Gói thầu: Thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Bắc Yên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Bắc Yên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207157 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải, nguồn thu dịch vụ thoát nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:06:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,231,389,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.847.083.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307.840.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.985.916.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (đội trưởng thi công): Phụ trách, điều hành các công việc chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (hoặc tương đương). Bằng cấp chứng chỉ đào tạo được chứng thực hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành đào tạo phù hợp từ trung cấp trở lên. Bằng cấp chứng chỉ đào tạo được chứng thực hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành đào tạo phù hợp từ trung cấp trở lên. Bằng cấp chứng chỉ đào tạo được chứng thực hoặc công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lao động phổ thông |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tên trong danh sách dự thầu. Có bảng kê khai kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ép rác ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tất cả các thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tất cả các thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tất cả các thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tất cả các thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tất cả các thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Bắc Yên năm 2022 Thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Bắc Yên năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải, nguồn thu dịch vụ thoát nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên
Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
Điện thoại: 0212 3860 160
Địa chỉ e-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Yên; Địa chỉ tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160 Địa chỉ e-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3860 160 Địa chỉ e-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-VI | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1km | 3.420,05 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 10.000m2 | 923,523 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 10.000m2 | 478,15 | |
| 4 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1km | 314,88 | |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | tấn rác | 2.774 | |
| 6 | Xử lý rác bằng lò đốt công suất 1000kg/h | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | tấn | 2.774 | |
| 7 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | km | 100 | |
| 8 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m3 nước | 7 | |
| 9 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | Trạm/ ngày | 6.205 | |
| 10 | Tiền điện chiếu sáng và điện trang trí + Điện chiếu sáng cầu Tạ Khoa | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | Khoản | 1 | |
| 11 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 20 bóng | 0,5 | |
| 12 | Thay tụ mồi đồng bộ bằng máy độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 10 | |
| 13 | Thay chấn lưu, độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 10 | |
| 14 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 10 lốp | 1 | |
| 15 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 80 | |
| 16 | Thay bóng compact 30W bằng máy, độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 20 bóng | 2,5 | |
| 17 | Thay tủ điều khiển hẹn giờ tự động | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | tủ | 5 | |
| 18 | Thay thế Đồng hồ hẹn giờ điện tử | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cái | 5 | |
| 19 | Thay khởi động từ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | Cái | 5 | |
| 20 | Thay Ghip cầu nối dây trong cột điện cao áp | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | Cái | 50 | |
| 21 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 1.664,04 | |
| 22 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100chậu/lần | 106,2 | |
| 23 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 71,316 | |
| 24 | Làm cỏ tạp | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 71,316 | |
| 25 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 47,544 | |
| 26 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 47,544 | |
| 27 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/tháng | 9,648 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây/tháng | 17.640 | |
| 29 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây | 40 | |
| 30 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây | 2 | |
| 31 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây | 5 | |
| 32 | Chi phí nhân công quản lý, dọn dẹp nghĩa trang | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | NC | 365 | |
| 33 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây | 2.940 | |
| 34 | Trang trí cờ Tổ Quốc KT 60x90cm ( Cờ + công treo và tháo dỡ thu hồi 5 lần/năm) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cờ | 300 | |
| 35 | Cán cờ thép ống tròn D15, dài 3.5m/1 cột, dày ống 1.2mm (Bao gồm gia công và làm móc giữ cờ) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cái | 60 | |
| 36 | Hoa trồng ly thay trong dịp tết Nguyên Đán | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | Bầu | 900 | |
| 37 | Hoa trồng lly thay dịp 2/9 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | Bầu | 900 | |
| 38 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cấu kiện | 202 | |
| 39 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 80,75 | |
| 40 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m3 bùn | 80,75 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cái | 202 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.847083E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307.840.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.847.083.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307.840.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.661.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.985.916.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (đội trưởng thi công): Phụ trách, điều hành các công việc chung | 1 | Trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (hoặc tương đương). Bằng cấp chứng chỉ đào tạo được chứng thực hoặc công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường | 1 | Có chuyên ngành đào tạo phù hợp từ trung cấp trở lên. Bằng cấp chứng chỉ đào tạo được chứng thực hoặc công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Có chuyên ngành đào tạo phù hợp từ trung cấp trở lên. Bằng cấp chứng chỉ đào tạo được chứng thực hoặc công chứng | 3 | 2 |
| 4 | Lao động phổ thông | 12 | Có tên trong danh sách dự thầu. Có bảng kê khai kinh nghiệm của cán bộ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép rác ≤ 5 tấn | Còn hoạt động tốt. Tất cả các thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥ 108 CV | Còn hoạt động tốt. Tất cả các thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Xe bồn ≥ 5 m3 | Còn hoạt động tốt. Tất cả các thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao | Còn hoạt động tốt. Tất cả các thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Còn hoạt động tốt. Tất cả các thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi