
11Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V3cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V1cái
13Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V2tụ
AI THIẾT BỊ
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-20kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.Chương V8Bộ
2CSV đường dây 22kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V8bộ 3 pha
3Tủ RMU 22kV-630A-20kA/1s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà.Chương V1Tủ
4Tủ điện hạ áp 600V-400A-Ngoài trời.Chương V1Tủ
5Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x25kVAr-Ngoài trờiChương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.450739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.690147E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.943.678.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.831.034.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu. Có thẻ kiểm định viên an toàn- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; Còn hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện công suất ≥ 23kW; Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay; Còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan bêtông ≥ 1,5kW Máy khoan bêtông công suất ≥ 1,5kW; Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; Còn hoạt động tốt1
9 Xe cẩu ≥ 2T Xe cẩu sức nâng ≥ 2T; Còn hoạt động tốt1
10 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt; Còn hoạt động tốt1
11 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Hợp bộ thí nghiệm cao áp; Còn hoạt động tốt1
12 Máy đo điện trở một chiều Máy đo điện trở một chiều; Còn hoạt động tốt1
13 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy đo điện trở tiếp xúc; Còn hoạt động tốt1
14 Máy đo tỷ số biến Máy đo tỷ số biến; Còn hoạt động tốt1
15 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng; Còn hoạt động tốt1
16 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng; Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->