Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2022(Danh mục chi tiết tại Phụ lục 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2022(Danh mục chi tiết tại Phụ lục 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Phòng Quản lý sức khoẻ cán bộ tỉnh(Nguồn dự kiến cho năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:27:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 588,292,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.82439476E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17658589E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 411.805.063 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa.Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa quy định tại Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Số lượng tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu (số lượng: tối thiểu 02 người).Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Sao y bản chính hợp đồng lao động (trường hợp là Giám đốc hoặc thành vi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2022(Danh mục chi tiết tại Phụ lục 2) Mua sắm vật tư, hoá chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Phòng Quản lý sức khoẻ cán bộ tỉnh 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Phòng Quản lý sức khoẻ cán bộ tỉnh(Nguồn dự kiến cho năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh thuộc nhóm yêu cầu của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Yêu cầu chung: 1.1. Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) 1.2. Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017 của Bộ Y tế) phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D (do các Sở Y tế công bố) và có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D từ một đơn vị đã được Bộ Y tế cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế. 1.3.Gói thầu vật tư y tếđược phân chia theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT. * Hàng hóa tham dự thầu vào nhóm trang thiết bị y tế phù hợp theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. * Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. * Hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. 2.Về nguồn gốc xuất xứ: Có Giấy phép lưu hành tự do (Đối với các nhóm trang thiết bị y tế theo yêu cầu tại Mục 1.3. khoản 1 E-CDNT 10.2(c)củaHồ sơ mời thầu). a. Đối với hàng hóa nhập khẩu:Có một trong các loại giấy tờ sau: * Giấy phép lưu hành (áp dụng đối với hàng hóa có Giấy phép lưu hành) * Giấy phép nhập khẩu(áp dụng đối với hàng hóa có Giấy phép nhập khẩu) * Tờ khai hải quan (áp dụng đối với các trường hợp có Tờ khai hải quan) b. Đối với hàng sản xuất trong nước: Có một trong các loại giấy tờ sau: * Giấy phép sản xuất * Giấy phép kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư) có đăng ký ngành nghề sản xuất phù hợp. * Giấy phép lưu hành sản phẩm. 3.Về kiểm soát chất lượng: Có một trong các tài liệu sau: Có Tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc có Giấy chứng nhận FDA hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng CE hoặc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) hoặc ISO. 4. Lưu ý: Tất cả các tài liệu về tính hợp lệ của vật tư y tế phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt và cam kết bản dịch đúng với bản gốc (riêng Chứng nhận lưu hành tự do phải dịch ra tiếng Việt và công chứng). Riêng đối với Giấy phép nhập khẩu cấp qua mạng điện tử, nhà thầu phải cam kết tính xác thực của tài liệu đó và chịu trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Nhà thầu ghi hạn sử dụng: ≥ 12 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào khoa dược của Phòng Quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa, thiết bị đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Phòng quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh
Tên dự án là: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Phòng quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh
Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: a) Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý sức khỏe cán bộ tỉnh - Email:[email protected] - Địa chỉ: 38 Trần Hưng Đạo- TP. Đông Hà- Tỉnh Quảng Trị - Số điện thoại: 0233 3 852 427 b) Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thủ trưởng đơn vị: Nguyễn Năng Thuận - Số 38 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: c) Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Phòng Quản lý sức khỏe cán bộ - Địa chỉ: Số 38 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0942079189 / 0906404789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị + Địa chỉ: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 0233.3852583 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn vải | 100 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 2 | Băng dính cá nhân | 300 | Miếng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 3 | Băng dính lụa | 290 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 4 | Bơm tiêm Insulin + kim tiêm | 3.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 5 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G | 200 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 6 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G | 400 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 7 | Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 23G | 20.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 8 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G | 20.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 9 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G | 1.300 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 10 | Bông cắt không vô trùng | 13 | Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 11 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệttrùng | 200 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 12 | Bông hút nước | 25 | Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 13 | Chốt thép nha khoa | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 14 | Đầu côn vàng | 1.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 15 | Đầu côn xanh | 1.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 16 | Dây garô | 52 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 17 | Dây hút nhớt có nắp các cỡ số | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 18 | Dây thở Oxy 2 lổ (người lớn, trẻ em, sơ sinh) | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 19 | Dây truyền dịch | 50 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 20 | Gạc Vasellin | 100 | Miếng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 21 | Gạc hút y tế | 250 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 22 | Găng tay khám rời các cỡ số | 18.000 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 23 | Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số6,5; 7; 7,5 và 8 | 500 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 24 | Giấy điện tim 6 cần | 500 | Xấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 25 | Gen bôi trơn KY 82g | 10 | Tube | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 26 | Gen siêu âm màu xanh | 100 | Lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 27 | Giấy in máy XN 11 thông số | 100 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 28 | Huyết áp người lớn (không có ốngnghe) | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 29 | Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệttrùng | 13.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 30 | Kim chích máu | 1.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 31 | Kim lấy thuốc các cỡ số | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 32 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡsố | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 33 | Kim bướm | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 34 | Lam kính | 10 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 35 | Mũ phẩu thuật vô trùng | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 36 | Nhiệt kế | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 37 | Ống đo VSS (bằng máy) | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 38 | Ống hút nước bọt (dùng cho nhakhoa) | 2.500 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 39 | Ống nghe người lớn | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 40 | Ống nghiệm có chất chống tiêu đường kích thước các cỡ | 500 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 41 | Ống nghiệm EDTA có nắp cao su | 15.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 42 | Ống nghiệm nhựa 12 mm x 75mmcó nắp | 2.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 43 | Ống nghiệm nhựa 16x100mm | 20.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 44 | Ống nghiệm Serum | 25.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 45 | Phim chụp Laser 10 in x 12 in(25cm x 30cm) | 9.000 | Tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 46 | Phim nha 3cm x4cm(Wash in lightroom) | 600 | Tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 47 | Que đè lưỡi bằng gỗ | 5.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 48 | Que lấy tế bào cổ tử cung | 1.000 | Que | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 49 | Reamers (Số từ 15 - 40) | 600 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 50 | Sò đánh bóng | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 51 | Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | 500 | Que | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 52 | Túi chườm nóng | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 53 | Vật liệu cầm máu tiệt trùng 70 x50 x 10mm | 6 | Vỹ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 54 | Chổi đanh bóng trong cạo cao răng | 150 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 55 | Arsenic ( diệt tủy răng ) | 5 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 56 | Côn Guttapercha ( số 15 - 40) | 20 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 57 | Cortisomol nha khoa | 6 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 58 | Keo ( trám composite ) (boding ) | 12 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 59 | Acid photphoric 37 % (Echant ) | 12 | Ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 60 | Composite lỏng màu A3, A3.5 | 30 | Tube | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 61 | Composite đặc màu A3, A3.5 | 10 | Tube | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 62 | Đai trám kim loại | 60 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 63 | Tăm bông bôi keo | 600 | Cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 64 | Kim gai lấy tủy | 60 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 65 | Charmsensy light Curing ( chống êbuốt ) | 4 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 66 | Camphenol ( Osomol 4 ) | 5 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 67 | Chỉ co nướu(số 0) | 5 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 68 | Lentulo (dùng hàn ống tủy) | 60 | Cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 69 | GC Gold Label1 | 6 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 70 | GC Gold Label9 | 30 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 71 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 48 | liếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 72 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 48 | liếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 73 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơnsợi (tan tự nhiên) | 36 | liếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 74 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơnsợi (tan tự nhiên) | 36 | sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 75 | Mũi khoan chóp cụt | 60 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 76 | Mũi khoan kim cương hình ngọnlữa | 60 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 77 | Mũi khoan đánh bóng đá trắnghighspeed | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 78 | Mũi khoan trụ kim cương | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 79 | Mũi khoan tròn kim cương | 60 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 80 | Dầu xịt tay khoan | 1 | chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 81 | Khay quả đậu | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 82 | Mũi mở tủy tránh thủng sàn | 30 | Mũi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 83 | Mũi khoan cắt xương nha khoa | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 84 | Mặt gương nha khoa | 50 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 85 | Thuốc trám tạm nhakhoa(ceivitron) | 12 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.82439476E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17658589E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 411.805.063 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa.Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa quy định tại Điều kiện cụ thể của hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Số lượng tối thiểu 01 người) | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu (số lượng: tối thiểu 02 người).Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Sao y bản chính hợp đồng lao động (trường hợp là Giám đốc hoặc thành vi | 2 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi