Gói thầu: Mua vật tư văn phòng phẩm, in mẫu biểu thống kê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư văn phòng phẩm, in mẫu biểu thống kê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213412 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:18:00 đến ngày 2021-12-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư văn phòng phẩm, in mẫu biểu thống kê Mua vật tư văn phòng phẩm, in mẫu biểu thống kê 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút viết nét 0.5mm | Pelte BLN-55 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Bút mực nước dạng gel lỏng, ngoài bút trơn, nét điều mực nhanh khô, màu xanh | |
| 2 | USB 3.1 | Sandisk Ultra Extreme Go CZ800 64GB SDZ800-6G-G46 hoặc tương đương | 15 | Cái | Tốc độ ghi lên đến 150MB/s, cho phép sao chép và di chuyển dữ liệu nhanh, bảo hành 1 tháng | |
| 3 | Kẹp các màu 200-41mm | 10 | Hộp | Màu đen, bằng sắt cao cấp,12 chiếc/hộp, | ||
| 4 | Kẹp các màu 260-51mm | 10 | Hộp | Màu đen, bằng sắt cao cấp, 12 chiếc/hộp, | ||
| 5 | Kẹp inox 145mm | Dele 9531 hoặc tương đương | 2 | Hộp | Chất liệu bằng inox không gỉ cao cấp, 10 chiếc/hộp, | |
| 6 | Giấy in A3 (297x 420mm, 500 tờ/ram) | Paperone 100gms hoặc tương đương | 50 | Ram | Khổ A3; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao. | |
| 7 | Giấy in A4 (210x297mm, 500 tờ/ram) | Paperone 100gms hoặc tương đương | 100 | Ram | Khổ A4; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao. | |
| 8 | Bút ký 1.0mm (mực xanh) | Pentel Enenr Gel hoặc tương đương | 10 | Hộp | Bút được thiết kế có nắp đậy thanh lich và sang trọng, cán cầm bằng cao su mang lại sự thoải mái. Ngòi bút to, nét mực nhanh khô, đều màu | |
| 9 | Bút 0.7mm (mực đỏ) | Pentel Enenr Gel hoặc tương đương | 5 | Hộp | Bút được thiết kế có nắp đậy thanh lich và sang trọng, cán cầm bằng cao su mang lại sự thoải mái. Ngòi bút to, nét mực nhanh khô, đều màu | |
| 10 | Cặp trình ký da 2 mặt cao cấp | XIFU 8002 hoặc tương đương | 75 | Cái | Khổ 32x23mm được làm từ chất liệu da cao cấp bền, chắc, chống nước; in chữ vàng nổi) | |
| 11 | Cặp hộp đựng tài liệu. KT: 24,3 x 32,5x 15cm) | FILE BOX A4 -150mm hoặc tương đương | 30 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, dày, màu xanh, khổ A4 dùng lưu trữ tài liệu lâu năm | |
| 12 | Cặp hộp đựng tài liệu. KT: 24,3 x 32,5 x10cm) | FILE BOX A4 -100mm hoặc tương đương | 30 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, dày, màu xanh, khổ A4 dùng lưu trữ tài liệu lâu năm | |
| 13 | Băng dính 1 mặt 5cm | 500Y hoặc tương đương | 20 | Cọc | Màu trắng xốp cọc 10 cuộn, độ dính cao, tiện dụng | |
| 14 | Dao cắt giấy cỡ đại | Deli 811 hoặc tương đương | 10 | Cái | Thép hợp kim SK5 độ cứng cao và sắc bén, đuôi dao kèm dụng cụ bẻ lưỡi dao. | |
| 15 | Hộp pin tiểu AA (10vỉ x4viên/hộp) | Panasoni hoặc tương đương | 4 | Hộp | Độ xả pin chậm, không chảy nước | |
| 16 | Lưỡi dao cắt giấy cỡ đại | Deli 811 hoặc tương đương | 20 | Hộp | Thép hợp kim SK5 độ cứng cao và sắc bén | |
| 17 | Giấy in ảnh nhiệt 1 mặt bóng, khổ A4 210x297mm). định lượng 115/135gsm 100tờ | 20 | Tập | Giấy in màu bề mặt được phủ lớp xử lý đặt biệt cho khả năng in đẹp rõ nét chống thấm nước và phai màu. | ||
| 18 | Mực in màu (6 màu), hàng chính hãng | Epson T50/T60 /1390 /143 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Chất lượng cao cho bản in sắc nét màu mực tươi, không nhòe, không phai màu. | |
| 19 | Cartridle mực in HP nguyên hộp, mới 100%, hàng chính hãng | LaserJet Pro 400 (HP 80A -CF280A) hoặc tương đương | 3 | Hộp | Bản in đậm, sắc nét, đẹp, năng suất in hơn 2000 trang | |
| 20 | Biển tên chức danh để bàn Mica trong suốt(23x9x2x13cm) | 50 | Chiếc | Chất liệu mica trong suốt dầy, mài vát 4 cạnh, không bị đục, mờ, rạn nứt, chắc chắn | ||
| 21 | Biển tên chức danh để bàn Mica trong suốt(17x6x2 x10cm) | 25 | Chiếc | Chất liệu mica trong suốt dầy, mài vát 4 cạnh, không bị đục, mờ, rạn nứt, chắc chắn | ||
| 22 | Cartridle mực in, nguyên hộp mới 100%, hàng chính hãng | Canon A3 LBP8780x hoặc tương đương | 2 | Hộp | Bản in đậm, sắc nét, đẹp, năng suất in hơn 2000 trang | |
| 23 | Cartridle mực phô tô nguyên hộp, mới 100%, hàng chính hãng | Ricoh MP3053 hoặc tương đương | 3 | Hộp | Bản in đậm, sắc nét, đẹp, năng suất, phô tô được 2000 trang, | |
| 24 | Phần mềm bản quyền Microsoft, hàng chính hãng | Windows 10 Pro32/64 bit Eng Intl USB RS (HAV-00060) hoặc tương đương | 2 | Bộ | Lưu trữ tài liệu máy tính văn phòng, thời hạn sử dụng 12 tháng cho 01 máy) | |
| 25 | In phong bì (khổ 12x22cm) | 1.000 | Cái | Giấy trắng đẹp, in chữ màu xanh kèm logo 4 màu | ||
| 26 | In phong bì khổ 1/2 khổ A4 | 1.000 | Cái | Giấy trắng đẹp, in chữ màu xanh kèm logo 4 màu | ||
| 27 | Bút nhớ dòng dạ quang (5 màu) | STAEDTLER 364 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Đánh dấu đều màu, không lem chữ, không bị lem chữ khi photo (hộp 10 cái) | |
| 28 | Túi cúc Clear dày khổ to KT F4 | Fplus 2636 hoặc tương đương | 30 | Tập | Túi đựng hồ sơ có nắp cúc đóng mở tiện lợi có độ bền cao. (10 cái/tập) | |
| 29 | In phong bì khổ A3(297x420mm), | 800 | Cái | Giấy trắng đẹp, in chữ màu xanh kèm logo 4 màu | ||
| 30 | Băng dính xanh 5cm | 20 | Cọc | Làm bằng cao su tự nhiên, độ dính cao, có khả năng chống nước. (cọc 6 cuộn) | ||
| 31 | Băng dính trắng xốp 5mm | 20 | Cọc | Làm bằng cao su tự nhiên, độ dính cao (cọc 6 cuộn) | ||
| 32 | Bút lông viết bảng cao cấp, xanh, đen | Double A hoặc tương đương | 4 | Hộp | Ngòi bút 2mm mực đậm nét, trơn, không mùi không chất độc hại (12 chiếc / hộp) | |
| 33 | Kẹp 19mm 4 màu | Binder Clips 8555A hoặc tương đương | 30 | Hộp | Làm bằng sắt cao cấp, sơn các màu, không gỉ, dễ sử dụng. | |
| 34 | Băng dính 2 mặt màu trắng, khổ 2,5F | 20 | Cọc | Làm bằng cao su tự nhiên, độ dính cao. (Cọc 10 cuộn) | ||
| 35 | Máy đục lỗ đại | KW Trio 9670 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Có thể bấm 70 tờ giấy, chịu lực, chịu nhiệt tốt, đa dạng. | |
| 36 | Phong bì đựng hồ sơ đảng viên, khổ 23,5x 320mm, chất liệu Kraft màu nâu bền đẹp không thấm nước | 2.000 | Chiếc | Chất liệu Kraft màu nâu bền đẹp không thấm nước | ||
| 37 | In phiếu đảng viên, khổ A3 297x 420mm, chất liệu giấy ngoại in Offset, giấy trắng dày, đẹp, thấm mực (in 2 mặt trắng, đen). | 2.000 | Tờ | Chất liệu giấy ngoại in Offset, giấy trắng dày, đẹp, thấm mực (in 2 mặt trắng, đen). | ||
| 38 | In đóng quyển Lý lịch người xin vào đảng, khổ 14,5x20,5cm, chất liệu bìa ngoại in Offset giấy trắng dày, đẹp (in 2 mặt trắng, đen) | 1.200 | Quyển | Chất liệu bìa ngoại in Offset giấy trắng dày, đẹp (in 2 mặt trắng, đen) | ||
| 39 | In đóng quyển Lý lịch đảng viên, khổ 14,5x20,5cm, chất liệu bìa ngoại in Offset giấy trắng dày, đẹp (in 2 mặt trắng, đen). | 1.200 | Quyển | Chất liệu bìa ngoại in Offset giấy trắng dày, đẹp (in 2 mặt trắng, đen). | ||
| 40 | In theo phai mềm phiếu bổ sung hồ sơ đảng viên, giấy ngoại, nền trắng khổ A4 (in 2 mặt trắng đen). | 5.000 | Tờ | Chất liệu giấy ngoại, nền trắng khổ A4 (in 2 mặt trắng đen). | ||
| 41 | In theo phai mềm các loại mẫu biểu báo cáo thống kê chính trị, giấy ngoại nền trắng khổ A4 (in 2 mặt trắng, đen). | 5.000 | Tờ | Chất liệu giấy ngoại nền trắng khổ A4 (in 2 mặt trắng, đen). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi